1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi lý 8 (năm học 2010 2011)22326

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Từ bến A dọc theo một bờ sụng, một chiếc thuyền và một chiếc bố bắt đầu chuyển động.. Thuyền chuyển động ngược dũng cũn bố được thả trụi theo dũng nước.. Khi thuyền chuyển động đư

Trang 1

HSG Lí 8(10-11)

Bài 1: Hai ụ tụ cựng khởi hành ở 2 điểm cỏch nhau 54km đi cựng chiều v 1 = 54km/h, v 2 =

36 km/h,

a Sau bao lõu và cỏch A một khoảng là bao nhiờu thỡ 2 xe gặp nhau.

b Cũng hỏi như vậy nếu 2 xe đi ngược chiều nhau.

c Nếu 2 xe ngược chiều nhau, sau 30 phỳt gặp nhau thỡ vận tốc 2 xe là bao nhiờu?

Bài 2: Từ bến A dọc theo một bờ sụng, một chiếc thuyền và một chiếc bố bắt đầu chuyển động Thuyền chuyển động ngược dũng cũn bố được thả trụi theo dũng nước Khi thuyền chuyển động được 30 phỳt đến vị trớ B, thuyền quay lại và chuyển động xuụi dũng Khi đến

vị trớ C, thuyền đuổi kịp chiếc bố Hóy tỡm:

a Thời gian từ lỳc thuyền quay lại tại B cho đến lỳc thuyền đuổi kịp bố.

b Vận tốc của dũng nước.

Cho rằng vận tốc của thuyền đối với dũng nước là khụng đổi, khoảng cỏch AC là 6 km Bài 3: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, một đầu nhỳng xuống nước, đầu kia được giữ bằng bản lề Khi thanh cõn bằng, mực nước ở chớnh giữa thanh Tỡm khối lượng thanh.

Cho D n =1000kg/m 3

Bài 4: Hai vật cú khối lượng riờng và thể tớch khỏc nhau được treo trờn 1 thanh đũn AB cú khối lượng khụng đỏng kể với tỉ lệ cỏnh tay đũn là OA/OB = 1/2 Sau khi nhỳng 2 vật chỡm hoàn toàn vào 1 chất lỏng khối lượng riờng D , để giữ cho đũn 0

cõn bằng người ta phải đổi chỗ 2 vật cho nhau Tớnh Khối lượng riờng D và D của 2 chất 1 2

làm vật với D đó biết và D = 2,5D 0 2 1

Bài 5: Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng dài 5m để đưa vật có khối lượng 180kg lên sàn ô tô cao 1,5m Lực ma sát giữa mặt phẳng nghiêng và vật bằng 5% trọng lượng của vật Hãy tính:

a/ Lực đẩy cần thiết để đưa vật lên.

b/ Công có ích và công của lực đẩy đó.

c/ Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng.

BÀI 6:Hai gương phẳng song song M, N quay mặt sỏng vào nhau đặt cỏch nhau 1 đoạn AB=a Giữa 2 gương trờn đường thẳng AB người ta đặt 1 điểm sỏng S cỏch gương M một khoảng SA=a Xột 1 điểm O nằm trờn đường thẳng đi qua S và vuụng gúc với AB cú khoảng cỏch OS=h.

a,Vẽ đường đi của tia sỏng xuất phỏt từ S phản xạ trờn gương N tại I và truyển qua O.

b,Vẽ đường đi xuất phỏt từ S lần lượt phản xạ trờn N và trờn M tại K rồi truyền qua O.

c, Tớnh cỏc khoảng cỏch từ I, H, K đến AB.

Bài 7: Người ta dựng một nhiệt kế đo liờn tiếp nhiệt độ của một chất lỏng trong hai bỡnh nhiệt lượng kế, được số chỉ của nhiệt kế lần lượt như sau: 80 , 16 , 78, 19

Xỏc định số chỉ của nhiệt kế trong lần đo tiếp theo.

Bài tập tự giải Bài 1: (2,0 điểm)

thỏi sắt Biết rằng vỏ nhiệt lượng kế làm bằng nhụm cú khối lượng 40g, nhiệt dung riờng của nước, sắt, nhụm lần lượt là 4200; 460; 880J/kg.K (Bỏ qua sự mất mỏt nhiệt)

khối lượng nước và rượu đó pha, biết rằng ban đầu rượu cú nhiệt độ t 1 =20 0 C và nước cú nhiệt độ

t2=90 0 C Nhiệt dung riờng của rượu và nước là c 1 =2500J/kg.K ; c2=4200J/kg.K.

Trang 2

BÀI 1: HD GIẢI

v A = 54km/h, v B = 36km/h

a t= ?, AC = ?

b v A , v B ngược chiều tìm t, AD

c t=30 ph v B = ?

Giải:

a Giả sử gặp nhau tại C:

Xe 1 đi S A , xe 2 đi S B

S B =v B t

Theo bài ra ta có: t A =t B =t

B

B

A

A

v

S

v

S

B A B

A

v

v S

S

=>

B

B A B

B A

v

v v S

S

Thay số ta có: => S B =108 (km)

36

18

54 

B

S

Thay vào (2) ta có: S A = 108 + 54 = 162

t A = =

A

A

v

S

) ( 3 54

162

h

b Hai xe đi ngược chiều: S A +S B =54 (km)

Theo bài ra ta có:

hay

B B A

A

v

S v

S

B A B

A

v

v S

S

=>

B

B A B

B

A

v

v v S

S

Thay số: => S B = 21,6 (km)

36

90

54 

B

S

=> S A = 54-21,6=28,4 (km)

Vậy cách A một quãng đường là 28,4 (km)

t A =t B = 0 , 6 (h)

54

4

,

28

c Để 2 xe gặp nhau sau đó thì v B = ?

Ta có :

=> S A = v A t = 54.0,5 =27 (km)

) ( 2

1

h v

S v

S

B B A

=> v A =v B =54(km/h)

BÀI 2

Gọi vận tốc của dòng nước và của thuyền lần lượt là v , v1 2

- Thời gian bè trôi: t = 1 (1)

1

V AC

Trang 3

- Thời gian thuyền chuyển động: t = 0,5 + 2 (2)

2 1

1

( 5 , 0

v v

AC v

v

- t = t hay 1 2 = 0,5 + Giải ra ta được: AC = v

1

V

AC

2 1

1

( 5 , 0

v v

AC v

v

1

- Thay vào (1) ta có t = 1 (h) 1

- Vậy thời gian từ lúc thuyền quay lại tại B cho đến lúc thuyền đuổi kịp bè là:

t = 1 - 0,5 = 0,5 (h)

- Vận tốc của dòng nước: v = AC v = 6 ( km/h ) 1  1

Bài 3

P: Đặt tại trung điểm G của thanh AB

F a : Đặt tại trung điểm O của GB

Đòn bẩy cân bằng:

(1)

2

1

l

l P

F a

(2)

3

2

2

AO

AG

l

l

Thay (2), (3), (4) vào (1)

=> D= D n =750 (kg/m 3 )

4

3

Bài 4- Lúc đầu: = = = = 2 (1)

2

1

P

P

2 2

1 1

.

.

V d

V d

2 2

1 1

.

.

V D

V D

OA OB

D = 2,5D (2)2 1

Từ (1) và (2) = 5

2

1

V V

- Lúc sau: = = 0,5

) (

) (

2 2

1 1

a

a

F P

F P

OB OA

2( 2P - 5d V ) = P - d V

d = 3d ; d2 0 1 = 1,2 d Hay D = 3D và D = 1,2D 0 2 0 1 0

Bµi 5

m = 180kg  P = 1800N a/ NÕu kh«ng cã lùc ma s¸t

l = 5m, h = 1,5m F 0 /P = h/l  F 0 = h/l.P = 1,5.1800/5 = 540(N)

F ms = 0,05P = 90N V× cã ma s¸t nªn thùc tÕ lùc ®Èy lµ

TÝnh: a F ® = ? F = F o + F ms = 540 + 90 = 630(N)

b A 1 =?, A=? b/ - C«ng cã Ých :

c H =? A 1 = P.h = 1800.1,5 = 2700(J)

- C«ng toµn phÇn :

A = F.l = 630.5 = 3150(J) c/ HiÖu suÊt cña mÆt ph¼ng nghiªng:

H = A 1 /A = 2700/3150 = 0,857 Hay = 85,7%

Trang 4

BÀI 6

a, Tia SIO

b, Tia SHKO

c, ΔS 2 AK~ΔS 2 SO

* KA= ( 2 )

2d d a

h

ΔS 1 BH~ΔS 1 AK

* HB= ( )

2d d a

h

* IB =

2

h

Bài 7:

Gọi nhiệt dung bình 1, bình 2, nhiệt kế lần lượt là q , q , q ; 1 2 3

t là nhiệt độ bình 2 lúc đầu;

t là số chỉ của nhiệt kế trong lần đo tiếp theo.5

Sau khi đo lần 1, nhiệt độ nhiệt kế và bình 1 là 80 độ C.

Sau khi đo lần 2, nhiệt độ nhiệt kế và bình 2 là 16 độ C.

Phương trình cân bằng nhiệt sau lần đo thứ 2: (80 - 16)q = (16 - t)q (1) 3 2

Phương trình cân bằng nhiệt sau lần đo thứ 3: (80 - 78)q = (78 - 16)q (2)1 3

Phương trình cân bằng nhiệt sau lần đo thứ 4: (78 - 19)q = (19 - 16) q (3) 3 2

Phương trình cân bằng nhiệt sau lần đo thứ 5: (78 - t ) q = (t - 19) q (4) 5 1 5 3

Chia phương trình 4 cho 2 và phương trình 3 cho 1 vế theo vế, giải ra ta được

t = 76,16 c và t = 12,8 c 5 0 0

Bài tập tự giải Bài 1: (2,0 điểm)

thỏi sắt Biết rằng vỏ nhiệt lượng kế làm bằng nhôm có khối lượng 40g, nhiệt dung riêng của nước, sắt, nhôm lần lượt là 4200; 460; 880J/kg.K (Bỏ qua sự mất mát nhiệt)

khối lượng nước và rượu đã pha, biết rằng ban đầu rượu có nhiệt độ t 1 =20 0 C và nước có nhiệt độ

t2=90 0 C Nhiệt dung riêng của rượu và nước là c 1 =2500J/kg.K ; c2=4200J/kg.K.

Ngày đăng: 28/03/2022, 16:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w