- Hs nắm được các kiến thức: pt mặt phẳng, pt đường thẳng, pt mặt cầu và vị trí tương đối giữa chúng; CT khoảng cách và ứng dụng; dùng tọa độ để giải hình học không gian, pt, chứng minh
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 05: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
* Mục tiêu
- Giúp h/s tổng hợp kiến thức về tọa độ trong không gian và luyện các dạng bài tập ôn thi TN
và ĐH
- Hs nắm được các kiến thức: pt mặt phẳng, pt đường thẳng, pt mặt cầu và vị trí tương đối giữa chúng; CT khoảng cách và ứng dụng; dùng tọa độ để giải hình học không gian, pt, chứng minh bất đẳng thức
B BÀI TẬP:
I - Các phép toán vec tơ:
1- Lý thuyết:
1.1 Các phép toán véc tơ Cho a x y zr( ;1 1; )1 , , ta có các công thức sau:
2 2 2 ( ; ; )
b x y zr
3 3 3 ( ; ; )
c x y zr
1 a br r x1x y2; 1y z2; 1z2
2 a br r x1x y2; 1y z2; 1z2
3 kIR k ar kx ky kz1; 1; 1
4 a br r x x1 2y y1 2 z z1 2
ar x y z
cos ,
x x y y z z
a b
r r
a b
r r
8 a b cr r r, , đồng phẳng
a b c
r r r
9 a br r, không cùng phương
,
a kb a b O
r r r rur 1.2 Khoảng cách giữa hai điểm Cho A x A;y A;z A ,B x B;y B;z B ta có
,
B A; B A; B A
AB x x y y z z
uuur
AB uuurAB x x y y z z
M là trung điểm đoạn AB thì M có tọa độ:
2 2 2
A B M
A B M
A B M
x
y
z z z
2- Bài tập
Trang 2Bài 1 Cho ur 2ri 3rjkr , vr i 4kr
1) Tìm tọa độ của ar ur 3vr
2) Tìm tọa độ của 3 1
2
bu v u v
3) Tìm tọa độ của cr u vr r,
Bài 2 Cho ur2;1; 4 , vr0;3; 2, Các vec tơ trên có đồng phẳng hay không ?
1;1;3
w ur Bài 3 Cho: ar1; 6; 4 , br3; 2; 1
1) Tính cos a br r,
2) Chứng minh : a br r, không cùng phương
3) Cho cr4;1;m Tìm m để đồng phẳng Khi đó biểu thị qua và
, ,
a b cr r r
c
r
a
r
br Bài 4: Cho A3;1; 4, B2; 0;3, C1; 1; 6
1) Xác định tọa độ trung điểm M của đoạn AB
2) Chứng minh rằng: A, B, C không thẳng hàng
3) Xác định tọa độ trọng tâm G của ABC
4) Tính chu vi ABC
5) Cho D(3; 2; 5) Chứng minh rằng : A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình tứ diện Tính thể tích khối tứ diện đó
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I-NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho ar (1; 2;1) Hãy tìm tọa độ sao cho ur
0
ar ur r
A ur ( 1; 2; 1) B ur ( 1; 2; 1) C ur ( 1; 2;1) D ur (1; 2;1)
Câu 2: Cho M(2; 5; 7) Hãy tìm tọa độ điểm đối xứng của qua M Oxy
A (2; 5; 7) B (2;5; 7) C ( 2;5; 7) D ( 2;5; 7)
Câu 3: Cho ur (3; 0; 6), vr (2; 4; 0) Hãy tính tích vô hướng u vr r
A u vr r 6 B u vr r 25 C u vr r 20 D u vr r 6
Câu 4: Cho M(22; 15; 7) Hãy tìm tọa độ điểm đối xứng của qua gốc tọa độ M O
A ( 22;15; 7) B ( 4; 7; 3) C (2; 5; 7) D (1; 0; 2)
Câu 5: Cho ar (4;3;1),br ( 1; 2;3) Hãy tính côsin góc tạo bởi hai vectơ a br r,
A 5 B C D
2 91
1
2 91
5 91
5
2 91
Câu 6.Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ ar 1;1; 0 , br 2;1; 1 , cr 5; 4;3
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
cos ,
2 3
a b
ur r
0
ar br cr r a cr r 5ir 4rj0kr br k c k.r ¡
Trang 3Câu 7 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(-2; 1; -1), B(1; 0; 0), C(0; 1; 0), D(0; 0; 1), các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành 4 đỉnh của một hình tứ diện
B Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : 2
11
C Tam giác ABC là tam giác đều
D Tam giác BCD là tam giác vuông
Câu 8 Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ ar 1; 2; 1 , br 2;1; 0 , cr 4; 2;1
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
Câu 9 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1; 4; 0), B(0; 2; -1), C(1; 0; 6), D(-2;6; 3), M là trung điểm AB, N là trung điểm CD Tọa độ G là trung điểm MN
A G(0;3; 2) B G(-1; 0; 5) C G(-1; 0; 8) D G(0:6; 4)
Câu 10 Trong hệ trục Oxyz , H là hình chiếu vuông góc của M(3; 2; 1) trên trục Ox H có tọa
độ là:
A H( 0; 2; 0) B H(3; 0; 0) C H(-3; 0; 0) D H(0; 0; 1)
II-THÔNG HIỂU
Câu 11: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết B(4; 0; 3) , C(5;1;1), D'( 2;3; 5) Hãy tìm tọa độ 'A
A ( 3; 2; 9) B ( 3; 2;1) C ( 3; 2; 4) D ( 3; 2; 1)
Câu 12: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết A(1; 0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1) , C'(4;5; 5) Hãy tìm tọa độ 'A
A (3;5; 6) B ( 2; 1;1) C (5; 1; 0) D (2; 0; 2)
Câu 13:Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết A(1; 4;5) , B(0;1; 1) , D'(5; 2; 1)
Hãy tìm tọa độ C'
A (4; 7; 7) B ( 4;3; 7) C (4;3; 5) D ( 6; 7; 7)
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD Biết A(1;5; 2), B( 3; 0; 7) , C(5; 2; 1) Hãy tìm tọa độ
D
A (9; 7; 6) B (7; 3; 10) C (5; 3; 2) D (3; 7;8)
Câu 15: Cho B(0;3; 7), (12;5; 0)I Hãy tính tọa độ điểm sao cho là trung điểm của đoạn A I
thẳng AB
A (24; 7; 7) B (0;1; 1) C (2;5; 5) D (1; 2; 5) Câu 16: Cho tam giác ABC với A(12;5; 0), (9; 6; 7)B và trọng tâm là G(1; 2; 3) Tìm tọa
độ đỉnh C
A ( 18; 7; 16) B (24; 5; 2) C ( 4;9; 7) D (0; 2; 0)
Câu 17: Cho ar (4;12; 6), br (2; 1; 1), cr (0; 17; 0) Hãy tính tọa độ vectơ sao chour
2ur 3ar 4br2cr
A ur ( 2; 3; 7) B ur (1; 4; 5) C ur (2;5;9) D ur (1;8;8)
Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0;1; 0), A'(0; 0;1) Gọi P Q, là các điểm thỏa mãn uuurAP uuuur uuuurAD', C Q' C Duuuur' Hãy tìm tọa độ trung điểm I
của đoạn thẳng PQ
2
2
2
2
I
Trang 4Cõu 19 Cho hỡnh bỡnh hành OACB cú : OAuuur 1; 2; 5 ; OBuuur 2; 1; 6 , O là gốc tọa độ Tọa độ tõm hỡnh bỡnh hành OACB là:
Cõu 20 Trong khụng gian Oxyz cho 3 vộc tơ
1; 5;3 , 0; 2; 2 , 1; 3; 6 Tọa độ của véc tơ 3 2 :
3
Cõu 21 Cho tam giỏc ABC cú điểm A(-4;3;2); B(2;0;3) và C(-1;-3;3) Tọa độ điểm D để
ABCD là hỡnh bỡnh hành là:
A (-7;0;2) B (7;0;-2) C (-7;0;-2) D (7;0;2)
Cõu 22 Cho điểm M(-2;3;4) Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A Điểm đối xứng với M qua mp Oyz là M1(-2;-3;4)
B Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O là M2(2;-3;-4)
C Điểm đối xứng với M qua trục Ox là M3(-2;-3;-4)
D Hỡnh chiếu vuụng gúc của M trờn trục Oz là M4(0;0;4)
Cõu 23 Cho điểm A(-6;4;1);B(4;0;1); C(-1;2;1) Cõu nào sau đõy sai
A Qua 3 điểm A, B, C vẽ đỳng một đường trũn B uuurAB(10; 4; 0)
C MAuuur MBuuur 0r M( 1; 2;1) D uuurAC 5ri 2rj
Cõu 24 Cho ar(2;1; 4); ( 6; 0;3)br Gúc ( ; )a br r là :
D 300
Cõu 25 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(-2;3;1); B(-5;0;2); C(2;-1;4) và
D(-4;1;3) Tọa độ trọng tõm G của tứ diện là:
Cõu 26 Cho hai điểm A(2;-1;7) và B(4;5;-2) Tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng
AB và mp Oyz là
A.(0;-7;16) B.( 0;5;16) C (0;5;16) D (0; -7; 6)
III-VẬN DỤNG THẤP (8 cõu)
Cõu 27: Cho ar ( 1; 6; 22),ur (1; 0; 2), vr (2; 3; 0), wur (0; 3; 4) Hóy biểu diễn vectơ theo cỏc vectơ
ar
, ,
u v wr r ur
A ar 3ur 2vr4wur B ar 3ur 2vr4wur C ar 3ur 2vr4wur D
ar ur vr wur
Cõu 28: Cho ar (5; 3; 2), br (1; 4; 3), cr ( 3; 2; 4) Hóy tọa độ vectơ thỏa món ur
u ar r u br r u cr r
A ur (4; 2; 1) B ur (0; 4; 1) C ur ( 2; 3; 7) D
(2; 0; 1)
ur
Cõu 29: Cho ar (7; 2;3),br (4;3; 5), cr (1;1; 1) Hóy tọa độ vectơ thỏa món ur
u ar r u br r ur cr
A ur ( 3; 5; 2) B ur ( 4; 1; 3) C ur (0; 2; 1) D ur ( 7; 0; 3)
Cõu 30: Cho ar (2;3;1),br (5; 6; 4) Hóy tọa độ vectơ cr ( ;x y; 1) thỏa món cr a cr r, br
Trang 5A cr ( 2; 1; 1) B cr (3;5; 1) C cr (3; 1; 3) D cr (3; 2;5).
Câu 31: Cho A( 1;8;3), (9; 7; 2) B Điểm C D E F, , , theo thứ tự này chia đoạn thẳng thành 5 phần bằng nhau Hãy tính tọa độ điểm
A (5; 1; 0) B (3;5; 6) C ( 2; 1;1) D ( 2; 0; 2)
Câu 32: Cho A(3; 0; 2), (1; 2; )B m Hãy tính giá trị để m AB3
A m3,m1 B m0,m1 C m 3,m1 D m4,m 2
Câu 33: Cho ar (0; 4;3),br (2; 0; )m Hãy tính giá trị để góc giữa và bằng m ar
br
0 120
11
11
11
11
m
Câu34: Cho A(2;5;1), ( 1; 7; 3)B Tìm tọa độ trên C Oxy sao cho C thẳng hàng với hai điểm A B,
4 2
11 1 ( ; ; 0)
2 4
( ; ; 0)
4 2
( ; ; 0)
4 2
Câu 35 Cho hai điểm A(1;-2;5) và B(3;4;5) Đường thẳng AB cắt mp Oyz tại M Khi đó M chia đoạn thẳng AB theo tỉ lệ là
3
1 3
Câu 36 Cho hai điểm A(-2;3;1) và B(0;-4;2) Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ lệ k=-2 khi đó tọa độ điểm M là:
A M( 2; 5 5; ) B M(2;-11;3) C D M(2;-11;-3)
M( ; ; )
3 3 3
Câu 37 Cho điểm A(2;-1;3), điểm B đối xứng với A qua gốc tọa độ O, điểm C đối xứng với
A qua mp Oxy Khi đó diện tích tam giác ABC là:
A.6 5 B.12 5 C.3 5 D 9 5
Câu 38 Cho điểm A(-2;2;-1); B(-2;3;0) và C(x;3;-1).Với giá trị nào của x thì ABC là tam giác đều:
A 1 B C D
3
x
x
1 3
x x
1 3
x x
1 3
x x
Câu 39 Cho hai điểm A(-1;7;2) và B(5;-2;4) Tọa độ điểm M sao cho MAuuur 2MBuuur 0r là:
3;1; -3; 1; 11; 11; 2 D 11 11; ; 2
VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 40: Cho ( 4;3;11), (1; 2;3), ( 2;1; 0) Hãy tìm tọa độ trên đoạn thẳng
2
sao cho diện tích tam giác ABD bằng lần diện tích tam giác 3
2 4 1
; ;
5 5 5
; ;
Câu 41: Cho A(2; 3;1), B(0; 4;3), C( 3; 2; 2) Hãy tính tọa độ điểm trên mặt phẳng E
cách đều
Oxy A B C, ,
Trang 6A 17 49; ; 0 B C D
25 50
E ( 3; 6; 7) E ( 1; 13;14)
4 13
; ; 0
7 14
Câu 42 Tìm độ dài đường cao CH của tam giác ABC biết A(1; 0; 1); B(0; 2; 3); C(2; 1; 0)
A 26 B 2 C D
3
26
Câu 43 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(1;-2;2); B(0;-1;2); C(0;-2;3) và
D(-2;-1;1) Thể tích của tứ diện là:
A.1 B 1 C D
2
5 6
5 3
Câu 44 Tìm chu vi tam giác ABC biết A(1; 1; 1); B(-1; 1; 0); C(3; 1; 2)
A.4 5 B 4 3 C D.8 2 32 5
Câu 45 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(1;-2;2); B(0;-1;2); C(0;-2;3) và
D(-2;-1;1) Chiều cao AH của tứ diện ABCD là:
7 3
Câu 46 Cho điểm A(0;1;1); B(-1;0;2); C(3;1;0) Trực tâm H của tam giác ABC là:
A (-2;5;-1) B.(2;13;11) C ( 2;5;11) D (-2; 13; -1)
II Phương trình mặt phẳng:
1 - Lý thuyết:
- Mặt phẳng () đi qua M (x0; y0; z0) và có VTPT n A B Cr ; ; có phương trình là:
A xx B yy C zz
- Mặt phẳng (P) đi qua A (a; 0; 0) , B (0; b; 0) , C (0; 0; c) (abc 0) có phương trình là:
( phương trình mặt phẳng đoạn chắn)
1
x y z
a b c
2- Bài tập :
Bài tập 1: Viết pt mặt phẳng () trong mỗi trường hợp sau:
1) Đi qua A (1; -2; 1) và có VTPT (3;2; -3)nr
2) Đi qua A (1; -2; 1) và vuông góc với BA, với điểm B(2;2; -3)
3) () là mặt phẳng trung trực của đoạn MN với M (1;3;2), N (4;-1; 6)
4) () đi qua M (1; 3; 2) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình:
1 3
2 4
z t
5) () song song với mặt phẳng () có phương trình: x + 2y -2z -17 = 0 và đi qua gốc tọa độ 0 (0; 0; 0)
Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua A (-2; 1; 0), B (3;3;4) và C (1; 0; -1)
Bài 3 : Viết phương trình () chứa trục hoành và đi qua I ( -2; 1; 1)
Trang 7Bài 4 : Viết phương trình mặt phẳng () thỏa mãn một trong các trường hợp sau:
1) đi qua M (2;1;4) , đồng thời vuông góc với 2 mặt phẳng:(P1) : x - 2y + 3z - 1 = 0 và mặt phẳng (P2) : 4x + 3y -8z +7 = 0
2) đi qua N (-1;4; 6) , đồng thời // với 2 đoạn thẳng: 1 và đường
:
:
NGÂN HÀNG CÂU HỎI PHẦN PHƯƠNG TRÌNH MP TRONG KHÔNG GIAN
I-NHẬN BIẾT Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x – y + z – 1 = 0 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)
A.A(1;-2;-4) B B(1;-2;4) C C(1;2;-4) D D(-1;-2;-4) Câu 2: Trong không gian Oxyz véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mp(P): 4x – 3y + 1
= 0
A (4;-3;0) B (4;-3;1) C (4;-3;-1) D (-3;4;0)
Câu 3: Phương trình mặt phẳng (P) : 2x – y + 3z – 4 = 0 có một véc tơ pháp tuyến là
A B C D
Câu 4 :Cho 3 mặt phẳng (P): 3x + y + z – 4 = 0; (Q): 3x + y + z + 5 = 0; (R): 2x – 3y – 3z + 1
= 0
Xét các mệnh đề sau: (I): (P) // (Q) (II): (P) (R) Khẳng định nào sau đây đúng?
I, II đều đúng B.I đúng, II sai C.I, II đều sai D I sai , II đúng
Câu 10: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là:
A x – 4y – 2z – 4 = 0 B x – 4y + 2z – 4 = 0
C x – 4y – 2z – 2 = 0 D x + 4y – 2z – 4 = 0
Câu 5.Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng : 3x-y-6z 5 0 là:
A (-3;1;6) B.(- 3;-1;6) C.(3;1;6) D.(3;-1;6)
Câu 6 Mp đi qua M(-1;2;3) và nhận nr 1;3;5 làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A x+3y+5z-20=0 B.- x-3y+5z-20=0 C.- x-3y+5z +20=0 D.- x-3y+5z-20=0
Câu 7 Trong không gian cho 3 điểm A(2;-1; 1) , B(3;2;1) ,C(6,2,4).Tọa độ véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:
A.(9;-3;-9) B.(3;9;9) C.(-9;3;-9) D.(3;-1;6)
Câu 8 Mp đi qua A(1 ;0 ;2) và song song với giá của mỗi vectơ ur 2;3;1 và
có phương trình là:
1; 0; 3
r
A.-9x+7y-3z+15=0 B.- x-3y+5z-20=0 C -9x-7y-3z+15=0 D.- x-3y+5z-20=0
Câu 9 Cho 2 mặt phẳng : Chọn đáp án đúng nhất:
: 13 5 5 0
y y
Trang 8II-THÔNG HIỂU Câu 11: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 bằng:
3
1 3
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-2;0;1), B(4;2;5) Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là:
A 3x + y + 2z – 10 = 0 B.3x + y + 2z + 10 = 0.
C 3x + y – 2z – 10 = 0 D 3x – y + 2z – 10 = 0.
Câu 13: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 5 = 0 và (Q): 2x – y + 3z + 1 = 0 bằng:
14
6 14
5 14
D 1
14
Câu 14 : Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(1, 2, 0) và song song với (P): x + 3y –
z + 4 = 0 là:
A x + 3y – z – 7 = 0 B x + 3y – z – 1 = 0 C x + 3y – z – 2 = 0 D
x + 3y – z = 0
Câu 15: Cho A(1, 2, -3); B(-3, 2, 9) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là :
A x – 3z + 10 = 0 B – 4x + 12z – 10 = 0 C x – 3z - 10 = 0 D x – 3z
= 0
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M1;1; 1 và
có
vectơ pháp tuyến nr 1;1;1 Mặt phẳng (P) có phương trình là:
A.( ) : P x y z 1 0. C ( ) : P x y z 3 0.
B.( ) : P x y z 2 0. D ( ) : P x y z 2 0.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 1 0
và điểm M(1;1;1) Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(-1;1;1), C(-3;1;2) Phương trình mp(ABC) là:
A x2y2z 3 0 C x2y z 3 0
B 2x y 2z 2 0 D x2y2z 1 0
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;2;1), B(1;0;3)
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A x y z 1 0 C x y z 1 0
B x y z 0 D 2x y 2z 1 0
Câu 20 Phương trình mp(P) qua A(1;2;3) B(2;−1;4) và vuông góc với (Q):
2x−y+3z−1=0 là:
A 8x + y – 5z + 5 = 0 C 8x + y – 5z + 1 = 0
B x + 8y – 5z + 1 = 0 D 8x + y + 5z + 1 = 0
Trang 9Câu 21 Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:
A 2x + 3y –z + 10 = 0 B 2x + 3y –z + 12 = 0
C 2x + 3y –z – 18 = 0 D 2x + 3y –z – 16 = 0
Câu 22.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu
( ) : (S x1) (y2) (z 3) 9 : 6 2 2
x y z
mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu
(S)
A 2x+y+2z-19=0 B x-2y+2z-1=0 C 2x+y-2z-12=0 D 2x+y-2z-10=0 Câu 23 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: y+z=0 và
2x-y+z-7=0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng trên là:
A 7 6 B 7 C D
III-VẬN DỤNG THẤP Câu 24: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua A(1;-2;3) và vuông góc với đường
thẳng (d): 1 1 1 có PT là:
x y z
A 2x – y + 3z – 13 = 0 B.2x – y + 3z + 13 = 0
C 2x – y – 3z – 13 = 0 D.2x + y + 3z – 13 = 0
Câu 25 : Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x – y + 3 = 0 và (R): 2y – z + 1 = 0 và
điểm A(1;0;0) Mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có PT là:
A x y 2z 1 0 B x y 2z 3 0
C x2y z 1 0 D x2y z 1 0
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 2x – my + z – 1 = 0 và đường thẳng (d):
Tìm cặp số m, n sao cho (P) vuông góc với (d)
1
1 4
2
z t
C m = 2, n = –4 D.m = 4, n = 2
Câu 27 : Cho 2 mặt phẳng (P): nx + 7y – 6z + 4 = 0 và (Q): 3x + my – 2z – 7 = 0 Tìm
m, n để (P) // (Q)
A � = 73;� = 9 B � = 73;� = 9 C � = 9;� =37 D � = 73;� =‒ 9
Câu 28 : Mặt phẳng (P) đi qua M(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q):
3x-2y+2z+7=0 và (R): 5x-4y+3z+1=0 Có phương trình là
A 4x + 2y- 4z- 30=0 B 2x + y - 2z +15=0 C -2x – y + 2z-15=0
D x+ 2y - z-15=0
Câu 29 : Cho ba điểm A(1; 0; 1), B(-1; 1; 0), C(2; -1; -2) Phương trình mặt phẳng
(ABC) là:
A 8x + 14y –2 z – 6 = 0 B 4x + 7y – z + 3 = 0
C 4x + 7y – z = 0 D 4x + 7y –2 z – 3 = 0
Câu 30 Cho A(0;2;0) B(2;0;0) Phương trình mặt phẳng chứa AB và hợp với mặt
phẳng (yOz) một góc 600 là:
A x y 2z 2 0 B.x 2y z 2 0
Trang 10C 2x y 2z0 D.x y 3z 2 0
Câu 31.Cho ba điểm B(1,0;1),C(−1;1;0),D(2;−1;−2) Phươngtrình mặt
phẳng qua B, C, D là:
A 4x + 7y− z− 3 =0 B x − 2y + 3z − 6 =0
C x − 2y + 3z + 1 =0 D − 4x − 7y + z−2 =0
Câu 32: Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng Q :x2y z 0và cách D1; 0;3
một khoảng bằng 6 thì (P) có phương trình là:
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3), C(1;1;1) Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P)
là 2
3
A x + y +z – 1 = 0 và -23x + 37y + 17z + 23 = 0
B 2x+3y+z-1=0 và 3x+y+7z+6=0
C x+2y+z-1=0 và -2x+3y+6z+13=0
D x+y+2z-1=0 và -2x+3y+7z+23=0
Câu 34:Trong không gian Oxyz cho mp(Q):3x+y+z+1=0 Viết PT mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 3/2
A 3x+y+z+3=0 hoặc 3x+y+z-3=0
B 3x+y+z+5=0 hoặc 3x+y+z -5=0
C 3x+y+z-3/2=0
D 3x+y+z+3/2=0
Câu 35: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A2; 4;1 ; B 1;1;3 và mặt phẳng
Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và
P :x3y2z 5 0
vuông góc với mặt phẳng (P)
A.2y3z110B.2y3z110 C.y2z 1 0 D.2x3y110
Câu 36:Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm M(1;0;1), N(5;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q):2x-y+z-7=0 là:
A.x-2z+1=0 B.2x-y+z-3=0 C.2x-y-2=0 D.2x-y+z-11=0
Câu 37:Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d): � ‒ 1 và vuông góc với (Q):
�
2=
� + 1 3 2x + y − z = 0 có phương trình là:
A, -5x +8 y −2z+ 3 = 0 B x − 2y + z = 0 C x + 2y + z = 0 D x + 2y − 1 = 0
III-VẬN DỤNG CAO
Câu 38: Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: x 1 y z 1 và vuông góc với mặt
phẳng (Q) : 2x y z 0có phương trình là: