1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm Toán 12 Học kì I Trường THPT Tam Nông23274

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 258,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ: A... Tìm tọa độ điểm , biết tiếp tuyến tại có hoàng độ dương thuộc cắt

Trang 1

I CẤU TRÚC ĐỀ THI HKI

Mũ và

lôgarit

Hình học 12

II NỘI DUNG ĐỀ THI

GV: Phan Văn Quí MÔN: TOÁN – khối 12

SĐT: 0984370778 Thời gian: 90 phút ( không kể phát đề )

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

A B C D

Câu 2: Tất cả các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B C D

Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của đồ thị trên là

A 2 điểm B 1điểm C 3 điểm D không có Câu 4: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

A B C D

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:

yxx

 0; 4

2

yxx

1 1

x y x

1

3

x y x

  0; 2

1 3

Trang 2

Câu 6: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là:

A B 2 C 0 D 4

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là (C) Số giao điểm của (C) với trục hoành là:

A 2 B 1 C. 3 D 4

Câu 8: Số điểm cực trị của hàm số là:

A 2 B 1 C. 3 D 0

Câu 9: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

Câu 10: Hàm số y = có tập xác định là:

A B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu 11: (a > 0, a  1) bằng:

A - B C D 4

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình: là:

A B {2; 4} C D

Câu 13: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu 14: Thể tích V của khối lập phương có cạnh a là:

Câu 15: Thể tích của khối nón tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h là:

Câu 16: Cho một khối chóp có thể tích bằng Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần thì thể tích khối chóp lúc đó là:

1

2

3

yxx

yxx

2 3

7

6

a

5 6

a

6 5

a

11 6

a

 3

2 5

4x

2; 2

3 7 1

log

a

a

7

3

2 3

5 3 2

4 1 2

16

x  x

 2

5 log 4xx

3

3

2

4

a

V

1

3

2

2

VBh

3

9

V

6

V

3

V

27

V

Trang 3

Câu 17: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D tăng 8 lần

Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA (ABC) và

Thể tích V của khối chóp S.ABC là:

A B C D

Câu 19: Cho khối trụ tròn xoay có diện tích đáy là và chiều cao là a Thể tích V của khối trụ tròn xoay là:

Câu 20: Mặt cầu bán kính r có diện tích là:

Câu 21 Phương trình: x3 +3x2 -2m= 0 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A 0 B C 0<m<2 D m<0

Câu 22 Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

A -3< B C -3<m<3 D m<-3

A B C với mọi giá trị của m D Không có m nào

Câu 24 Hàm số : có bao nhiêu cực trị?

A không có cực trị B 3 C 1 D 2

Câu 25 Hàm số: có đồ thị (C) Tiêp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=-3x có phương trình là:

A y=-3x+2 B y=-3x+5 C y=-3x+4 D y=-3x+3

A Nghịch biến trên khoảng (-2; 3)

B Đồng biến trên khoảng

C Nghịch biến trên khoảng

D Đồng biến trên khoảng : (-2; 3)

3

3

4

4

8

6

a

2 3 4

a

3

3 4

a

2

a

3

a

12

a

V

2

r

2

3 3

mx y

x m

 B

0

1

3

yB xmx   m x m

1

m  m  1

yB x x

yBxx

yB xxx

3 : 

;3

Trang 4

Câu 27 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 0 có phương trình là:

A y=2x-1 B y=-2x-1 C y=2x+1 D y=-2x+1

Câu 28: Tổng các giá trị cực trị của hàm số là:

A – 25 B -14 C.10 D.Kết quả khác

A Đạt cực đại tại x = 3 B Đạt cực tiểu tại x = 1

C Đạt cực tiểu tại x = 3 D Đạt cực đại tại x = -1

Câu 30: Cho hàm số Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

C Hàm số luôn nghịch biến trên R

D Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 31: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mẹnh đề sau:

Câu 32: Cho lg2 = a Giá trị lg25 theo a bằng:

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

Câu 33: Phương trình có nghiệm là:

Câu 34: Hình chóp S.ABC; M, N lần lượt là trung điểm SA, SC Khi đó bằng:

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=SB=SC=SD= Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số đồng biến trên khoảng

3

yB x x

yB x x

yB x xx

5 2

x y

x

 B

; 2  2; 

a a

a

log x x

log

a

log

x  log x

log xy log xlog y log xb log a log xb a

3x 2

4  16 3

4

4 3

.

S BMN

S ABC

V V

1

6

1 2

1 8

1 4

2

a

3

6

9

3

6 6

a

m yx2mxm

 1;2

Trang 5

A B C D.

Câu 37: Cho hàm số có đồ thị Tìm tọa độ điểm , biết tiếp tuyến tại có hoàng độ dương thuộc cắt hai đường đường tiệm cận của tại sao cho

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số có ba cực trị sao cho và là điểm cực trị thuộc trục tung

A B C D

Câu 39:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm sao cho đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu

A Không có giá trị thực của thỏa mãn yêu cầu đề bài B

Câu 41: Tìm tập xác định của hàm số

Câu 42 Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lập thành một cấp số nhân với công bội là 2 và tổng của chúng bằng 42

Câu 43 Một khối cầu có thể tích bằng , nội tiếp một hình lập phương Tính thể tích của khối lập phương

Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng với là trung điểm của CD

.

2

1

1 2

x

x

   2;5 , M 4;3

  5;2 ,M 4;3

m yx4 2mx2 1

C

B

3

 C

2

1 2

x

x

1

m

x m x

16

1

2 2 

.

0

4 1 1 log

2 1

2

x

x y

x

2

1

;

0 

2

1



 

2

1

;

0 



2

1

; 

 

D

1827

3

4

27

LP

ABCD

S ABCD ABa,AD2a,SAa

ABCD

33

4a

33

3a

33

5a

33

7a

Trang 6

Câu 45: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân có Cạnh bên

, góc giữa hai mặt phẳng và bằng Tính thể của khối chóp

Câu 46: Cho hàm số: Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba

điểm phân biệt

Câu 47: Tìm m để 2 điểm cực đại và cực tiểu của hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

dài IM ngắn nhất (Với I là giao điểm 2 đường tiệm cận)

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SD Tính thể

tích của khối chóp N.MBCD theo a

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = ,

và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng Tính diện tích mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a.

- Hết

-III ĐÁP ÁN

ABC

ABC

ABC

S.

7

3

a

6

3

a

3

2a3

7

3a3

m

y    x mx  m (C )

2

 

y  x mxm

d xy 

3 1

x y x

3 3 6

3

16

8

a

3

a

90

2

Trang 7

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

IV HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT:

Câu 1: Tập xác định :

Câu 2: HD: Tập xác định:

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng và

Câu 3: Hai cực trị

Câu 5:HD: Hàm số liên tục trên

Nên giá trị lớn nhất là

Câu 6: HD: TXĐ

Câu 7: HD: TXĐ: .

Pthđgđ: nên có 3 giao điểm

Câu 8: HD: Tập xác định:

DR

D ¡

 

yxxx x

0

1

x

x

  

  

x y’

y

-1

+

+

0 0 –

-1

1; 0 1;

x y x y

3

x y x

8

0 3

y

x

  x  0; 2   1

0 3

yy 2  5 1

3

D ¡

 

3

y x   x k y   

D ¡ 3

0

1

x

x

  

D ¡

Trang 8

Bảng biến thiên:

Hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 9: HD:

Câu 11:HD:

Câu 12:HD:

Câu 14:HD:

Câu 15: HD:

Câu 16:HD: Thể tích lúc đầu: với B: diện tích đáy, h: chiều cao

Thể tích sau khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần là:

Câu 17: HD: Thể tich khối hộp lúc đầu:

Thể tich khối hộp lúc sau:

Câu 18:HD:

Câu 19:HD:

Câu 20: HD:

Câu 21: x3 +3x2 -2m= 0 (1)

Tập xác định:

 

yxxx x

0

2

x

x

  

  

 x y’

y

-7

+

+

0 9 –

-7

3 3 2 3 2 6

2

4x     0 2 x 2 D  2; 2

1

7

1

a a

a   a   a 

2

1 16

x

  S  0; 1 2

4xx    0 0 x 4 D 0; 4 3

Va

1 3

VB h

1 3

VB h

1 3

V

V B h  h

.

Va b c

V  a b cabcV

VB h  

2 4

S r

D ¡

2

yxxx x

S

B

C A

Trang 9

Bảng biến thiên:

pt(1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: Đáp án C

Câu 22:Tập xác định:

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

Đáp án C

Câu 23:Tập xác định:

Hàm số đạt cực đại, cực tiểu khi: Đáp

án A

Câu 24:Tập xác định:

Hàm số có 1 cực trị

Câu 25:Gọi là tọa độ tiếp điểm

Ta có:

Theo đề bài:

0 ' 0

2

x y

x

    

x y' y

0 0

+

-

4

0

0  2m    4 0 m 2

\ 3

m

DR  

 

  2

2

9 '

m y

x m

 B

2

m      m

D ¡ 2

m   m   m

D ¡

y   xxx  x

0 ' 0

6

x y

x

   

x y' y

0 0

-

0 0 ( ; )

M x y

2

yxx

2

3x 6x   3 x  1 y 2

y  x    x

Trang 10

Câu 26:

Tập xác định:

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 3)

Câu 27:Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 0 có phương trình là:

Ta có :

Câu 28: Tập xác định :

Ta có:

Tổng các cực trị: 2*(-8) +(-9) = -25 Đáp án :

Câu 29: Tập xác định:

Bảng biến thiên:

yB xxx

D ¡ 2

y    x x

3 ' 0

2

x y

x

    

x y' y

0 0

2 25

3

3

yB x x

x   y

2

y B x   y'(0)B2 y 2x1

DR

3

y B xx

   

 B

D ¡ 2

y   xx

3 ' 0

1

x y

x

    

Trang 11

Hàm số đạt cực đại tại

Câu 30: Tập xác định:

Ta có: Hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định của nó

Câu 31:

Câu 32:

Câu 33:

Câu 34:

Câu 35:

Câu 36:

Tam thức có hai nghiệm nên:

x y' y

0 0

+

-9

25

3

x

 

\ 2

DR

2

3 0 (2 )

y

x

 B

logb xlogb a.loga x

10

lg 25 2 lg 5 2 lg 2(lg10 lg 2) 2(1 )

3 .

.

S BMN

S ABC

VSA SC

2

a

SOSAAO

3

a

2 3

A

S

B

C

S

A

N

M

B

C

D O

Trang 12

x x 1 1<x<2 x 2

Vậy phương án đúng là phương án B

Câu 37: Gọi

Phương trình tiếp tuyến của tại là:

d cắt tiệm cận đứng của tại

d cắt tiệm cận ngang của tại

Vậy phương án đúng là phương án A

Câu 38:

Hàm số có 3 cực trị

Suy ra:

Vậy phương án đúng là phương án C

Câu 39: Phương trình hoành độ giao điểm của và là:

Để và tại điểm phân biệt

Khi đó:

khi Suy ra: khi

Vậy phương án đúng là phương án D

Phương trình có hai nghiệm trái dấu

Vậy phương án đúng là phương án C

g x 0 x1 12x2  

0 6 2 2

0 3 2 0 2

0 1

m

m g

a

g a

1

1 2

; 0

0



x C

x

x x M

1 2

1

3 :

0

0 0 2

x

x x

x x

y d

1

4 2

; 1 0

0





x

x A

 

 

3

; 4 4

5

; 2 2

40 1

36 1

4 10

2

0

0 2

0

2 0

M x

M x

x x

AB

m x

x y

m x x mx x

y

2 2

0 '

; 4

4 4 '

A 0;1,Bm ;1m2 ,C m;1m2

2

1

x m

x m x

x g m x x

x

0 1 0

2

m m

g

x

Ax A;mx A , B x B;mx B

16

1

2 2   2  4  2   

m x x

x m x x m x

Trang 13

Câu 41: Hàm số có nghĩa khi:

Vậy tập xác định của hàm số là:

Vậy phương án đúng là phương án A

Câu 42: Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của hình hộp chữ nhật

Suy ra:

Do đó:

Vậy phương án đúng là phương án B

Câu 43: Thể tích của khối cầu:

Mặt phẳng trung trực của của một cạnh của hình lập phương cắt hình lập phương theo thiết diện là hình vuông MNPQ bằng với một mặt của nó và cắt mặt cầu theo thiết diện là đường

tròn lớn

Suy ra:

Do đó:

Vậy phương án đúng là phương án C

Câu 44: Kẻ

2

1 0

0 2

1 0

0 2

1

0 4

1 1 4 2

1 0

0 2

1

0 4

1

1

0

0

4

1

1

1

0

2 2

2

2



x x

x x

x x x x

x

x

x

x

x

2

1

; 0



D

24 12 6

42 4

2

c b a

c b a

a c

a b

V  6 12 24  1728

3

4 3

4 3

MN  R2  1

V LP  MN3 23 8

ANBM, AHSNdA,SBM  AH

S ABMS ABCD 2S ADMa2

17

4 2

2

BM

a AN a

BM AN

I

P Q

B

M N

A H

C

D S

Trang 14

Xét có:

Vậy phương án đúng là phương án A

Câu 45: Gọi E là trung diểm của AC

Kẻ tại F

Từ (1), (2) là góc giữa hai mặt phẳng và

Xét vuông tại E

và đồng dạng

Do đó:

Vậy phương án đúng là phương án B

Đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt (Cm) có hai cực trị đồng thời hai giá trị

cực trị trái dấu

Vậy: chọn A

Câu 47:

Gọi điểm cực đại và điểm cực tiểu là

I là trung điểm AB

33

4 1

1 1

2 2

2

a AH AS

AN

3 2

2

a

EF

SAC

6

3

SA S

2

y ' 3x 2mx

x 0

x 3

 

 

2m

3

    

4

27

m (4m 27) 0

 

y  x mxm  y   xmx

0 ' 0

2

x y

   

3 (0; 3 1), (2 ; 4 3 1)

AmB m mm

2 ; 4

ABm m

uuur

8; 1

d

uuur 

S

A

B

C F

E

Trang 15

Theo đề bài:

Vậy: m=2 (chọn B)

Câu 48:

Áp dụng BĐT côsi:

Dấu “=” xãy ra khi

Vậy: =0 (chọn B)

Câu 49:

Ta có

Ta có N là trung điểm của SD nên

Vậy: Chọn C

Câu 50:

Gọi M, N,I lần lượt là trung điểm AC,BC và SB

Khi đó:

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABC

Kẽ (tại H)

Do:

Nên:

3 3

2

AB u

m

  uuur uur

3

1

M M M

x

x

2

2

M

x

2

2

16

1

M

M

x

2

2

16 1

1

M

M

x

x

xy

) (

) (

) (

ABCD SM

AB SM

ABCD SAB

16

3 2

3 2 12 1

2

6 1

3

1 2 1 2 1

3

.

a a

a a a

SM BC CD MB

SM S

V V

MBCD

MBCD S MBCD

N

 

MIABC

MHIN

BC IM

2

a

MHSBCd A SBCd M SBCMHaMH

a MI

MIMHMNaaa  

a

a a

D A

S

M

N

B

I S

M

N H

Trang 16

TT:

Nên:

6 2

a

BM

3

rIBBMMIa

mc

S r a

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 12 chương I,II - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
Hình h ọc 12 chương I,II (Trang 1)
Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
u 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau: (Trang 1)
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA (ABC) và . Thể tích V của  khối chóp S.ABC là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
u 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA (ABC) và . Thể tích V của khối chóp S.ABC là: (Trang 3)
Câu 43. Một khối cầu có thể tích bằn g, nội tiếp một hình lập phương. Tính thể tích của khốilậpphương. - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
u 43. Một khối cầu có thể tích bằn g, nội tiếp một hình lập phương. Tính thể tích của khốilậpphương (Trang 5)
Câu 45: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân có Cạnh bên , góc  giữa hai mặtphẳngvà bằng  Tính thểcủakhối chóp  . - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
u 45: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân có Cạnh bên , góc giữa hai mặtphẳngvà bằng Tính thểcủakhối chóp (Trang 6)
Bảng biến thiên: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
Bảng bi ến thiên: (Trang 7)
IV.HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT: Câu 1:  Tập xác định :  - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
u 1: Tập xác định : (Trang 7)
Bảng biến thiên: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
Bảng bi ến thiên: (Trang 8)
Bảng biến thiên: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)
Bảng biến thiên: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
Bảng bi ến thiên: (Trang 10)
Mặt phẳng trung trực của của một cạnh của hình lập phương cắt hình lập phương theo thiết diện là hình vuông MNPQ bằngvớimộtmặtcủa nó và cắtmặtcầu  theo  thiếtdiện là  đường tròn  lớn. - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Trường THPT Tam Nông23274
t phẳng trung trực của của một cạnh của hình lập phương cắt hình lập phương theo thiết diện là hình vuông MNPQ bằngvớimộtmặtcủa nó và cắtmặtcầu theo thiếtdiện là đường tròn lớn (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w