1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – TP HCM

4 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 655,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 61 điểm Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip E biết E có tiêu cự bằng 8 và độ dài trục lớn bằng 10... Vậy ptct của E:.[r]

Trang 1

SO GIAO DUC VA DAO TAO KY THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020 THANH PHO HO CHI MINH

Thời gian lam bai: 90 phut;

Ngày thi : 16/06/2020

ĐÈ CHÍNH THỨC

Bai 1(1 diém) Giai bat phuong trinh sau |x” -7x+6|< x +6

Bai 2 (1 diém)Tim tat ca cac gia tri cia tham s6 m dé

f (x) =(m+2)x° +2(m+2)x+m+320 voimoi x ¢

Bài 3 (3 điểm)

a) Cho sina “3 va 2X a<a Tinh sin2a, cos2a, sin(a+—)

(sinx +cosx) —1

b) Chứng minh ( giả sử các biểu thức đều có nghĩa) : 5 = 2tan x

COs’ x

c) Chứng minh ( giả sử các biêu thức đêu có nghĩa) : "mẽ 41 „ — tan x

sin2x COS x

Bai 4(2 diém)

a) Trong mat phang toa d6 Oxy, cho diém A(—2;3) va diém B(5;—1) Viét phuong trinh đường trung trực của AB

b) Trong mặt phăng tọa độ Oxy, cho điểm A(-—3:2) và phương trình đường thăng BC :

x—2y+2=0 Hãy tìm tọa độ điểm K là hình chiếu của A lên BC

Bai 5(1 điểm) Trong mặt phăng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1;7), B(-3;-1),C (5:5)

Bai 6(1 điểm) Trong mặt phăng tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E) biét (E)

có tiêu cự băng § và độ dài trục lớn bằng 10

Bài 7(1 điểm) Giải bất phương trình 2x? +4x+343—2x—xˆ >].

Trang 2

KY THI HOC KY II - NAM HOC 2019-2020

DAP AN MON: TOAN - KHOI 10

Bai 1

Ix” -7x+6|<x-6

x? -7x+6<x-6

x? —-7x+6>-x+6

x -8x+l2<0

x? -6x>0

2<x<6

x<0

Ox=6

Bai 2: Theo dé bai ta có: (m+2)x? +2(m+2)x+m+3> 0 (1),VxelR

TH1: m=—2

TH2: m z—2

a>0

4(m+2} —4(m+2)(m+3)<0_ |=4m—8<0 |m>-~2

Kết hợp THI, TH2 ta được ø >—2

Vậy m >-—2 thì thỏa đề bài

Bài 3

` 7z ^

a) Vì s<a<Z nén cosa< 0

COS“ ø = Ï— sIn“ œ =— —>coSa =

SI24 = 2SIN4C0§54= 2-7

cos2a =1—2sin?a=1-2L=2

9 9

sin(a +—) = sinacos— + cosasin— = —.— + —=

Trang 3

(sinx +cosx)° —1

cos’ x

251Nx.CcOs x

——— = 2 tan x

COS“ X

2s1nx

= 2tan x

COS+x

<> 2 tan x = 2 tan x

<S>0-=0

c) Chứng minh:

- = — tanx

<> 2sinx —1+cos2x = 2sinx —2sin? x

©cos2x =l— 2sin” x (luôn đúng)

=> đpcm

Bài 4: a) Gọi A là đường trung trực của AB

Ta co: A đi qua trung điêm 7 (3:1) của AB và có 1 VIPT AB =(7;-4)

=> pttq cua A: /[x=3)74~D=0©7x=4y= =0

b)

ua A(—3;2

.iua4(-3.2)

1 BC:x-2y+2=0

> AK: 2x+y+c=0

A(-3:2)e 4K >2(-3)+2+c=0

oc=4

AK :2x+y+4=0

Tac6:K =AKMBC

2x+y+4=0 x=-~2

= x-2y+2=0

<> K(-2;0) y=0

Bài 5: Gọi (C) là đường tròn cần tìm

Phương trình (C) có dạng: xÝ + y” - 2ax— 2by+c= 0 (a” +bˆ—ec >0)

Vi A,B,C € (C) nén thay lần lượt tọa độ của 41, B, C vao phương trình của (C) ta được hệ

phương trình:

Trang 4

1+ 49-2a-14b+c=0 —2a—-14b+c=-50 a=]

9+1+6a+2b+c=0 <4 6a+2b+c=-l0 6+4 b=2 (Nhận)

25+25-10a-10b+c=0 —10a-106+c=-50 c=-20

Vay phuong trinh (C): x* + yÝ-2x—4y— 20 =0

Bai 6 Goi ptct của (E) là: oe =l(a>b>0)

a

a=

Tacó: 4 c= 4 =>

a=b +e

^ , xy

Vay ptct cua (E): —+—=1 dy p (E) 5519

Bai 7 2x’ +4x+3V3-2x-x >1

DKXD: —3<x<1

Đặt: £—=43—2x—x?,t>0>†?=3—2x—x?>2x+xˆ=3—Ÿˆ

Bất phương trình trở thành 2 (3 —f +3t>1

2P —3t-5 <0 605 <2 (dot 20)

—3<x<l1

Ta co V3-2x-¥ <2 ˆ 95 2 -3<x<l

3—-2x-x <<

4

Vậy nghiệm bpt là —3 < x <1

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w