1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố Toán Đề dự bị Năm học 20162017 Sở GD ĐT Hải Phòng22802

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm để cắt tại 3 điểm phân biệt sao cho tiếp tuyến của tại vuông góc với nhau.. Ta có Hệ số góc của tiếp tuyến của Ctại là Hệ số góc của tiếp tuyến của Ctại là 0,25 Tiếp tuyến của C tại

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

(gồm 07 trang )

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

CẤP THPT NĂM HỌC 2016 – 2017

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI MÔN:TOÁN – BẢNG KHÔNG CHUYÊN

Ngày thi: 12/10/2016

a (1,0 điểm)Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng

có phương trình Tìm để cắt tại 3 điểm phân biệt sao cho tiếp tuyến của tại vuông

góc với nhau.

Xét phương trình hoành độ giao điểm :

0,25

(d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt phương trình có 2 nghiệm

Gọi là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (*)

Ta có

Hệ số góc của tiếp tuyến của (C)tại là

Hệ số góc của tiếp tuyến của (C)tại là

0,25

Tiếp tuyến của (C) tại N,P vuông góc với nhau

So sánh với điều kiện suy ra

0,25

Bài1

(2,0 điểm)

b) (1,0 điểm)Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng

Chứng minh rằng cắt tại hai điểm phân biệt với mọi số thực Gọi lần lượt là hệ số góc của tiếp

tuyến của tại và Tìm để đạt giá trị

3

3 1

( 1;3), ,

 

3

2

2

1

x

 

1

x 

9 4 0

m m

  

 

 

 ,

N P

xxx x   m

1 3 N 3

2 3 P 3

2

1 2

3 2 2 3

3 2 2 3

m

m

3 2 2 3

2

3 2

x

x

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 2

nhỏ nhất.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và d:

0,25

Xét phương trình (*), ta có: và x = -2 không là nghiệm

của (*) nên d luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m 0,25

Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là

, trong đó là 2 nghiệm của phương trình (*), ta thấy

(k1>0, k2>0)

0,25

được khi

Do phân biệt nên ta có x1 +2 = - x2 - 2

x1 + x2 = - 4 m = - 2

Vậy m = - 2 là giá trị cần tìm

0,25

a) ( 1,0 điểm) Tìm nghiệm của phương trình

Đk:

0,25

0,25

b) (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Bài 2

(2,0 điểm)

m x x

x

2 2

3 2

(*) 0 2 3 ) 6 ( 2

2 2

m x

m x

x

R

 0 ,

,

1 2

2

1

2 1 2 1 2 2 2 1 2

x x x x x

x k k

 2016  2016  2016 2017

minP 2

2 2 2 1 2

2 2 1 2

) 2 (

1 )

2 (

1

x x

k k

1 , 2

x x

 0;

2 sin (3 4 s in x) tan tan 2

( 3 sin 2 2) cos

x

;

x  k  x  k 

cos cos 2  3 sin 2 2 cos

(tm)

3 sin 2 cos 2 2

6

x

 0;

2

, ,

x y

0 0

y

  

Trang 3

Nhận xét không là nghiệm của hệ

Khi đó

0,25

Thay y = x vào PT (2) ta được:

Xét

nên là hàm đồng biến trên R

0,25

Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại

, cạnh góc Tính thể tích khối tứ diện

và khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo Biết cách đều ba đỉnh và góc giữa hai mặt phẳng

Gọi M,H lần lượt là trung điểm cạnh AB,AC

Do A’ cách đều ba đỉnh của tam giác vuông ABC suy ra

; MH là đường trung bình tam giác ABC

0,25

Suy ra góc là góc giữa và , theo bài

Xét tam giác ABC vuông tại B có ;

0,25

Xét tam giác vuông tại H, có

0,25

Bài 3

(2,0 điểm)

0,25

0 0

x y

 

 

2 1

2

 

 

 

3

  3

3

f t  t t

  2

f tt   t

 

f t

   x y;  1;1 ' ' '

30

'

'

( ' )

A MH

0 tan 30 2

'

A MH A H' MH tan·HMA'3a

3 ' ' '

ABC A B C ABC

3 ' ' ' '

1

2 3 3

ABCC ABC A B C

Trang 4

Ta có 0,25

A

A'

C

C'

B

B'

H

M

0,25

Áp dụng công thức Hê – rông cho tam giác BB’C ta được

0,25

0,25

Đề thi THPT Quốc gia môn toán có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi

câu được 0,2 điểm Một thí sinh đã làm xong 40 câu, trong đó đúng 32

câu Ở 10 câu còn lại anh ta chọn ngẫu nhiên một trong bốn phương án

Tính xác suất để thí sinh đó đạt 8 điểm trở lên.

Thí sinh đã làm đúng 32 câu trong 40 câu được 6,4 điểm

Để thí sinh này đạt được điểm 8 trở nên thì phải chọn được 8 câu đúng

trở lên trong 10 câu còn lại

Nghĩa là thí sinh này chỉ chọn 0 câu hoặc 1 câu hoặc 2 câu sai trong 10

câu còn lại

Mỗi câu có 4 phương án cho nên có 410 cách chọn

0,25

Mỗi câu có 3 phương án sai nên có 3 cách chọn sai cho mỗi câu

Chọn sai 0 câu trong 10 câu còn lại có 30.C0

10 cách Chọn sai 1 câu trong 10 câu còn lại có 31.C1

10 cách Chọn sai 2 câu trong 10 câu còn lại có 32.C2

10 cách

0,25

Do đó số cách chọn đáp án để sao cho thí sinh đạt 8 điểm trở lên là

30.C0

10+31.C1

10+32.C2

Bài 4

(1,0 điểm)

Vậy xác suất để thí sinh đạt 8 điểm trở lên là P=

0,25

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác cân tại , là

trung điểm của và có tung độ dương.Điểm là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác , điểm là trọng tâm tam

giác Điểm nằm trên đường thẳng , điểm

nằm trên đường thẳng Tìm toạ độ các đỉnh

Bài 5

(1,0 điểm)

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, F là trung điểm của AD

' '

3

AA '/ /( ' ' ) ( ', ' ') ( , ( ' )) B ABC

BB C

V

S

4 ; ' AA ' 13; ' 13

2

BB C

3 '

1

3

3

( ', ' ')

5 30

d AA B C

a

;

3 3

;

3 3

Trang 5

EG // AD

Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC, D là trung điểm của AB

ID AB hay ID EG (*) Gọi K là trung điểm của của AC DK // BC

ABC cân tại A IG BC hay IG DK (**)

Từ (*) và (**) I là trực tâm DEG IE CD

0,25

Đường thẳng CD đi qua M và nhận là vtpt

Phương trình đường thẳng CD: x – 3 = 0 D(3; d) (d > 0)

Do ID ND

Do d > 0 D(3; 3)

0,25

Đường thẳng AB đi qua D, N có phương trình: x – 2y + 3 = 0

Đường thẳng AH đi qua I và vuông góc với DE có phương trình:

x –y– 2 = 0

A= AB AH A(7; 5)

0,25

D là trung điểm của AB B(-1; 1)

Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với AH có phương trình:

x+ y = 0

C= CD BC C(3; -3)

KL : A(7; 5); B(-1; 1); C(3; -3)

0,25

Cho dãy số xác định bởi

Chứng minh rằng nếu thì dãy số có giới hạn, tìm giới hạn đó.

Nếu Ta chứng minh:

Hiển nhiên

Giả sử

0,25

Nếu Ta chứng minh

Ta có

Giả sử Ta chứng minh

0,25

Bài 6

(1,0

điểm)

Ta chứng minh (an) là dãy giảm:

 CG CE 2

CD  CF  3

3; 1  IE 2;0

3

uur

 ID.ND 0uur uuur 2

d = 3 5

d - d - 4 = 0 4

-3

 a n

1

*

,

n

n

a

¥

2

2 ,

n

a    ¥n

1 2

a

2.2 2.2 2

3.2 4.2 1

lima n lim 22

2

n

a    ¥n

1 2

2

k

k k

k

a a

a

G E F

A

H I

Trang 6

Xét 0,25

(a n) giảm và bị chặn dưới  (an) có giới hạn là L

0,25

Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất

Ta có:

Khi đó ta có:

0,25

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:

Do đó,

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

0.25

Bài 7

(1,0 điểm)

Xét hàm số

Ta có:

Bảng biến thiên:

c 1 4 + f’(c) - 0 +

f(c)

4 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (2)

0,25

*

0,

n

n

lima n  2

x y z

2 8

P

2

x z

P

1

1

abc

c

 

2

P

1

a b

P

ab

2 16 ( ) trên 1;

c

f c

c

2

f c

  

 1; 

min ( )f c f(4) 4

2

c

Trang 7

Chú ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định

-Hết -Suy ra

Từ (1), (2) và điều kiện , suy ra dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

hay Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 4 khi

0,25

4

P

1

abc 1

, 4 2

Ngày đăng: 28/03/2022, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỀ THI MÔN:TOÁN – BẢNG KHÔNG CHUYÊN - Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố Toán  Đề dự bị  Năm học 20162017  Sở GD  ĐT Hải Phòng22802
ĐỀ THI MÔN:TOÁN – BẢNG KHÔNG CHUYÊN (Trang 1)
Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại - Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố Toán  Đề dự bị  Năm học 20162017  Sở GD  ĐT Hải Phòng22802
ho hình lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại (Trang 3)
Bảng biến thiên: - Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố Toán  Đề dự bị  Năm học 20162017  Sở GD  ĐT Hải Phòng22802
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w