Đồ thị hàm số có2 tiệm cận ngang là và 2 tiệm cận đứng D... Khi đú thể tớch khối tứ diện AA’B’0 là.. Tớnh thể tớch khối chúp S.ABM.. Tớnh thể tớch khối lăng trụ đó cho Cõu 46.. Hỡnh chi
Trang 1GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
ĐỀ THI THỬ BÁN KỲ I LỚP 12-2016
HỌ VÀ TÊN……….
Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số y x x 3x là: 3 1 3 2 A ; 1 B (-1 ; 3) C 3 ; D ; 1 3 ; Câu 2: Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 là: 2 1 4 2 x x y A ; 3 0; 3 B C D
; 2 3 2 3 ; 0 3; 3;0 3; Câu 3: Khoảng đồng biến của hàm số y 2 x x2 là: A ; 1 B (0 ; 1) C (1 ; 2 ) D 1 ; Câu 4 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? 1 1 2 x x y A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên R\{ } C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1 ; D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1 ; Câu 5 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ? A B C D 1 3 x x y 2 8 4 2 x x x y y 2 x2 x4 y x2 4 x 5 Câu 6 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
X 0 2
y’ - 0 + 0 -
y
3
- 1
A y x3 3 x2 1 B y x3 3 x2 1 C y x3 3 x2 1 D y x3 3 x2 1 Câu 7 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
X -1 0 1
y’ - 0 + 0 - 0 +
y -3
- 4 - 4
A y x4 3 x2 3 B 3 3 C D
4
1 4 2
y y x4 2 x2 3 y x4 2 x2 3
3
x
Câu 9 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 x2 2là:
A 2; 0 B 2 50; C D
3 27
27 2
Trang 2GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
2
x
A yCĐ = –1 và yCT = 9 B yCĐ = 1 và yCT = –9
C yCĐ = 9 và yCT = 1 D yCĐ = 1 và yCT = 9
Câu 11.Giá trị của m để hàm số y mx4 2 x2 1 có ba điểm cực trị là Chọn 1 câu đúng
A m 0 B m 0 C m 0 D m 0
3
1. 2 2 1 2 1
A 2 B C D
3
3
2
2
A,B,C(0 ;-1) thẳng hàng
A m 2 B m 2 C m 4 D m 4
2
có diện tích bằng 32
A.m 0 B m 2 C m 4 D m 2
Câu 15 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 12 3x 2 là :
2
1 1
y x
A B
2;0 2;0
7
3
2;0 2;0
1
3
C D
2;0 2;0
7 max 1, min
3
2;0 2;0
7
3
Câu 17 GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx – sin3 4 3x trên đoạn [0; ] là
A maxy=2, miny=0 B maxy=2, miny=0 C maxy= , miny=-1 D maxy= , miny=0
3
2 2 3
2 2 3
Câu 18.GTLN và GTNN của hàm số y f x x 2 cos x trên đoạn 0; lần lượt là
2
4
4
2
4
2
4
Trang 3GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
4 1
A maxy=4, miny=1 B maxy=4, miny=4 C maxy= , miny=0 D maxy= , miny=1
1
3 2
x
x y
A)x y1; 2 B)x y1; 2 C)x1;y2 D)x2;y 1
Câu 21.Cho hàm số 3 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.0 B.1 C.2 D.3
2
y x
4
x y x
A Đồ thị hàm số có2 tiệm cận đứng là x 2 B Đồ thị hàm số có2 tiệm cận đứng làx 2 và 1 tiệm cận ngang y1
C Đồ thị hàm số có2 tiệm cận ngang là và 2 tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số không có 1
tiệm cận
Câu 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
-2
-4
O
-3 -1 1
A y x4 3 x2 3 B 3 3 C D
4
1 4 2
y y x4 2 x2 3 y x4 2 x2 3
Câu 24.Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
A B C D
1
1
2
x
x
y
1
2
x
x y
1
1
x
x y
x
x y
1 2
4
2
-2
1 1
O -2
Trang 4GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
3
x
Chọn 1 câu đúng
A y +16 = - 9(x + 3) B y – 16 = - 9(x – 3) C y – 16 = - 9(x +3) D y = - 9(x + 3)
Câu 26: Cho hàm số y 2x 4 có đồ thị là (H) Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục
x 3
hoành là:
A y = 2 x – 4 B y = - 3x + 1 C y = - 2x + 4 D y = 2 x
( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1 x2 bằng :
A 4 B C D -1
3
4 3
3
2
6 7
x
x y
trung điểm I của đoạn MN bằng:
A 7 B 3 C D
2
7
2 7
1
2
x
x y
A m(;33 2)(33 2;) B m(;32 2)(32 2;)
C m(;12 3)(12 3;) D m(;42 2)(42 2;)
Câu 30.Cho hàm số y x3 6 x2 9 x 1 Tìm m để phương trình: x ( x 3 )2 m 1 có ba nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng
A m 1 B 1 m 5 C m 3 m 2 D m 5
x 1
đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3
Câu 32: Cho đồ thị C m :y x4 2m2x2 m2 5m5 Tìm m để Cm cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ?
2
5
5
2
5 5
2
5 5
m
2
x y x
A.4 B 5 C.6 D.7
1
x y x
khoảng cách từ M đến trục hoành
A.M(2;1);M(4;3) B.M(0;-1);M(4;3) C.M(0;-1);M(3;2) D.M(2;1);M(3;2)
Câu 35 Cho hàm số 2 1 Tiếp tuyến tại điểm M của đồ thị hàm số cắt trục hoàng trục tung lần lượt
1
x y x
tại hai điểm A,B thỏa mãn OB=3OA Khi đó điểm M có tọa độ
A.M(0;-1);M(2;5) B.M(0;-1) C.M(2;5);M(-2;1) D.M(0;-1);M(1;2)
Câu 36.Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi
Trang 5GV: HÀ THỊ TỐ QUYấN – YấN KHÁNH B TÀI LIỆU ễN THI THPT QUỐC GIA -2017
Cõu 37.Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giỏc đều cú tất cả cỏc cạnh bằng a Thể tớch của (H) bằng:
A a
3
3
Cõu 38.Cho (H) là khối chúp tứ giỏc đều cú tất cả cỏc cạnh bằng a Thể tớch của (H) bằng:
A a
3
2
Cõu 39 Cho hinh lõp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tõm 0 Khi đú thể tớch khối tứ diện AA’B’0 là
3
.
8
a
A
3
12
a
B
3
9
a
C
3
2
3
a D
Cõu 40: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, gúc giữa cạnh bờn và mặt đỏy bằng
0 0
0 90 Thể tớch khối chúp S.ABCD theo a và bằng
3
2 tan
.
3
a
3
2 tan
6
a
3
2 tan
12
a
3
2 tan
3
a
Thể tớch của hỡnh chúp đú bằng
3
6000
A cm 3
6213
B cm 3
7000
C cm D 7000 2 cm3
Cõu 42.Cho hỡnh chúp S.ABC, cú đỏy là tam giỏc ABC cõn tại A, AB = AC = a, ã BAC 1200 hỡnh chiếu vuụng gúc của S trờn mặt phẳng (ABC) trựng với trọng tõm G của tam giỏc ABC Cạnh bờn SC tạo với mặt phẳng đỏy một gúc , biết tan 3
7
Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC
Cõu 43.Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh bằng a , tam giỏc SAC cõn tại S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với đỏy, SB hợp với đỏy một gúc 300, M là trung điểm của BC Tớnh thể tớch khối chúp S.ABM
Cõu 44.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của
AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC)
và (ABC) bẳng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Cõu 45.Cho lăng trụ ABC.A1B1C1 cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại A , AB = 2, BC= 4 Hỡnh
chiếu vuụng gúc của điểm A1 trờn mặt phẳng ( ABC ) trựng với trung điểm của AC Gúc giữa
hai mặt phẳng BCC B v1 1 à ABC bằng 600 Tớnh thể tớch khối lăng trụ đó cho
Cõu 46 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, AB = 2a, AC = a, AA’=a 10
2 ,
BAC 120 Hỡnh chiếu vuụng gúc của C’ lờn mp(ABC) là trung điểm của cạnh BC Tớnh thể tớch khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Trang 6GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 0
60 , cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng 3
.
4
A 2
5
B 5
5
C 10
5
D
Câu 48Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, AB = 2a, AC = a, AA’=a 10
2 ,
BAC 120 Hình chiếu vuông góc của C’ lên mp(ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính số đo góc giữa hai mp(ABC) và (ACC’A’)
5
a
SC = , đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = a và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC
và SA
Câu 50.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi I là trung điểm của cạnh BC Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng (ABC) thỏa mãn IA 2IH Góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 0
60 Hãy tính khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH)