Mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD.. Câu 5: 1,0 điểm Trong mặt phẳng vớ
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH
PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN II
NĂM HỌC 2015–2016 Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 3 tháng 12 năm 2015
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số:
1
x y x
=
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm của(C) với D :y = x
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình: 2 sin (1 cos 2 ) sin 2x x x2 cosx1
Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 2 1 1
3x 4x
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật.AB = a, AD = 2a Mặt bên
SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD.
Câu 5: (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độOxy, cho hình vuông ABCD M là trung điểm của BC
N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND P là giao điểm của BD và AN Biết N(2; 2),
phương trình đường thẳng MP là 6x2y 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông biết
đỉnh D có tung độ lớn hơn 2.
Câu 6: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
4 3 2
.
Câu 7: (1,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = abc
Chứng minh rằng: abc b ca c ab abc a b c
- Hết (Đề thi gồm 01
trang) -Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2y
1 -1 O 1
2
-2 0.5
HƯỚNG DẪN CHẤM THI KSCĐ MÔN TOÁN 12 LẦN II
NĂM HỌC 2015 - 2016
(Ngày thi 3 tháng 12 năm 2015)
1) Hàm số
1
x y x
= +
Tập xác định: D = ¡ \ { 1}
-0.25
Sự biến thiên:
Đạo hàm: 1 2 0,
( 1)
x
¢= > " Î +
Hàm số ĐB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị
0.25
Giới hạn và tiệm cận:
là tiệm cận ngang
;
là tiệm cận đứng
;
Bảng biến thiên
1
1
- ¥
0.5
2đ
Đồ thị : Giao điểm với trục hoành: cho y = 0Û x = 0 Giao điểm với trục tung: cho x = 0Þ y = 0
2)
1
x
0 0 0 0
x = Þ y =
0
Câu
1
1đ
Trang 32 sin (1 cos 2 ) sin 2x x x2 cosx1
2 sin 2 cosx x2 sin cosx x2 cosx 1 0
0.25
1 cos x
2 sin 2x 1
0.25
Câu
2
1đ
2
3
4
0.25
Câu
3
3
1 log 4 0 log 4 1
Phương trình có nghiệm là x1; xlog 4 13
0.25 0.25 0.25 0.25 +) Thể tích khối chóp
Xác định được trung điểm H của AD
ABCD
1đ
G
O H A
D
S
E
Vậy
3 2
a
+) Khoảng cách
Xác định (BDE) // SC (với E là trung điểm của SA) 0.25 Giải thích d(BD,SC)d(SC, (BDE))d(C, (BDE)d(A, (BDE)2d(H, (BDE)
0.25
Có 2 1 12 12 12 42 12 32
d (H, BDE) HO HD HG a a a
0.25
Câu
4
1đ
d(SC, BD) a 2
2
Câu
5
1đ Chứng minh được MP AN nhờ tích vô hướng
Phương trình đường thẳng AN: x3y 8 0
Tọa độ điểm P là nghiệm của hệ: 3 8 0
Tìm được tọa độ P 5 9;
4 4
0.25
Trang 4N
M
Ta có PDN PAB (g.g)
A
Tính được độ dài cạnh hình vuông bằng 3 (ADN vuông)
Giả sử D(a; b) Từ điều kiện AD = 3, AD DN
D (2: 3)
0.25
C(2; 0); B( -1; 0) (tm)
Hoặc C( 1; 0); B( 1; 6) (loại vì hai điểm B, C nằm cùng phía đối với PM)
0.25
4 3 2
5x 3y 1 3 x y
xy 2 2x x 7x y 2 4
ĐK:
4 3 2
1 x 0 2x y 0 5x 3y 1 0
3 x y 0
Đặt a=1 – x; b=2x + y
x = 1 – a; y = 2a+b - 2
0.25
a 3b a 3b b 3a b 3a
a 3b a 3b 2 2 a 3b 2 a b a 3b 4 2 2 a b
Tương tự VT(1) 2
0.25
Câu
6
1đ
pt(1) : a= b y = 1 – 3x
Thay vào (2) được:
(x 3x ) 2 (2x x 1)(x 3) 4
Có: (x 3x ) 2 (2x 2 2 x 1)(x2 3) (x 3x ) (2x 2 2 x 1) (x2 3) 4
x 1 (tm)
KL: x = -1; y = 4
0.5
Trang 51 1 1
a b c
Đặt x 1; y 1; z 1 x y z 1
Bất đẳng thức trở thành:
xyz y zx z xy 1 xy yz zx
xyz yz y zx zx z xy xy1
x yz yz y zx zx z xy xy
0.25
x y x z y z x y z
x yz yz (x y)(x z) yz
0.25
Câu
7
1đ
Nếu HS làm theo các cách khác với đáp án nếu đầy đủ, chính xác vẫn cho điểm tối đa