2 Những nguyên tử cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon.. 3 Công thức cấu tạo cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên kết [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng và mức độ
phản ứng của phi kim đó với
A Kim loại và hiđro B Oxi và kim loại
C Hiđro và oxi D Cả oxi, kim loại và hiđro
Câu 2: Cho 19,5 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với khí clo dư thì thu được 40,8 gam muối Kim loại
M là
A Zn B Fe C Mg D Cu
Câu 3: Tính chất hóa học của clo là
A Tác dung với hầu hết kim loại
B Tác dụng với hiđro
C Tác dụng với nước, với dung dịch kiềm
D A, B, C đều đúng
Câu 4: Nguyên liệu được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là
A H2SO3 B HNO3 C HCl đặc D H2SO4
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn trong khí clo dư, thu được 41,7 gam hỗn hợp
muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 6,72 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 34,8 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được
bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?
A 8,96 lít B 13,44 lít C 9,60 lít D 10,04 lít
Câu 7: Khử hoàn toàn 4,46 gam PbO bằng C dư ở nhiệt độ cao, thu được khối lượng Pb là
A 2,56 gam B 3,36 gam C 4,14 gam D 5,15 gam
Câu 8: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì
A Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
B Đều có cấu tạo tinh thể như nhau
C Đều có tính chất vật lí tương tự nhau
D Cả A và B đều đúng
Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng?
A CO và CO2 đều là oxit axit
B CO không phải oxit axit, CO2 là oxit axit
C CO là chất có tính khử, CO2 là oxit axit
D CO là oxit axit, CO2 không tạo muối
Câu 10: Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng của phản ứng là
A Sủi bọt khí B Kết tủa trắng
Trang 2C Không có hiện tượng D Dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 11: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
Câu 12: Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 5,3 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 là
A 4 gam B 5 gam C 6 gam D 7 gam
Câu 13: Trong công nghiệp, Si được điều chế bằng cách nào?
A Nung hỗn hợp gồm Mg và cát nghiền mịn
B Dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện
C Nung monosilan (SiH4) ở khoảng
D Nung SiH4 với Na ở khoảng
Câu 14: Trong một chu kì tuần hoàn, khi đi từ trái qua phải thì
A Độ âm điện giảm dần B Ái lực điện tử giảm dần
C Năng lượng ion giảm dần D Bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 15: Cho các nguyên tố sau: O, N, P hãy cho biết thứ tự sắp sếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần
A O, N, P B P, N, O C N, P, O D O, P, N
Câu 16: Hợp chất hữu cơ là
A Hợp chất khó tan trong nước
B Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O
C Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại, muối xianua, cacbua, …
D Hợp chất có nhiệt độ sôi cao
Câu 17: Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
A CH4 B CH3Cl C CH3COONa D CO2
Câu 18: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là
A 23,76% B 24,57% C 25,60% D 26,70%
Câu 19: Cho phân tử chất hữu cơ A có hai nguyên tố C và H, biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 28 Công
thức phân tử chất hữu cơ A là
A C6H6 B C5H10 C C3H6 D C4H8
Câu 20: Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Cl, có số công thức cấu tạo là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, hiđro có hóa trị I, oxi có hóa trị II
(2) Những nguyên tử cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon
(3) Công thức cấu tạo cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Trang 3(4) Có 2 loại mạch cacbon: mạch không phân nhánh (mạch thẳng), mạch nhánh
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22: Phân tử metan CH4 có cấu tạo
A Dạng đường thẳng B Hình chóp tứ diện
C Dạng tam giác phẳng D Dạng hình vuông phẳng
Câu 23: Đốt cháy 4,8 gam metan trong oxi, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
A 3,36 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 6,72 lít
Câu 24: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của etilen
A Điều chế P.E
B Điều chế rượu etylic và axit axetic
C Dùng để ý trái cây mau chín
D Điều chế khí gas
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen ở đktc cần dùng V lít khí oxi ở đktc Giá trị của V là
A 11,20 lít B 12,56 lít C 13,44 lít D 14,65 lít
Câu 26: Khí X có tỉ khối đối với hiđro là 13 Khí X là
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Câu 27: Tính thể tích dung dịch brom 2M cần để tác dụng với 0,448 lít khí axetilen?
A 0,01 lít B 0,04 lít C 0,03 lít D 0,02 lít
Câu 28: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A CH4 B C2H2
C C2H4 D Cả B và C đều đúng
Câu 29: Tính chất vật lý của benzen là
A Benzen là chất lỏng, không màu
B Benzen độc
C Benzen không tan trong nước
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 30: Đun nóng brom với 3,9 gam benzen (có bột sắt), người ta thu được 4,71 gam brombenzen Hiệu
suất của phản ứng là
A 60% B 70% C 80% D 90%
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
11A 12B 13B 14D 15B 16C 17D 18A 19D 20B
21C 22B 23D 24D 25C 26C 27D 28D 29D 30A
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A C, Mg, P, Ca B S, Fe, Na, N
C P, C, S, Si D Cu, Fe, Cl, I
Câu 2: Ở điều kiện thường, phi kim nào sau đây tồn tại ở thể khí?
Trang 4A Lưu huỳnh B Clo C Cacbon D Photpho
Câu 3: Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng phương pháp gì?
A Điện phân nóng chảy B Nhiệt phân
C Thủy phân D Điện phân dung dịch
Câu 4: Chất được dùng để làm khô khí clo ẩm là
A NaOH khan B CaO
C Na2SO3 khan D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 5: Ứng dụng của Cacbon là
A Than chì được dùng làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì…
B Kim cương được dùng làm đồ trang sức quý hiếm, mũi khoan, dao cắt kính
C Cacbon vô định hình dùng làm mặt nạ phòng độc, chất khử mùi…
D A, B, C đều đúng
Câu 6: CO có tính chất
A Oxit axit, chất khí độc, có tính khử mạnh
B Chất khí không màu, rất độc, oxit bazơ
C Chất khí không màu, rất độc, oxit trung tính, có tính khử mạnh
D Chất khí, không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh
Câu 7: Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau phản ứng thu được 13,44 lít
hỗn hợp hai khí ở đktc Giá trị của m là
A 1,12 gam B 1,44 gam C 2,11 gam D 2,34 gam
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 34,8 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được
bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?
A 8,96 lít B 13,44 lít C 9,60 lít D 10,04 lít
Câu 9: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với khí clo dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là
A 49,6 gam B 24, 8 gam C 26,7 gam D 53,4 gam
Câu 10: Đốt cháy 6,2 gam photpho bình chứa khí oxi, thu được m gam điphotpho pentaoxit Giá trị của m
là
A 11,8 gam B 12,6 gam C 13,4 gam D 14,2 gam
Câu 11: Khử hoàn toàn 6,4 gam Fe2O3 bằng khí CO dư Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước
vôi trong dư thu được m gam kết tủa màu trắng Giá trị của m là
A 10 gam B 11 gam C 12 gam D 14 gam
Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng?
A CO và CO2 đều là oxit axit
B CO không phải oxit axit, CO2 là oxit axit
C CO là chất có tính khử, CO2 là oxit axit
D CO là oxit axit, CO2 không tạo muối
Câu 13: Dẫn luồng khí CO qua hồn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3, ZnO (nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn là
A Al, Cu, Fe, Zn B Al, Cu, Fe, ZnO
C Al2O3, Cu, Fe, Zn D Al2O3, Cu, Fe, ZnO
Trang 5Câu 14: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 3,8 gam hai oxit và 1,68 lít
CO2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là
A 8,2 gam B 5,9 gam C 6,8 gam D 7,1 gam
Câu 15: Trong các muối sau, muối nào là muối hiđrocacbonat?
A NaHSO3 B MgCO3 C Na2CO3 D Ca(HCO3)2
Câu 16: Công nghiệp silicat gồm
A sản xuất đồ gốm B sản xuất thủy tinh
C sản xuất xi măng D Cả A, B, C đều đúng
Câu 17: Đại lượng nào của nguyên tố hóa học biến thiên tuần hoàn?
A Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Nguyên tử khối
C Điện tích hạt nhân và số electron của nguyên tử
D Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
Câu 18: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 11+, nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1
electron, ta xác định được
A Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 11+ suy ra X ở ô 11
B Nguyên tử X có 3 lớp electron nên X ở chu kỳ 3
C Nguyên tử X có 1e ở lớp ngoài cùng nên X ở nhóm IA
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 19: Ô nguyên tố cho biết
A Số hiệu nguyên tử
B Tên nguyên tố, kí hiệu hóa học
C Nguyên tử khối
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 20: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là
A 23,76% B 24,57% C 25,60% D 26,70%
Câu 21: Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A CH3NO2, CaCO3, C6H6
B C2H6O, C6H6, CH3NO2
C CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na
D C2H6O, C6H6, CaCO3
Câu 22: Phân loại mạch cacbon gồm
A Mạch không phân nhánh (mạch thẳng)
B Mạch nhánh
C Mạch vòng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 23: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là
A I B II C III D IV
Câu 24: Một hợp chất A chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng là mC : mH : mO = 18 : 3 : 16 Hợp
chất A có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Công thức của hợp chất A là
Trang 6A C4H8O2 B C4H8O C C3H6O2 D C3H6O
Câu 25: Ứng dụng của metan là
A Metan cháy tỏa nhiều nhiệt nên được đùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất
B Metan là nguyên liệu dùng điều chế hiđro
C Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 26: Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa metan và khí clo là
A Có ánh sáng B Có axit làm xúc tác
C Có sắt làm xúc tác D Có nhiệt độ
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam khí metan thu được 13,44 lít khí CO2 ở đktc Giá trị của m là
A 10,2 gam B 7,8 gam C 8,8 gam D 9,6 gam
Câu 28: Cho 14 gam etilen vào dung dịch brom thấy dung dịch vừa đủ mất màu, khối lượng brom tham
gia phản ứng là
A 80 gam B 40 gam C 60 gam D 50 gam
Câu 29: Sản phẩm trùng hợp etilen là
A Poli etilen B Poli vinyl clorua
C Poli epilen D Poli propilen
Câu 30: Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A 2 liên kết đôi và 1 liên kết 3
B 1 liên kết đôi và 1 liên kết 3
C 2 liên kết đơn và 1 liên kết đôi
D 2 liên kết đơn và 1 liên kết 3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
11C 12B 13C 14D 15D 16D 17D 18D 19D 20A
21C 22D 23D 24C 25D 26A 27D 28A 29A 30D
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Chất nào tác dụng với khí oxi tạo thành oxit bazơ?
A Photpho B Lưu huỳnh C Clo D Magie
Câu 2: Nguyên liệu được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là
A H2SO3 B HNO3 C HCl đặc D H2SO4
Câu 3: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất là
A Cl2, H2O B HCl, HClO
C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 4: Trong các dạng tồn tại của cacbon, dạng nào hoạt động hóa học mạnh nhất?
A Tinh thể kim cương
B Tinh thể than chì
C Cacbon vô định hình
Trang 7D Các dạng đều hoạt động mạnh như nhau
Câu 5: Đốt cháy cacbon bởi O2, nếu dư thừa oxi thì sau phản ứng thu được khí nào?
A CO2 B O2
C CO2 và CO dư D CO2 và O2 dư
Câu 6: Dạng thù hình của nguyên tố là
A Các hợp chất khác nhau của một nguyên tố hóa học
B Các đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên
C Các nguyên tố có hình dạng khác nhau
D Các đơn chất có hình dạng khác nhau
Câu 7: Cho 19,5 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với khí clo dư thì thu được 40,8 gam muối Kim loại
M là
A Zn B Fe C Mg D Cu
Câu 8: Cho dung dịch NaOH 1M để tác dụng vừa đủ với 2,24 lít khí clo (đktc) Nồng độ mol của muối
natri clorua thu được là
A 2M B 1M C 0,5M D 1,5M
Câu 9: Khử hoàn toàn 6,4 gam Fe2O3 bằng khí CO dư Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước
vôi trong dư thu được m gam kết tủa màu trắng Giá trị của m là
A 10 gam B 11 gam C 12 gam D 14 gam
Câu 10: Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động của mỏ đá vôi là do có phản ứng:
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
C CaCO3 → CaO + H2O
D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 11: Quá trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là:
A NaHCO3, Na2CO3 B Na2CO3, NaHCO3
C Na2CO3 D Không đủ dữ liệu xác định
Câu 12: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A oxi B cacbon C silic D sắt
Câu 13: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A Chiều nguyên tử khối tăng dần
B Chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Tính kim loại tăng dần
D Tính phi kim tăng dần
Câu 14: Dãy nào sau đây thể hiện mức độ hoạt động hóa học của kim loại tăng dần:
A Be, Fe, Ca, Cu B Ca, K, Mg, Al
C Al, Zn, Co, Ca D Ni, Mg, Li, Cs
Câu 15: Dãy các chất sau là hiđrocacbon:
A CH4, C2H2, C2H5Cl B C6H6, C3H4, HCHO
C C2H2, C2H5OH, C6H12 D C3H8, C3H4, C3H6
Câu 16: Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ gồm liên kết đơn?
Trang 8A C3H8; C2H2 B C3H8; C4H10
C C4H10; C2H2 D C4H10; C6H6(benzen)
Câu 17: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên
B Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
C Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ
D Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống
Câu 18: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là CH2Cl Biết MA = 99 Công thức phân tử của
A là
A CH2Cl2 B C2H4Cl2 C CHCl3 D C2H2Cl3
Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Metan có nhiều trong khí quyển
B Metan có nhiều trong mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than
C Metan có nhiều trong nước biển
D Metan sinh ra trong quá trình thực vật bị phân hủy
Câu 20: Những phát biểu nào sau đây không đúng?
1) Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng
2) Metan là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí
3) Metan cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất
4) Hỗn hợp giữa metan và clo là hỗn hợp nổ
5) Trong phân tử metan có bốn liên kết đơn C-H
6) Metan tác dụng với clo ở điều kiện thường
A 1, 3, 5 B 1, 2, 6 C 2, 4, 6 D 2, 4, 5
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thể tích
khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành lần lượt là
A 22,4 lít và 22,4 lít B 11,2 lít và 22,4 lít
C 22,4 lít và 11,2 lít D 11,2 lít và 22,4 lít
Câu 22: Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
A.khí nitơ và hơi nước
B.khí cacbonic và khí hiđro
C khí cacbonic và cacbon
D khí cacbonic và hơi nước
Câu 23: Dẫn 5,6 lít (đktc) khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch nước brom, đã làm mất màu
hoàn toàn dung dịch có chứa 4 gam brom Thể tích khí metan (đktc) trong hỗn hợp là
A 0,56 lít B 5,04 lít C 0,28 lít D 3,36 lít
Câu 24: Cho các hợp chất sau: CH4, C2H6, C2H4, H2 Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch nước brom
ở nhiệt độ thường?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Tính chất vật lí của etilen là
A Chất lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí
Trang 9B Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí
C Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nặng hơn không khí
D Chất khí, không màu, không mùi, tan tốt trong nước và nhẹ hơn không khí
Câu 26: Liên kết C≡C trong phân tử axetilen có
A một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
C hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
D ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
Câu 27: Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là
A 1 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 2 : 1
Câu 28: Tính chất nào không phải của benzen là
A Dễ thế B Khó cộng
C Bền với chất oxi hóa D Kém bền với các chất oxi hóa
Câu 29: Ở nông thôn có thể dùng phân gia súc, gia cầm, rác hữu cơ để ủ trong các hầm Bio-gas Dưới ảnh
hưởng của các vi sinh vật yếm khí, chất hữu cơ sẽ phân hủy tạo ra một loại phân bón chất lượng cao
Bio-gas dùng để đun nấu trong gia đình Nên phát triển các hầm Bio-Bio-gas vì
A Vốn đầu tư không lớn
B Đảm bảo vệ sinh môi trường và mầm các bệnh bị tiêu diệt
C Có nguồn năng lượng sạch và thuận tiện
D Tất cả các lý do trên
Câu 30: Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
A Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao
B Nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao
C Nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao
D Nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
11B 12C 13B 14D 15D 16B 17C 18B 19B 20C
21C 22D 23B 24A 25B 26C 27D 28D 29D 30A
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A lỏng và khí B rắn và lỏng
C rắn và khí D rắn, lỏng, khí
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc) Khối lượng mỗi
chất trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,2 gam và 0,8 gam B 1,2 gam và 1,6 gam
C 1,3 gam và 1,5 gam D 1,0 gam và 1,8 gam
Câu 3: Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất
Trang 10A HCl; HClO; H2O B HCl; HClO2; Cl2; H2O
C NaCl; NaClO D HCl; HClO; Cl2; H2O
Câu 4: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt Khối
lượng khí clo tham gia phản ứng là
A 21,3 gam B 20,50 gam
C 10,55 gam D 10,65 gam
Câu 5: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm
A điện cực, chất khử B trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc
C ruột bút chì, chất bôi trơn D mũi khoan, dao cắt kính
Câu 6: Cho 1 mol Ba(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2 Muối tạo thành là
A BaCO3 B Ba(HCO3)2
C BaCO3 và Ba(HCO3)2 D BaCO3 và Ba(OH)2 dư
Câu 7: Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là
A Na2CO3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2, BaCO3
B MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3
C K2CO3, KOH, MgCO3, Ca(HCO3)2
D NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3
Câu 8: Nhận định nào sau đây về tính chất của silic là sai?
A Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu hơn cacbon, clo
B Ở nhiệt độ cao, silic phản ứng với oxi tạo thành silic đioxit
C Silic là chất rắn, màu xám
D Silic dẫn điện tốt nên được dùng làm pin mặt trời
Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
A K, Na, Li, Rb B Li, K, Rb, Na
C Na, Li, Rb, K D Li, Na, K, Rb
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron Vị trí và tính
chất cơ bản của nguyên tố X là
A thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh
B thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu
C thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh
D thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu
Câu 11: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
A mạch vòng
B mạch thẳng, mạch nhánh
C mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh
D mạch nhánh
Câu 12: Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là
A phản ứng cộng B phản ứng thế
C phản ứng tách D phản ứng trùng hợp
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc cần dùng lượng oxi (ở đktc) là