1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Đại số lớp 11 chương 123406

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PT có nghiệm khi m thuộc tập giá trị sau: A... Hàm số lượng giác nào dưới đây có đồ thị đối xứng qua trục Oy?. Xét trên tập xác định thì, khẳng định nào sau đây là đúngA. tuần hoàn với c

Trang 1

Tập xác định của hàm số y tanx cotx là:

2 k k

/ 2

[<br>]

Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

A y  sinx B y cosx sinx C 2 D

cos sin

yxx y sin cosx x

[<br>]

Trên khoảng  4 ; 3, hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?

A y sinx B y cosx C y tanx D y cotx

[<br>]

Các hàm số y sinx, y cosx, y tanx, y cotx nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào sau đây?

A 2 ; 3 B C D

2

  

3

;

2 

  

  

 

[<br>]

Hàm số y  5 3sinx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây?

A   1;1 B  3;3 C  5;8 D  2;8

[<br>]

Hàm số y  5 4 cosx 3sinx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây?

A   1;1 B  5;5 C 0;10 D  2;9

[<br>]

Trên tập xác định, HS y tanx cotx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây?

A   ;  B   ; 2

C 2;  D   ; 22; 

[<br>]

Phương trình sinx cosx có nghiệm là:

A π 2π B

4

4

x  k

C π 2π 5 π 2π D Một kết quả khác

[<br>]

Phương trình 2 có nghiệm là:

2 sin x  1 0

2 π

4

4

x k

[<br>]

2 sin x sinx  3 0

2 π

2 π

6 k

 

[<br>]

Phương trình sinx 3 cosx 2 có nghiệm là:

Trang 2

A π B C D

2 π

6 k

2 π

6 k

[<br>]

Phương trình msin 2xm 1 cos 2 x 1 vô nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau đây:

A m 0 B m 0 C 0  m 1 D m 1

[<br>]

Phương trình sinx cosx 2 sin 5x có nghiệm là:

x k   x l

[<br>]

Giá trị m để phương trình 3sinx 2m  1 0 có nghiệm là:

A    1 m 2 B m 2 C m  1 D    2 m 1

[<br>]

Giá trị m để phương trình 2 cosx 3m  1 0 có nghiệm thuộc khoảng 2 ; là:

3 4

 

A 1 2 2 B

3 m 3

  

C 1 2 D Một kết quả khác

3 m 3

  

[<br>]

Giá trị m để phương trình 2 sinx 3m  1 0 có hai nghiệm thuộc khoảng ;5 là:

3 4

 

A 1 2 1 3 B

2

m

C m  1 D 1 3 1

[<br>]

Phương trình 2 sinx 3  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 7 ;5 ?

4 2

 

[<br>]

Cho hàm số sin 2 cos 1 GTLN, GTNN của hàm số lần lượt là:

sin cos 2

y

A 1; 3 B C D

2

2

 

[<br>]

Phương trình 2 sin 2x 3  0 có nghiệm trong 0; 2 là:

A ; ;2 ;5 B

6 3 3 6

S      

4 7

; ; ;

6 3 3 6

S       

C S    ;7 ;5   D S    ;4 ;5  

Trang 3

Phương trình 4 4 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của PT:

cos x sin x 1

A sinx 0 B cosx  1 C cosx 0 D sinx 0, cosx 0

[<br>]

Phương trình 2 có thể chuyển về PT bậc hai với:

3cos x 4 sinx 10

A t sinx B t cosx C t tanx D t cotx

[<br>]

sin x sinx 0  0;

A B C D

2

2

[<br>]

Cho PT tanxmcotx 8 PT có nghiệm khi m thuộc tập giá trị sau:

A m 16 B m 16 C m 16 D m 16

[<br>]

Số nghiệm của phương trìnhsin 2 1 thuộc đoạn là:

4

   

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 là:

os 4 cos 7

f xc xx

Trang 4

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2

1 Tập xác định của hàm số   3 là:

2 cos

f x

x

2 k k

/ 2

2 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3sinx 4 cosx là:

3 Chọn phương án đúng, trong các phương án sau:

A HSLG đồng biến trong khoảng 3 ;5

2 2

 

B HSy cosx đồng biến trong khoảng 3 ;5

2 2

 

C HSy tanx đồng biến trong khoảng 3 ;5

2 2

 

D HSy cotx đồng biến trong khoảng 3 ;5

2 2

 

4 Hàm số f x  x sinx

C Là hàm số không chẵn không lẻ D Là hàm số nghịch biến trên R

5 Số nghiệm của phương trìnhsin 1 thuộc đoạn là:

4

  

6 Số nghiệm của phương trìnhsin 2 1 thuộc đoạn là:

4

   

3

;

2 2

 

7 Giải phương trình cosx sinx 1 Ta được nghiệm(k ä Z) là

A.x k B.xk2  hay 2

2

x   k

2

2

   

8 Phương trình sinx 3 cosx 1 có nghiệm là:

x   k  x  k 

C 2 , 7 2 D

9 Giải phương trình cosx sinx  1 Ta có kết quả:

A.Vô nghiệm B.xk2 

C.x2k  1 hay 2 D

2

x  k

2 2

x   k

10 Hàm số lượng giác nào dưới đây có đồ thị đối xứng qua trục Oy?

A y sinx B y cosx C y tanx D y cotx

11 Xét trên tập xác định thì, khẳng định nào sau đây là đúng?

tuần hoàn với chu kỳ B HS tuần hoàn với chu kỳ

Trang 5

12 Trên khoảng 7 5 , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?

;

A y sinx B y cosx C y tanx D y cotx

13 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của PT

?

3sin x cos x

A 2 sinx  1 0 B 2 cosx 3 C 2 D

cot x 3

14 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của PTtanx 1?

A 2 sinx 2  0 B 2 cosx 2  0 C cotx 1 D 2

cot x 1

15 Trên  0; , PT tan tan 3x x 1 có tập nghiệm là:

A ;3 B

4 4

S    

3

; ;

6 4 4

S      

C S  D ;3 ;5 ;7

S      

2 sin x 7 sinx  3 0

A S  B 2

6

  

C 5 2 D

6

5

17 Phương trình tanx 5 cotx 6 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của PT:

A tanx 1 B tanx 5 C tanx 1v tanx 5 D tanx 2v tanx 3

18 Cho PT 3sinxm 1 cos x m 2 PT có nghiệm khi m thuộc tập giá trị sau:

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

19 Cho PT tanxmcotx 6 PT có nghiệm khi m thuộc tập giá trị sau:

A m 9 B m 9 C m 9 D m 9

20 Giá trị m để phương trình 2 cosx 3m  1 0 có nghiệm là:

1

  

1

m

21 Giá trị m để phương trình 2 sinx 3m  1 0 có nghiệm thuộc khoảng ;2 là:

6 3

 

3 m 3

22 Giá trị m để phương trình 3cosx 5m  2 0 có hai nghiệm thuộc khoảng ;7 là:

3 4

 

5 m

5 m 10

10  m

23 Phương trình 2 cosx  1 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 7 ;5 ?

4 2

 

24 Phương trình 2 có thể chuyển về PT bậc hai với:

2 sin x 5 cosx 5

A t sinx B t cosx C t tanx D t cotx

25 Giá trị nhỏ nhất của HS 1 là:

cos 1

y

x

A B 1 C 1 D Không xác định

2

1 2

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Câu

153

Mã 187

Mã 221

Mã 153

Mã 187

Mã 221

Mã 255

Ngày đăng: 28/03/2022, 18:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w