Câu 9: Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a.. tích khối tứ diện S.BCD bằng: Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn ph
Trang 1Sở Giáo dục – Đào tạo Tp Hồ Chí Minh
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi: 132
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x 2 (x 2 – 2) + 3 = m có 2 nghiệm phân biệt
A m < 3 B m > 2.
C m > 3 D m > 3 hoặc m = 2.
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
A m = 1; m = 2 B m = 1; m = –7.
C m = –7; m = 5 D m = 1; m = –1.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số k sao cho phương trình
–x 3 + 3x 2 – k = 0 có 3 nghiệm phân biệt
A k > 4 B k > 0 C 0 ≤ k ≤ 4 D 0 < k < 4.
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a,
450 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = –x 3 – 3x 2 + m trên đoạn [–1; 1] bằng 0.
A m = 4 B m = 6 C m = 2 D m = 0.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a,
(ABCD) Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên
Câu 7: Cho hình trụ (T) có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O')
Xét hình nón có đáy là hình tròn (O) và đỉnh là O' Biết thiết diện
tích xung quanh hình nón và diện tích xung quanh hình trụ trên
Câu 8: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng
biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
B Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng –1
D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
Câu 9: Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a
tích khối tứ diện S.BCD bằng:
Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Câu 11: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng
diện tích của ba quả bóng bàn, St là diện tích xung quanh của hình
A 2 B 1 C 1,5 D 1,2
Câu 12: Tìm tung độ giao điểm của đồ thị (C): và đường thẳng (d): y = x – 1
Câu 13: Cho hàm số (C) Khẳng định nào sau đây
là khẳng định đúng?
Câu 14: Trong 4 đồ thị được cho trong 4 hình A, B, C, D dưới đây Đồ thị nào là đồ thị của hàm số y = x3 + 3x2 – 2 ?
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3 + 3x 2 –12x + 2
trên đoạn [–1; 2]
Câu 16: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác
chiếu của đỉnh A’ trên mp(ABC) trùng với trung điểm H của cạnh
BC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
y
3
a
8
3 2a 6
3 a 27
3 3a 18
a 7
2
a 21 6
a 7 4
a 21 3
3
3
3 2
1 3
2 3
SA
3
a
4
3 a 8
3 a 3
3 a 6
3
3
b t
S S
y
2
y
[ max ; ]
[ max ; ]
[ max ; ]
[ max ; ]
-1
1 2 3
x y
0
-2 -1 1 2 3
x y
0
Hình A
-3 -2 -1
1 2
x y
0
Hình B
-3 -2 -1
1
x y
0
Hình C
-1
1 2 3
x y
0
Hình D
Trang 2A B C D
Câu 17: Một hình trụ có bán kính mặt đáy bằng 5 cm thiết diện
qua trục của hình trụ có diện tích bằng 40 cm2 Tính diện tích
xung quanh của hình trụ?
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 –
3x 2 + mx – 1 có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa
Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt
bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy và
chóp S.ABC
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
d: y = mx – 2m – 4 cắt đồ thị (C): y = x3 – 6x2 + 9x – 6 tại 3 điểm
phân biệt
Câu 21: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến có hệ số góc k = –9
Câu 22: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y = x4 + x2 + 1 tại điểm có hoành độ x = 1
A y = 6x + 3 B y = –6x + 3 C y = 6x D y = 6x – 3
Câu 23: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
A m ≤ –1 hoặc m > 1 B m < –1 hoặc m ≥ 1.
C m < –1 hoặc m > 1 D –1 < m < 1.
Câu 25: Hàm số y = x 4 – 2x 2 + 3 Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
Câu 26: Cho hàm số y = x3 + 3x 2 – 2 Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a,
SA vuông góc với (ABCD) và SA = AC Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng BD và SC
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y = –x 3 + 3x 2 – mx + m nghịch biến trên R
A m ≥ 3 B m < 2 C m ≤ 3 D m > 2.
Câu 29: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều
bằng a Thể tích của khối lăng trụ này là:
Câu 30: Cho hình lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng
a Thể tích của khối lăng trụ này là:
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y = x 3 – mx + 3 có hai cực trị
A m = 0 B m > 0 C m < 0 D m ≠ 0.
Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có SA = a, SB =2a, SC = 3a và
SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau Tính khoảng cách từ S đến (ABC)
Câu 33: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với (ABC), SA = 3a, AB = 4a và BC = 12a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên
Câu 35: Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị (C) : và đường thẳng (d): y = 3
Câu 36: Cho hàm số y = x3 – 3x + 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
C Hàm số đạt cực đại tại x = –1
Câu 37: Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng 3 cm độ dài đường sinh bằng 4 cm Khối nón giới hạn bởi hình nón đó có thể
tích bằng bao nhiêu ?
Câu 38: Xác định số giao điểm của hai đường cong (C): y = x3 – x2 – 2x + 3 và (P): y = x2 – x + 1
Câu 39: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 40: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
- HẾT
-3
12
3
4
3
8
3
3
3 3
a
3
3 a 2
3 a 4
3 a 6
3
2
x
3
2
y
y
a 2
2
a 3 2
a 2
3 a
3
12
3
4
3 a 2
3 a
3 a 3
3
4
3 a 2
6a 7
7a 6
a 66 11
a 11 6
[ max ( ) ; ]
[ ; ]
max ( )
[ max ( ) ; ]
[ ; ]
max ( )
y
3
2
2
-1
1 2 3
x y
0
Trang 3-ĐÁP ÁN
1.D 21.C
2.B 22.D
3.D 23.C
4.A 24.C
5.A 25.A
6.D 26.C
7.A 27.C
8.B 28.A
9.D 29.C
10.C 30.A
11.B 31.B
12.D 32.A
13.C 33.B
14.A 34.D
15.D 35.B
16.C 36.B
17.D 37.A
18.D 38.B
19.B 39.D
20.A 40.C