1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập kiểm tra học kì I Toán 12 Năm học 2016201722457

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 159,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có cực đại và cực tiểu Câu 2: Hàm số nào sau đây không có cực trị: A.. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì Câu 7: Giả sử hàm số có đạo hàm cấp hai.. Khi đó diện tích tam giác OAB với O

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2016-2017

Môn thi: TOÁN - Lớp 12 Đơn vị: THPT Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Hãy chọn một câu trả lời đúng:

A Một cực đại và hai cực tiểu

B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực tiểu và không cực đại

D Không có cực đại và cực tiểu

Câu 2: Hàm số nào sau đây không có cực trị:

A B C D

Câu 3: Cho hàm số Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm Khi đó

tổng có giá trị là:

A 18 B.24 C.36 D.48

Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu là:

A B C D

Câu 5: Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2

A B C D

Câu 6: Cho hàm số có đạo hàm tại Tìm mệnh đề đúng

A Hàm số đạt cực trị tại thì

B Nếu thì hàm số đạt cực trị tại

C Hàm số đạt cực trị tại thì đổi dấu khi qua

D Nếu hàm số đạt cực trị tại thì

Câu 7: Giả sử hàm số có đạo hàm cấp hai Chọn phát biểu đúng

A Nếu và thì hàm số đạt cực đại tại

B Nếu và thì hàm số đạt cực tiểu tại

C Nếu và thì hàm số đạt cực đại tại

D Nếu thì hàm số đạt cực đại tại

Câu 8: Hàm bậc 3 có thể có bao nhiêu cực trị?

A 1 hoặc 2 hoặc 3

B 0 hoặc 2

C 0 hoặc 1 hoặc 2

D 2

Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x=-1

B Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

C Hàm số không có cực trị

yxx

3

3

x y x

1

x

2

yxx

Sxx

yxx

1 0

yxmxx

15 4

15

15

4

( )

0

x f x( )0 0

0

'( ) 0

0

0

x f x'( )0 0 ( )

0

'( ) 0

0

'( ) 0

0

'( ) 0

0

''(x ) 0

3

3 2

yxx

Trang 2

D Hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 10: Đồ thị hàm số có mấy điểm cực trị

A 4 B.3 C.2 D.1

Câu 11: Hàm số có điểm cực tiểu tại

A x=-1 B.x=3 C.x=1 D.x=-3

Câu 12: Hàm số đạt cực trị tại hai điểm Khi đó tích số

A B C.1 D.3

Câu 13: Cho hàm số Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm Khi đó tổng có giá trị là

A -12 B.12 C D.20

Câu 14: Hàm số có các điểm cực trị lần lượt là thì tích

là:

A -2 B.-1 C 0 D.1

Câu 15:Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A M(0;0) B N(1;1) C P(-1;1) C Q(-1;0)

Câu 16: Cho hàm số .Gọi A, B lần lượt là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) có giá trị bằng bao nhiêu?

A 2 B 4 C D.8

Câu 17: Gọi A, B lần lượt là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó diện tích tam giác ABC với C(1;1) có giá trị bằng bao nhiêu?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 18: Gọi A, B lần lượt là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó diện tích tam giác ABC với C(1;-3) có giá trị bằng bao nhiêu?

A B C 7 D Đáp án khác

Câu 19: Gọi A, B, C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số Hỏi diện tích tam giác ABC là bao nhiêu?

A 4 B 2 C 1 D 3

B Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu là:

A y-1=0 B y=0 C x-y+1=0 D.y=-x

Câu 21: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến đường phân giác góc phần tư thứ hai trong hệ trục oxy là:

A 1 B C 2 D

12

3 9 2

1. 2

x x

1

9

7

3 2

Sxx

13 3

yxxx x x1, 2, 3

1 .2 3

x x x

2

y    x x

3 2

2 5

3 2

yx   x

3

5

8 3

2

y    x x

3

yxx

Trang 3

A m=-2 B.m=-3 C.m=0 D.m=-1

Câu 23: Hàm số có cực trị tại x=1 và giá trị cực trị tương ứng bằng 2 thì giá trị của a, b lần lượt là:

A B C D

Câu 24: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị với hoành độ thỏa mãn ?

A B C D.m=0

Câu 25: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía so với trục tung

A m>1 B.0<m<1 C.m<0 D

Câu 26:Kết quả của rút gọn biểu thức là:

A B C D

Câu 27: Tập xác định của hàm số là:

A B C D

Câu 28: Cho a, b là các số dương Tìm x biết:

Câu 29: Cho Tính theo a:

A B C D

Câu 30: Đạo hàm của hàm số là:

A B C D

Câu 31: Đạo hàm của hàm số là:

A B C D

Câu 32: Số nghiệm của PT: là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 33 : Nghiệm của PT là :

1 +ax 4

,

yxmxx

1, 2

x x x1 4 x2  0

9 2

2

2

   

1

3

ymxmxmx m

 ; 0 1; 

2

1 2 y y : x y

1

x

1

1

xy

3 1

\ {1}

DR DR DR\ {0} DR\ { 1;1}

log log log

1 1

3 3 1

2

log

 

1 2

3 3 1

2

log

 

2 1

3 3 1

2

log

1 2

3 3

2

log 5a log 204 2

3

a

2

a

4

a

3

a

x

yx e

e

log 3x 3

33 ln 33 ln

x

x 33 ln3 ln 3

x x

 33 3 lnln 3

x

 33 3 lnln 3

x

2 3 4

1

x x

lnxln x 1 0

Trang 4

A B C D

Câu 34 : Tập nghiệm BPT là :

Câu 35 : Tập nghiệm BPT là :

A B C D

Câu 36: Mỗi đỉnh của hình đa diện lồi là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 37:Gọi V là thể tích khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và có độ dài lần lượt là a, b, c Gọi V’ là thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c Tỉ số giữa V và V’ bằng:

A B C D

Câu 38:Khối lập phương có tổng diện tích các mặt là 48 Khi đó thể tích của khối lập phương đó là:

A B C D

Câu 39: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A với AC = a,

, biết BC’ hợp với mp (ACC’A’) một góc Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:

A B C D

Câu 40: Một hình nón có thể tích và bán kính đáy hình nón bằng 4 Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A B C D

Câu 41: Cho hình trụ (T) có bán kính đáy R = 10cm Một thiết diện song song với trục hình trụ cách trục một khoảng 6cm và có diện tích 80 Thể tích của khối trụ (T) bằng:

A B C D

Câu 42: Cho hình trụ (T) cao 10cm Một mặt phẳng song song với trục hình trụ và cách trục một khoảng 2cm sinh ra trên đường tròn đáy một cung chắn góc ở tâm Diện tích thiết diện được sinh ra bằng :

A B C D

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của

CD và I là giao điểm của AC và BM Tỉ số thể tích của khối chóp SICM và SABCD là:

A B C D

Câu 44: Cho hình nón đỉnh S có đường sinh bằng R và thiết diện qua trục của hình nón là

1

6

1 3

1 2

1 4

2

m

16 2  3

m

60

30

3

3

2

2

a

3

6

8a 2

2

cm

 3

250 cm

0

120

 2

40 3

1

3

1 6

1 9

1 12

1 5

3

2

2

3

16x4x  6 0

 ; log 34 

S   S log 3;4  S   ; log 32  S   ; log 34 

1 2

1

1

x x

 

 ;1

S   S    ; 1 S    ; 1 S    1; 

3

Trang 5

A B C D.

Câu 45: Một hình nón có chiều cao h, góc giữa đường sinh và mặt đáy là 450 Khi đó tỉ số giữa thể tích của khối nón và diện tích xung quanh của hình nón là:

Câu 46 : Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = a, , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Câu 47 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= AC = a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 48 : Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây

A Khối chóp tam giác đều

B Khối chóp tứ giác

C Khối chóp tam giác

D Khối chóp tứ giác đều

Câu 49 : Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 2cm và chiều cao là 4cm.Hỏi thể tích khối hộp chữ nhật bằng bao nhiêu ?

B

Câu 50 : Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh AA’=2a Hỏi

………HẾT………

3

3 24

R

3 6

R

3 8

R

3 12

R

V

2 6

2

2

3

h

60

3

3

18

a

A

3

3 B

6

B

3

9

a D

2

3

2

3

a

B 2a

3

2 C

6

D

2

a

3

.20

tan( ' ; (A B ABC))?

1

A

2

2 B

3

40cm

Ngày đăng: 28/03/2022, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w