A/ Thiết lập ma trận đề:Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở mức độ thấp Vận dụng ở mức độ cao Cấp độ tư duy của học sinh Phân biệt ĐVNS và Ruột KhoangĐV đơn bào với ĐV đa bào 10,25 Đặc điểm
Trang 1A/ Thiết lập ma trận đề:
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụng ở mức độ cao
Cấp độ tư duy của
học sinh
Phân biệt ĐVNS và Ruột
Khoang(ĐV đơn bào với ĐV
đa bào)
1(0,25
Đặc điểm Giun Đũa 1(0,25)
Đặc điểm Sỏn lỏ gan 1(0,25)
Đặc điểm Tụm sụng 1(0,25)
Phân biệt đặc điểm giữa các
ngành ĐVKXS
1(2)
Cấu tạo ngoài của giun đất
) Voứng ủụứi cuỷa giun ủuừa,
cách phòng tránh bệnh giun
1(3)
Giải thích vì săo mực được
xếp vào nghành thân mềm
1(1)
B/Đề bài I,Trắc nghiệm(4 điểm)
Caõu 1(1đ): Haừy khoanh troứn vaứo chửừ a, b, c… ụỷ ủaàu caõu traỷ lụứi ủuựng
1 ẹaởc ủieồm cuỷa ruoọt khoang khaực vụựi ủoọng vaọt nguyeõn sinh laứ:
a Soỏng trong nửụực b Caỏu taùo ủa baứo
c Soỏng thaứnh taọp ủoaứn d Caỏu taùo ủụn baứo
2 Thaứnh ngoaứi cuỷa cụ theồ giun ủuừa goàm 2 lụựp laứ:
a Lụựp bieồu bỡ vaứ lụựp cụ voứng b Lụựp cụ doùc vaứ lụựp cụ voứng
c Lụựp bieồu bỡ vaứ lụựp cụ doùc d Lụựp cụ doùc vaứ lụựp cụ cheựo
3 Đặc điểm khụng cú ở Sỏn lỏ gan là :
A Giỏc bỏm phỏt triển B Cơ thể dẹp và đối xứng hai bờn
C mắt và lụng bơi phỏt triển D ruột phõn nhỏnh chưa cú hậu mụn
4.Cỏc phần phụ cú chức năng giữ và xử lớ mồi của tụm sụng là:
Đề thi học kì i Môn Sinh Học- Lớp 7
Năm học 2007- 2008
Thời gian 45 phút
( Không kể thời gian giao để)
Trang 2A Cỏc chõn hàm B Cỏc chõn ngực (càng, chõn bũ)
C Cỏc chõn bơi (chõn bụng) D.tấm lỏi
Caõu 2(2d): Saộp xeỏp yự ụỷ coọt B cho phuứ hụùp vụựi coọt A
1, Cơ thể chỉ có 1 tế bào nhưng đảm
nhận chức năng của cơ thể sống
2, Cơ thể đối xứng toả tròn, thường
hình trụ hay dù với 2 lớp tế bào
3, Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc
phân đốt
4, Cơ thể mềm thường không phân
đốt và có vỏ đá vôi
5, Cơ thể có bộ xương ngoài bằng cơ
kitin,có phần phụ phân đốt
a.Ngành chân khớp b.Các ngành giun
c Ngành ruột khoang
d Ngành thân mềm
e Ngành ĐV nguyên sinh
f Ngành ĐV cỗ xương sống
Caõu 3(1ủ): ẹaựnh daỏu + vaứo oõ ủuựng vụựi caõu maứ em cho laứ ủuựng vaứ ngửụùc laùi (ghi kết quả vào bài thi)
ẹuựn
a Truứng kieỏt lũ vaứ truứng soỏt reựt thớch nghi cao vụựi loỏi soỏng kớ sinh
b Truứng kieỏt lũ vaứ truứng soỏt reựt ủeàu huyỷ hoaùi hoàng caàu sinh ra
nhieàu beọnh nguy hieồm
c Truứng kieỏt lũ kớ sinh trong maựu ngửụứi, truứng soỏt reựt kớ sinh ụỷ thaứnh
ruoọt
d Truứng soỏt reựt khoõng coự boọ phaọn di chuyeồn , truứng kieỏt lũ coự chaõn
giaỷ raỏt ngaộn
e Truứng kieỏt lũ chui vaứo kớ sinh ụỷ hoàng caàu, truứng soỏt reựt nuoỏt hoàng
caàu
PHAÀN Tệẽ LUAÄN(6ủ):
Câu 4: (2ủ)
Đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thớch nghi với đời sống chui luồn trong ủaỏt như thế naứo? Nờu lợi ớch của giun đất đối với đất trồng trọt?
Câu 5: (3ủ)
Trỡnh baứy sụ ủoà toựm taột voứng ủụứi cuỷa giun ủuừa? Dửùa vaứo voứng ủụứi haừy neõu caựch phoứng traựnh caực beọnh giun?
Câu 6: (1đ)
Tại sao mực bơi nhanh lại được xếp vào ngành thân mềm cùng ốc sên chậm chạm?
Trang 3C, Đáp án biểu điểm
4 Cấu tạo ngoài của giun đũa thích nghi với Đ/s chui luồn:
- Cơ thể thuôn 2đầu,
- Chất nhầy da trơn, chui luồn dẽ dàng trong đất
- Phân đốt , mỗi đốt có 1 vòng tơ (chi bên)
- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
Lợi ớch của giun đất đối với đất trồng trọt:
Giun đất sống chui luồn trong đất đã đùn đất lên cao, làm tăng độ phì
nhiêu của đất Làm cho đất tơi xốp, tăng lượng khí oxi trong đất
1
1
( Ruột người)
* Cỏch phũng bệnh:
+ Vệ sinh mụi trường, vệ sinh cỏ nhõn khi ăn uống ….
+ Tẩy giun định kỳ: 2lần/1năm
2
1
6 Mực bơi nhanh lại được xếp vào ngành thân mềm cùng ốc sên chậm
chạm: vì mực cũng mang các đặc điểm của ngành thân mềm như: cơ
thể mềm không phân đốt, có khoang áo, hệ tiêu hoá phân hoá…
1
phõn
( Ấu trựng)