PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG I... Xác định vectơ chỉ phương ud của đường thẳng d... Mặt phẳng P chứa A, B và song song với Oy có phương trình là A... Phương trình mặt phẳng qua B, C, D l
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp:……… ………
CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0&(P):A’x+B’y+C’z+D’=0 với A’B’C’#0
(P) cắt (Q) A B C: : A B C' : ' : '
(P) //(Q)
' ' ' '
( )P ( )Q A A ' B B ' C C ' 0
Khoảng cách và góc
Góc giữa hai mp: Cho hai mp (P)&(Q) có hai vecto pháp tuyến lần lượt là
( ; ; ) & '( '; '; ')
n A B C n A B C
Gọi là góc giữa hai mp, khi đó:
os os , '
n n A A B B C C
c c n n
Khoảng cách từ một điểm đến một mp: Khoảng cách từ điểm M x y z 0; 0; 0đến
mp (P):Ax+By+Cz+D=0 là: 0 0 0
2 2 2
Ax d(M P;( )) By Cz D
A B C
t mp(Oxy) là: z = 0
t mp(Oxz) là: y = 0
t mp(Oyz) là: x = 0
d ( ) P u d n P
d / / ( ) P u d n P
d ( ) P u d n P
d u d u (2 đường thẳng)
d / / u d u (2 đường thẳng)
( ) P ( ) Q n P n Q
Viết phương trình mặt phẳng
Dạng 1 Mặt Phẳng Đi Qua M0x y z0; 0; 0 Và Có Vectơ Pháp Tuyến nA B C; ; 0.
A xx B yy C zz hoặc AxBy Cz D 0 với D Ax0By0Cz0
Trang 2 Cặp vectơ chỉ phương: AB AC,
Mặt phẳng đi qua A (hoặc B hoặc C) và có vectơ pháp tuyến n AB AC,
Dạng 3 Mặt phẳng trung trực đoạn AB:
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n AB
Dạng 4 Mặt phẳng () qua M và vuông góc đường thẳng d (hoặc AB)
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n AB hoặc vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Dạng 5 Mp qua M và song song (): Ax + By + Cz + D = 0
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n n A B C; ;
Dạng 6 Mp() chứa (d) và song song (d ’ )
Lấy điểm M0x y z0; 0; 0 d
Xác định vectơ chỉ phương u u d; d'
của đường thẳng d và đường thẳng d '
Mặt phẳng đi qua M và có 0 vectơ pháp tuyến n u u d, d'
Dạng 7 Mp() qua M, N và vuông góc :
Tính MN
Tính n MN n,
Mặt phẳng đi qua M (hoặc N) và có vectơ pháp tuyến n
Dạng 8 Mp() chứa (d) và đi qua M
Lấy điểm M0x y z0; 0; 0 d
Tính MM0
Xác định vectơ chỉ phương ud
của đường thẳng d
Tính n MM u0, d
Mặt phẳng đi qua M (hoặc M ) và có 0 vectơ pháp tuyến n
Dạng 9 Mp() Đi Qua M Và Vuông Góc Với Hai Mặt Phẳng , Cho Trước
Tìm vectơ pháp tuyến n1
của mặt phẳng và vectơ pháp tuyến n2
của mặt phẳng
Trang 3 Tính n n 1, 2.
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n k n n. 1, 2
Dạng 10 Mặt Phẳng Chứa Hai Đường Thẳng 1 , Cắt Nhau.2
Tìm vectơ chỉ phương u1
của đường thẳng và 1 u2
của đường thẳng 2
Tính u u 1, 2.
Chọn điểm M0x y z0; 0; 0 hoặc 1 M0x y z0; 0; 0 2
Mặt phẳng đi qua M (hoặc M ) và có 0 vectơ pháp tuyến n k n n. 1, 2
Hình chiếu của điểm M
H là hình chiếu của M trên mp
Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc mp (): ta có ad n
Tọa độ H là nghiệm của hpt: (d) và ()
H là hình chiếu của M trên đường thẳng (d)
Viết phương trình mp qua M và vuông góc với (d): ta có n ad
Tọa độ H là nghiệm của hpt: (d) và ()
Điểm đối xứng
Điểm M’ đối xứng với M qua mp
Tìm hình chiếu H của M trên mp ()
H là trung điểm của MM’
Điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d:
Tìm hình chiếu H của M trên (d)
H là trung điểm của MM’
II BÀI TẬP
Câu 1. Cho 3 điểm A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6) phương trình mặt phẳng (ABC) là
A mp(ABC): 14x 13 y9z+1100 B mp(ABC): 14x 13 y9z 110 0
C mp(ABC): 14x-13y9z 110 0 D mp(ABC): 14x 13 y9z 110 0
Câu 2. Cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1) Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là
A 4x y z 1 0 B 2x z 5 0 C 4x z 1 0 D y4z 1 0
Trang 4Câu 3. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A1, 2,1 và hai mặt phẳng
:2x4y6z , 5 0 :x2y3z Mệnh đề nào sau đây đúng ?0
A không đi qua A và không song song với
B đi qua A và song song với
C đi qua A và không song song với
D không đi qua A và song song với
Câu 4. Cho hai mặt phẳng song song (P): nx7y6z 4 0 và (Q): 3xmy2z 7 0 Khi đó giá trị của m và n là:
A 7; 1
3
m n B 7; 9
3
n m C 3; 9
7
m n D 7; 9
3
m n
Câu 5. Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt ( ) :P x3y2z 1 0 có phương trình dạng:
A x3y2z 4 0 B x 3y2z 4 0C x3y2z 4 0 D
x y z
Câu 6. Cho ba điểm B(1;0;1),C(− 1;1;0),D(2;− 1;− 2) Phương trình mặt phẳng qua B, C, D là:
A 4x + 7y − z− 3 = 0 B x − 2y + 3z + 1 = 0 C x − 2y + 3z − 6 = 0 D −4x−7y + z−
2 = 0
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A 0;1;2 ,B 2; 2;1 ; C 2;1; 0 Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là: ax 2y 4z d 0 Hãy xác định a và d
A a 1;d 6 B a 1;d 6 C a 1;d 6 D a 1;d 6
Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng cắt ba trục Ox, Oy,Oz lần lượt tại ba điểm
A(-3;0;0), B(0;4;0), C(0;0;-2) có phương trình là:
A 4 x 3 y 6 z 12 0 B 4 x 3 y 6 z 12 0
C 4 x 3 y 6 z 12 0 D 4 x 3 y 6 z 12 0
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểmM(1; 2; 3) và mặt phẳng
( ) :P x2y2z 3 0 Khoảng cách từ điểm Mđến mặt phẳng ( )P có giá trị là :
Trang 5Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (3;5; 8) M - và mặt phẳng
( ) : 6a x- 3y+ 2z- 28= 0 Khoảng cách từ M đến ( )a bằng:
41
45 7
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm (1;0;1), (0;2;0), (0;0;3) A B C
Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:
A 3
6
9 7
Câu 12. Mặt phẳng đi qua 3 điểm M(1; 0; 0),N(0; 2; 0), (0; 0; 2) P có phương trình là:
A 2x y z 1 0 B x2y2z 2 0 C 1
1 2 2
x y z
D
Câu 13. Vectơ nào sau đây vuông góc với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x - y –z =0?
A n = (2; 1; -1)
B n = (1; 2; 0)
C n = (0; 1; 2)
D n = (-2; 1; 1)
Câu 14 Cho hai mặt phẳng : 2xmy3z 6 m 0, : m3x2y5m1z100 , 2 mặt phẳng song song với nhau khi:
A Không có m B m 6 C m 1 D m 0
Câu 15 Cho hai mặt phẳng : xy 2 z 4 0 và : xy 2 z 0 Tìm góc hợp bởi α
và β
A 30 0 B 45 0 C 90 0 D 600
Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2,6,-3) và các mặt phẳng:
:x 2 0; :y 6 0; :z Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:3 0
A B đi qua điểm I C / /Oz D / / xOz
Câu 17. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x y 3z 5 0 và (Q): 2x y 3z 1 0 bằng:
A 6
14
Câu 18 Tìm góc giữa hai mặt phẳng : 2x ; y z 3 0 :x y 2z 1 0 :
A 30 0 B 90 0 C 45 0 D 600
Câu 19. Khoảng cách từ điểm ( 1;2; 4)M đến ( ) : 2 2mp x y là:z 8 0
Trang 6Câu 20 Cho ba mặt phẳng ( ) : x y 2z 1 0; ( ) : x y z 2 0 và ( ) : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A ( ) ( ) B ( ) ( ) C ( ) ( ) D ( ) ( )
Câu 21 Cho A(0; 2;1), (3; 0;1), (1; 0; 0)B C Phương trình mặt phẳng (ABC) là?
A 2x3y4z 2 0 B 2x3y4z 1 0 C 2x3y4z 2 0 D
2x3y z 7 0
Câu 22 Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng
2
1
có một vec tơ pháp tuyến là
A n ( 5; 6; 7) B n (5; 6; 7) C n ( 5; 6; 7) D n ( 5; 6; 7)
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0),
B(0;-2;3),C(1;1;1) Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là 2
3
A x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0 B x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0
C x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0 D 2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
( ) : (S x1) (y 2) (z 3) 9
và đường thẳng : 6 2 2
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A 2x+y+2z-19=0 B x-2y+2z-1=0 C 2x+y-2z-12=0 D
2x+y-2z-10=0
Câu 25 Mặt phẳng (Q) song song với mp(P): x+2y+z-4=0 và cách D(1;0;3) một khoảng
bằng 6 có phương trình là
C x+2y+z-10=0 D x+2y+z+2=0 và x+2y+z-10=0
Câu 26 Cho A B C, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm S(4;1; 5) trên các mặt phẳng Oxy , Oyz , Ozx Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC bằng:
A B,C,D đều sai B 40
Trang 7Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất là
A 2x y z 6 0 B 2x y z 6 0 C 2x y z 6 0 D 2x+y-z+6=0
Câu 28 Trong không gian 0xyz cho mặt phẳng (P): 2x + 3y + z – 11 = 0 mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; 1) và tiếp xúc với (P) tại H tọa độ tiếp điểm H là
A H(3;1;2) B H(5;4;3) C H(1;2;3) D H(2;3;-1) Câu 29. Mặt phẳng chứa hai điểm A2; 1; 3 , B 1; 2; 1 và song song với đường thẳng d 1
2 ,
3 2
đi qua điểm:
A M2;1;1 B M0; 0; 19 C M0; 1; 1 D M2;1; 0
Câu 30 Trong mặt phẳng Oxyz, cho A(1; 2; 3) và B(3; 2; 1) Mặt phẳng đi qua A và cách B một khoảng lớn nhất là:
A x z- - 20 B x z- 2 0 C x 2y 3 -10z 0 D
3x 2yz-10 0
Câu 31 Cho A(2,1,− 1) và (P): x + 2y − 2z + 3 = 0 (d) là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) Tìm tọa độ M thuộc (d) sao cho OM = √ 3
A (1,− 1,1)ℎoặc (5/3; 1/3; -1/3) B (1;1;-1) ; (5/3; 1/3; -1/3)
C (1;-1;-1) ; (5/3; -1/3; 1/3) D (1;-1;-1) ; (5/3; 1/3; 1/3)
Câu 32 Cho A1; 1;5 , B 3; 3;1 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
A x y 2z 2 0 B x y 2z 2 0 C x2y2z0 D
x y z
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1; 1 và mặt phẳng P :x 2y2z 3 0 Gọi H 1; a; b là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (P) Khi đó a bằng:
Câu 34. Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm A1; 2;3, B2; 1; 1 và vuông góc
với mặt phẳng Q :x y 2z 3 là:0
A x y z 6 0 B x y z 2 0 C x y z 4 0 D
Trang 8Câu 35. Phương trình đi qua 3 điểm A(1;0;0), B(0; 2;0), C(0;0;3) là:
A x2y3z 6 0 B z 1
y
y
6x3y2z 1 0
Câu 36. Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A1; 2;3 và song song với mặt phẳng
( ) : 2xQ y z 5 0
A 2x y z 2 0 B 2x y z 3 0 C 2x y z 1 0 D
2x y z 3 0
Câu 37. Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với hai mặt phẳng
( ) : 2Q x y 3z 1 0, ( ) :R x2y z 0:
A 7x y 5z0 B 7x y 5z0 C 7x y 5z0 D
7x y 5z0
Câu 38 Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(2;-1;4) và chắn trên nửa trục
dương Oz gấp đôi đoạn chắn trên nửa trục Ox, Oy có phương trình là:
A x y 2 z 6 0 B x y 2 z 6 0
C 2 x 2 y z 6 0 D 2 x 2 y z 6 0
Câu 39 Cho mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 và điểm A(1; 2; 2) Tọa độ 'A là đối xứng của
A qua ( )P
A A'(3; 4;8) B A'(3; 0; 4) C A'(3; 0;8) D A'(3; 4; 4)
Câu 40 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M=(3; 1; 2) Phương trình của mặt phẳng
đi qua hình chiếu của M trên các trục tọa độ là:
A -3x – y – 2z =0 B 2x + 6y + 3z – 6 =0 C 3x + y + 2z = 0 D -2x – 6y – 3z
– 6 =0