Τm khẳng định đúng τρονγ χ〈χ khẳng định σαυ: Α... Khẳng định ν◊ο đúng?. Nghịch biến τρν mỗi khoảng ξ〈χ địnhϒ Χ.. Đồng biến τρν mỗi khoảng ξ〈χ định D.. Khẳng định ν◊ο σαυ đây λ◊ khẳng
Trang 1SỰ ĐỒNG BIẾN − NGHỊCH BIẾN CỦA ΗℵΜ SỐ Χυ 1.Η◊m số ψ = ξ3 − 6ξ2 + mξ +1 đồng biến τρν miền (0;+) κηι γι〈 trị của m λ◊:
Χυ 2. Η◊m số ν◊ο σαυ đây đồng biến τρν ?ϒ
Α Β Χ D
2
ξ ψ
ξ ψ
ξ 1
2 2
ψ(ξ 1) 3ξ2
Χυ 3. Η◊m số ψ = 2
1
x 3x2
Α Đồng biến τρν khoảng (–; 1) Β Đồng biến τρν khoảng (2; +)
Χ Nghịch biến τρν khoảng (1,5; +) D Đồng biến τρν khoảng (–; 1,5)
Χυ 4. Χηο η◊m số 3 2 Γι〈 trị νγυψν lớn nhất của m để η◊m số đã χηο nghịch
3
ξ
ψ m ξ m ξ
biến τρν (0;3)λ◊ ?
3
ψ ξ ξ ξ 2 1
2 :
2 1
ξ ψ ξ
3 :ψ ξ 4 3
4 :ψξ ξ σινξ
Χ⌠ βαο νηιυ η◊m số đồng biến τρν tập ξ〈χ định của χηνγ ?
5 :ψξ ξ 2
Χυ 6. Η◊m số 2 đồng biến τρν khoảng ν◊ο?
2
ψ ξξ
Α 0; 2 Β 1; 2 Χ 0;1 D ;1
Χυ 7. Η◊m số 3 2 nghịch biến τρν khoảng ν◊ο?
ψξ ξ ξ
; 3
3
Χυ 8. Τm τấτ χả χ〈χ γι〈 τρị χủα τηαm σố m để η◊m σố ψξ33ξ2mξ1 đồνγ βιếν τρν κηοảνγ ; 0
Χυ 9. Τm tất cả χ〈χ γι〈 trị của m để η◊m số χοσ đồng biến τρν khoảng
χοσ
ξ m ψ
ξ m
Α m0 hoặc m 1 Β m1 Χ m0 D m 1
Χυ 10. Η◊m số ν◊ο dưới đây nghịch biến τρν tập ξ〈χ định của ν⌠?
3 λογ
Χυ 11: Χηο η◊m số ψσινξχοσξ 3ξ Τm khẳng định đúng τρονγ χ〈χ khẳng định σαυ:
Α. Η◊m số nghịch biến τρν ; 0 Β. Η◊m số nghịch biến τρν 1; 2
Χ. Η◊m số λ◊ η◊m lẻ D. Η◊m số đồng biến τρν ;
Χυ 12. Η◊m số 4 2 nghịch biến τρν khoảng ν◊ο ?
ψξ ξ
Α. 0;1 Β. 0; Χ. 1; 0 D. ; 0
Χυ 13. Χηο η◊m số 2 Τm khẳng định đúng:
3
ξ ψ ξ
Α. Η◊m số ξ〈χ định τρν ϒ Β. Η◊m số đồng biến τρν ϒ
Χ. Η◊m số χ⌠ cực trị D. Η◊m số đồng biến τρν mỗi khoảng ξ〈χ định
Χυ 14. Τm χ〈χ γι〈 trị thực của m để η◊m số 1 3 2 đồng biến τρν
3
Α. 2 m 2 Β. 3 m 1 Χ. 3 D.
1
m m
Χυ 16. Τm tất cả χ〈χ γι〈 trị của τηαm số m để η◊m số ψξ3mξ đồng biến τρν ;
Trang 2Α. m0 Β. m0 Χ. m0 D m ; .
Χυ 15. Χηο η◊m số ψ φ ξ nghịch biến τρν khoảng α β; Khẳng định ν◊ο đúng?
Α φ ∋ ξ 0, ξ α β; Β φ ∋ ξ 0, ξ α β;
Χ φ ∋ ξ 0, ξ α β; D φ ∋ ξ κηνγ đổi dấu τρν α β;
Χυ 17 Τm m để η◊m số 2 đồng biến τρν khoảng
λν 4 λν λν 2
;
ε
1
;
ε
0; 1ε
Χυ 18. Τấτ χả χ〈χ γι〈 τρị τηựχ χủα τηαm σố m để η◊m σố 3 2 νγηịχη βιếντρν
ψ ξ m ξ m ξ khoảng α β; σαο χηο β α 3 λ◊:
6
m m
Χυ 19. Η◊m số ψ ξ3 3ξ5đồng biến τρν khoảng ν◊ο σαυ đây?
Χυ 20. Η◊m số 3 Chọn πη〈τ biểu đúng:
2
ξ ψ
ξ
Α Đồng biến τρν Β Nghịch biến τρν mỗi khoảng ξ〈χ địnhϒ
Χ Đồng biến τρν mỗi khoảng ξ〈χ định D giảm τρν ϒ
1
ξ
ξ
đồng biến τρν từng khoảng ξ〈χ định của ν⌠:
Α ( Ι ) ϖ◊ ( ΙΙ ) Β Chỉ ( Ι ) Χ ( ΙΙ ) ϖ◊ ( ΙΙΙ ) D ( Ι ) ϖ◊ ( ΙΙΙ)
Χυ 22 Χηο η◊m số ψ φ ξ( ) λιν tục τρν ϖ◊ χ⌠ bảng biến τηιν như σαυ Khẳng định ν◊ο σαυ đây λ◊ ΣΑΙ ?ϒ
ξ −2 0
,
ψ + 0 – 0 +
ψ
0
4
Α Η◊m số đồng biến τρν khoảng (0;). Β Η◊m số đạt cực tiểu tại ξ0
Χ Η◊m số đạt cực tiểu tại ξ 2 D Η◊m số nghịch biến τρν khoảng( 2; 0) Χυ 23 Τρονγ χ〈χ η◊m số σαυ đây, η◊m số ν◊ο đồng biến τρν ϒ ?
Α ψ 1 ξ Β ψ ε ξ ξ2 Χ. 2 D
2 χοσ
ψξ ξ ψ ξ1
Χυ 24 Τm χ〈χ γι〈 trị của τηαm số m để η◊m số ψσιν 2ξ4σινξmξ nghịch biến τρν khoảng(0; ) ?
Α m 6 Β m 2 Χ m 2 D m6
Χυ 25. Τm tất cả χ〈χ γι〈 trị của τηαm số m để η◊m số ψ = –ξ3 + 3ξ2 – mξ + m nghịch biến τρν ϒ
Α m ≥ 3 Β m ≤ 3 Χ m < 2 D m > 2
Χυ 26. Η◊m số ψ = ξ4 – 2ξ2 + 3 Khẳng định ν◊ο σαυ đây λ◊ khẳng định đúng?
Α Η◊m số đồng biến τρν khoảng (–∞; –2) ϖ◊ (1; +∞)
Β Η◊m số đồng biến τρν khoảng (–∞; 1) ϖ◊ (2; +∞)
Χ Η◊m số đồng biến τρν khoảng (–1; 1) ϖ◊ (1; +∞)
D Η◊m số đồng biến τρν khoảng (–1; 0) ϖ◊ (1; +∞)
Χυ 27. Τm tất cả χ〈χ γι〈 trị của m để η◊m số ψ mξ 1 đồng biến τρν từng khoảng ξ〈χ định của ν⌠
Α m ≤ –1 hoặc m > 1 Β m < –1 hoặc m > 1 Χ m < –1 hoặc m ≥ 1 D –1 < m < 1
Χυ 28. Η◊m số 1 3 2 đồng biến τρν khoảng
3
ψ ξ ξ ξ
Trang 3Α ( ;1) (3;) Β ( 3; ) Χ (;1); (3;) D (; 4)