có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên a SAB là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng S vuông góc với đáy.. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp.. Mỗi mặt của khối bát diện
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 123
C©u 1 :
Đồ thị hàm số 2 1 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng:
1
x y x
; 2 2
x y B. x1; y2 C. x2; y1 D. x 1; y2
C©u 2 :
Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình: Tính giá trị của biểu thức
2
2
2 2
x x
T x x
4
4
T
C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x y z 3 0 và mặt cầu
Biết rằng cắt theo một đường tròn, xác định tọa độ tâm và bán kính của
2 2 2
đường tròn đó
A. H1;1;1 ;r1 B. H2;1; 0 ;r1 C. H1; 2; 0 ;r1 D. H0;1; 2 ;r1
C©u 4 : Hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên a SAB là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng S
vuông góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
3
6
a
3
2
a
D.
3
2 3
a
C©u 5 : Đặt F x sin xdx Biết F 0 0 Tính F 42 ?
C©u 6 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q qua 2
điểm A1; 0;1 ; B 0;1; 2và vuông góc với P
A. 2x y z 3 0 B. 2x y 3z 1 0 C. 2x y 3z 5 0 D. 2x y 3z 5 0
C©u 7 : Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?
x
y
1
O 1
y
x
1
x y x
2x 2
y x
x
C©u 8 : Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều
B. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt
Trang 2C. Mỗi mặt của khối bát diện đều là 1 tứ giác đều
D. Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều
C©u 9 :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc
2
x t
d?
A. Q2;1; 4 B. M0;1; 2 C. N1; 0;1 D. P1;1;1
C©u 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có: A1;1; 0 ; B 2; 1;1 ; AC 2i j 2k Tìm tọa độ trọng
tâm G của tam giác
; 0;1 3
4 2
; ;1
3 3
G
3 3 3
G
C©u 11 : Phương trình: 2 2 có bao nhiêu nghiệm thực?
2x x 7.2x x 3 0
C©u 12 : Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Diện
tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với trục
hoành được tín
theo công thức nào sau đây?
A. c 2
a
f x dx
a
f x dx
f x dx f x dx
f x dx f x dx
C©u 13 : Người ta dùng vải để may những chiếc mũ như hình
vẽ Tính diện tích vải để may
cái mũ
30cm
30cm
40cm
A. 1300 cm2 B. 1525 cm2 C. 7625 cm2 D. 6500 cm2
C©u 14 :
Cho a b, là 2 số thực dương Thu gọn biểu thức , kết quả nào sau đây là đúng?
a b ab
a
4
3 a b
C©u 15 : Lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại Cạnh bên bằng ; khoảng cách giữa A a AA và
bằng Tính thể tích khối lăng trụ
3
3
a
C.
3
6
a
D.
3
2
a
C©u 16 : Tìm m để hàm số 2 2 xác định trên
y x mxm m 0;
a b c
Trang 3A. 0
2
m m
0 2
m m
C©u 17 :
Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2
3
y x x x
1;
3
C©u 18 :
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại 0 vuông góc với đáy; mặt bên
; ; 120 ;
A ABa BAC SA
tạo với đáy góc Tính thể tích khối chóp
A.
3
4
a
B.
3
8
a
C.
3
3 8
a
D.
3
3 4
a
C©u 19 : Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yxlnx và các đường thẳng y0; x2
A. 8 ln 2 4
4
B. 8 ln 2 3
4
C. 8 ln 2 4
4
D. 8 ln 2 3
4
C©u 20 :
Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm thực phân biệt: 4x 1 2 44 x23x 1 m x1
A. m 1 B. 1 m 2 2 2 C. 1 m 0 D. 1 m 2 2 2
C©u 21 : Nguyên hàm của hàm số 5 là:
2 1
f x x
A. 6
2 1 12
x
C
2 1 6
x
C
10 2x1 C D. 6
2 1 3
x
C
C©u 22 : Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh 1m thành 2 hình
chữ nhật, trong đó 1 hình có chiều rộng là x m , gọi
miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất Người ta gò
miếng tôn tứ nhất thành 1 hình lăng trụ tam giác đều,
miếng còn lại gò thành một hình trụ ( như hình vẽ)
Tính x để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu
được là nhỏ nhất
+ 1m
x(m)
3 9
x
1 3
x
1
3 3 1
x
9
C©u 23 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1;1;5 và mặt phẳng P : 2x2y z 0 Viết phương trình mặt
cầu tâm và tiếp xúc với I ( ).P
A. 2 2 2
x y z
C. 2 2 2
x y z
C©u 24 :
Cắt một hình nón có chiều cao bởi một mặt phẳng song song và cách đáy một khoảng thì diện tích xung quanh h
2
h
hình nón nhỏ còn lại là Tính diện tích xung quanh hình nón ban đầu.S
A. 3
C©u 25 : Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình: x220x 2 0 Tính giá trị của biểu thức: Plogx1x2logx1logx2
Trang 4A. 1
C©u 26 :
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
2
1 1
x y x
A.
0;2 0;2
5 min 2 2 2; max
2
0;2 0;2
5 min 2 2 2; max
2
C.
0;2 0;2
5 min 1; max
2
0;2 0;2
3 min 1; max
2
C©u 27 : Gọi D là miền phẳng giới hạn bởi các đường: 4 4 Tính thể tích khối tròn xoay sinh
sin cos ; 0; 0;
y x x y x x
ra khi quay D quanh Ox
A.
2
5
8
B.
2
3 4
C.
2
4
D.
2
2
C©u 28 :
Tìm m0 để đường thẳng yx cắt đồ thị hàm số 2x m tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng 1 nhánh của
x
C©u 29 : Tìm các khoảng đồng biến của hàm số yx42x23
A. 1; 0 và 1; B. 0; C. ; 1 và 0;1 D. ; 0
C©u 30 : Tìm m để trong các điểm cực trị của hàm số 4 2 có đúng 1 điểm cực đại
y m x mx
1
m m
1 0
m m
C©u 31 : Hàm số 2 nghịch biến trên khoảng nào?
4
y x
A. 1; B. ; 1 C. ; 1 và 1; D. 0;
C©u 32 :
Tính tích phân
3
0
sin 2
6 2
I
12 4
12 8
I
12 8
C©u 33 :
Tính tích phân 0 2
1
1 2
x
x
ln 2 2
ln 2 2
C©u 34 :
Biết rằng 2 Tính tích phân
1
2016
f x dx
0
1
3 1
3 1
x
C©u 35 : Biết rằng phương trình 3 2 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt Hỏi đồ thị hàm số sau có bao
0 0
ax bx cx d a
Trang 5nhiêu điểm cực trị: 3 2
y ax bx cxd
C©u 36 :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 đường thẳng 1: ; 2: 2 ; 3: 1 1 Viết
phương trình dường thẳng vuông góc với và cắt cả 3 đường thẳng đã cho.d1
A.
2 4 2
y
x y z
4 4 4
z
x y z
C©u 37 : Cho a b c, , là 3 số thực dương, a1 Biết: loga b; loga c Tính giá trị của biểu thức 2 3 theo
log
a ab c ,
A. 2 2 3 B. 2 1 2 3 C. 1
2 3
1 2 3
2
C©u 38 : Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình
bên Tìm mệnh để Sai trong các mệnh đề sau:
x 1 0 1
y - + 0 - +
y +
2
0 0 A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là các đường thẳng x1 và x 1 B. Hàm số có 2 cực tiểu, 1 cực đại C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1 2 8 C©u 39 : Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng ; các góc phẳng tại đỉnh đều bằng a A 0 Tính khoảng cách 60 từ đến mặt phẳng C A BD A. 2 6 3 a B. 2a C. 6 3 a D. a C©u 40 : Từ một miếng tôn có hình dạng là 1 hình thang cân có kích thước như hình vẽ, người ta gò thành 1 cái thùng đựng nước Hỏi cái thùng có thể chứa được bao nhiêu lít nước? ( Kết quả lấy gần đúng đến 1 chữ số thập phân)
1m 25cm
70cm
C©u 41 : Gọi D là miền hẳng giới hạn bởi các đường 2 Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay D quanh
1; 1
yx y x
Ox
A. 18
5
3
D. 24 5
C©u 42 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x y z 0 và 3 điểm A2; 0; 2 ; B 1; 1; 0 ; C 0;1;1
là một điểm di động trên Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
C©u 43 : Cho 4 số thực dương a b x y, , , thỏa mãn: a1,b1 và 2 2 Biết rằng: ; Mệnh
1
x y logaxy0 logb xy 0
Trang 6đề nào sau đây là đúng?
A. a1; 0 b 1 B. 0 a 1; b1 C. a1; b1 D. 0 a 1; 0 b 1
C©u 44 :
Trong không gian với hệ tọa dộ Oxyz, cho 2 đường thẳng : 1 và Viết phương
d mp P :x2y z 3 0 trình đường thẳng qua A2; 2; 2, song song với P và cắt d
A.
2 2 2
y
2 2 2 2
z
C.
2 3
2 5
2 3
2 2 2
C©u 45 : Phương trình: 9 3 2 có bao nhiêu nghiệm thực?
x x x x x
C©u 46 : Giải phương trình: 2
2
log x 9 4
C©u 47 : Biết x x Đẳng thức nào sau đây là Sai?
xe dx ax b e C
0
2
0
a b D. a2b3
C©u 48 : Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 trên đoạn Tính giá trị của
2x x
f x 1; 2
M m
3
C©u 49 : Dân số của xã X năm 2000 là 150000 người Đến năm 2006 dân số của xã này đã là 151809 người Giả sử tỷ lệ gia tăng
dân số của xã X hàng năm là không thay đổi Hỏi đến năm 2020 dân số xã X là bao nhiêu?
A. 156000 người B. 157998 người C. 156115 người D. 156030 người
C©u 50 : Cho hàm số y 2xx2 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số nghịch biến trên 1; B. Hàm số đồng biến trên ;1
C. Đồ thị hàm số nhận điểm I 1; 0 làm tâm đối xứng D. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x1làm trục đối
xứng
Trang 7phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : thi l2 ndd M đề : 123
24 { | ) ~
25 { ) } ~
26 { ) } ~
27 { ) } ~