Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài 45 phút
ĐÈ THI SỐ 1
Câu 1: Đồ vật làm băng kim loại không bị gỉ nễu
A Để ở nơi có nhiệt độ cao
B Ngâm trong nước lâu ngày
C Sau khi dùng xong, rửa sạch lau khô
D Ngâm trong dung dịch nước muối
Câu 2: Ở điều kiện thường, phi kim có thê tồn tại ở trạng thái
A lỏng và khí
B răn và lỏng
C răn và khí
D ran, long, khi
Câu 3: Day cac hop chat nao sau day 1a hop chat hiru co?
A CHa, C2H., CO2
B CoHeo, CHa, CoHsOH
C CHa, C2H2, CO
D CoH2, CoHeO, CaCOz
Cau 4: Hoa tri cua cacbon, oxi, hidro trong hop chất hữu cơ lần lượt là
A.IV,ILH
B.IV,HI,I
C.IILIV,I
D IV, I, I
Câu 5: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
A mạch vòng
B mạch thăng, mạch nhánh
C mạch vòng, mạch thắng, mạch nhánh
D mạch nhánh
Câu 6: Hãy cho biết chât nào sau đây trong phân tử chỉ có chứa liên kết đơn?
A CaHs
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
B CoHa
C CHa
D CoH2
Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon?
A CoH6O, CHa, C2H2, CH4
B CoHa, C3H7Cl, CHa
C CoH6O, C3H7Cl, C2HsCl
D CoH60, C3Hs, C2H2
Câu 8: Hidrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC Công thức phân tử của A là
A CHa
B.C›H‹s
C C:H;
D CoHa
Câu 9: Tinh chat vật lí co bản của metan là
A Chat long, khong màu, tan nhiều trong nước
B Chất khí, không màu, tan nhiều trong nước
C Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước
D Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước
Câu 10: Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
A khí nito và hơi nước
B khí cacbonic và khí hidro
Œ khí cacbonic và cacbon
D khí cacbonic và hơi nước
Câu 12: Phản ứng đặc trưng của metan là
A phản ứng cộng
B phản ứng thế
C phản ứng trùng hợp
D phản ứng cháy
Câu 13: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
A Một liên kết đơn
B Một liên kết đôi
C Hai liên kết đôi
D Một liên kết ba
Câu 14: Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
A Phản ứng cháy
B Phản ứng thế
C Phản ứng cộng
D Phản ứng phân hủy
Câu 15: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
A Phản ứng cháy khí oxi
B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng cộng với dung dịch brom
D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
Câu 16: Câu tạo phân tử axetilen gồm
A hai liên kết đơn và một liên kết ba
B hai liên kết đơn và một liên kết đôi
C một liên kết ba và một liên kết đôi
D hai liên kết đôi và một liên kết ba
Câu 17: Liên kết C C trong phân tử axetilen có đặc điểm
A Một liên kết kém bên dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
B Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
C hai liên kết kém bên dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
D ba liên kết kém bên dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
Câu 18: Chất có liên kết ba trong phân tử là
A metan
B etilen
C axetilen
D benzen
Câu 19: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch brom dư Khối lượng brom tham gia phản ứng là
A 16 gam
B 20 gam
C 26 gam
D 32 gam
Câu 20: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CHa, CạH¿
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
A Dung dịch brom
B Dung dịch phenolphtaletin
C Qui tim
D Dung dich bari clorua
Cau 21: Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:
CHa + O2 — CO2+ H20
Tổng hệ số trong các phương trình hóa học là
A.5
B 6
C.7
D.8
Cau 22: Cho cac chat sau: HO, HCI, Ch, Or, CO Khi metan phản ứng được với
A H20, HCl
B Ch, Or
C HCl, Ch
D O2, CO2
Câu 23: Hop chat hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là
A metan
B benzen
C etilen
D axetilen
Câu 24: Cho các công thức câu tạo sau:
` : - 2.CH -CH -CH-CH
1 CH: - CH: —- CH: - CH: - OH
OH
CH
CH,
Các công thức trên biểu diễn mấy chất?
A.I
B.2
ŒC 3
D.4
Câu 25: Số công thức câu tạo của C4H¡o là:
A.3
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
B.5
C.2
D.4
Câu 26: Số liên kết đơn trong C4H¡o là:
A 10
B 13
C 14
D 12
Câu 27: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị là:
A.I
B.IV
Œ.II
D
Câu 28: Trong cac chat sau: CHa, CO2, C2H4, NaxCO3, CoHsONa c6
A 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ
B 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ
C 4 hop chat hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ
D 3 hơp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ
Câu 29: Dãy các chất nào sau đây đều là hidro cacbon?
A CạHs, CaH¡o, CạH¿
B CHa, C2H2, C3H7Cl
C CoHa, CHa, C2HsCl
D CoH60, C3Hs, C2H2
Câu 30: Phương trình hóa học điều chế nước javen là
A Cl + NaOH —> NaC] + HCIO
B Ch + NaOH — NaClo + HCl
C Ch + H20 — HCl + HCIO
D Cl + NaOH — NaCl + NaClO + H20
Câu 31: Chất khí nào có thể gây chết người vì ngăn cản sự chuyên oxi trong máu?
A CO
B.CO;
C SO›
D.NO
Câu 32: Phản ứng giữa Cla và dung dịch NaOH dùng để điều chế
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
A thuốc tím
B Nước giaven
C clorua v6i
D kaliclorat
Câu 33: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất
A đá vôi, đất sét, thủy tinh
B đồ gốm, thủy tinh, xi măng
C hidrocacbon, thạch anh, thủy tinh
D thạch anh, đất sét, đồ gốm
Câu 34: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
A K, Ba, Mg, Fe, Cu
B Ba, K, Fe, Cu, Mg
C Cu, Fe, Mg, Ba, K
D Fe, Cu, Ba, Mg, K
Câu 35: Thí nghiệm nảo sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch?
A Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCla
B Nhỏ từ từ dung dịch H›SO¿x vào ông nghiệm có sẵn một mẫu BaCOa
C Nhỏ từ từ dung dịch BaCl; vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNOa
D Nhỏ từ từ dung dịch HCI vào ống nghiệm đựng dung dịch chứa Na;CO:
Câu 36: Qúa trình nào sau đây làm giảm CO trong khí quyển
A Sự hô hap của động vật và con người
B Cây xanh quang hợp
C Đốt than và khí đốt
D Qúa trình nung vôi
ĐÁP ÁN ĐÈ THI SỐ 1
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
25.A
26.D
27.C
28.B
Trang 7
DE THI SO 2
I TRAC NGHIEM (3 diém)
Câu 1 : Hiđrocacbon có liên kết ba trong công thức cấu tạo là
A, benzen
B axetilen
C etilen
D metan
Câu 2 : Tính chất vật lí chung của các hiđrocacbon (metan, etilen, axetilen) là
A đều là chất khí ở điều kiện thường
B đều là chất lỏng ở điều kiện thường
C tan nhiều trong nước
D đều có mùi khai
Câu 3 : Cho 7 (g) hỗn hợp X gồm hai anken đồng đắng kế tiếp phản ứng với dung dịch Br; dư thấy có 32
(ø) brom phản ứng Công thức phân tử của hai anken trong X là
Á CạH¿ và CxHạ
B CH¿ và C›H:
Œ C›H¿a va C3H6
D CoH> va C3Ha
Câu 4 : Benzen có thê phản ứng với dãy gồm các chất nào dưới đây (điều kiện thích hợp)?
A Dung dịch HCI, H:O, khí Oa
B Dung dich Br2, dung dich NaOH, khi Clo
C Dung dich KMnOa, dung dich Br2, dung dich HNOs
D Brom khan, khi H2, khi Oo
Câu 5 : Cho 2,24 (I) khí metan phản ứng hoàn toàn với V (1) khí clo ở đktc, thu được một sản phẩm hữu
cơ duy nhất X trong đó clo chiếm 92,21% về khối lượng Công thức phân tử của X là
A.CCH
B CHCL
Œ CHạC]›
D CH3Cl
Câu 6 : Hợp chất hữu cơ được chia thành hai loại là
A hiđrocacbon no và hidrocacbon không no
B hidrocacbon no va hidrocacbon thom
C hidrocacbon va ancol
D hidrocacbon va dan xuat hidrocacbon
II TU LUAN (7 điểm)
Câu 7 : (2 điểm) Viết tất cả các công thức câu tạo có thể có của các hiđrocacbon mạch hở, có công thức
phân ttr: CsHi2 va CaHe
Câu 8 : (2 điểm) Hợp chất hữu cơ A có khói lượng phân tử gấp 1,5 lần khói lượng phân tử của axit
axetic (CHzCOOH) Trong hợp chất A có tỉ lệ khói lượng các nguyên tô C; H;N; S lần lượt là 12 : 3 : 14
: 16 Xác định công thức phân tử của A
Câu 9 : (3 điểm) Dun nóng 8,8 ø hỗn hợp X gồm CzH:, C2H¿, Hạ (trong đó số mol etilen gấp đôi số mol
axetilen) với chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, rồi dẫn toàn bộ
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H;SO¿ đặc và bình 2 đựng Ca(OH); dư, thấy khối lượng bình 1
tăng 14,4g và bình 2 tăng m gam
a) Xác định thành phần phân trăm về khối lượng mdi hop chat trong A
b) Tính m?
DAP AN DE THI SO 2
Cau 7
Hướng dan giải:
a) CTCT của C:H:› là
CH:-CH›-CH;—-CH›-CH;:
CH:- CH -CH;:-CH;:
CH:
ra CH3- t — CH3
CH;:
b) CTCT cua CaHe 1a
CH = C — CH2 — CH3
CH3 — C= C — CH3
CH» = CH — CH = CH2
CH2 = C = CH— CH3
Cau 8
Goi CTDGN cua A 1a CxHyN-Si
=> \(x:y:z:t=\frac { 12}{12}:\frac{3}{1}:\frac{ 14} {14}:\frac{ 16} {32 }=2:6:2:1\)
= CTDGN cua A la CoH6N2S = CTPT cua A 1a (CoH6N2S)n
Ta có: MA = 90n = 90 => n= 1
Vay CTPT cua A la CoHoN2S
Cau 9
a)
Goi s6 mol C2H2, CaH¿ và H› trong X lần lượt la x, 2x va y (mol)
= mx = 26x + 28.2x + 2y = 8,8 = 82x + 2y = 8,8 (1)
* Dét chay X
2C2H2 + 5O2 \(\xrightarrow{ { {t}4{0}}}\) 4CO2 + 2H2O
CoH + 302 \(\xrightarrow { { {t}4{0}} }\) 2CO + 2H2O
2H2 + Ov \(\xrightarrow{ { {t}4{0O}}}\) 2H20
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Theo PTHH =>
W{ín)_(C({O?_{27)))=2(n)_{((C/_{2)1((H)_{2)))1+2(tn)_(({C) (2)1)1((tH)_(4)7))=2x+2.2x=
6x(mol)\)
Theo PTHH =>
Wínj_{((H;_{2)707)=iín)_{{(C)_(27/((H)_(2)1)111+12(0n)_({((C) (27/((H)_ (4))0+t(m)_(ẲÍ
H}_{2}}} }=x+2.2x+y=5x+y(mol)\)
* Mbinh | ting = MH20 = 14,4 (g)
=>
Hj_{2)7)7=5x+y=0,8 (2)
Từ (12) = x= 0,1 và y= 0,3
Moz, = 0,1.26 = 2,6
X 4 Mey, = 0,2.28 =5,6(g)
mz =0,3.2 = 0,6
b)
Theo PTHH (đốt cháy X) —
\{ím_{C{(O7_(2))11)=2((n)_—(((C)_—(21)1((H)_{2)111)1+2((m)_(((C)—(2))1({H)_{4)7))=0,6(mol\
)
Ta c6: M= Mbinh? ting = Mco2 = 0,6.44 = 26,4 (g)
DE THI SO 3
I TRAC NGHIEM (3 diém)
Cau 1: Hop chat nao sau day 1a hop chat hitu co?
A, CaCo
B KCN
C C4H 00
D CO:
Câu 2 : Clo hoa metan (ti lệ mol 1 : 1) dưới điều kiện ánh sáng thu được sản phẩm hữu cơ là
A CHaCl
B CH3Cl
C CCl
D CHCh
Câu 3 : Để nhận biết khí axetilen trong hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và axetilen có thê sử dụng
thuốc thử là
A dung dịch brom
B dung dịch nước vôi trong
C dung dich axit sunfur1c
D dung dich AgNO3/NH3
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 4 : V lít khí etilen (đktc) làm mất màu vừa đủ 60 gam dung dịch brom 40% Giá trị của V là
A 3,36
B 1,68
Œ 2,24
D 4,48
Câu 5 : Hiđrocacbon X có tỉ khói hơi so với khí oxi là 0,875 Phân trăm khối lượng cacbon trong X là
65,71% Tên gọi của X là
A metan
B benzen
C etilen
D axetilen
Câu 6 : Công thức cấu tạo của hợp chất hữu co X c6 cong thie phan tir C3He 1a
A CH3 — CH>2 — CH:
B CH2 = CH — CH3
C CH2 = CH — CHs
D CH2 = CH? = CH
II TU LUAN (7 điểm)
Câu 7 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol hợp chật hữu cơ X cần vừa đủ 0,225 mol khí oxi thu được 3,36 lit
khí CO: (đktc) và 4,05 ø hơi nước
a) Xác định công thức phân tử của X
b) Xác định tất cả các công thức cấu tạo có thể có của X
Câu 9 : Dẫn V lít hỗn hợp khí X gồm benzen, metan và etilen vào bình đựng dung dịch brom dư thấy
1,232 lít khí Y thoát ra và khói lượng bình đựng dung dịch brom tăng 0,42 g Đốt cháy hoàn toàn lượng
khí Y thoát ra cần vừa đủ 30,§ lít không khí (đktc) Biết không khí chứa 20% khí oxi
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
b) Xác định thành phần phân trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X
DAP AN DE THI SO 3
Cau 7
(1) C + 2H \(xrightarrow { { {t}4{0}}}\) CHa
(2) CHa + 202 \(\xrightarrow{ { {t}4{0}}}\) CO2 + 2H20
(3) CO; + Ca(OH)› —> CaCO+a | + H20
(4) CaCOs \(\xrightarrow { { {t}4{0}}}\) CaO + CO2
(5) CaO + 2HCI — CaCh + H20
Cau 8
a) Goi cong thirc phan tử cua X 1a C,HyO,
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 10
Trang 11
\X{C)_{x/J{{(H)_0yj)11Ó)_127)+@+rWractyj{4i-
Wrac{zJ127)11Ø)_{27 ]xrightarrow{{{t]^{0)7)xC{{O)_{2)7+Wracfyj12)111H/_(2)70
Theo PTHH =>
r
0,075x =0,15>x=2
10.075 =0,225 = y =6
0.075.(+ =2) =0,225—z=l
Vay CTPT cua X la C2H60
b) CTCT có thể có của X là
CH3 — CH2 —- OH ; CH3 — O-— CH:3
Cau 9
a) PTHH
C›H¿ + Bro > C›H¿Bra
2Ce6He + 1502 \(\xrightarrow{ { {t}4{0}} }\) 12CO2 + 6H20
CHg4 + 202 \(\xrightarrow { { {t}4{0}}}\) CO2 + 2H2O
b)
Gọi số mol benzen, metan và etilen trong X lần lượt là x, y va z (mol)
* X + Bra — Etilen phản ứng với dung dịch brom và bị giữ lại trong bình dựng dung dịch brom
= Mbinh Br? tang = Metilen = 0,42 g
= 28z = 0,42 — z = 0,015 (mol)
* Khí Y g6m CoHe x (mol) va CHa y (mol)
+ny=x+y=0,055 (1)
+ Đốt cháy Y trong không khí
\({ {n}_{kk} }=V/22,4=1,375(mol)\Rightarrow {{n}_{{{O}_{2}}}}={{n}_{kk} }.20%=0,275(mol)\)
Theo PTHH (đốt cháy Y)
=>
W{m)j_(((O)_(2)77)=7.5.(0m)_(({C)_{677{(H)_{6)77)+2{{n)_(C{(H)_{4)7)7)=7.5x+2y=0,275
(2)
Từ (1)(2) = x = 0,03 va y = 0,025
Ta có tỉ lệ phần trăm vẻ thé tích là tỉ lệ phần trăm về số mol
Vậy thành phần phân trăm vẻ thể tích của mỗi khí trong X là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve II) 4 BB!