1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học Chuyên đề 05: Phương pháp tọa độ trong không gian23370

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs nắm được các kiến thức: pt mặt phẳng, pt đường thẳng, pt mặt cầu và vị trí tương đối giữa chúng; CT khoảng cách và ứng dụng; dùng tọa độ để giải hình học không gian, pt, chứng minh

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 05: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

* Mục tiêu

- Giúp h/s tổng hợp kiến thức về tọa độ trong không gian và luyện các dạng bài tập ôn thi TN

và ĐH

- Hs nắm được các kiến thức: pt mặt phẳng, pt đường thẳng, pt mặt cầu và vị trí tương đối giữa chúng; CT khoảng cách và ứng dụng; dùng tọa độ để giải hình học không gian, pt, chứng minh bất đẳng thức

B BÀI TẬP:

I - Các phép toán vec tơ:

1- Lý thuyết:

1.1 Các phép toán véc tơ Cho a x y zr( ;1 1; )1 , , ta có các công thức sau:

2 2 2 ( ; ; )

b x y zr

3 3 3 ( ; ; )

c x y zr

1 a br  r x1x y2; 1y z2; 1z2

2 a br  r x1x y2; 1y z2; 1z2

3 kIR k ar kx ky kz1; 1; 1

4 a br r x x1 2y y1 2 z z1 2

ar  xyz

cos ,

x x y y z z

a b

r r

a b

r r

8 a b cr r r, , đồng phẳng

a b c

r r r 

9 a br r, không cùng phương

,

a kba bO

 r r r rur 1.2 Khoảng cách giữa hai điểm Cho A xA;y A;z A ,B x B;y B;z B ta có

,

B A; B A; B A

ABxx yy zz

uuur

AB uuurABxxyyzz

M là trung điểm đoạn AB thì M có tọa độ:

2 2 2

A B M

A B M

A B M

x

y

z z z



2- Bài tập

Trang 2

Bài 1 Cho ur  2ri 3rjkr , vr   i 4kr

1) Tìm tọa độ của ar  ur 3vr

2) Tìm tọa độ của 3 1

2

bu vuv

3) Tìm tọa độ của cr   u vr r, 

Bài 2 Cho ur2;1; 4 , vr0;3; 2, Các vec tơ trên có đồng phẳng hay không ?

 1;1;3

w  ur Bài 3 Cho: ar1; 6; 4  , br3; 2; 1 

1) Tính cos a br r,

2) Chứng minh : a br r, không cùng phương

3) Cho cr4;1;m Tìm m để đồng phẳng Khi đó biểu thị qua và

, ,

a b cr r r

c

r

a

r

br Bài 4: Cho A3;1; 4, B2; 0;3, C1; 1; 6  

1) Xác định tọa độ trung điểm M của đoạn AB

2) Chứng minh rằng: A, B, C không thẳng hàng

3) Xác định tọa độ trọng tâm G của ABC

4) Tính chu vi ABC

5) Cho D(3; 2; 5) Chứng minh rằng : A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình tứ diện Tính thể tích khối tứ diện đó

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I-NHẬN BIẾT

Câu 1: Cho ar (1; 2;1) Hãy tìm tọa độ sao cho ur

0

ar  ur r

A ur  ( 1; 2; 1) B ur    ( 1; 2; 1) C ur   ( 1; 2;1) D ur (1; 2;1)

Câu 2: Cho M(2; 5; 7) Hãy tìm tọa độ điểm đối xứng của qua MOxy

A (2; 5; 7)  B (2;5; 7) C ( 2;5; 7)  D ( 2;5; 7)

Câu 3: Cho ur (3; 0; 6), vr (2; 4; 0) Hãy tính tích vô hướng u vr r

A u vr r 6 B u vr r 25 C u vr r 20 D u vr r  6

Câu 4: Cho M(22; 15; 7) Hãy tìm tọa độ điểm đối xứng của qua gốc tọa độ M O

A ( 22;15; 7)  B ( 4; 7; 3)   C (2; 5; 7)  D (1; 0; 2)

Câu 5: Cho ar (4;3;1),br  ( 1; 2;3) Hãy tính côsin góc tạo bởi hai vectơ a br r,

A 5 B C D

2 91

1

2 91

5 91

5

2 91

Câu 6.Trong không gian Oxyz cho 3 véc ar   1;1; 0 , br 2;1; 1 ,  cr 5; 4;3 

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

cos ,

2 3

a b  

ur r

0

ar   br cr r a cr r   5ir 4rj0kr br k c k.r ¡ 

Trang 3

Câu 7 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(-2; 1; -1), B(1; 0; 0), C(0; 1; 0), D(0; 0; 1), các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành 4 đỉnh của một hình tứ diện

B Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : 2

11

C Tam giác ABC là tam giác đều

D Tam giác BCD là tam giác vuông

Câu 8 Trong không gian Oxyz cho 3 véc ar 1; 2; 1 ,  br   2;1; 0 , cr 4; 2;1 

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

Câu 9 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1; 4; 0), B(0; 2; -1), C(1; 0; 6), D(-2;6; 3), M là trung điểm AB, N là trung điểm CD Tọa độ G là trung điểm MN

A G(0;3; 2) B G(-1; 0; 5) C G(-1; 0; 8) D G(0:6; 4)

Câu 10 Trong hệ trục Oxyz , H là hình chiếu vuông góc của M(3; 2; 1) trên trục Ox H có tọa

độ là:

A H( 0; 2; 0) B H(3; 0; 0) C H(-3; 0; 0) D H(0; 0; 1)

II-THÔNG HIỂU

Câu 11: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết B(4; 0; 3) , C(5;1;1), D'( 2;3; 5)  Hãy tìm tọa độ 'A

A ( 3; 2; 9)  B ( 3; 2;1) C ( 3; 2; 4) D ( 3; 2; 1) 

Câu 12: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết A(1; 0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1) , C'(4;5; 5) Hãy tìm tọa độ 'A

A (3;5; 6) B ( 2; 1;1)  C (5; 1; 0) D (2; 0; 2)

Câu 13:Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết A(1; 4;5) , B(0;1; 1) , D'(5; 2; 1)

Hãy tìm tọa độ C'

A (4; 7; 7) B ( 4;3; 7)  C (4;3; 5) D ( 6; 7; 7) 

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD Biết A(1;5; 2), B( 3; 0; 7) , C(5; 2; 1) Hãy tìm tọa độ

D

A (9; 7; 6) B (7; 3; 10)  C (5; 3; 2) D (3; 7;8)

Câu 15: Cho B(0;3; 7), (12;5; 0)I Hãy tính tọa độ điểm sao cho là trung điểm của đoạn A I

thẳng AB

A (24; 7; 7) B (0;1; 1) C (2;5; 5) D (1; 2; 5) Câu 16: Cho tam giác ABC với A(12;5; 0), (9; 6; 7)B  và trọng tâm là G(1; 2; 3) Tìm tọa

độ đỉnh C

A ( 18; 7; 16)  B (24; 5; 2) C ( 4;9; 7)  D (0; 2; 0)

Câu 17: Cho ar (4;12; 6), br (2; 1; 1),  cr (0; 17; 0) Hãy tính tọa độ vectơ sao chour

2ur 3ar 4br2cr

A ur   ( 2; 3; 7) B ur (1; 4; 5) C ur (2;5;9) D ur (1;8;8)

Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Biết A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0;1; 0), A'(0; 0;1) Gọi P Q, là các điểm thỏa mãn uuurAP uuuur uuuurAD', C Q'  C Duuuur' Hãy tìm tọa độ trung điểm I

của đoạn thẳng PQ

2

2

2

2

I

Trang 4

Cõu 19 Cho hỡnh bỡnh hành OACB cú : OAuuur  1; 2; 5 ;  OBuuur   2; 1; 6 , O là gốc tọa độ Tọa độ tõm hỡnh bỡnh hành OACB là:

Cõu 20 Trong khụng gian Oxyz cho 3 vộc

1; 5;3 , 0; 2; 2 , 1; 3; 6 Tọa độ của véc tơ 3 2 :

3

Cõu 21 Cho tam giỏc ABC cú điểm A(-4;3;2); B(2;0;3) và C(-1;-3;3) Tọa độ điểm D để

ABCD là hỡnh bỡnh hành là:

A (-7;0;2) B (7;0;-2) C (-7;0;-2) D (7;0;2)

Cõu 22 Cho điểm M(-2;3;4) Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A Điểm đối xứng với M qua mp Oyz là M1(-2;-3;4)

B Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O là M2(2;-3;-4)

C Điểm đối xứng với M qua trục Ox là M3(-2;-3;-4)

D Hỡnh chiếu vuụng gúc của M trờn trục Oz là M4(0;0;4)

Cõu 23 Cho điểm A(-6;4;1);B(4;0;1); C(-1;2;1) Cõu nào sau đõy sai

A Qua 3 điểm A, B, C vẽ đỳng một đường trũn B uuurAB(10; 4; 0)

C MAuuur MBuuur  0r M( 1; 2;1) D uuurAC 5ri 2rj

Cõu 24 Cho ar(2;1; 4); ( 6; 0;3)br  Gúc ( ; )a br r là :

D 300

Cõu 25 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(-2;3;1); B(-5;0;2); C(2;-1;4) và

D(-4;1;3) Tọa độ trọng tõm G của tứ diện là:

Cõu 26 Cho hai điểm A(2;-1;7) và B(4;5;-2) Tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng

AB và mp Oyz là

A.(0;-7;16) B.( 0;5;16) C (0;5;16) D (0; -7; 6)

III-VẬN DỤNG THẤP (8 cõu)

Cõu 27: Cho ar   ( 1; 6; 22),ur (1; 0; 2), vr (2; 3; 0), wur (0; 3; 4) Hóy biểu diễn vectơ theo cỏc vectơ

ar

, ,

u v wr r ur

A ar 3ur 2vr4wur B ar 3ur 2vr4wur C ar 3ur 2vr4wur D

ar  ur  vr wur

Cõu 28: Cho ar (5; 3; 2), br (1; 4; 3), cr  ( 3; 2; 4) Hóy tọa độ vectơ thỏa món ur

u ar r  u br r  u cr r  

A ur (4; 2; 1) B ur (0; 4; 1) C ur   ( 2; 3; 7) D

(2; 0; 1)

ur 

Cõu 29: Cho ar (7; 2;3),br (4;3; 5), cr (1;1; 1) Hóy tọa độ vectơ thỏa món ur

u ar r   u br r   ur cr

A ur  ( 3; 5; 2) B ur  ( 4; 1; 3) C ur (0; 2; 1) D ur  ( 7; 0; 3)

Cõu 30: Cho ar (2;3;1),br (5; 6; 4) Hóy tọa độ vectơ cr ( ;x y; 1) thỏa món cr a cr r, br

Trang 5

A cr  ( 2; 1; 1) B cr (3;5; 1) C cr (3; 1; 3) D cr (3; 2;5).

Câu 31: Cho A( 1;8;3), (9; 7; 2) B   Điểm C D E F, , , theo thứ tự này chia đoạn thẳng thành 5 phần bằng nhau Hãy tính tọa độ điểm

A (5; 1; 0) B (3;5; 6) C ( 2; 1;1)  D ( 2; 0; 2)

Câu 32: Cho A(3; 0; 2), (1; 2; )B m Hãy tính giá trị để m AB3

A m3,m1 B m0,m1 C m 3,m1 D m4,m 2

Câu 33: Cho ar (0; 4;3),br (2; 0; )m Hãy tính giá trị để góc giữa và bằng m ar

br

0 120

11

11

11

11

m 

Câu34: Cho A(2;5;1), ( 1; 7; 3)B   Tìm tọa độ trên COxy sao cho C thẳng hàng với hai điểm A B,

4 2

11 1 ( ; ; 0)

2 4

( ; ; 0)

4 2

( ; ; 0)

4 2

Câu 35 Cho hai điểm A(1;-2;5) và B(3;4;5) Đường thẳng AB cắt mp Oyz tại M Khi đó M chia đoạn thẳng AB theo tỉ lệ là

3

1 3

Câu 36 Cho hai điểm A(-2;3;1) và B(0;-4;2) Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ lệ k=-2 khi đó tọa độ điểm M là:

A M( 2; 5 5; ) B M(2;-11;3) C D M(2;-11;-3)

M( ; ; )

3 3 3

Câu 37 Cho điểm A(2;-1;3), điểm B đối xứng với A qua gốc tọa độ O, điểm C đối xứng với

A qua mp Oxy Khi đó diện tích tam giác ABC là:

A.6 5 B.12 5 C.3 5 D 9 5

Câu 38 Cho điểm A(-2;2;-1); B(-2;3;0) và C(x;3;-1).Với giá trị nào của x thì ABC là tam giác đều:

A 1 B C D

3

x

x

 

  

1 3

x x

 

 

1 3

x x

  

1 3

x x

 

Câu 39 Cho hai điểm A(-1;7;2) và B(5;-2;4) Tọa độ điểm M sao cho MAuuur 2MBuuur 0r là:

3;1; -3; 1; 11; 11; 2 D 11 11; ; 2

VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 40: Cho ( 4;3;11), (1; 2;3), ( 2;1; 0) Hãy tìm tọa độ trên đoạn thẳng

2

sao cho diện tích tam giác ABD bằng lần diện tích tam giác 3

2 4 1

; ;

5 5 5

; ;

Câu 41: Cho A(2; 3;1), B(0; 4;3), C( 3; 2; 2) Hãy tính tọa độ điểm trên mặt phẳng E

cách đều

OxyA B C, ,

Trang 6

A 17 49; ; 0 B C D

25 50

   E  ( 3; 6; 7) E  ( 1; 13;14)

4 13

; ; 0

7 14

  

Câu 42 Tìm độ dài đường cao CH của tam giác ABC biết A(1; 0; 1); B(0; 2; 3); C(2; 1; 0)

A 26 B 2 C D

3

26

Câu 43 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(1;-2;2); B(0;-1;2); C(0;-2;3) và

D(-2;-1;1) Thể tích của tứ diện là:

A.1 B 1 C D

2

5 6

5 3

Câu 44 Tìm chu vi tam giác ABC biết A(1; 1; 1); B(-1; 1; 0); C(3; 1; 2)

A.4 5 B 4 3 C D.8 2 32 5

Câu 45 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(1;-2;2); B(0;-1;2); C(0;-2;3) và

D(-2;-1;1) Chiều cao AH của tứ diện ABCD là:

7 3

Câu 46 Cho điểm A(0;1;1); B(-1;0;2); C(3;1;0) Trực tâm H của tam giác ABC là:

A (-2;5;-1) B.(2;13;11) C ( 2;5;11) D (-2; 13; -1)

II Phương trình mặt phẳng:

1 - Lý thuyết:

- Mặt phẳng () đi qua M (x0; y0; z0) và có VTPT n A B Cr ; ;  có phương trình là:

A xxB yyC zz

- Mặt phẳng (P) đi qua A (a; 0; 0) , B (0; b; 0) , C (0; 0; c) (abc  0) có phương trình là:

( phương trình mặt phẳng đoạn chắn)

1

x y z

a  b c

2- Bài tập :

Bài tập 1: Viết pt mặt phẳng () trong mỗi trường hợp sau:

1) Đi qua A (1; -2; 1) và có VTPT (3;2; -3)nr

2) Đi qua A (1; -2; 1) và vuông góc với BA, với điểm B(2;2; -3)

3) () là mặt phẳng trung trực của đoạn MN với M (1;3;2), N (4;-1; 6)

4) () đi qua M (1; 3; 2) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình:

1 3

2 4

z t

 

  

  

 5) () song song với mặt phẳng () có phương trình: x + 2y -2z -17 = 0 và đi qua gốc tọa độ 0 (0; 0; 0)

Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua A (-2; 1; 0), B (3;3;4) và C (1; 0; -1)

Bài 3 : Viết phương trình () chứa trục hoành và đi qua I ( -2; 1; 1)

Trang 7

Bài 4 : Viết phương trình mặt phẳng () thỏa mãn một trong các trường hợp sau:

1) đi qua M (2;1;4) , đồng thời vuông góc với 2 mặt phẳng:(P1) : x - 2y + 3z - 1 = 0 và mặt phẳng (P2) : 4x + 3y -8z +7 = 0

2) đi qua N (-1;4; 6) , đồng thời // với 2 đoạn thẳng: 1 và đường

:

:

NGÂN HÀNG CÂU HỎI PHẦN PHƯƠNG TRÌNH MP TRONG KHÔNG GIAN

I-NHẬN BIẾT Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x – y + z – 1 = 0 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)

A.A(1;-2;-4) B B(1;-2;4) C C(1;2;-4) D D(-1;-2;-4) Câu 2: Trong không gian Oxyz véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mp(P): 4x – 3y + 1

= 0

A (4;-3;0) B (4;-3;1) C (4;-3;-1) D (-3;4;0)

Câu 3: Phương trình mặt phẳng (P) : 2x – y + 3z – 4 = 0 có một véc tơ pháp tuyến là

A B C D

Câu 4 :Cho 3 mặt phẳng (P): 3x + y + z – 4 = 0; (Q): 3x + y + z + 5 = 0; (R): 2x – 3y – 3z + 1

= 0

Xét các mệnh đề sau: (I): (P) // (Q) (II): (P) (R) Khẳng định nào sau đây đúng?

I, II đều đúng B.I đúng, II sai C.I, II đều sai D I sai , II đúng

Câu 10: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là:

A x – 4y – 2z – 4 = 0 B x – 4y + 2z – 4 = 0

C x – 4y – 2z – 2 = 0 D x + 4y – 2z – 4 = 0

Câu 5.Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng   : 3x-y-6z 5 0 là:

A (-3;1;6) B.(- 3;-1;6) C.(3;1;6) D.(3;-1;6)

Câu 6 Mp   đi qua M(-1;2;3) và nhận nr 1;3;5 làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x+3y+5z-20=0 B.- x-3y+5z-20=0 C.- x-3y+5z +20=0 D.- x-3y+5z-20=0

Câu 7 Trong không gian cho 3 điểm A(2;-1; 1) , B(3;2;1) ,C(6,2,4).Tọa độ véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:

A.(9;-3;-9) B.(3;9;9) C.(-9;3;-9) D.(3;-1;6)

Câu 8 Mp   đi qua A(1 ;0 ;2) và song song với giá của mỗi vectơ ur 2;3;1 và

có phương trình là:

1; 0; 3

r

A.-9x+7y-3z+15=0 B.- x-3y+5z-20=0 C -9x-7y-3z+15=0 D.- x-3y+5z-20=0

Câu 9 Cho 2 mặt phẳng :   Chọn đáp án đúng nhất:

 

: 13 5 5 0

y y

   

Trang 8

II-THÔNG HIỂU Câu 11: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 bằng:

3

1 3

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-2;0;1), B(4;2;5) Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là:

A 3x + y + 2z – 10 = 0 B.3x + y + 2z + 10 = 0.

C 3x + y – 2z – 10 = 0 D 3x – y + 2z – 10 = 0.

Câu 13: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 5 = 0 và (Q): 2x – y + 3z + 1 = 0 bằng:

14

6 14

5 14

D 1

14

Câu 14 : Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(1, 2, 0) và song song với (P): x + 3y –

z + 4 = 0 là:

A x + 3y – z – 7 = 0 B x + 3y – z – 1 = 0 C x + 3y – z – 2 = 0 D

x + 3y – z = 0

Câu 15: Cho A(1, 2, -3); B(-3, 2, 9) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là :

A x – 3z + 10 = 0 B – 4x + 12z – 10 = 0 C x – 3z - 10 = 0 D x – 3z

= 0

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M1;1; 1  và

vectơ pháp tuyến nr 1;1;1 Mặt phẳng (P) có phương trình là:

A.( ) : P x     y z 1 0. C ( ) : P x     y z 3 0.

B.( ) : P x     y z 2 0. D ( ) : P x     y z 2 0.

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0

và điểm M(1;1;1) Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(-1;1;1), C(-3;1;2) Phương trình mp(ABC) là:

A x2y2z 3 0 C x2y  z 3 0

B 2x y 2z 2 0 D x2y2z 1 0

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;2;1), B(1;0;3)

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A x   y z 1 0 C x   y z 1 0

B x  y z 0 D 2x y 2z 1 0

Câu 20 Phương trình mp(P) qua A(1;2;3) B(2;−1;4) và vuông góc với (Q):

2x−y+3z−1=0 là:

A 8x + y – 5z + 5 = 0 C 8x + y – 5z + 1 = 0

B x + 8y – 5z + 1 = 0 D 8x + y + 5z + 1 = 0

Trang 9

Câu 21 Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:

A 2x + 3y –z + 10 = 0 B 2x + 3y –z + 12 = 0

C 2x + 3y –z – 18 = 0 D 2x + 3y –z – 16 = 0

Câu 22.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu

( ) : (S x1) (y2)  (z 3) 9 : 6 2 2

xyz

mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu

(S)

A 2x+y+2z-19=0 B x-2y+2z-1=0 C 2x+y-2z-12=0 D 2x+y-2z-10=0 Câu 23 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: y+z=0 và

2x-y+z-7=0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng trên là:

A 7 6 B 7 C D

III-VẬN DỤNG THẤP Câu 24: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua A(1;-2;3) và vuông góc với đường

thẳng (d): 1 1 1 có PT là:

x  y  z

A 2x – y + 3z – 13 = 0 B.2x – y + 3z + 13 = 0

C 2x – y – 3z – 13 = 0 D.2x + y + 3z – 13 = 0

Câu 25 : Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x – y + 3 = 0 và (R): 2y – z + 1 = 0 và

điểm A(1;0;0) Mp(P) vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có PT là:

A x y 2z 1 0 B x y 2z 3 0

C x2y  z 1 0 D x2y  z 1 0

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 2x – my + z – 1 = 0 và đường thẳng (d):

Tìm cặp số m, n sao cho (P) vuông góc với (d)

1

1 4

2

z t

 

  

 

C m = 2, n = –4 D.m = 4, n = 2

Câu 27 : Cho 2 mặt phẳng (P): nx + 7y – 6z + 4 = 0 và (Q): 3x + my – 2z – 7 = 0 Tìm

m, n để (P) // (Q)

A � = 73;� = 9 B � = 73;� = 9 C � = 9;� =37 D � = 73;� =‒ 9

Câu 28 : Mặt phẳng (P) đi qua M(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q):

3x-2y+2z+7=0 và (R): 5x-4y+3z+1=0 Có phương trình là

A 4x + 2y- 4z- 30=0 B 2x + y - 2z +15=0 C -2x – y + 2z-15=0

D x+ 2y - z-15=0

Câu 29 : Cho ba điểm A(1; 0; 1), B(-1; 1; 0), C(2; -1; -2) Phương trình mặt phẳng

(ABC) là:

A 8x + 14y –2 z – 6 = 0 B 4x + 7y – z + 3 = 0

C 4x + 7y – z = 0 D 4x + 7y –2 z – 3 = 0

Câu 30 Cho A(0;2;0) B(2;0;0) Phương trình mặt phẳng chứa AB và hợp với mặt

phẳng (yOz) một góc 600 là:

A x y 2z 2 0 B.x 2y  z 2 0

Trang 10

C 2x y 2z0 D.x y 3z 2 0

Câu 31.Cho ba điểm B(1,0;1),C(−1;1;0),D(2;−1;−2) Phươngtrình mặt

phẳng qua B, C, D là:

A 4x + 7y− z− 3 =0 B x − 2y + 3z − 6 =0

C x − 2y + 3z + 1 =0 D − 4x − 7y + z−2 =0

Câu 32: Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng  Q :x2y z 0và cách D1; 0;3

một khoảng bằng 6 thì (P) có phương trình là:

    

    

    

    

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3), C(1;1;1) Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P)

là 2

3

A x + y +z – 1 = 0 và -23x + 37y + 17z + 23 = 0

B 2x+3y+z-1=0 và 3x+y+7z+6=0

C x+2y+z-1=0 và -2x+3y+6z+13=0

D x+y+2z-1=0 và -2x+3y+7z+23=0

Câu 34:Trong không gian Oxyz cho mp(Q):3x+y+z+1=0 Viết PT mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 3/2

A 3x+y+z+3=0 hoặc 3x+y+z-3=0

B 3x+y+z+5=0 hoặc 3x+y+z -5=0

C 3x+y+z-3/2=0

D 3x+y+z+3/2=0

Câu 35: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A2; 4;1 ; B 1;1;3 và mặt phẳng

Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và

 P :x3y2z 5 0

vuông góc với mặt phẳng (P)

A.2y3z110B.2y3z110 C.y2z 1 0 D.2x3y110

Câu 36:Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm M(1;0;1), N(5;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q):2x-y+z-7=0 là:

A.x-2z+1=0 B.2x-y+z-3=0 C.2x-y-2=0 D.2x-y+z-11=0

Câu 37:Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d): � ‒ 1 và vuông góc với (Q):

2=

� + 1 3 2x + y − z = 0 có phương trình là:

A, -5x +8 y −2z+ 3 = 0 B x − 2y + z = 0 C x + 2y + z = 0 D x + 2y − 1 = 0

III-VẬN DỤNG CAO

Câu 38: Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: x 1 y z 1 và vuông góc với mặt

   

phẳng (Q) : 2x  y z 0có phương trình là:

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w