1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học khối 12 Phương pháp tọa độ23242

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 315,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Chứng minh rằng đường chéo A' C vuông góc với mặt phẳng AB'D' b.Chứng minh rằng giao điểm của đường chéo A' C và mặt phẳng AB'D' là trọng tâm của tam giác AB ' D'... Chứng minh hai đườ

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

Với hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'

Với hình lập phương

Chọn hệ trục tọa độ sao cho :

(0; 0; 0) ; ( ; 0; 0) ; ( ; ; 0) ; D(0; ;0)

'(0; 0; ) ; '( ; 0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ; )

Với hình hộp chữ nhật

Chọn hệ trục tọa độ sao cho :

(0; 0; 0) ; ( ; 0; 0) ; ( ; ; 0) ; D(0; ;0)

'(0; 0; ) ; '( ; 0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ;c)

 Với hình hộp đáy là hình thoi ABCD.A'B'C'D' Chọn hệ trục tọa độ sao cho :

- Gốc tọa độ trùng với giao điểm O của

hai đường chéo của hình thoi ABCD

D

D’

C

A’

B’

O O’

x

y

Với hình chóp tứ giác đều S.ABCD

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Giả sử cạnh hình vuông bằng a và

đường cao SOh

Chọn O(0;0;0) là tâm của hình vuông

2

2

; 0

; 0

; 2

C

a A

0; ; 0 ; 0; ; 0 ; (0; 0; )

Với hình chóp tam giác đều S.ABC

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Giả sử cạnh tam giác đều bằng a và

đường cao bằng Gọi I là trung điểm h

của BC

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho I(0;0;0)

Khi đó : ; 0; 0 ; ; 0; 0

B’

C B

D’

A’

C’

y z

x

z

B

D

C

A

O S

x

y z

H

C A

I

S

y z

Trang 2

0; 3; 0 ; S 0; 3;

Với hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA (ABCD)

ABCD là hình chữ nhật ABa AD; b

chiều cao bằng h

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B a ; 0; 0 ;  C a b; ; 0

D0; ; 0 ; (0; 0; )bS h

Với hình chóp S.ABC có ABCD là hình thoi và SA (ABCD)

ABCD là hình thoi cạnh a

chiều cao bằng h

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho O(0;0;0)

Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại A 

Tam giác ABC vuông tại A có

đường cao bằng

;

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B a ; 0; 0 ; C 0; ; 0  b

S 0; 0; h 

Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại B 

Tam giác ABC vuông tại B có

đường cao bằng

;

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

B

D

C

A

O S

x

y z

B

D

C

A

O S

x

y z

B

C A

S

x y z

z

S

ThuVienDeThi.com

Trang 3

cho B(0;0;0)

Khi đó : A a ; 0; 0 ; C 0; ; 0  b

Sa; 0;h

Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S 

và ABC vuông tại C

ABC vuông tại C

chiều cao bằng h

H là trung điểm của AB

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho C(0;0;0)

Khi đó : A a ; 0; 0 ; B 0; ; 0  b

( ; ; )

2 2

a b

Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S 

và ABC vuông tại A

ABC vuông tại A

chiều cao bằng h

H là trung điểm của AB

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B a ; 0; 0 ; C 0; ; 0  b

(0; ; )

2

a

Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S 

và ABC vuông cân tại C

Tam giác ABC vuông cân tại C có

đường cao bằng

H là trung điểm của AB

B

C

S

z

B

H

C A

H S

x y z

B A

S

y

z

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho H(0;0;0)

Khi đó : ; 0; 0 ; A 0; ; 0

B 0; ; 0 ; S 0; 0; 

2

a

h

II Bài tập áp dụng

Bài toán 1 Cho tứ diện OABC có các tam giác OAB,OBC,OCA đều là tam giác vuông tại đỉnh O Gọi

lần lượt là góc hợp bởi các mặt phẳng (OBC),(OCA),(OAB) với mặt phẳng (ABC).Chứng minh

, ,

rằng : cos2cos2cos2 1

( SGK Hình 11, trang 96, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000, SGK Hình 12, trang 106, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000 )

Hướng dẫn Bài giải

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

;

)

0

;

;

0

( b

B C(0;0;c)

) 0

;

;

( a b

)

; 0

;

Tìm vectơ pháp tuyến của :

 Mặt phẳng (ABC) 

 Mặt phẳng (OBC) 

 Mặt phẳng (OCA)

 Mặt phẳng (OAB)

n AB,AC (bc;ac;ab)

vì :

) 0 , 0 , 1 (

vì :

) 0 , 1 , 0 (

vì :

) 1 , 0 , 0 (

Sử dụng công thức tính góc giữa hai

mặt phẳng:

( ),( )

cos

( ),( )

cos

( ),( )

cos

cos

b a a c c b

c b

2 2 2 2 2 2

cos

b a a c c b

a c

2 2 2 2 2 2

cos

b a a c c b

b a

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2

b a a c c b

b a a c c b

x

y

z

A

B C

C’

O

Trang 5

Bài toán 2 Bằng phương pháp toạ độ hãy giải bài toán sau :

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a

a.Chứng minh rằng đường chéo A' C vuông góc với mặt phẳng (AB'D')

b.Chứng minh rằng giao điểm của đường chéo A' C và mặt phẳng (AB'D') là trọng tâm của tam giác AB ' D'

c.Tìm khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB'D') và (C'BD)

d.Tìm cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (DA'C) và (ABB'A')

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

góc Oxyznhư sau : OA(0;0;0) ;

)

;

0

;

0

(

A

;

)

0

;

0

;

(a

;

)

0

;

;

( a a

;

)

0

;

;

0

( a

a Chứng minh : A'C (AB'D')

' '

' '

D AB C

A AD C

A

AB C

A

Ta có :



)

;

; 0 ( '

)

; 0

; ( '

)

;

; ( '

a a AD

a a AB

a a a C A



' '

' '

0 0

' '

0 0

' '

2 2

2 2

AD C A

AB C A a

a AD

C A

a a

AB C A

Nên A'Cmp(AB'D')

b Chứng minh : G là trọng tâm của

tam giác AB ' D' Phương trình

tham số của đường thẳng A' C

) ( :

t a

z

t

y

t

x

C

Phương trình tổng quát của mặt

phẳng (AB'D')

0 :

)

'

'

(AB D xyz

Trong đó vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng (AB'D')

Gọi GA'C(AB'D') Toạ độ giao điểm G của đường thẳng A' C và mặt phẳng (AB'D')

3 2 3 3

a y

a x

z y x

t a z

t y

t x

(1)

3

2

; 3

; 3

a a a G

B’

A

B

C D

D’

A’

C’

G

x

y z

Trang 6

 ,' ' ( 2; 2; 2)

3

2 3

3 3

3 3

' '

' '

' '

a z

z z z

a y y y y

a x x x x

D B A G

D B A G

D B A G

So sánh (1) và (2), kết luận

Vậy giao điểm G của đường chéo A' C và mặt phẳng (AB'D') là trọng tâm của tam giác AB ' D'

c Tính d(AB'D'),(C'BD)

Phương trình tổng quát của mặt phẳng

)

'

(C BD (C'BD):xyza0

đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

)

'

(C BD n2 C'B,C'D(a2;a2;a2)

Ta có : (AB'D'):xyz 0 (C'BD):xyza0

//

(AB'D') (C'BD) 

3 ) ' ' ( , )

' ( ), ' '

d Tính cos(DA'C),(ABB'A')

Vec tơ pháp tuyến của

(ABB'A')

Oy

)

'

'

(ABB A j (0;1;0)

Vectơ pháp tuyến của (DA'C):

 ,'  (0; 2; 2) 2(0;1; 1)

n

Vec tơ pháp tuyến của(ABB'A')là j (0;1;0)

Vectơ pháp tuyến của (DA'C): n3 (0;1;1)

2

1 ) ' ' ( ), ' ( cos DA C ABB A

A ABB C

Bài toán 3 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a

Chứng minh hai đường chéo B ' D'và A' Bcủa hai mặt bên là hai đường thẳng chéo nhau Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau B ' D'và A' B

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac

vuông góc Oxyznhư sau :

) 0

;

0

;

0

(

A

;

)

0

;

;

0

( a

;

)

0

;

;

( a a

;

)

0

;

0

;

(a

Chứng minh B ' D'và A' B chéo

nhau, ta chứng minh ba vectơ

không đồng

' ,

'

;'

'D A B BB

B

phẳng

Ta có : B'D'(a;a;0)

A'B(0;a;a); BB'(0;0;a) 

B'D,'A'B(a2;a2;a2)

A B

C D

D’

A’

B’

C’

x

y z

Trang 7

Cần chứng minh

tích hỗn hợp của ba vectơ

khác 0

' ,

'

;'

'D A B BB

B

B'D,'A'B.BB' a3 0

ba vectơ không đồng phẳng

B'D;'A'B,BB'

hay B ' D'và A' B chéo nhau

Tính dB'D',A'B

] ' ,' ' [

' ] ' ,' ' [ '

,

'

'

B A D B

BB B A D B B

A

D

B

3

3 3

' , ' '

2 3 4

4 4

a

a a

a a

a B

A D B

Bài toán 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyzcho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi

AC cắt BD tại gốc toạ độ O Biết A(2;0;0); B(0;1;0); S(0;0;2 2) Gọi M là trung điểm của SC

1 Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM

2 Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đường thẳng SD tại N

Tính thể tích khối chóp S.ABMN

( trích đề thi tuyển sinh ĐH&CĐ khối A năm 2004 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

góc Oxyznhư sau : O(0;0;0);

)

0

;

0

;

2

(

A B(0;1;0) S(0;0;2 2)

Ta có :

)

0

;

0

;

2

(

C D(0;1;0) M(1;0; 2)

;

2;0;2 2

A

C D

S

N

M

O

1a.Tính góc giữa SA và BM

Gọi là góc giữa SA và BM Sử dụng

công thức tính góc giữa hai đường thẳng

Ta có :

2 3

,

cos

BM SA

BM SA BM

SA

o

30

1b Tính khoảng cách giữa SA và BM

Chứng minh SA và BM chéo nhau Sử

dụng công thức tính khoảng cách giữa

hai đường thẳng chéo nhau

;

) 2

; 0

; 2 2 ( ] , [SA BM    AB(2;1;0)

0 2 4 ]

, [SA BM AB 

3

6 2 4 8

2 4 ]

, [

]

, [ ) ,

AB SA

AB BM SA BM

SA d

2 Tính thể tích khối chóp S.ABMN MN//AB//CDN là trung điểm của SD

B

x

y z

Trang 8

Dễ dàng nhận thấy :

) ( )

AMN S ABM S ABMN

Trong đó :

SB SM SA

6

1

SN SM SA

6

1

Toạ độ trung điểm N 

  ; 2 2

1

; 0

;

) 2 2

; 0

; 2

;

) 2 2

; 1

; 0

) 0

; 2 4

; 0 ( ] ,

SA SM

3

2 2 6

2 4 ]

, [ 6

1

V S ABM

3

2 6

2 2 ]

, [ 6

1

V S AMN

.

.ABMNS ABMS AMN

V

Bài toán 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyzcho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 với A(0;3;0);

)

0

;

0

;

4

(

B C(0;3;0) B1(4;0;4)

Tìm toạ độ các đỉnh ; Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng A1 C1

Gọi M là trung điểm của Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, M và

)

song song với BC1 ( trích đề thi tuyển sinh ĐH&CĐ khối B năm 2005 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

Với :

)

0

;

3

;

0

( 

A B(4;0;0) C(0;3;0) B1(4;0;4)

) 4

; 3

;

0

(

) 4

; 3

;

0

(

1

1

C

A

Toạ độ trung điểm M của A1B1

  )4;

2

3

;

2

M

A

C 1

O

B 1 M 

Toạ độ hai đỉnh ; A1 C1 Ta có : A1(0;3;4)mp(Oyz)

C1(0;3;4)mp(Oyz)

Phương trình mặt cầu có tâm là A

và tiếp xúc với mặt phẳng

)

(BCC1B1

Viết phương trình mp (BCC1B1)

Tìm bán kính của mặt cầu (S)

A,(BCC1B1)

d

Vectơ pháp tuyến của mp (BCC1B1)

) 0

; 16

; 12 ( ] ,

BC BB n

Phương trình tổng quát của mp (BCC1B1): (BCC1B1):3x  y4 120

Bán kính của mặt cầu (S) :

5

24

R

576 )

3 ( :x2  y 2z2 

Phương trình mặt phẳng (P) :  Vectơ pháp tuyến của (P) :

A 1

z

x

y

Trang 9

Tìm vectơ pháp tuyến của (P)

] , [ )

(

//

)

(

1 1

BC AM n

P

BC

P

AM

;

2

3

;

2

) 12

; 24

; 6 ( ] ,

AM BC

n P

Phương trình mặt phẳng (P) :

0 12 2 4 : ) (P xyz 

Bài toán 6 Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng(ABC); ACAD 4cm ;

; Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) ( trích đề thi tuyển sinh cm

AB 3 BC  5cm

ĐH&CĐ khối D năm 2002 )

Dựng hình :

ABC

AB2AC2  BC2 25

vuông tại A Chọn hệ trục toạ độ

Đêcac vuông góc Oxyz như sau

)

0

;

0

;

0

(

A

OB(3;0;0) C(0;4;0)

;

)

4

;

0

;

0

(

D

Tính : AHdA , BCD( )

Viết phương trình tổng quát của

mặt phẳng (BCD)

Phương trình tổng quát của mặt phẳng (BCD)

0 12 3 3 4 1 4 4 3 : ) (BCD xyz   xyz 

Sử dụng công thức tính khoảng

cách từ một điểm đến một mặt

phẳng

17

34 6 34

12 9 9 16

12 )

(

BCD A d

Bài toán 7 Cho hai nửa đường thẳng AxByvuông góc với nhau và nhận ABa (a 0)là đoạn vuông góc chung Lấy điểm M trên Axvà điểm N trên sao cho By AMBN  2a Xác định tâm I và tính theo bán kính R a của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BI

Dựng hình :

Dựng Ay'//ByAxAy'

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac

vuông góc Axy' znhư sau :

)

0

;

0

;

0

(

A B(0;0;a) M ( a2 ;0;0)

)

;

2

;

0

( a a

N

A B

C

D

H I

x

y z

y

B

N

A

z

Trang 10

Toạ độ trung điểm I của MN

2

;

;a a a I

1a Xác định tâm I của mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABMN

Chú ý :

 '

Ay Ax

By Ax

Hai tam giác AMN và BMN là hai tam giác vuông nhận MN là cạnh huyền nên trung điểm  của MN là tâm

2

;

;a a a I

của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN

1b.Tính bán kính R của mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABMN

Ta có : MN  a(2;2;1)

Bán kính mặt cầu :

2

3 2

a MN

2 Tính d(AM,BI)

Chứng minh AM và BI chéo

nhau

Sử dụng công thức tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng chéo

nhau

Ta có : AM( a2 ;0;0) ;

;

2

;

;a a a

) 2

;

; 0 ( ] , [AM BIa2 a2

5

5 2 ] , [

]

, [ ) ,

BI AM

AB BI AM BI

AM

Bài toán 8 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh Gọi E là điểm đối a

xứng của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng minh

MN vuông góc với BD và tính (theo ) khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC ( trích đề thi a

tuyển sinh ĐH&CĐ khối B năm 2007 )

Dựng hình :

Gọi O là tâm của hình vuông

ABCD  SO( ABCD)

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

góc Oxyznhư sau :

; S ;

)

0

;

0

;

0

(

2

a

2

; 0; 0 2

a

; B

0

;

2

2

;

2

2

;

0 a

Toạ độ trung điểm P của SA P

; 0; ; (0; 2; 0)

Vì : MN.BD 0MNBD

S

C B

A

D P

N

M

E

O

x

y z

x

'

y

Trang 11

; E

2

; 0 ;

h

Tính (theoa) khoảng cách giữa hai

đường thẳng MN và AC

Chứng minh MN và AC chéo nhau

Sử dụng công thức tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng chéo nhau

2

ah

 

2

  



Vì :

2

4

a h

MN AC AM

  

MN và AC chéo nhau

4 2

2

4 ]

, [

]

, [ ,

2 2

2

a h a

h a AC

MN

AM AC MN AC

MN

Bài toán 9 Cho tứ diện ABCD, có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại A; ADa AC, b AB, c

a Tính diện tích S của tam giác BCD theo a b c, ,

b Chứng minh rằng : 2Sabc a b c   

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B c ; 0; 0 ; C 0; ; 0  b

D 0; 0; a 

Ta có : BC  c b; ; 0

BD  c; 0;a

 

Áp dụng bất đẳng thức Côsi :

2

2

2

a Tính diện tích S của tam giác BCD

b

,

S  BC BD   a ba cb c

Chứng minh : 2Sabc a b c   

Ta có :

B

C A

D

x y z

Trang 12

2 2 2 2 2 2

2 BCD

Bài toán 10 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S độ dài các cạnh đáy bằng Gọi M, N lần a

lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC Tính theo diện tích tam giác AMN Biết rằng mặt phẳng a

(AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Gọi I là trung điểm của BC

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho I(0;0;0)

Khi đó : 0; 3; 0 ; ; 0; 0

; 0; 0 ; S 0; ; ; 0; ; 0

   



2 1

  

3

    



3

   



AMN  SBCn1n2 n n 1 2 0

2

0

+ Pháp vectơ của mp (SBC) :

2 2

3

6

a

  

Diện tích tam giác AMN :

2

,

AMN

S   AM AN  

đvdt

4

90

a

Bài toán 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ; 2a SAa; SBa 3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

C

H

A B

I S

x

y

z

M

N

Trang 13

BC Tính theo athể tích khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN (

trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối B năm 2008 )

Dựng hình :

Gọi H là hình chiếu vuông góc

của S trên AB SH (ABCD)  

Ta có : SA2SB2 a23a2  AB2

vuông tại S

2

a SH

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

góc Oxyznhư sau :H(0; 0; 0); S

3

0; 0;

2

a

a

3

; 0; 0

2

a

a a

; N

; 0; 0

2

a

3

; ; 0 2

a a

3

; 0;

  



; ;

  



; 0;

  



3

; 2 ;

   



2 ; ; 0



+ Thể tích khối chóp S.BMDN

.

 

;

3 3 ,

2

a

SM SN SB

,

2

a

SM SN SD

  

3

,

SMNB

a

V  SM SN SB   

3

,

SMND

a

V  SM SN SD   

.

+ Công thức tính góc giữa SM, DN

SM DN

SM DN

 

 

+ Tính cosin của góc giữa SM, DN

1

5 3

4

a

SM DN

Bài toán 12 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, ABBCa, cạnh bên

Gọi M là trung điểm của BC Tính theo thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và

khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B’C ( trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối D năm 2008 )

Dựng hình :

S

A

B

C

D

N

M

x

y z

A’

C’

z

B’

y

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Với hình chóp S.ABC có (SAB)  (ABC), SAB cân  tại S và   ABC vuông  tại C - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i hình chóp S.ABC có (SAB)  (ABC), SAB cân  tại S và ABC vuông  tại C (Trang 3)
( SGK Hình 11, trang 96, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000, SGK Hình 12, trang 106, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000 )  - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
Hình 11 trang 96, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000, SGK Hình 12, trang 106, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000 ) (Trang 4)
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho  H(0;0;0)  - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
h ọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho H(0;0;0) (Trang 4)
( SGK Hình 12, trang 112, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 200 0) - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
Hình 12 trang 112, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 200 0) (Trang 5)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 6)
Bài toán 3. Cho hình lập phương ABCD. A' B' C' D' có cạnh bằng a. - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 3. Cho hình lập phương ABCD. A' B' C' D' có cạnh bằng a (Trang 6)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 7)
Bài toán 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi (Trang 7)
Bài toán 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A 1B1C1 với A(0;3; 0); - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A 1B1C1 với A(0;3; 0); (Trang 8)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 8)
Bài toán 6. Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng(ABC); AC  AD  4cm ; ;  - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 6. Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng(ABC); AC  AD  4cm ; ; (Trang 9)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 9)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 10)
Bài toán 8. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .a Gọ iE là điểm đối xứngcủa D qua trung điểmcủa SA, M là trung điểmcủa AE, N là trung điểmcủa BC - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 8. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh .a Gọ iE là điểm đối xứngcủa D qua trung điểmcủa SA, M là trung điểmcủa AE, N là trung điểmcủa BC (Trang 10)
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho  A(0;0;0) - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
h ọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho A(0;0;0) (Trang 11)
Bài toán 1 0. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S độ dài các cạnh đáy bằng .a Gọi M,N lần lượt là trung điểmcủa các cạnh SB, SC - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 1 0. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S độ dài các cạnh đáy bằng .a Gọi M,N lần lượt là trung điểmcủa các cạnh SB, SC (Trang 12)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 13)
Bài toán 1 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình than g, BAD ฀ ฀ABC  900 AB  BC  a, , SA vuông góc  vớiđáy và  - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 1 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình than g, BAD ฀ ฀ABC  900 AB  BC  a, , SA vuông góc vớiđáy và (Trang 14)
minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo (a trích đề thi tuyển sinh Cao  đẳng  năm 2008 ) - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo (a trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2008 ) (Trang 14)
+ Chứng minh BCNM là hình chữ nhật - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
h ứng minh BCNM là hình chữ nhật (Trang 15)
BCNM là hình chữ nhật - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
l à hình chữ nhật (Trang 15)
+ MN // BC BCNM là hình thang vuông - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
l à hình thang vuông (Trang 16)
Bài toán 16 . Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng .a - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
i toán 16 . Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng .a (Trang 17)
Dựng hình : - Toán học khối 12  Phương pháp tọa độ23242
ng hình : (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w