Diện tích toàn phần của khối nón là Câu 4: Biết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng.. Có 3 đường tiệm cận Câu 22: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượ
Trang 1Năm học 2016 -2017 KIỂM TRA HỆ SỐ 2 – LẦN 3 – HK1
Môn: TOÁN - LỚP 12 Thời gian : 90 phút
MÃ ĐỀ 209
Câu 1: Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 2: Biết phương trình có hai nghiệm Khi đó bằng
Câu 3: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Diện tích toàn phần
của khối nón là
Câu 4: Biết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng Giá trị của b là
Câu 5: Cho hình chóp SABC có thể tích V.Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC, CA Thể
tích khối SMNP tính theoV bằng
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có SA = a, SB = 2a, SC = 3a và SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau Tính khoảng cách từ S đến (ABC)?
Câu 7:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 1
A.
y = –6x + 3 B y = 6x – 3 C y = 6x + 3 D y = 6x.
Câu 8: Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 9: Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có ba điểm cực trị là
S
N P
M A
B
C
3 2
y x x
0; 2 ; 0 ; 2; 0; 2
tp
S r lr S tp 2 r l( 2 )r S tp 2 r l( r) S tp r l(2 r)
3 2 x
y 3x 2 3
y 9x b
3
V
2
V
4
V
8
V
a 11
6
7a 6
a 66 11
6a 7
4 2
y x x 1
2 ln(4 )
5
3 2
y
3
Trang 2Câu 10: Cho hàm số Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho.
A Hàm số đồng biến trên các khoảng
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng
C Hàm số nghịch biến trên R\{2}
D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 11: Gọi m = , khi đó giá trị của bằng
Câu 12: Ttiếp tuyến của đồ thị hàm số tại x = 0 có hệ số góc bằng
Câu 13: Đạo hàm của hàm số bằng
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA = a, tam giác ABC vuông tại B, AB = b,
BC = c Thế tích của khối chóp là:
Câu 15: Hàm số
A Đạt cực đại tại x = 1 B Nghịch biến trên
Câu 17: Cho khi đó được biểu diễn theo a như thế nào?
Câu 18: Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định:
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
2
x y x
; 2 à 2; v
; 2 à 2; v
log a7
x
yx e
2
2x
y
2
1
2x ln 2 2 ln 2x2 x 2x21 ln 2x 2 ln2 1
2
x x
1 3
4
6
5
V abc
y x e
¡
¡
2 3 2
2 2 1 1 2
a P
3 log 5a
45 log 75
2 4
2
a a
2 2 2
a a
2 2 2
a a
2 4 2
a a
4 1
yx
1
3
x
x
2
x
Trang 3Câu 20: Số giao điểm của đường cong và đường thẳng bằng
Câu 21: Đồ thị hàm số
A Không có đường tiệm cận nào B Chỉ có một đường tiệm cận
C Có đường hai tiệm cận D Có 3 đường tiệm cận
Câu 22: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA =a và vuông góc với (ABCD) Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên bằng
Câu 24: Khối cầu (S) có diện tích bằng Thể tích khối cầu (S) là
Câu 25: Hàm số
A Đạt cực tiểu tại x = 1 B Không có cực trị
C Đạt cực đại tại x = 1 D Đồng biến trên khoảng (0; 2)
Câu 26: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng Độ dài của đoạn thẳng AB là:
Câu 27: Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng 3 cm độ dài đường sinh bằng 4 cm Khối nón giới hạn bởi
hình nón đó có thể tích bằng bao nhiêu ?
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình có dạng Khi đó a + b bằng
Câu 29: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , vuông góc mặt phẳng , Thể tích của khối chóp là:
y x 2x 2x 1 y 1 x
2
1 4
x y x
1
x y
x
a 2
3
a 3 2
3a
2
16 a
3
3
32
a
3
16
a
32 a
2
2
y xx
3
x y x
3
2
xx
3
2 3
2
3
6
a
Trang 4Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng -7
Câu 31: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
Câu 32: Cho hàm số Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A yCĐ = -1 B yCĐ = 5 C yCĐ = 7/3 D yCĐ = 3
Câu 33: Hàm số
A Đạt giá trị lớn nhất tại x = 0 B Có một cực trị
Câu 34: Số nghiệm của phương trình là:
Câu 35: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng Diện tích xung quanh của khối trụ là
Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 37: Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số Điểm I có tọa độ là
Câu 38: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng là
Câu 40: Cho hàm số Các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ;
B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
m x
mx x f
) (
7 / 5
3 log
x
3 2
yx x x
4 100
yx
4x 3.2x 2 0
90
x
x y
1
1
3
x y
x
3 2
2
a
3
4
3
3
12
12
a
2x 1
x 1
x 1
y 2
Trang 5D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là
Câu 41: Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
B Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
D Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
Câu 42: Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là
Câu 44: Tập xác định của hàm số là:
Câu 45: Một anh công nhân được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng Cứ ba năm anh ta lại được tăng lương thêm 7% Hỏi sau 36 năm làm việc anh công nhân được lĩnh tổng cộng bao nhiêu tiền (lấy chính xác đến hàng đơn vị) ?
A 450.788.972 B 454.788.972 C 452.788.972 D 456.788.972
Câu 46: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón là
Câu 47: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Câu 48: Tập xác định của hàm số là
Câu 49: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
Câu 50: Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo bằng a là
x 1 2
{ ; }p q
p p
1
q
3 2
yx x x
4 log
; 3 logc a c b a,b0;0c1
4
3
b
a
2
b
a c
(1 )
y x
0;1
2x1 3 x m 1 0
1 2
m
m
1 2
m m
2 3 log ( 5 6)
y x x
m mx mx x
y 3 2 3
1
¡
; 1 0;
( 1; 0)
3
3
a
27
3
3
a
9
3
3
a
Trang 6TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2016 -2017 KIỂM TRA HỆ SỐ 2 – LẦN 3 – HK1 Môn: TOÁN - LỚP 12
Thời gian : 90 phút
MÃ ĐỀ 948
Câu 1: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , vuông góc mặt phẳng
, Thể tích của khối chóp là:
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA =a và vuông góc với (ABCD) Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên bằng
Câu 3: Đồ thị hàm số
A Có đường hai tiệm cận B Không có đường tiệm cận nào
C Chỉ có một đường tiệm cận D Có 3 đường tiệm cận
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 6: Số nghiệm của phương trình là:
Câu 7: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng Độ dài của đoạn thẳng AB là:
Câu 8: Cho hàm số Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số nghịch biến trên R\{2}
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng
D Hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 9: Hàm số
3
3 6
2 3
3 2
3 3
a
a 2
a 3 2
3a 2
2
1 4
x y x
2
1 x x
y
4 log
; 3 logc a c b a,b0;0c1
14 ) ( logc a2b
4
3
b
a
2
b
a
4x3.2x 2 0
3
x y x
2
x y x
; 2 à 2; v
; 2 à 2; v
2 2
y xx
Trang 7A Đạt cực đại tại x = 1 B Không có cực trị
C Đạt cực tiểu tại x = 1 D Đồng biến trên khoảng (0; 2)
Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
Câu 11: Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 1
A y = 6x + 3 B y = 6x C y = 6x – 3 D y = –6x + 3.
Câu 13: Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số Điểm I có tọa độ là
Câu 14: Biết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng Giá trị của
b là
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA = a, tam giác ABC vuông tại B, AB = b,
BC = c Thế tích của khối chóp là:
Câu 16: Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo bằng a là
Câu 17: Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có ba điểm cực trị là
Câu 18: Cho hàm số Các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ;
B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là
Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là
3 log
x
3 2
y x x
4 2
y x x 1
3
x y
x
3 2
3 2 x
y 3x 2 3
y 9x b
1 4
5
6
3
V abc
9
3
3
a
27
3
3
a
3
3
a
5
3 2
y
3
2x 1
x 1
x 1
y 2
x 1 2
3 2
yx x x
Trang 8Câu 20: Số giao điểm của đường cong và đường thẳng bằng
Câu 21: Đạo hàm của hàm số bằng
Câu 22: Hàm số
C Đạt giá trị lớn nhất tại x = 0 D Đồng biến trên R
Câu 23: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón là
Câu 25: Ttiếp tuyến của đồ thị hàm số tại x = 0 có hệ số góc bằng
Câu 26: Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định:
Câu 28: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là
Câu 29: Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 30: Cho hàm số Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A yCĐ = 3 B yCĐ = 5 C yCĐ = 7/3 D yCĐ = -1
Câu 31: Một anh công nhân được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng Cứ ba năm anh ta lại được tăng
lương thêm 7% Hỏi sau 36 năm làm việc anh công nhân được lĩnh tổng cộng bao nhiêu tiền (lấy chính xác đến hàng đơn vị) ?
A 454.788.972 B 452.788.972 C 456.788.972 D 450.788.972
Câu 32: Khối cầu (S) có diện tích bằng Thể tích khối cầu (S) là
y x 2x 2x 1 y 1 x
2
2x
y
2 ln
2
x
4 100
yx
2 3 2
2 2 1 1 2
a P
a
x
yx e
4 1
yx
1
3
x
x
1
x y
x
2 ln(4 )
3 2
yx x x
2
16 a
Trang 9A B C D
Câu 33: Tập xác định của hàm số là
Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 35: Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng 3 cm độ dài đường sinh bằng 4 cm Khối nón giới hạn bởi
hình nón đó có thể tích bằng bao nhiêu ?
Câu 36: Cho hình chóp SABC có thể tích V.Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC, CA Thể
tích khối SMNP tính theoV bằng
Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình có dạng Khi đó a + b bằng
Câu 38: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Câu 39: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Diện tích toàn phần
của khối nón là
Câu 40: Tập xác định của hàm số là:
Câu 41: Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
B Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
S
N P
M A
B
C
3
3
32
a
3
16
a
16 a
2 3 log ( 5 6)
y x x
x
x y
1
1
3
2
V
3
V
8
V
4
V
2
x x
2x1 3 x m 1 0
1
2
m m
1 2
m m
tp
S r lr S tp r l( r) S tp 2 r l( r) S tp 2 r l( 2 )r
(1 )
y x
0;1
{ ; }p q
p
Trang 10C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
D Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA = a, SB = 2a, SC = 3a và SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau Tính khoảng cách từ S đến (ABC)?
Câu 43:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng -7
Câu 44: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
Câu 45: Hàm số
A Nghịch biến trên B Đạt cực tiểu tại x = 1 C Đạt cực đại tại x = 1 D Đồng biến trên Câu 46: Biết phương trình có hai nghiệm Khi đó bằng
Câu 47: Gọi m = , khi đó giá trị của bằng
Câu 48: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng là
Câu 49: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng Diện tích xung quanh của khối trụ là
Câu 50: Cho khi đó được biểu diễn theo a như thế nào?
p
1
q
a 11
6
a 66 11
7a 6
6a 7
m x
mx x f
) (
2
m mx mx x
y 3 2 3
1
¡
( 1; 0)
y x e
1
log a7
2
a
3
4
3
3
2 12
12
a
90
3 log 5a log 4575
2 2
2
a a
2 4 2
a a
2 4 2
a a
2 2 2
a a
Trang 11TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2016 -2017 KIỂM TRA HỆ SỐ 2 – LẦN 3 – HK1 Môn: TOÁN - LỚP 12
Thời gian : 90 phút
MÃ ĐỀ 358
Câu 1: Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 2: Biết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng Giá trị của b là
Câu 3: Hàm số
A Đạt giá trị lớn nhất tại x = 0 B Có một cực trị
Câu 4: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Diện tích toàn phần
của khối nón là
Câu 5: Biết phương trình có hai nghiệm Khi đó bằng
Câu 6: Cho hàm số Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng
B Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số nghịch biến trên R\{2}
D Hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 7: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng là
Câu 8: Gọi m = , khi đó giá trị của bằng
3 2
y x x
3 2 x
y 3x 2 3
y 9x b
4 100
yx
tp
S r lr S tp r l( r) S tp 2 r l( r) S tp 2 r l( 2 )r
2
x y x
; 2 à 2; v
; 2 à 2; v 2
a
3
3
3 12
12
3
a
log a7
Trang 12Câu 9: Cho hình chóp SABC có thể tích V Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC, CA
Thể tích khối SMNP tính theo V bằng
Câu 10: Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo bằng a là
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng -7
Câu 12: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng Độ dài của đoạn thẳng AB là:
Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 14: Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số Điểm I có tọa độ là
Câu 15: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng Diện tích xung quanh của khối trụ là
Câu 16: Đồ thị hàm số
A Không có đường tiệm cận nào B Có 3 đường tiệm cận
C Chỉ có một đường tiệm cận D Có đường hai tiệm cận
Câu 17: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
S
N P
M
A
B
C
8
V
3
V
2
V
4
V
9
3
3
a
3
3
a
27
3
3
a
m x
mx x f
) (
1
3
x y x
2
x
3
x y
x
3
2
90
2
1 4
x y x
2x1 3 x m 1 0
2
2
m m
1 2
m m
Trang 13Câu 18: Hàm số
A Đạt cực tiểu tại x = 1 B Đạt cực đại tại x = 1
Câu 19: Khối cầu (S) có diện tích bằng Thể tích khối cầu (S) là
Câu 21: Cho hàm số Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A yCĐ = 3 B yCĐ = 5 C yCĐ = -1 D yCĐ = 7/3
Câu 22: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
Câu 23: Hàm số
A Đạt cực tiểu tại x = 1 B Không có cực trị
C Đạt cực đại tại x = 1 D Đồng biến trên khoảng (0; 2)
Câu 24: Đạo hàm của hàm số bằng
Câu 26: Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
B Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
D Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
Câu 27: Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 28: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
y x e
2
16 a
3
3
32
a
3
16
a
3 2
yx x x
m mx mx x
y 3 2 3
1
¡
( 1; 0)
2
2
y xx
2
2x
y
2
1
2x ln 2x 2 ln2 1
2
x
y x 2x 2x 1 y 1 x
{ ; }p q
1
q
p p
2 ln(4 )
1
x y
x