Cho σ là hệ số căng bề mặt, lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ trên bề mặt chất lỏng có chiều dài l được xác định bởi công thức A.. Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1 Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
C Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0
Câu 2 Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định thì
tích
Câu 3 Chất rắn được phân thành hai loại là
A chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
B chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
C chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
D chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
trong thời gian trên bằng
Câu 5 Sự nở dài là
A sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng
B sự tăng kích thước của vật rắn khi tác dụng lực
C sự tăng chiều dài của vật rắn khi tác dụng lực kéo
D sự tăng chiều dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng
Câu 6 Đơn vị đo khối lượng là kg, của vận tốc là m/s, của lực là N Đơn vị đo của động lượng là
Câu 7 Tính chất nào sau đây đúng với phân tử khí?
A Giữa các phân tử khí có khoảng cách nhỏ hơn của chất rắn
B Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
C Các phân tử chuyển động không ngừng
D Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Câu 8 Nội năng U của khí lí tưởng phụ thuộc vào
Câu 9 Với T và V là nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của một lượng khí nhất định Biểu thức nào sau đây
đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí?
Trang 2A
V
T = hằng số
B
1 2
2 1
t = hằng số D V1T1 = V2T2
Câu 10 Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì có động năng bằng
2 1
m v
2 1 m.v
tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 4 m Công của lực F bằng
Câu 12 Cho σ là hệ số căng bề mặt, lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ trên bề mặt
chất lỏng có chiều dài l được xác định bởi công thức
2π.σ.l
Câu 13 Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng
Câu 14 Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 75J Khí nở ra thực hiện công 40J đẩy pittông
lên Độ biến thiên nội năng của khí là
Câu 15 Chọn phát biểu đúng về công cơ học?
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một xilanh ở trạng thái ban đầu chứa 240 cm3 khí lý tưởng ở nhiệt độ 270 C
a/ Nung nóng khí trong xi lanh đến nhiệt độ 470 C thì thể tích trong xi lanh lúc này bằng bao nhiêu? Coi
áp suất không đổi
b/ Khi nén khí trong xilanh mà áp suất tăng gấp 1,5 lần ban đầu còn thể tích giảm đến 200 cm3 Tính
nhiệt độ lúc này
Bài 2 (3 điểm) Tại điểm A cách mặt đất 5 m một vật có khối lượng 4 kg được ném thẳng đứng lên trên
với vận tốc đầu 10 m/s Lấy g=10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản không khí
a/ Tính cơ năng của vật tại A?
b/ Tính thế năng và động năng của vật khi vật đến B cách mặt đất 2 m?
c/ Tính tốc độ của vật khi vật đi được quãng đường 7 m kể từ vị trí ném vật?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
1 C 6 A 11 A
2 B 7 C 12 C
3 D 8 A 13 A
4 B 9 A 14 B
5 D 10 D 15 B
Trang 3Bài 1:
a.(1đ) - Viết đúng công thức 1 2
1 2
T T
- Thay số tính được V2=256 cm3
b.(1đ) Viết được công thức 1 1 3 3
p V
p V
T T
1 3
1 1
1, 5 p V
p V
T T
Thay số tính đúng T3 = 375 K
Bài 2:
a.Viết được công thức: WA = 1
2 m.v
2 + mgzA
Thay số tính được: WA = 400J
b Thế năng tại B: WtB = mgzB=4.10.2=80J
ĐLBTCN WB= WA
WtB + WđB = 400J => WđB = 320 J
c Áp dụng bảo toàn cơ năng tính được độ cao cực đại zmax=10 m
ĐỀ THI SỐ 2
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1 Một vật có khối lượng m ở độ cao z so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g thì thế năng
trọng trường của vật bằng
Câu 2 Trong hệ toạ độ (p,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
A Đường parabol
B Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ đô
C Đường hypebol
D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0
Câu 3 Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng
A tích công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
B nhiệt lượng mà hệ nhận được
C tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
D công mà khí thực hiện được trong quá trình dãn nở
Câu 4 Sự nở dài là
A sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng
B sự tăng chiều dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng
C sự tăng kích thước của vật rắn khi tác dụng lực
D sự tăng chiều dài của vật rắn khi tác dụng lực kéo
Trang 4Câu 5 Một vật đặt trên mặt phẳng ngang, một lực F không đổi, hướng theo phương ngang có độ lớn 10N tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 4 m Công của lực F bằng
Câu 6 .Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định thì
A áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
C áp suất không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối
D áp suất giảm theo hàm bậc nhất với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 7 Chọn phát biểu đúng về công cơ học?
A Công là đại lượng vectơ
B Đơn vị của công là N.m (Niuton nhân met)
C Công là đại lượng luôn dương
D Công là đại lượng luôn âm
trong thời gian trên bằng
Câu 9 Trong nhiệt động lực học, nội năng U của một vật bằng
A thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D tổng công và nhiệt mà hệ nhận được
Câu 10 Với p và T là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối, V là thể tích của một lượng khí nhất định Biểu thức
nào sau đây đúng cho quá trình đẳng tích của một khối khí?
A
T
p
hằng số B pV = hằng số
C
T
pV
hằng số
D
T
V
hằng số
Câu 11 Tính chất nào sau đây đúng với phân tử khí?
A Giữa các phân tử không có khoảng cách
B Các phân tử chuyển động không ngừng
C Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
D Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Câu 12 Cho σ là hệ số căng bề mặt, lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ trên bề mặt
chất lỏng có chiều dài l được xác định bởi công thức
2π.σ.l
Câu 13 Đơn vị đo quãng đường dịch chuyển của vật là m, của thời gian là s, của lực là N Đơn vị đo của
công suất là
Câu 14 Chất rắn được phân thành hai loại là
A chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
Trang 5B chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
C chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
D chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Câu 15 Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 60J Khí nở ra thực hiện công 20J đẩy pittông
lên Độ biến thiên nội năng của khí là
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một xilanh ở trạng thái ban đầu chứa 120 cm3 khí lý tưởng ở nhiệt độ 270 C
a/ Nung nóng khí trong xi lanh đến nhiệt độ 470C thì thể tích trong xi lanh lúc này bằng bao nhiêu? Coi
áp suất không đổi
b/ Khi nén khí trong xilanh mà áp suất tăng gấp 1,2 lần ban đầu còn thể tích giảm đến 110 cm3 Tính
nhiệt độ lúc này?
Bài 2 (3 điểm) Tại điểm A cách mặt đất 12 m một vật có khối lượng 2 kg được ném thẳng đứng lên trên
với vận tốc đầu 10 m/s Lấy g=10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản không khí
a/ Tính cơ năng của vật tại A?
b/ Tính thế năng và động năng của vật khi vật đến B cách mặt đất 5 m?
c/ Tính tốc độ của vật khi đi được quãng đường 6 m kể từ vị trí ném vật?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
1 D 6 A 11 B
2 C 7 B 12 C
3 C 8 D 13 B
4 B 9 C 14 D
5 A 10 A 15 C
Bài 1:
a.(1đ) - Viết đúng công thức 1 2
1 2
T T
- Thay số tính được V2= 128 cm3
b.(1đ) Viết được công thức 1 1 3 3
p V
p V
T T
1 3
1 1
1, 2 p V
p V
T T
Thay số tính đúng T3 = 330 K
Bài 2:
a.Viết được công thức: WA = 1
2 m.v
2 + mgzA
Thay số tính được: WA = 340J
b Thế năng tại B: WtB = mgzB=4.10.2=100J
ĐLBTCN WB= WA
Trang 6 WtB + WđB = 400J => WđB = 240 J
c Áp dụng bảo toàn cơ năng tính được độ cao cực đại zmax=17 m
ĐỀ THI SỐ 3
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1 Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 75J Khí nở ra thực hiện công 40J đẩy pittông lên
Độ biến thiên nội năng của khí là
tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 4 m Công của lực F bằng
Câu 3 Tính chất nào sau đây đúng với phân tử khí?
A Các phân tử chuyển động không ngừng
B Giữa các phân tử khí có khoảng cách nhỏ hơn của chất rắn
C Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
D Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Câu 4 Chất rắn được phân thành hai loại là
A chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
B chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
C chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
D chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Câu 5 Đơn vị đo khối lượng là kg, của vận tốc là m/s, của lực là N Đơn vị đo của động lượng là
Câu 6 Chọn phát biểu đúng về công cơ học?
A Công là đại lượng vectơ B Đơn vị của công là N.m (Niuton nhân met)
F trong thời gian trên bằng
Câu 8 Sự nở dài là
A sự tăng chiều dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng
B sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng
C sự tăng kích thước của vật rắn khi tác dụng lực
D sự tăng chiều dài của vật rắn khi tác dụng lực kéo
Câu 9 Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng
A tích công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
B nhiệt lượng mà hệ nhận được
C tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
Trang 7D công mà khí thực hiện được trong quá trình dãn nở
Câu 10 .Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định thì
tích
Câu 11 Nội năng U của khí lí tưởng phụ thuộc vào
Câu 12 Cho σ là hệ số căng bề mặt, lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ trên bề mặt
chất lỏng có chiều dài l được xác định bởi công thức
2π.σ.l
Câu 13 Với T và V là nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của một lượng khí nhất định Biểu thức nào sau đây
đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí?
A
1 2
2 1
V t
B
V
T = hằng số C
V
t =hằng số D V1T1 = V2T2
Câu 14 Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A Đường hypebol
B Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
C Đường parabol
D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0
Câu 15 Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì có động năng bằng
2 1 m.v
2 1
m v
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một xilanh ở trạng thái ban đầu chứa 240 cm3 khí lý tưởng ở nhiệt độ 270 C
a/ Nung nóng khí trong xi lanh đến nhiệt độ 470 C thì thể tích trong xi lanh lúc này bằng bao nhiêu? Coi
áp suất không đổi
b/ Khi nén khí trong xilanh mà áp suất tăng gấp 1,5 lần ban đầu còn thể tích giảm đến 200 cm3 Tính
nhiệt độ lúc này
Bài 2 (3 điểm) Tại điểm A cách mặt đất 5 m một vật có khối lượng 4 kg được ném thẳng đứng lên trên
với vận tốc đầu 10 m/s Lấy g=10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản không khí
a/ Tính cơ năng của vật tại A?
b/ Tính thế năng và động năng của vật khi vật đến B cách mặt đất 2 m?
c/ Tính tốc độ của vật khi vật đi được quãng đường 7 m kể từ vị trí ném vật?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
1 A 6 B 11 B
2 D 7 A 12 C
3 A 8 A 13 B
Trang 84 D 9 C 14 B
5 D 10 C 15 B
Bài 1:
a.(1đ) - Viết đúng công thức 1 2
1 2
T T
- Thay số tính được V2=256 cm3
b.(1đ) Viết được công thức 1 1 3 3
p V
p V
T T
1 3
1 1
1, 5 p V
p V
T T
Thay số tính đúng T3 = 375 K
Bài 2:
a.Viết được công thức: WA = 1
2 m.v
2 + mgzA
Thay số tính được: WA = 400J
b Thế năng tại B: WtB = mgzB=4.10.2=80J
ĐLBTCN WB= WA
WtB + WđB = 400J => WđB = 320 J
c Áp dụng bảo toàn cơ năng tính được độ cao cực đại zmax=10 m
ĐỀ THI SỐ 4
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1 Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng
A tích công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
B nhiệt lượng mà hệ nhận được
C công mà khí thực hiện được trong quá trình dãn nở
D tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được
Câu 2 Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định thì
tích
Câu 3 Tính chất nào sau đây đúng với phân tử khí?
A Các phân tử chuyển động không ngừng
B Giữa các phân tử khí có khoảng cách nhỏ hơn của chất rắn
C Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
D Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Câu 4 Cho σ là hệ số căng bề mặt, lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ trên bề mặt chất
lỏng có chiều dài l được xác định bởi công thức
Trang 9A f = σ.l B f = σ + l C f = σ - l D f =
2π.σ.l
Câu 5 Với T và V là nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của một lượng khí nhất định Biểu thức nào sau đây
đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí?
A
1 2
2 1
t = hằng số C V1T1 = V2T2 D
V
T = hằng
số
trong thời gian trên bằng
Câu 7 Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A Đường hypebol B Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
Câu 8 Chọn phát biểu đúng về công cơ học?
Câu 9 Đơn vị đo khối lượng là kg, của vận tốc là m/s, của lực là N Đơn vị đo của động lượng là
tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 4 m Công của lực F bằng
Câu 11 Sự nở dài là
A sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng
B sự tăng kích thước của vật rắn khi tác dụng lực
C sự tăng chiều dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng
D sự tăng chiều dài của vật rắn khi tác dụng lực kéo
Câu 12 Nội năng U của khí lí tưởng phụ thuộc vào
Câu 13 Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì có động năng bằng
2 1 m.v
2 1
m v
Câu 14 Chất rắn được phân thành hai loại là
A chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
B chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
C chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
D chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Câu 15 Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 75J Khí nở ra thực hiện công 40J đẩy pittông
lên Độ biến thiên nội năng của khí là
Trang 10A 35 J B 115 J C 45 J D 17,5J
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một xilanh ở trạng thái ban đầu chứa 240 cm3 khí lý tưởng ở nhiệt độ 270 C
a/ Nung nóng khí trong xi lanh đến nhiệt độ 470 C thì thể tích trong xi lanh lúc này bằng bao nhiêu? Coi
áp suất không đổi
b/ Khi nén khí trong xilanh mà áp suất tăng gấp 1,5 lần ban đầu còn thể tích giảm đến 200 cm3 Tính
nhiệt độ lúc này
Bài 2 (3 điểm) Tại điểm A cách mặt đất 5 m một vật có khối lượng 4 kg được ném thẳng đứng lên trên
với vận tốc đầu 10 m/s Lấy g=10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản không khí
a/ Tính cơ năng của vật tại A?
b/ Tính thế năng và động năng của vật khi vật đến B cách mặt đất 2 m?
c/ Tính tốc độ của vật khi vật đi được quãng đường 7 m kể từ vị trí ném vật?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
1 D 6 A 11 C
2 C 7 B 12 B
3 A 8 D 13 B
4 A 9 A 14 C
5 D 10 B 15 A
Bài 1:
a.(1đ) - Viết đúng công thức 1 2
1 2
T T
- Thay số tính được V2=256 cm3
b.(1đ) Viết được công thức 1 1 3 3
p V
p V
T T
1 3
1 1
1, 5 p V
p V
T T
Thay số tính đúng T3 = 375 K
Bài 2:
a.Viết được công thức: WA = 1
2 m.v
2 + mgzA
Thay số tính được: WA = 400J
b Thế năng tại B: WtB = mgzB=4.10.2=80J
ĐLBTCN WB= WA
WtB + WđB = 400J => WđB = 320 J
c Áp dụng bảo toàn cơ năng tính được độ cao cực đại zmax=10 m
ĐỀ THI SỐ 5