Cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,9g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử.. Xác định CTPT của hợp chất trên, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MINH THUẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1:Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử ankan gọi là ankyl, có công
thức chung là
A CnH2n-1 (n ≥ 1) B CnH2n+1 (n ≥1) C CnH2n+1 (n ≥1) D CnH2n-1 (n ≥2)
Câu 2: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là
axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở
thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 3: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
Câu 4: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
Câu 5: Hiđrocacbon T có công thức cấu tạo:
Danh pháp IUPAC của T là
A 3-etyl-2,4-đimetylpentan B 2-metyl-3-propylpentan
C 2,4-đimetyl-3-etylpentan D 2-propyl-3-metylpentan
Câu 6: Cho các chất sau: CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2,CH2=CH–CH=CH–CH2–CH3,
CH3–C(CH3)=CH–CH3, CH2=CH–CH2–CH=CH2
Số chất có đồng phân hình học là
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C4H8 là
Câu 8: Hiđrocacbon X có công thức CH3–C(C2H5)=CH–CH(CH3)2
Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
A 2-etyl-4-metylpent-2-en B 4-etyl-2-metylpent-3-en
C 3,5-đimetylhex-3-en D 2,4-đimetylhex-3-en
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Anken CH2=CH-CH(C2H5)-CH3 có tên gọi là 3-metylpent-1-en
(b) CH2=CH-CH3 có tên thông thường là propilen
Trang 2(c) Ở điều kiện thường các anken từ C2H4 đến C5H10 là chất khí
(d) Nhìn chung các anken có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng dần theo chiều
tăng của phân tử khối
Số phát biểu sai là
Câu 10: Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8 Công thức
phân tử của 2 ankan là
A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C3H8 và C4H10 D CH4 và C2H6.
Câu 11:Tính chất vật lí nào dưới đây là chung cho các ankan?
A Nhẹ hơn không khí B Không tan trong nước C Độc D Có mùi xăng
Câu 12: Cho các tính chất sau về etilen:
(a) Chất khí, không màu; (b) Có mùi thơm; (c) Nặng hơn không khí; (d) Hầu như không tan trong nước;
(e) Có nhiệt độ sôi cao; (f) Nặng hơn nước
Số tính chất đúng về etilen là
Câu 13: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính?
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các ankan đều là những chất không màu
(2) Tất cả các ankan đều chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử
(3) Ankan không tan trong nước do nhẹ hơn nước
(4) Ở điều kiện thường các ankan chỉ tồn tại ở trạng thái khí
Số phát biểu đúng là
Câu 15: Ankin dưới đây có tên gọi là
A 1,4-đimetylpent-2-in B 5-metylhept-3-in
Câu 16: Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A (-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH=CH-)n D (-CH3-CH3-)n
Câu 17: Hai hiđrocacbon X và Y có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1
thì X tạo ra một dẫn xuất duy nhất còn Y thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của X và Y lần lượt là
A 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan B 2,2-đimetylpropan và pentan
C 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan
Câu 18: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to), thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
Trang 3Câu 19: Cho các chất sau: (1) 2-metylbuta-1,3-đien;(2) 2-metylpenta-1,3-đien;(3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;(4) penta-1,3-đien;(5) 1-clobuta-1,3-đien Những chất có đồng phân hình học là
A (1), (3), (5) B (2), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4).
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa C3H8 → A → B → C → polibutađien
A metan, axetylen, vinylaxetilen B metan, axetylen, hexa-1,3-đien
C etylen, ancol etylic, vinylaxetilen D etylen, ancol etylic, buta-1,3-đien
Câu 21:Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 22:Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken là
A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và 65%
Câu 23:Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình
brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra Biết các khí cùng đo ở đktc Công thức phân tử của anken
là
Câu 24:Một hỗn hợp khí A gồm anken X và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 6,0 Nung hỗn hợp A có xúc
tác Ni đến phản ứng hoàn toàn thì thu được khí B có tỉ khối so với H2 bằng 8,0 Công thức phân tử của X
và phần trăm thể tích của X trong hỗn hợp A là
A C3H6; 25% B C3H6; 33,33% C C2H4; 25% D C4H8; 33,33%
Câu 25: Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là
14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 26: Nung nóng hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2), thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là
14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 27: Người ta điều chế PVC theo chuyển hoá sau:C H2 4 C H Cl2 4 2 C H Cl2 3 PVC
Thể tích etilen (đktc) cần dùng để điều chế được 93,75 kg PVC là (cho hiệu suất của từng phản ứng đều bằng 90%)
A 30,24 m3 B 37,33 m3 C 33,6 m3 D 46,09 m3
Câu 28:Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí
C2H4 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 29:Cho các hidrocacbon thơm có CTCT thu gọn sau: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3
(3); o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là
A (1); (2) và (3) B (2); (3) và (4) C (1); (3) và (4) D (1); (2) và (4)
Câu 30: C7H8 có số đồng phân thơm là
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 4ĐỀ THI SỐ 2
Cõu 1 Khi tỏch nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phõn của nhau (tớnh cả đồng phõn hỡnh học) Cụng thức cấu tạo thu gọn của ancol là :
A (CH3)2CHCH2OH B (CH3)3COH C CH3CH2CH2CH2OH D
CH3CHOHCH2CH3
Cõu 2 Chất
3
3
3
CH
|
CH C OH
| CH
cú tờn là gỡ ?
Cõu 3 Ảnh hưởng của nhúm –OH đến gốc C6H5 – trong phõn tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
với
A nước Br2 B H2 (Ni, nung núng) C Na kim loại D dung dịch NaOH
Cõu 4 X là một ankylbenzen chứa 90,56%C về khối lượng X tỏc dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 cú hoặc
khụng cú bột Fe đều thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất Tờn gọi của X là
A o- đimetylbenzen B m- đimetylbenzen C p- đimetylbenzen D Toluen
Cõu 5 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về phenol?
A Phenol ớt tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước núng
B Phenol tỏc dụng với nước brom tạo kết tủa
C Dung dịch phenol khụng làm đổi màu quỳ tớm
D Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Cõu 6 Cho biết sản phẩn chớnh của phản ứng khử H2O của 3 – metylbutan – 2- ol ?
A 3 – metylbut-2-en B 2 – metylbut-1-en C 2 – metylbut-2-en D 3 – metylbut-1-en
Cõu 7 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đõy?
Cõu 8 (0.39 điểm) Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phõn tử khối của X nhỏ hơn của Y) là
đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun núng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,39 gam hỗn hợp ba ete Hoỏ hơi hoàn toàn hỗn hợp
ba ete trờn, thu được thể tớch hơi bằng thể tớch của 0,42 gam N2 (trong cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất)
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A 40% và 20% B 30% và 30% C 25% và 35% D 20% và 40%
Cõu 9 Chất hữu cơ nào đ-ợc dùng để sản xuất thuốc nổ TNT ?
Cõu 10 Benzen phản ứng được với :
A brom khan khi cú bột Fe B brom khan
Cõu 11 Cú bao nhiờu ancol C5H12O khi tỏch nước chỉ tạo một anken duy nhất?
Trang 5Câu 12 Cho phenol (C6H5OH) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02mol NaOH thu được m gam muối
natriphenolat Giá trị m là
Câu 13 Đốt cáy hoàn toàn ancol mà thu được nCO2 < nH2O thì ancol đem đốt cháy có công thức chung là
A CnH2n + 1OH B CnH2n + 2Oz C CnH2n + 2O D CnH2nOZ
Câu 14 Đun nóng 2,3g một ancol X với H2SO4 đặc ở 170oC sau phản ứng hoàn toàn thu được anken Y Anken Y này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2 Công thức của X là
Câu 15 Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H8O ?
Câu 16 Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với
Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3C6H3(OH)2 B HOC6H4CH2OH C C6H5CH(OH)2 D CH3OC6H4OH
Câu 17 Một dung dịch chứa 2,16g chất đồng đẳng của phenol đơn chức chứa 1 vòng benzen Cho dung
dịch trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,9g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử Xác định CTPT của hợp chất trên, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%
Câu 18 Bậc của ancol là
A bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH
B số cacbon có trong phân tử ancol
C số nhóm chức có trong phân tử
D bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
Câu 19 Stiren không có khả năng phản ứng với :
A dung dịch AgNO3/NH3 B brom khan có Fe xúc tác
Câu 20 Đốt cháy ancol đơn chức X thu được 1,366 lít CO2 (đktc) và 1,44g H2O Xác định CTPT của X,
giả sử hiệu suất phản ứng là 100%
Câu 21 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
B Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
C HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
D Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
Câu 22 Lượng brombenzen thu được khi cho 11,7g C6H6 tác dụng hết với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (xúc tác
bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 90% là
Câu 23 Hoá chất dùng phân biệt ancol etylic và glixerol là
Trang 6Câu 24 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,38 gam ancol etylic thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc) Giá trị V là
Câu 25 Oxi hóa ancol X bởi CuO, to thu được anđehit vậy ancol X là
A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 1
Câu 26 Cho ancol etylic và phenol lần lượt tác dụng với các chất sau: Na, NaOH, dd Br2 Số phản ứng
xảy ra là
Câu 27 Chất nào sau đây không phải phenol?
(1) (2)
(3) (4)
Câu 28 Để nhận biết các chất toluen, stiren, phenol, etanol người ta lần lượt thực hiện các thí nghiệm sau:
Dd KMnO4 to
thường
Không phản ứng Mất màu dd
KMnO4
Không phản ứng Không phản ứng
Dd KMnO4 đun
nóng
Mất màu dd KMnO4 và tạo kết tủa MnO2 Vậy X, Y, Z, T lần lượt là
A etanol , toluen, stiren, phenol B etanol, stiren, phenol, toluen
C etanol, stiren, toluen, phenol D toluen, stiren, phenol, etanol
Câu 29 Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số
ete tối đa là :
Câu 30 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
C o-bromtoluen và m-bromtoluen D p-bromtoluen và m-bromtoluen
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
OH
CH3
CH3 O
CH2
OH
OH
CH2
CH3
CH3 OH
Trang 74 C 14 B 24 D
ĐỀ THI SỐ 3
Cõu 1 Cho biết sản phẩn chớnh của phản ứng khử H2O của 3 – metylbutan – 2- ol ?
A 2 – metylbut-2-en B 2 – metylbut-1-en C 3 – metylbut-1-en D 3 – metylbut-2-en
Cõu 2 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về phenol?
A Phenol ớt tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước núng
B Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
C Phenol tỏc dụng với nước brom tạo kết tủa
D Dung dịch phenol khụng làm đổi màu quỳ tớm
Cõu 3 Bậc của ancol là
A bậc của cacbon liờn kết với nhúm –OH B số cacbon cú trong phõn tử ancol
C số nhúm chức cú trong phõn tử D bậc cacbon lớn nhất trong phõn tử
Cõu 4 Chất hữu cơ nào đ-ợc dùng để sản xuất thuốc nổ TNT ?
Cõu 5 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đõy?
Cõu 6 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 3,36 lớt
khớ H2 (đktc) Mặt khỏc, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch KOH 1M Giỏ trị của
m là
Cõu 7 Cho phenol (C6H5OH) tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02mol NaOH thu được m gam muối
natriphenolat Giỏ trị m là
Cõu 8 Benzen phản ứng được với :
A brom khan khi cú bột Fe B dd brom
Cõu 9 Cho ancol etylic và phenol lần lượt tỏc dụng với cỏc chất sau: Na, NaOH, dd Br2 Số phản ứng xảy
ra là
Cõu 10 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (cú mặt bột sắt) là
A o-bromtoluen và m-bromtoluen B o-bromtoluen và p-bromtoluen
C p-bromtoluen và m-bromtoluen D benzyl bromua
Cõu 11 Cú bao nhiờu đồng phõn ancol cú cụng thức phõn tử là C3H8O ?
Trang 8A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 12 Oxi hóa ancol X bởi CuO, to thu được anđehit vậy ancol X là
Câu 13 Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số
ete tối đa là :
Câu 14 Đốt cháy ancol đơn chức X thu được 1,366 lít CO2 (đktc) và 1,44g H2O Xác định CTPT của X,
giả sử hiệu suất phản ứng là 100%
Câu 15 Đun nóng 2,3g một ancol X với H2SO4 đặc ở 170oC sau phản ứng hoàn toàn thu được anken Y Anken Y này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2 Công thức của X là
Câu 16 Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là :
A CH3CH2CH2CH2OH B (CH3)2CHCH2OH C (CH3)3COH D
CH3CHOHCH2CH3
Câu 17 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,38 gam ancol etylic thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc) Giá trị V là
Câu 18 Hoá chất dùng phân biệt ancol etylic và glixerol là
Câu 19 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 20 (0.39 điểm) Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là
đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,39 gam hỗn hợp ba ete Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp
ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A 20% và 40% B 30% và 30% C 25% và 35% D 40% và 20%
Câu 21 Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với
Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OC6H4OH B CH3C6H3(OH)2 C C6H5CH(OH)2 D HOC6H4CH2OH
Câu 22 X là một ankylbenzen chứa 90,56%C về khối lượng X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 có
hoặc không có bột Fe đều thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên gọi của X là
A m- đimetylbenzen B o- đimetylbenzen C p- đimetylbenzen D Toluen
Trang 9Câu 23 Stiren không có khả năng phản ứng với :
A brom khan có Fe xúc tác B dung dịch brom
Câu 24 Đốt cáy hoàn toàn ancol mà thu được nCO2 < nH2O thì ancol đem đốt cháy có công thức chung là
A CnH2n + 2Oz B CnH2n + 2O C CnH2nOZ D CnH2n + 1OH
Câu 25 Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5 – trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
với
Câu 26 Lượng brombenzen thu được khi cho 11,7g C6H6 tác dụng hết với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (xúc tác
bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 90% là
Câu 27 Một dung dịch chứa 2,16g chất đồng đẳng của phenol đơn chức chứa 1 vòng benzen Cho dung
dịch trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,9g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử Xác định CTPT của hợp chất trên, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%
Câu 28 Chất
3
3
3
CH
|
CH C OH
| CH
có tên là gì ?
C 2-metylpropan-2-ol D 1,1-đimetyletan-1-ol
Câu 29 Để nhận biết các chất toluen, stiren, phenol, etanol người ta lần lượt thực hiện các thí nghiệm sau:
Dd KMnO4 to
thường
Không phản ứng Mất màu dd
KMnO4
Không phản ứng Không phản ứng
Dd KMnO4 đun
nóng
Mất màu dd KMnO4 và tạo kết tủa MnO2 Vậy X, Y, Z, T lần lượt là
A toluen, stiren, phenol, etanol B etanol , toluen, stiren, phenol
C etanol, stiren, toluen, phenol D etanol, stiren, phenol, toluen
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu
được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1,V2, a là
A V1 = V2 + 22,4a B V1 = 2V2 + 11,2a C V1 = V2 – 22,4a D V1 = 2V2 – 11,2a
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
Trang 101 A 11 D 21 D
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 3,36 lít
khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của
m là
Câu 2 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 3 Để nhận biết các chất toluen, stiren, phenol, etanol người ta lần lượt thực hiện các thí nghiệm sau:
Dd KMnO4 to
thường
Không phản ứng Mất màu dd
KMnO4
Không phản ứng Không phản ứng
Dd KMnO4 đun
nóng
Mất màu dd KMnO4 và tạo kết tủa MnO2 Vậy X, Y, Z, T lần lượt là
A etanol, stiren, toluen, phenol B etanol, stiren, phenol, toluen
C etanol , toluen, stiren, phenol D toluen, stiren, phenol, etanol
Câu 4 Bậc của ancol là
A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
B số nhóm chức có trong phân tử
C bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH
D số cacbon có trong phân tử ancol
Câu 5 Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5 – trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
với
Câu 6 Benzen phản ứng được với :