1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

83 câu hỏi trắc nghiệm môn Toán kiểm tra chương 123194

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 179,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn.. Câu 7: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.. thì hàm số có c

Trang 1

83 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN ÔN KIỂM TRA CHƯƠNG I Câu 1 :Cho hàm số Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A B C D

Khi đó tổng bằng ?

Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số là:

Câu 5 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

Câu 6: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 7: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

B Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

A thì hàm số có hai điểm cực trị; B thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D thì hàm số có cực trị;

Câu 9: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

A ( I ) và ( II ) B Chỉ ( I ) C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III)

Câu 10 Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng bằng :

A 7 B 3 C 1 D -1

Câu 11: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng

A B (-1 ; 3) C D

Câu 12: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng

1

2 1

x y x

 1;2 

1 min

2

y

 1;0 

max y 0

  3;5

11 min

4

y

 1;1 

1 max

2

y

1

3

5

yxxx

  4; 4 

40; 41

y    x x

  ; 0 ; 2;       0; 2   0; 2

3 2

2

yxx

3 27

27 2

3 1

1 2

x y

x

1

x  3

2

y 

2

yxx

1

3

1

m

1 m

 

2 1

1

x

x

;

2 2

 

 

x x x

3

1 3 2

   ;  1   3 ;       ;  1    3 ;   

3 3 2

1 4 2

y

ThuVienDeThi.com

Trang 2

A B

Câu 13: Khoảng đồng biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng

A B (0 ; 1) C (1 ; 2 ) D

Câu 14 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên R B Hàm số luôn nghịch biến trên

C Hàm số đồng biến trên các khoảng

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng

Câu 15 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ?

Câu 16: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A f(x) giảm trên khoảng ( - 1 ; 1) B f(x) giảm trên khoảng

C f(x) tăng trên khoảng (1 ; 3) C f(x) giảm trên khoảng

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số đồng biến trên R

Điền vào chỗ trống:………

Điền vào chỗ trống:………

Câu 19: Giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị là Chọn 1 câu đúng

A B C D

Câu 20: Tìm m để hs có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một t giác vuông

Điền vào chỗ trống:………

Câu 21: Trên khoảng Kết luận nào đúng cho hàm số

A Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Có GTLN và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa khoảng ( -2; 4 ] bằng

A B C D

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng

A 9 B 3 C 1 D 0

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1 ; 2] bằng

A B C D

Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng







2

3 2

3

; 0

2

2 x x

y  

1

1 2

x

x y

} {

\ 

R

   ;  1    1 ;   

   ;  1    1 ;    1

3

x

x

y

2

8 4 2

x

x x

y y  2 x2  x4 yx2  4 x  5 2

3 )

( xx3  x

f



2

1

; 1

 3

; 2 1

m mx mx x

y  3  2   3

1

1

6 2

x x mx

1

2 2

mx x y

0

2 4

2mx x

y  

 0 ;   

x x

y   1

2

x

x y

5

1

3

1

3

2

3 4

x

y  5  4

1 2

1 1 2

x x

y

5

26

3

10

3

14

5 24

1

3 2

x

x x y

x

x y

 1 1 2

Trang 3

Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng

A B C 5 D 1

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A B C D

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng Chọn 1 câu đúng

A B C 2 D Số khác

Câu 30: Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0 ; 1] bằng – 2 Điền vào chỗ trống:………

Câu 31: Số đường tiệm cận của hàm số là Chọn 1 câu đúng

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 32: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng

Câu 33: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng

Câu 34: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố đi qua điểm M(2 ; 3) là

A 2 B – 2 C 3 D 0

Câu 35: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai

A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D Các câu A, B, C đều sai

Câu 36: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

Câu 37: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

Câu 38: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

C D

2 sin 2 cos



2

; 2

27

23

27 1

x x

y   2 cos   0 ; 2  

4 

2

2

1 x x

y   

1 )

(

2

x

m m x x f

x

x y

 1 1

x

x

y

1

1

2

2 2

x

x y

x

x y

 1

1 2

x

x x y

 2

2 3

2 2

x

x y

2

1

1

2

2 2

x

x y

x

x x y

 1

2 2 2

x

x y

 2

3

2 2

m x

x y

 2 1

2

1

x

x y

1

3 2

3  

x x

y y   x3  3 x2  1

1

3 2

3  

x x

y y   x3 3 x2  1

x x x

y  3  3 2  3 y   x3  3 x2  3 x

x x x

y  3  3 2  3 y   x3  3 x2  3 x

3

3 2

4  

x x

4

1 4  2 

y

3

2 2

x x

y yx4  2 x2  3

+ ∞

- ∞

3

+ ∞

-1

- ∞

0

0 y

y' x

+∞

- ∞

+ +

+∞ -∞

1

1 0

y y' x

-4

-1

-3

-4

1 x

y' y

0

0

0

+

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 39: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

C D

Câu 40: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A B

C D

Câu 41: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A B

C D

Câu 42: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

C D

Câu 43: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

C D

Câu 44: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

C D

Câu 45: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

C D

Câu 46: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

C D

Câu 47: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

1

3 2

4  

x x

y y   x4  3 x2  1

1

3 2

4  

x x

y y   x4  3 x2  1

1

1 2

x

x

y

1 2

1

x

x y

1

1 2

x

x

y

x

x y

 1 2

2

1 2

x

x

y

1 2

1

x

x y

2

1

x

x

y

x

x y

 2 3

1 3

3  

x x

y y   x3  3 x2  1

1 3

3  

x x

y y   x3 3 x2  1

4 3

3  

x x

y y   x3  3 x2  4

4 3

3  

x x

y y   x3 3 x2  4

1 3

3 2

y y   x3  3 x2  1

1 3

3  

x x

y y   x3  3 x2  1

3

3 2

4  

x x

4

1 4 2

y

3

2 2

x x

y yx4  2 x2  3

2 4

3x x

3 4

1

x x

y    2

4

2x x

4x x

y   

2

1

O 3

-1

1 -1

-2

-4

1

2

O 1 1

-2

-4

O

-3

4

2

-2

- 2 2

O

2

-1

+ ∞ + ∞

+ ∞

y x

2 2

+ +

-1

- ∞

+ ∞ + ∞

- ∞ y y' x

1 1

-2

- ∞

+ ∞ + ∞

- ∞ y y' x

Trang 5

A B

C D

Câu 48: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

A B

C D

Câu 49: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

A B

C D

Câu 50: Đồ thị sau đây là của hàm số Với giá trị nào của m thì phương trình

có ba nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng

Câu 51 : Đồ thị sau đây là của hàm số Với giá trị nào của m thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng

C D Một kết quả khác

Câu 52: Đồ thị sau đây là của hàm số Với giá trị nào của m

thì phương trình có ba nghiệm phân biệt ?

Chọn 1 câu đúng

A m = -3 B m = - 4 C m = 0 D m = 4

Câu 53: Đồ thị sau đây là của hsố Với giá trị nào của m thì

phương trình có bốn nghiệm phân biệt ?

Chọn 1 câu đúng

A B

C D

Câu 54 Cho hàm số Tìm m để phương trình:

có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng

biệt? Chọn 1 câu đúng

A B C D

2

2 

1

3 2

4  

x x

4

1 4 2

y

1

2 2

x x

y yx4  2 x2  1

1

1 2

x

x

y

1

1

x

x y

1

2

x

x

y

x

x y

 1 3

1

1 2

x

x

y

1

2

x

x y

1

1

x

x

y

x

x y

 1 2

1 3

3  

x x

3

1 

4

3 2

3  

y

0

3 2

3  xm

x

0

4 

4

4 

m

3

3 2

4  

x x y

0

3 2

4  xm

x

2 4

4x x

y    0 2

4 2

4  xm  

x

4

0 m 0 m4

6

4

2 2

x x y

m x

x2( 2  2 )  3 

2

3 

1 9

6 2

1

4

2

-1 2 O 1

4

2

-2

1

1

O -2

-2

-4

1

-2

-4

O

-3 -1 1

4

2

-2

- 2 2

O

ThuVienDeThi.com

Trang 6

Câu 56 Cho hàm số Số giao điểm của đồ thị hàm số cới trục hoành là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 57 Số giao điểm của đường cong và đường thẳng y = 1 – 2x là

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 58 Gọi M và N là giao điểm của đồ thị và đường thẳng y = x + 2 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng

A 7 B 3 C D

Câu 59 Giá trị của m để đường thẳng y = m – 2x cắt đường cong tại hai điểm phân biệt là: Điền vào chổ trống:………

Câu 60 Cho hàm số đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình là: Chọn 1 câu đúng

Câu 61 Cho hàm số có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là: Chọn 1 câu đúng

A B C D

Câu 62 Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng

Câu 63 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = - 1 bằng:

A -2 B 2 C 0 D Đáp số khác

Câu 64 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:

A y = - x - 3 B y = - x + 2 C y = x -1 D y = x + 2

Câu 65 Cho hàm số có đồ thị ( C ) Gọi là hoành độ các điểm M, N trên ( C ), mà tại

đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó bằng: Chọn 1 câu đúng

A B C D -1

Câu 66 Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số bằng: Chọn 1 câu đúng

A -1 B 1 C A và B đều đúng D Đáp số khác

Câu 67 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc k = - 9 ,có phương trình là:

A y +16 = - 9(x + 3) B y – 16 = - 9(x – 3) C y – 16 = - 9(x +3) D y = - 9(x + 3)

Câu 68 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A Song song với đường thẳng x = 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng – 1

Câu 70 Cho hàm số có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng

là: Chọn 1 câu đúng

A 1 B 2 C 3 D 0

x x

y  3  8

1

2 2

y

2

6 7

x

x y

2

7

2 7

1

4 2

x

x y

2 3

1 3 2

x x y

0

y  3

7

 x

y

3

7

 x y

3

7

 x

3

7

 1

3

3 2

y

1

8 

 x

y y  x 3  1 y   8 x  1 y  x 3  1

2 1 2

x y x

1

x x

y   

4 1

y x

yxxx x1, x2

2

1 x

x  4

3

4 3

3

3

3 2

3 2

3

x

y   x

5 3 2 3

1 3  2  

y

3

3 2

3  

y

2017

9

1

 x

y

Trang 7

Câu 71: Trong hàm số Khẳng định nào là đúng

A Hàm số có hai điểm cực đại là B Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0

C Cả A và B đều đúng D Chỉ có A đúng

Câu 72: Trong các mệnh đề sau hãy tìm mệnh đề sai Chọn 1 câu sai

A Hàm số có cực đại và cực tiểu

B Hàm số có cực trị

C Hàm số không có cực trị

D Hàm số có hai cực trị

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 74: Hàm số có điểm cực trị bằng Chọn 1 câu đúng

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 75: Giá trị của m để hàm số có cực trị là Chọn 1 câu đúng

A B C D

Câu 76: Giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1 là

A B C D

Câu 77: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng? Chọn 1 câu đúng

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có cực tiểu là x = 1 và

C Hàm số có điểm cực đại là x = 0 D Hàm số có cực tiểu là x =0 và x = 1

Câu 81: Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi:

Câu 82: Hàm số: nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

Câu 83 Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

A Chỉ ( I ) B ( I ) và ( II) C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III

3 2

1 4

y

1

x

1

3 2

3  

y

2 3

3 

x x y

2

1 1 2

x x

y

1

1 1

x x

y

5 12 9

2 3  2  

y

2 4

x x

y  

5 2

x x mx y

3

1

m

3

1

m

3

1

m

3

1

m mx

x x

y   3  2 

2 1

1 3

3 2

y

y    x xx

1

4 5 17 3

5

3

1

x 

3

yxxmx

0

yxx  ( 2; 0)  ( 3; 0)  (   ; 2) (0;  )

2 1

( ) 1

x

x

4 2

2( )

y   xxII 3

3 5 ( )

yxxIII

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 37: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. - 83 câu hỏi trắc nghiệm môn Toán kiểm tra chương 123194
u 37: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng (Trang 3)
Câu 41: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. - 83 câu hỏi trắc nghiệm môn Toán kiểm tra chương 123194
u 41: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w