1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm Toán 12 Học kì I Năm học 20162017 Trường THPT Lấp Vò 223362

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 244,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên tập số thực R.. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình Câu 11... Với giá trị nào của m thì hàm số có ba điểm cực trị Câu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN - Lớp 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 06 trang)

Đơn vị ra đề: THPT LẤP VÒ 2

Người biên soạn: Trần Minh trí

Điện thoại :0919467113

Câu 1 Xét hàm số có đồ thị Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Đồ thị đi qua điểm C Đồ thị có một điểm cực trị

B Đồ thị có ba điểm cực trị D Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 2 Hình nào trong bốn hình sau là đồ thị hàm số ?

A HÌNH 1.1 B HÌNH 1.2 C.HÌNH 1.3 D.HÌNH 1.4

Câu 3 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

-1  || 

4 2 2 1

3 3 2 4 1

yxxx

Trang 2

||

Câu 4 Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

Câu 5 Chọn mệnh đề đúng

Hàm số

A Nghịch biến trên tập xác định B Đồng biến trên tập xác định

C Nghịch biến trên D Đồng biến trên

Câu 6 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên tập

số thực R

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số trên là

Câu 8 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

lần lượt là a và b Khi đó tích ab bằng

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

Câu 10 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình

Câu 11 Giá trị m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm là

- ¥

4

y x

x

1

x

  

1 1

y x

x

 

1

x y x

 1

x

 

3 2

3

y   xxmx

1

2x 1 y

x

3

2

5

5

3 1 2 4 3

2

yxxx  2;3 

1

2

185 27

45 4

y cos x sin x 2 11

13 2 1

x y x

 1

3

3

3

3

y

y

x m

Trang 3

A 2 B 0 C 3 D -2

Câu 12 Giá trị cực đại của hàm số là

Câu 13 Hàm số có Khi đó số cực trị của hàm số là

Câu 14 Với giá trị nào của m thì hàm số có ba điểm cực trị

Câu 15 Với giá trị nào của m thì hàm số có hai cực trị

Câu 16 Cho hàm số Giá trị m để hàm số đạt cực đại tại x = - 3 là

Câu 17 Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng Khi

đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN là

Câu 18 Cho hàm số có đồ thị là (C) Giá trị m để đường thẳng cắt (C)

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

Câu 19 Cho hàm số

Giá trị m sao cho đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm có các hoành độ nhỏ hơn 2 là

Câu 20 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

Câu 21 Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi

C

3 3 2 9 5

yxxx

 

yf x y/  x2x 1 3 2  x

4 2 3 4 2

yxmx

4

3

3

3

3

m

3 1 2 1 2 3 3 4

2

yxx   m xm

11

24

24

24

24

m

3 1

yxmxx m

4

1

x y

5

2

2

2

x y

5

AB

1

y  x mx   m  1

 1 1

2

 1  2 2 5

yxxx

3 3

xxm

2

2

Trang 4

Câu 22 Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = 2 bằng

Câu 23 Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số bằng - 4 Khi đó hoành độ tiếp điểm là

Câu 24 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 0

Câu 25 Gọi M là điểm thuộc đồ thị (C) hàm số có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ lần lượt tại A, B Diện tích tam giác OAB là

Câu 26 Rút gọn biểu thức A = ;với ta được kết quả

Câu 28 Cho hàm số

Câu 29 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Hàm số có tập xác định là khoảng

B Hàm số với đồng biến trên khoảng

C Hàm số với nghịch biến trên khoảng

1 1

x y x

 2

9

2 3

2 2 1

y xx

3

 

1

x y x

 1

1

x y x

121

6

119 6

121 3

289 18

1

2 2

b

2

2

 

b

1

2

ab

 2 1   m  2  1n

  x x

x x

f x

 

/

2

4

x x

f x

e e

 

/

2

x

x x

e

f x

e e

/

2

2

x x

f x

e e

loga

loga

loga

Trang 5

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 30 Cho Giá trị

Câu 31 Phương trình có nghiệm là

Câu 32 Một người gởi tiết kiệm A đồng với lãi suất 7,56% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người đó sẽ có ít nhất số tiền gấp đôi số tiền ban đầu, giả

sử lãi suất không thay đổi

Câu 33 Phương trình có hai nghiệm thỏa

Câu 34 Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt khi

Câu 35 Một học sinh trình bày lời giải phương trình theo các bước

, (bước 1)

hoặc (bước 3)

Phương trình có tập nghiệm (bước 4)

Trình bày lời giải phương trình trên sai trong bước nào dưới đây

Câu 36 Thể tích một tứ diện đều bằng Độ dài cạnh của khối tứ diện đó là

loga

11

3

25 3

52 3

29 3

3

11

3

25 3

29

2 1

1 2

 

2

3 xm 1 3xm  0

0

 

2

2

2 log x3 ogl xlog x0 *

2 log 2 log 0

2

log 0

x log2 x 1 x  0

1

2

x

1

;1 2

S

3

2 12

a

Trang 6

Câu 37 Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy

một góc Thể tích khối chóp S.ABC bằng

Câu 38 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, đường chéo ,

Cạnh bên SC tạo với đáy một góc Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

Câu 39 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC đều cạnh a, tam giác SBC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng Cạnh SA hợp với đáy một góc bằng

Câu 40 Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, có thể tích là Khoảng cách từ

S đến là

Câu 41 Cho khối chóp S.ABC Gọi A’, B’ theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng SA, SB

Trên đoạn thẳng SC lấy C’ thỏa 3SC’ = SC Tỉ số thể tích là

Câu 42 Một phòng học có dạng là một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 8m, chiều rộng là 6m, thể tích là Người ta muốn quét vôi trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng Biết diện tích các cửa bằng Hãy tính diện tích cần quét vôi

Câu 43 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại B với BA = BC = a, biết A’B hợp với đáy ABC một góc Thể tích khối lăng trụ bằng

Câu 44 Lăng trụ đều ABC.A’B’C’ tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích là Độ dài cạnh của khối lăng trụ là

0

45

3

4

12

4

3

a

2

60

3 6

3

3 2

a

0

3

3 8

a

ACD

3 3

4

2

8

a

2

a

' ' '

S A B C

S ABC

V V

1

4

1 12

1 6

1 2

3

192m

2

10m

2

96m

0

60

3 3

9

2

2a

3 3 6

a

3

3 4

a

Trang 7

A a B C D

Câu 45 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc nhau và AB = a, AC

=2a, AD = 3a Thể tích tứ diện ABCD bằng

Câu 46 Lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên đáy

trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là Độ dài cạnh bên khối lăng trụ là

Câu 47 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a,

Cạnh bên SB tạo với mặt phẳng một góc Thể tích khối

chóp S.ABCD bằng

Câu 48 Cho khối chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, góc SAC bằng

Diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng

Câu 49 Cho một hình cầu Mặt phẳng cắt hình cầu theo một hình tròn có chu vi

Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến

bằng 1,6a Diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu lần lượt là

Câu 50 Cho một hình trụ có bán kính R = a mặt phẳng đi qua trục và cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ lần lượt là

HẾT.

3

ABC

3

3 8

a

3

3 6

a

3

3

2

a

0

45

2 2

a

2 2 2

a

3

a

2 2, 32 3

3

3

3

a

a

 P

2

6a

8 a , 3 a 6 a2, 6 a3 6 a2, 3 a3 6 a2, 9 a3

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI

1 Đồ thị chỉ có 1 cực trị

2 Hàm số có

3

4 Hàm số đồng biến trên khoảng ,

suy ra hàm số đồng biến trên 5

6

Hàm số nghịch biến trên R

Lập bảng biến thiên 7

Giá trị lớn nhất của hàm số là 8

' 0

y  x

/

2

1

x

1;

2;

y  xxm

1

m

/

2 0

x

9 5

yx  x

Trang 9

9

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là 3 và

; 10

Vậy là tiệm cận ngang

Tiệm cận đứng x = -m

Vì tiệm cận đứng đi qua nên 2 = - m

11

Vậy m = -2

Lập bảng biến thiên

12

Giá trị cực đại bằng 32

Lập bảng biến thiên

13

Hàm số có 2 cực trị

14

3

 2 5; 1  1; 4 185; 3  45

 

45

4

ab

y  sin x  sin x  3

 

2

t  sin x, t  0;1

 

 

2

/

f t t t 3

1

f t 0 t

2

  

  

 

 

11 4

   

1 y

3

 

A 2;3

/

y    0 x 1, x   3

2

Trang 10

Ycbt

Hàm số có 2 cực trị có hai nghiệm phân biệt

15

; Hàm số đạt cực trị tại x = -3 khi m = 4

Với m = 4 thì , hàm số đạt cực đại tại x = -3

16

Vậy m = 4

Phương trình hoành độ giao điểm

Có hai giao điểm

17

Vậy

Phương trình hoành độ giao điểm

(1)

d cắt tại hai điểm phân biệt khi pt (1) có hai nghiệm phân biệt khác -2

Có hai giao điểm

18

19 Phương trình hoành độ giao điểm

/

2

x 0

y 0

x 3m 4

4 m 3

/

11

24

/ /

 

/

 

/ /

x 1

x 1

 

2

A 1 6; 2 6 ; B 1 6; 2 6 I

2

 C

2

2

Trang 11

Ycbt

Phương trình hoành độ giao điểm

20

Vậy có 1 giao điểm

Số nghiệm phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hai hàm

21

Vậy

22

23

24

Pttt

PTTT tại có dạng

Giao điểm của tiếp tuyến với hai trục tọa độ

25

26

A = (2a+ )-1

2 2

x 1

x 2m 1

 

 

m

 

   

 

x1 x2 2x50 1

x

 

3 3

xxm

   

yxx C ym d

2 m 2

  

/

2

2 y

x 1

 

y 2

9

/

y   2x  2

 

/

/

2

1 y

x 1

 

/

y    x 1

3

OAB

2

2

2

 

b a

Trang 12

28

29 Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung 30

Điều kiện

31

Từ công thức , C = 2A

Suy ra

Lấy lôgarit hai vế, ta được

32

Vậy sau khoảng 10 năm

Phương trình có hai nghiệm x = 0 và x = - 1

33

x = 0 và x = - 1 thỏa đáp đáp B

34

ycbt

.( ) 2 2

2

a

1

ab

2 1 1

/

2

x x

f x

 

/

2

4

x x

f x

e e

loga

 2

5

x

2 x 3

3

 N

CA 1 r

2 1 0, 0756

N  9, 51

 

x

x

3 1

3 3

 

  



 1 3xx 1

 

 

0 m 1

4 log 2 log 0

Trang 13

Gọi H là trọng tâm tam giác BCD

AH  (BCD)

BH =  AH =

=

 AB = a

37

Gọi O là trọng tâm tam giác ABC

SO  (ABC)

Góc giữa SA và (ABC) là

SAH vuông cân  SH =

38 AC =  AB = a

Góc cần tìm

SA = AC tan600 =

=

39 Gọi H là trung điểm BC  SH =

Tam giác ABC đều nên AH =

tan600 =

40

 SO = a

2

3 4

ABC

AB

S 

3 3

3

AB

1

3

ABCD BCD

2

2

3 4

ABC

a

S 

45

SAH  3 3

a

2

a

60

SCA

6

a

2

S ABCD ABCD

3

6 3

a

3 2

a

3 2

a

3

SH

AH

.

1

3

S ABCD ABCD

8

Trang 14

41 SA’ = ½ SA

SB’ = ½ SB

Tổng diện tích trần nhà và bốn bức tường là

42

Diện tích cần quét vôi là

43

Góc cần tìm là góc A’BA

A’A =

44

45 AD  (ABC)

=

SABCD =

47

48

1 '

3

' ' '

.

1 12

S A B C

S ABC

V

V

2

48 4.24 144

2

144 10 134

2

.

2

ABC

a

S BA BC

3

a

3 2

' ' '

ABC A B C ABC

a

' ' ' AA '

ABC A B C ABC

4

ABC

a

S 

1 1 2 3

3 2

ABCD

a

' ' ' '

ABC A B C ABC

2

a

2

3

a

SA=

3

a

3

3

S ABCD

a V

2 2

h

Trang 15

Gọi r là bán kính hình tròn, r = 1,2a Gọi R là bán kính mặt cầu, R = 2a 49

Gọi chiều cao của hình trụ là h, h = 3a 50

2 2 2

2

2

xq

V a S a

xq

S a V a

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Hình nào trong bốn hình sau là đồ thị hàm số ? - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lấp Vò 223362
u 2. Hình nào trong bốn hình sau là đồ thị hàm số ? (Trang 1)
HƯỚNG DẪN GIẢI - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lấp Vò 223362
HƯỚNG DẪN GIẢI (Trang 8)
Lập bảng biến thiên7 - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lấp Vò 223362
p bảng biến thiên7 (Trang 8)
Lập bảng biến thiên12 - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lấp Vò 223362
p bảng biến thiên12 (Trang 9)
Gọi r là bán kính hình tròn, r= 1,2a Gọi R là bán kính mặt cầu, R = 2a49 - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lấp Vò 223362
i r là bán kính hình tròn, r= 1,2a Gọi R là bán kính mặt cầu, R = 2a49 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w