1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Chuyên đề mũ Lôgarit23084

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 405,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một cực tiểu B.. Không có cực trị C.. Có một cực đại D.. Đồ thị hàm số � = �� luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận... Cơ số của logarit là một số nguyên dương B..

Trang 1

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

(MÃ ĐỀ 01 – 100 CÂU)

Câu 1 : Số nghiệm của phương trình (���24�)2‒ 3��� 2 � ‒ 7 = 0 là:

Câu 2 : Nghiệm của phương trình    2là:

3 5 x 3 5 x 3.x

C. x = 2 hoặc x = -3 D. x = 0 hoặc x = -1

Câu 3 : Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là

Câu 4 : Số nghiệm của phương trìnhlog (92 x4)xlog 3 log2  2 3là

Câu 5 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

1

2log 2(� + 3) +14log4(� ‒ 1)8= 3log8(4�)

Câu 6 : Phương trình: log (log4 2 x) log (log 2 4 x)2có nghiệm là

Câu 7 : Số nghiệm của phương trình22x22x 15 là

Câu 8 : Rút gọn biểu thức � = log�(��) ‒ log �(� �)+ log3 �(� �)

2

Câu 9 : Phương trình 2 2 2 có tổng các nghiệm bằng:

2xx2  x x 3

Câu 10 :

Phương trình  2 1  x 21x2 2 0 có tích các nghiệm là:

Câu 11 : Số nghiệm của phương trình: 2���8(2�) + ���8(�2‒ 2� + 1)=43

là:

Câu 12 : Giải bất phương trình: log3 �2‒ 5� + 6 + log1

3

� ‒ 2 >12log1

3

(� + 3)

A. 3 <� < 5 B. � > 5 C. � > 10 D. � > 3

log (x  1) log (x   x 1) 2 log x0

Trang 2

A. x > 0 B. x ¡ C. x 1 D. x0

Câu 14 : Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 1 là:

Câu 15 : Số nghiệm của phương trình3x31 x 2

Câu 16 : Biết rằng � = log32, � = log35,� = log57 Tính theo �, �, � giá trị của log14063

9

2� + � + ��

2� + � + ��

2� + � + ��

Câu 17 : Số nghiệm của phương trình log 2 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :

Câu 18 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

log alog b  a b 0 B.

3 log x   0 0 x 1

log alog b  a b 0 D. lnx  0 x 1

Câu 19 : Phương trình 2 2 2 2 có tích các nghiệm bằng:

4 x 2.4xx4 x 0

Câu 20 : Phương trình 9x3.3x 2 0có hai nghiệmx x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

Câu 21 :

Phương trình

3

2

1

2

x

 

 

Câu 22 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

log2|� ‒ 2| ‒ log1

2

|� + 5| ‒ log28 = 0

Câu 23 : Số nghiệm của phương trình 2

log (x  6) log (x 2) 1

Câu 24 : Phương trình: 4x- 3.2x-4=0 có nghiệm là

Câu 25 : Nghiệm của bất phương trìnhlog (2 x 1) 2 log (52   x) 1 log (2 x2)

A. 2 < x < 3 B. 1 < x < 2 C. 2 < x < 5 D. -4 < x < 3

Câu 26 : Số nghiệm của phương trìnhlog (x 2) 1 là

Trang 3

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Câu 27 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

Câu 28 : Tìm �để phương trình|�4‒ 5�2+ 4|= log2� có 8 nghiệm phân biệt:

29

C. 1 <� <4

29<� <4

29

Câu 29 : Cho hàm số � = �(�) = ln (� + �2 Phát biểu nào sau đây là sai

+ 1)

A. Tập xác định là � = ℝ B. Đồ thị hàm số nhận điểm gốc toạ độ làm tâm

đối xứng

C. Với mọi �, � ∈ ℝ, � > � thì �(�) > �(�) D. Tập giá trị của hàm số là � = [0, + ∞)

Câu 30 : Để phương trình: (m+1).16x-2(2m-3)4x+6m+5=0 có hai nghiệm trái dấu thì m phải thỏa mãn điều

kiện:

2

m

6

m

   D. Không tồn tại m

Câu 31 : Phương trình: có nghiệm là:

4log xlogx

A. X=1; 1/2 B. x5;x 5 C. X=1/5; 5 D. x1 / 5;x 5

Câu 32 : Nghiệm của bất phương trình 1 2 2 là:

2

log log (2x )0

Câu 33 : Tìm m để phương trìnhlog2 3 xmlog 3 x10 có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1

Câu 34 : Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4�2+ �+ 21 ‒ �2= 2( � + 1)2+ 1 là

Câu 35 : Số nghiệm của phương trình

2 - 2 + 2 6 - x - 32 = 0 là :

Câu 36 : Phương trình 3.8x4.12x18x2.27x0 có tập nghiệm là:

Câu 37 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số� =|��� bằng:

�2+ 1(4‒ �2)+���

4 ‒ �2(�2+ 1)|

Câu 38 : Phương trình 2  1  có tổng các nghiệm bằng:

2

2 log 2x 2 log 9x 1 1

Câu 39 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x)log2(x1)

Trang 4

1

1 ) ( '

x x

f B. f'(x)log2(x1) C.

2 ln ) 1 (

1 )

( '

x x

Câu 40 : Tập nghiệm của bất phương trình 4lgx3 là

A. 1000;10000 B.  3;4 C. Vô nghiệm D. 0;1000 ฀ 10000;

Câu 41 : Bất Phương trình: 4x- 3.2x-4<0 có nghiệm là

A. -1<x<4 B. X<2 C. 0<x<2 D. X=2

Câu 42 : Ảnh của đồ thị hàm số � = 3� + 1‒ 5 qua phép đối xứng trục �:� = � là

Câu 43 : Phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x 0có nghiệm là

16 4

Câu 44 :

Cho phương trình 1 1 Tổng các nghiệm của phương trình là:

3

xx  

Câu 45 : Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A. m > 2 hoặc m < -2 B. m < 2 C. -2 < m < 2 D. m = 2

Câu 46 :

Tính đạo hàm của hàm số sau: �(�) = �3� ‒ 2� + 1

A.

�'(�) =3� ‒ 2�� + 1

� + 1

� + 1 3� ‒ 2

C.

�'(�) = ‒ 5

(3� ‒ 2)2.�

� + 1

(3� ‒ 2)2.�

� + 1 3� ‒ 2

Câu 47 : Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên theo thứ tự là :

C. + ln2 và e-1 D. 1 và e-1

Câu 48 : Phương trình log 2 log x 0x  16  có tích các nghiệm bằng:

Câu 49 : Phương trình (� + 1)� + 1=� có nghiệm duy nhất khi

A.

�‒

1

�<� < 1 B. � > 1 C. � = �‒

1

D. Cả B và C đều

đúng

Câu 50 : Phương trình 2 có tổng các nghiệm bằng:

cos 2 cos

4 x4 x 3

Trang 5

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Câu 51 : Hàm số � = 21‒ �‒ ln (�2‒ 1) có tập xác định là:

A. �\{2} B. (‒ ∞;1) ∪ (1;2) C. (‒ ∞; ‒ 1) ∪ (1;2) D. (1;2)

Câu 52 : Bất phương trình 2���9(9�+ 9)+���1 có tập nghiệm là:

3

(28‒ 2.3�)≥ �

A.

(‒ ∞; ‒ 1] ∪ [2;125) B. (‒ ∞;1] ∪ [2;���314)

Câu 53 : Tổng các nghiệm của phương trình �|sin �|= |cos�| là

Câu 54 : Phương trình  2   có tổng các nghiệm bằng:

log x   x 5 log 2x 5

Câu 55 : Phương trình x x xcó bao nhiêu nghiệm:

4 3 6

9 1 1

Câu 56 : Tiệm cận của đồ thị hàm số� = log�� là

Câu 57 : Tập nghiệm của bất phương trình log2 (2x) - 2log2 (4x 2 ) - 8  0 là :

C. [2;+ ) D. [ ;2]

Câu 58 : Phương trình9x3.3x 2 0 có hai nghiệmx x x1, (2 1 x2)Giá trị củaA2x13x2

Câu 59 : Tập nghiệm của phương trình log 3 x1 2 là

A. 4;2 B. 3;2 C. 3 D. 10;2

Câu 60 : Phương trình 8.3x3.2x 24 6 xcó tổng các nghiệm bằng:

Câu 61 : Tìm �để phương trình: �4‒ 4�2+|log3�|+ 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:

A. 1 <� < 3 B. 1

27 ≤ �< 3 C. 1≤ � < 3 D. 1

27<� < 3

Câu 62 : Bất Phương trình: 64.9x84.12x 27.16x 0có nghiệm là

16  x 4 B. 1<x<2 C. X<1 hoặc x>2 D. Vônghiệm

Câu 63 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:

Trang 6

A. lnx -1 B. 1 C. lnx D. 1 1

x

Câu 64 : Tìm �để phương trình �4‒ 6�2‒ log2� = 0 có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn

‒ 1

A.

1

29≤ � < 1 B. Đáp án khác C.

1

25<� < 1 D.

1

29<� < 1

Câu 65 :

Giá trị rút gọn của biểu thức là:

A

Câu 66 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số� = 4���2�+ 4���2�

A. � = 5;� = 2 B. � = 4;� = 2 C. � = 5;� = 4 D. Đáp án khác

Câu 67 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln ) x trên 2;3

Câu 68 : Tìm m để phương trình có 1 nghiệm 9x –m.3x+1=0

Câu 69 : Cho hàm số� = �(�) = ln �2+ 1 , khi đó�'

(1) =� Giá trị của a bằng:

1 2

Câu 70 : Tập nghiệm của bất phương trình 52x2 25 là

A. x>2 hoặc x<0 B. x<0 C. x>2 D. 0<x<2

Câu 71 : Nghiệm của phương trình e6x3e3x 2 0 là:

A. x = 0, x = -1 B. x = -1, 1ln 2

3

xC. 0, 1ln 2

3

xxD. Đáp án khác

Câu 72 : Tìm khẳng định đúng

A.   2016 2017

3 2 3

3 2 3

2    

C.   2016 2017

3 2 3

3 2 3

Câu 73 : Giá trị của 3 2 2 bằng

4

2 

Câu 74 :

và log log

A. 0 < a < 1, 0 < b < 1 B. a > 1, b > 1

C. 0 < a < 1, b > 1 D. a > 1, 0 < b < 1

Trang 7

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Câu 75 :

Hàm số y ln x

x

A. Có một cực tiểu B. Không có cực trị

C. Có một cực đại D. Có một cực đại và một cực tiểu

Câu 76 : Chọn câu sai

A. Đồ thị hàm số � = �� luôn đi qua một điểm cố định

B. Đồ thị hàm số � = �� luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận

C. Đồ thị hàm số � = ��đồng biến trên nếu ℝ � > 1

D. Đồ thị hàm số � = �� luôn đồng biến trên tập xác định của nó

Câu 77 : Tập nghiệm của bất phương trình (2- 3 ) x > (2 + 3) x + 2 là :

A. (- ;-2) B. (-1;+ ) C. (-2;+ ) D. (- ;-1)

Câu 78 :

Tập nghiệm của bất phương trình là:

2

   

A. Đáp án khác B. x > 1 C. 1 x 2 D. x < -2 hoặc x > 1

Câu 79 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là

Câu 80 : Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log (12-x) là :

A. (0;12) B. (0;16)

C. (9;16) D. (0;9)

Câu 81 : Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn [ - 1;1] theo thứ tự là :

A. 0 và B. và e

Câu 82 : Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 9x –m.3x+1=0

A. m>2 B. -2<m<2 C. m<-2 D. m>2 hoặc m<-2

Câu 83 : Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :

A.

B. 1 C. lnx D. lnx + 1

Câu 84 : Số nghiệm của phương trình4x6x 25x2 là

Câu 85 : Số nghiệm của phương trình9x2.3x 3 0là

Câu 86 : Phương trình: có nghiệm là

log xlog x

Câu 87 : Số nghiệm của phương trìnhlog log (22 x 3 x 1) 2 log2x là:

Trang 8

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 88 : Biểu thức A = 4 có giá trị là :

A. 12 B. 16 C. 3 D. 9

Câu 89 :

Bất phương trình: 1 2 có nghiệm là

6 2

0 4 log log x xx

Câu 90 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

A.   x   x

3 2 3

3 2 3

2

C.   2016   2017

3 2 3

2 x   x

3 2 3

2

Câu 91 : Hàm số � =ln��đồng biến trên

�; +∞)

Câu 92 : Phương trình 2 có tập nghiệm là:

log (x 1) 6 log x  1 2 0

Câu 93 : Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số � = ��� trên [‒ 2,2] là

A.

max [ ‒ 2,2]� = 2�2, min

[ ‒ 2,2]� =‒ 2

�2

B. Tất cả đều sai

C.

max [ ‒ 2,2]� =‒1�, min

[ ‒ 2,2]� =‒ 2

�2

D.

max [ ‒ 2,2]� = 2�2

, min [ ‒ 2,2]� =‒1�

Câu 94 : Nghiệm của bất phương trìnhlog (2 x 1) 2 log (54   x) 1 log (2 x2)là

A. 2<x<5 B. 2<x<3 C. 1<x<2 D. Đáp số khác

Câu 95 : Bất Phương trình: có nghiệm là:

4log xlogx

A. x 5;x5 B. 0 x 5;x5 C. 0 1; 1

2

Câu 96 : Bất phương trình: 2  1  có tập nghiệm là:

2

log 2x 1 log x2 1

2;3]

Câu 97 : Chọn câu sai:

A. Hàm số � = �� không chẵncũng không lẻ

Trang 9

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

B. Hàm số � = ln (� + �2+ 1) là hàm số lẻ

C. Hàm số � = ln (� + �2+ 1) không chẵn cũng không lẻ

D. Hàm số� = �� có tập giá trị là(0; +∞)

Câu 98 : Số nghiệm của phương trình2 log2 x  1 2 log (2 x2)là

Câu 99 : Bất phương trình ���2(� ‒ 3) + ���2(� ‒ 1) ≤ 3 có tập nghiệm là:

9

11

Câu 100 Tìm m để phương trình 2 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho

log x(m2).log x3m 1 0

x1.x2 = 27.

A. m = 28

3 B. m = 4

Trang 10

Câu Đáp án

Trang 11

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Trang 12

72 A

Trang 13

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

(MÃ ĐỀ 02 – 100 CÂU)

Câu 1 :

Hệ 3 3 27 có nghiệm Khi đó thuộc về tập hợp:

3 3 12

x y

x y

 x y0; 0 2x0 y0

Câu 2 : Tập xác định của phương trình

log2(x3 + 1)−log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

2

x 

Câu 3 : Bất phương trình 5.4x2.25x7.10x 0 có nghiệm là

A.   1 x 0 B. 1 x 2 C. 0 x 1 D.    2 x 1

Câu 4 : Phương trình có tổng các nghiệm là:

1

Câu 5 :

) (

log :

4 log

, 5 log

2 3

c b a M

tính

c b

a

a a

Câu 6 : 10.Đạo hàm của hàm số: y(x2x) là:

A. 2 (x 2x)1 B. (x2x)1(2 x 1)

C. (x2x)1(2 x 1) D. (x2x)1

Câu 7 : Phương trình lgx3lgx2 1 lg 5có bao nhiêu nghiệm?

Câu 8 : Cho phương trình : 2x2x2x8x2  8 2xcó hai nghiệmx x1, 2 Tính 3 3

xx

Câu 9 :

Tập hợp các số x thỏa mãn

A. 2;

5



2

; 3



2

; 3

 

2

; 5

 

Câu 10 :

Cho bất phương trình :  log 3 log 3 2 Tập nghiệm của bất phương trình là ?

3

Trang 14

A. x3 B. x4 C. x2 D. 2 x 4

Cõu 11 : Tỡm m để bất phương trỡnh m.9x(2m1).6xm.4x0cú nghiệm với mọix 0,1

A. m 6 B.    6 m 4 C. m 4 D. m 6

Cõu 12 : Phương trỡnh: 9x 3.3x  2 0cú hai nghiệm .Giỏ trị của là:

1, 2( 1 2)

x x xx A2x13x2

A. 0 B. 3log 23 C. 4 log 32 D. 2

Cõu 13 : Cho phương trỡnh :3 log3xlog 33 x 1 0 Bỡnh phương một tổng của cỏc nghiệm của phương

trỡnh là bao nhiờu ?

Cõu 14 : Hàm số y =  2 có tập xác định là:

ln  x 5x 6

A. (-; 2)  (3; +) B. (-; 0) C. (0; +) D. (2; 3)

Cõu 15 :

Phương trỡnh log  1 log3 cú nghiệm là kết quả nào sau đõy

2

x x 

2

Cõu 16 : Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức 0.195 , trong đú

0

t

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thỡ sau bao lõu cú 100.000 con

Cõu 17 :

aa log 3 log 4

bb

A. 0<a<1,b>1 B. 0<a<1,0<b<1 C. a>1,0<b<1 D. C.a>1,b>1

Cõu 18 : Nếu alog 6,12 blog 712 thỡ log 72 bằng:

A.

1

b

a

a

a

a

b

Cõu 19 : Phương trỡnh22x 1 33.2x 140cú nghiệm là:

A. x=2, x=-3 B. x=1, x=-4 C. x=-1, x=4 D. x=-2, x=3

Cõu 20 : Đạo hàm của hàm số f x( )xlnxlà:

Cõu 21 :

Hóy tỡm logarit của 1 theo cơ số 3

3 3

3

B. 3

3 2

D. 2 3

Cõu 22 : Phương trỡnh 2 2 cú tập nghiệm là tập con của tập

6.2 x 13.6x 6.3 x 0

Trang 15

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

3

; 1; 4;5 2

Câu 23 : Cho hàm số 2 2 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là bao nhiêu ?

sin cos

5 x 5 x

Câu 24 :

Các số thực x thỏa mãn 1 

1 2

aa 

Câu 25 : Tập nghiệm của phương trình 42x m 8x (m là tham số) là

Câu 26 :

Cho phươngtrình: 3 (*) Số nghiệm của phương trình (*) là:

3( 1)

1 12

xx

Câu 27 :

Số nghiệm của hệ phương trình là:

2

8 4

1 2

y

y

x x

Câu 28 : Giải phương trình9x2.3x  3 0:

Câu 29 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. Cơ số của logarit là một số nguyên dương B. Cơ số của logarit là một số nguyên

C. Cơ số của logarit là một số dương khác 1 D. Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ

Câu 30 : Tập xác định của phương trình 4 2 2 3 là:

log x1 log x1 25

Câu 31 : Cho alog 142 Tính log 3249 theo a

5 1

Câu 32 : Tập nghiệm của bất phương trình(x5)(logx1)0 là:

A. ;5)

10

1

20

1

10

1 (

Câu 33 : Giải bất phương trình xlog2x1

A. x > 0 B. x > 1 C. x > 2 D. 0 < x <2

Câu 34 : Hàm số 2   là đạo hàm của hàm số nào sau đây:

1

y   x

A. y8x2 x 1. B. y23x2 3x 1. C. y2x2 x 1. D. y83x2 3x 1.

Trang 16

Cõu 35 :

(x; y) là nghiệm của hệ 2 3 Tổng bằng

log 3 1 log log 3 1 log

  

Cõu 36 : Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

log 4 log

3

ổ ửữ

ỗ ữ

> ỗ ữỗ ữỗ

ố ứ

C. logx 2 32007 logx 2 32008

Cõu 37 : Hàm số y =  2  xcó đạo hàm là :

x 2x 2 e

A. y’ = -2xex B. y’ = (2x - 2)ex C. Kếtquả khác D. y’ = x2ex

Cõu 38 : Cho hàm số : 2 trờn đoạn Tớch của giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất là bao

yx  x x  1, 2 nhiờu ?

A. 2 74 ln 2 B. 4 ln 2 4 7 C. 4 ln 2 3 7 D. 74 ln 2

Cõu 39 : Đối với hàm số ln 1 , ta cú

1

y x

A. xy' 1  e y B. xy' 1 e y C. xy' 1 e y D. xy' 1  e y

Cõu 40 : Nghiệm của phương trỡnh

3

9

x x

  

 

A. 7

6

1 3

Cõu 41 : Tớch hai nghiệm của phương trỡnh22x44x262.2x42x23 1 0 là:

Cõu 42 : Nghiệm của32.4x18.2x 1 0đồng biến trờn (0; 2)

16  x 2

Cõu 43 : Số nghiệm nguyờn của bất phương trỡnh:

là:

Cõu 44 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi cụng thức M logA logA0 , với A là biờn độ rung

chấn tối đa và là một biờn độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco A0

cú cường độ 8,3 độ Richter Trong cựng năm đú, trận động đất khỏc ở gần đú đo được 7.1 độ

Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco cú biờn độ gấp bao nhiờu trận động đất này

Trang 17

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Cõu 45 :

Cho a, b là những số dương Cho biểu thức M= rỳtgọn ta được:

2 1 2 1 2 3 2 1

4 7 4 3 4 11 4 3

b b

b b a a

a a

Cõu 46 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B. Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

C. Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

D. Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1 (0 < a  1) thì đối xứngvới nhau qua trục hoành

a

log x

Cõu 47 : Số nghiệm của phương trỡnh 22+x − 22–x = 15 là:

Cõu 48 :

Giỏ trị log 2 4 bằng:

a

a

Cõu 49 : Tớch cỏc nghiệm của phương trỡnh: 6x5x2x3xbằng:

Cõu 50 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = axvới 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B. Hàmsố y = axvới a > 1 là mộthàmsốnghịchbiếntrên (-: +)

C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

x

1 a

 

 

 

Cõu 51 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi cụng thức M logAlogA0, với A là biờn

độ rung chấn tối đa và là một biờn độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San A0

Francisco cú cường độ 8,3 độ Richter Trong cựng năm đú, trận động đất khỏc Nam Mỹ cú biờn độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

Cõu 52 : Vớix1vàa b c, , là cỏc số dương khỏc 1 vàloga xlogb x 0 logc x So sỏnh cỏc sốa b c, , là

Cõu 53 :

Tớnh giỏ trị biểu thức: M=log ( 2.4 3.5 )

a a a

a

A. M=

10

7

B. M=

5

7

C. M=

14

5

D. M=

5 14

Cõu 54 : Nếu  6 5x  6 5 thỡ

A. x < 1 B. x < - 1 C. x > - 1 D. x > 1

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w