1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Có Đáp Án

118 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43 VDC – Khái niệm về thể tích của khối đa diện Phương pháp: - Dựng AM ⊥ SB, chứng minh CM ⊥ SB và xác định góc giữa SAB và SBC là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳ[r]

Trang 1

Giaovienvietnam.com

Câu 3: Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một

học sinh nữ để đi tập văn nghệ

Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2

Câu 13: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2

a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3

23

Trang 3

Giaovienvietnam.com

đoạn thẳng AB

A (2 ; 2 ; 1) B (2 ; 6 ; 2) C (4 ; 4 ; 2) D (1 ; 3 ; 1− )

Câu 19: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng

y=m cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt là

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

4xx 64 là

A (− − ; 1 3;+ ) B 3; + ) C (− −; 1 D −1;3

Câu 21: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 Diện tích

xung quanh của hình nón đã cho bằng

Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng

Câu 24: Số nghiệm của phương trình log3(x+ +2) log3(x−2)=log 53 là

Trang 4

3

33

Trang 5

Giaovienvietnam.com

Số nghiệm của phương trình 2f x −( ) 11 0= bằng

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, cạnh AB=a, AD=a 2

Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD là trung điểm của đoạn ) OA Góc giữa

SCvà mặt phẳng (ABCD bằng ) 30 Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB bằng )

Câu 32: Cho phương trình 16x2 −2.4x2+1+ =10 m (m là tham số) Số giá trị nguyên của m  − 10;10

để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm thực phân biệt là

cho đồng biến trên khoảng (− + là ; )

Câu 37: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a BC, =2a Hình

chiếu vuông góc của đỉnh A lên mặt phẳng (ABC là trung điểm ) H của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng (BCC B  và ) (ABC bằng ) 60 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

3 34

a

3

38

a

3

3 38

a

3

316

a

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3), B(1; 2;5)− Phương trình của mặt cầu đi qua 2

Trang 6

2

9 e2

Câu 40: Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Trang 7

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S

trên mặt phẳng (ABCD là trung điểm của cạnh ) AB Gọi M là trung điểm của SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AMSC bằng

Câu 47: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và

cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông SAB có diện tích bằng 4a Góc giữa trục 2

SO và mặt phẳng (SAB) bằng 30 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

Câu 49: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= a, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA=a Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (SCD bằng )  , vớicos 1

a

3

2 23

a

3

23

a

Câu 50: Cho đa giác đều ( )H có 30 đỉnh Lấy tùy ý 3 đỉnh của ( )H Xác suất để 3 đỉnh lấy được tạo

thành một tam giác tù bằng

Trang 9

Giaovienvietnam.com

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.B 4.B 5.D 6.C 7.B 8.A 9.C 10.C 11.B 12.A 13.A 14.A 15.A 16.B 17.D 18.D 19.B 20.A 21.D 22.C 23.C 24.C 25.B 26.B 27.B 28.A 29.A 30.B 31.B 32.C 33.D 34.D 35.C 36.C 37.C 38.A 39.D 40.D 41.D 42.D 43.C 44.C 45.D 46.D 47.B 48.A 49.A 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn C

y=ax +bx +c với a 0 nên phương án đúng là

C

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị  phương án A và phương án C là sai

Khi x → + thì y → +  phương án B là sai

+) Có 6 cách chọn 1 học sinh nam từ 6 học sinh nam

+) Ứng với mỗi cách chọn 1 học sinh nam có 5 cách chọn 1 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ Theo quy tắc nhân có 6.5=30 cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn nghệ

Diện tích đáy của khối trụ bán kính R là: B= p R2= p.22= 4p

Thể tích của khối trụ đã cho bằng V= Bh= 4 2 3p = 8 3p

Trang 10

x y

Trang 11

x x

1 52

0 22

I

I

I

x y z

Câu 21: Chọn D

Trang 12

y x

y − = , y( )0 = − Do đó 1

 1;0 

1max

Vậy số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2

Câu 24: Chọn C

Điều kiện xác định của phương trình là: x 2

Ta có log3(x+ +2) log3(x−2)=log 53

Trang 13

Giaovienvietnam.com

Ta có SA⊥(ABCD), suy ra hình chiếu của SC lên (ABCD là ) AC

Suy ra góc giữa SC và (ABCD là góc giữa ) SCAC , chính là góc SCA

Xét hình vuông ABCD cạnh a có đường chéo AC=a 2

2

SA a SCA

x x x

Trong tam giác vuông ABC: BC= AC2−AB2 =2a

Trang 14

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD )

SH ⊥(ABCD) nên góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD là góc ) SCH =30

4

a HC

AB⊥(SHI)ABHK ( )4

O A

D S

H I K

Trang 15

16 89

a

44

a HK

Phương trình ( )1 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

= −

 

Mà theo giả thiết m nguyên và m  − 10;10 nên m  − 6; 4;5; 6; 7;8;9;10

Vậy có 8 giá trị nguyên của m  − 10;10 để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thực phân biệt

Trang 16

Đối chiếu điều kiện ta có n =9 thỏa mãn

Khi đó khai triển

Vậy hệ số của số hạng chứa 12

x trong khai triển

f

3 4 ln 2 ln 54

Trang 18

10

0

x x

x x

Trang 19

Khi đó phương trình 2.2y+ =y 2.2t+ t f y( )= f t( ) =y t

2

log x+2y− =  +y x 2y− =2y  =x 2y− Theo bài ra 2 2022 2 2y−12022  − 1 1 log 20222   2 log 2022 12 +

Do y  nên y 2;3; 4; ;11 có 10 giá trị nguyên của y

x=2y−1 nên với mỗi số nguyên y 2;3; 4; ;11 xác định duy nhất một giá trị nguyên của

Trang 20

Giaovienvietnam.com

3f 2−x + x + − =4 x m có nghiệm thuộc khoảng ( )3;5 thì 29 5−   +m 12 13 Vì m nguyên dương nên m 1; 2;3 ;15

Vậy có 15 giá trị của mthoả mãn yêu cầu bài toán

0

1 2

0

f x x x

Trang 21

a a

Trang 22

f x x =

Câu 47: Chọn B

Gọi M là trung điểm của AB, theo giả thiết ta có tam giác SABvuông cân tại S, SMAB,

OMAB và góc giữa SO và mặt phẳng (SAB) là ·OSM =30

Trang 24

Giaovienvietnam.com

Vậy

3 2

Gọi ( )C là đường tròn ngoại tiếp đa giác đều ( )H có các đỉnh A1, A2,…A30

Tam giác tạo thành là tam giác tù khi có 3 đỉnh cùng thuộc nửa đường tròn

Tam giác tù có đỉnh là A1 thì hai đỉnh còn lại nằm cùng một phía so với A A1 16 Vậy tổng cộng

2.C142 cách chọn tam giác tù có đỉnh là A 1

Tương tự với các đỉnh còn lại A A2; 3; ;A nhưng số tam giác bị đếm hai lần 30

Đa giác đều có 30 đỉnh và mỗi tam giác tù có hai góc nhọn nên số tam giác tù là

2

2 14

a

3

.3

a

3

.6

a

V =a

Trang 25

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x−2y+ − = Vectơ nào dưới đây là một véc z 3 0.

tơ pháp tuyến của ( )P ?

y

21

y x

=

11

y x

=+

Câu 7: Cho loga x=2, logb x= với 3 a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

B Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu

C Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

D Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Câu 12: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=lnx+1 tại điểm có hoành độ x = là 2

Trang 26

Giaovienvietnam.com

13ln 2

Câu 13: Cho mặt cầu có bán kính R =3 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

P=x x với x 0

A

16 15

3 5

8 15

1 15

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+ ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 0 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2

Câu 20: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 3 2 1

Câu 23: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2

5 a và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường sinh của hình nón đã cho

Câu 25: Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức z1= + và 1 i z2 = − Gọi M là trung 1 3 i

điểm của AB Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

Trang 27

Giaovienvietnam.com

1

23

I = tdt C

1

23

e

I = tdt D

2 2 1

23

Câu 31: Cho phương trình mln(x+ − − = Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số 1) x 2 0 m để

phương trình đã cho có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 0    là khoảng x1 2 4 x2 (a + Khi ; )

đó a thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 32: Có bao nhiêu cách chọn ra ba đỉnh từ các đỉnh của một hình lập phương để thu được một tam

giác đều?

Câu 33: Cho hình vuông ABCD cạnh , a trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD tại A ta )

lấy điểm S di động không trùng với A Hình chiếu vuông góc của A lên SB SD, lần lượt là

a

D

3

212

BAC = Gọi I là trung

điểm cạnh CC Côsin góc giữa hai mặt phẳng ' (ABC và ) (AB I bằng ' )

Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BC = Cạnh bên SA a

vuông góc với đáy (ABC Gọi ) H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC .Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp A HKCB bằng

3

23

a

Trang 28

Giaovienvietnam.com

Câu 37: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) và có đồ thị của hàm y= f '( )x như hình vẽ

2

A Hàm số g x nghịch biến trên ( ) ( )0; 2 B Hàm số g x đồng biến trên ( ) (2;+ )

C Hàm số g x nghịch biến trên ( ) (−1; 0) D Hàm số g x nghịch biến trên ( ) (− −; 2 )

Câu 43: Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ

nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y= f x( ) trên đoạn −2; 2 

Trang 29

Câu 45: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều Mặt phẳng ' ' ' (A BC tạo với đáy 1 )

góc 30° và tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho 1

Câu 46: Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi bằng 12

Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ bằng

Câu 47: Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 thỏa mãn 2 2

loga b logb c loga c 2 logb c 3

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với mặt phẳng

(ABC); góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC bằng 60° Gọi M là trung điểm của )

Trang 30

Giaovienvietnam.com

11.A 12.A 13.C 14.B 15.D 16.A 17.C 18.D 19.D 20.B 21.C 22.C 23.A 24.D 25.B 26.A 27.D 28.B 29.B 30.A 31.A 32.A 33.D 34.C 35.C 36.D 37.B 38.C 39.B 40.D 41.D 42.B 43.C 44.A 45.B 46.D 47.C 48.C 49.B 50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (NB) - Khái niệm về thể tích của khối đa diện

S = BA BC= a a= a (tam giác ABC vuông cân tại B)

- Cho tiếp tuyến vừa viết được đi qua M − −( 1; 9 ,) giải phương trình tìm x 0

- Số tiếp tuyến cần tìm là số nghiệm x tìm được 0

Dễ dàng kiểm tra, mỗi giá trị x tìm được cho ta đúng một phương trình tiếp tuyến, hai đường 0

tiếp tuyến tìm được là phân biệt

Vậy qua M − −( 1; 9) kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị hàm số

Chọn B

Câu 4 (NB) – Phương trình mặt phẳng

Phương pháp:

Trang 31

Để tìm GTNN, GTLN của hàm số f trên đoạn  a b ta làm như sau: ;

- Tìm các điểm x x1; 2; ;x thuộc khoảng n ( )a b mà tại đó hàm số ; f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm

- Tính f x( ) ( )1 ;f x2 ; ;f x( ) ( ) ( )n ;f a ;f b

- So sánh các giá trị vừa tìm được Số lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên

 a b số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của ; ; f trên  a b ;

Trang 32

a a

a b

Diện tích hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ),y=g x( ), trục hoành và hai

Trang 35

Giaovienvietnam.com

Phương pháp:

Diện tích xung quanh của hình nón: S xq =rl

(Trong đó, r là bán kính đáy, l là độ dài đường sinh, h là độ dài đường cao)

- Xác định tọa độ hai điểm A, B

2

A B M

A B M

x AB

Do A, B lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức z1 = + và 1 i z2 = − 1 3i A( ) (1;1 ,B 1; 3 − )

Vì M là trung điểm của ABM(1; 1− )

Vậy điểm M(1; 1− là điểm biểu diễn cho số phức 1 i)

Trang 37

Giaovienvietnam.com

Phương trình đường thẳng MN đi qua M (1;1;0) và có 1 VTCP u =(1; 1;3− ) là:

1

1 3

- Cô lập ,m đưa phương trình về dạng m= f x( )

- Khảo sát và lập BBT của hàm số f x từ đó suy ra điều kiện của ( ), m để thỏa mãn yêu cầu

x x

x

f x

x

++ −

+

=+ nghịch biến

Trang 38

Giaovienvietnam.com

Chọn A

Câu 33 (TH) – Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

Phương pháp:

- Nối các đường chéo của các mặt của hình lập phương

- Đếm số tam giác đều

Cách giải:

Nối các đường chéo của các mặt ta được 2 tứ diện đều không có đỉnh nào chung

Mỗi tứ diện đều có 4 mặt là 4 tam giác đều Nên tổng cộng có 8 tam giác đều

Giả sử SA=x x( 0 ) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.

Ta có: V ACHK =V A OHK. +V C OHK. =2V A OHK. (do O là trung điểm AC)

Tam giác SAB vuông tại A, AH là đường cao

a

khi x=a 3

Trang 39

 = , trong đó S' là hình chiếu vuông góc của S

 = với  =( (ABC) (; AIB' ) )

Trang 40

Giaovienvietnam.com

Câu 37 (VD) – Mặt cầu

Phương pháp:

- Xác định vị trí tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp – là điểm cách đều các định của khối chóp

- Tính bán kính R của khối cầu

Ta lại có: AKC,ABC lần lượt vuông tại K B, K B, thuộc mặt cầu tâm O đường kính AC.

- Giải phương trình g x ='( ) 0, xác định các nghiệm bội lẻ

- Số nghiệm bội lẻ của phương trình g x = là số điểm cực trị của hàm số '( ) 0

Cách giải:

g x = − +x fx + x

Trang 41

các nghiệm này đều là nghiệm đơn

Do đó g x đổi dấu tại đúng 5 điểm trên '( )

- Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

- Đối với tích phân 9 ( )

Trang 42

- ( )P ⊥  n P =u với n là 1 VTPT của P ( )P và u là 1 VTCP của 

- Phương trình mặt phẳng đi qua M0(x y z0; 0; 0) và có 1 VTPT n a b c ( ; ; ) 0 là:

Trang 43

- Giải phương trình lượng giác cơ bản: tanx=  =0 x k hoặc sinx=  =0 x k

- Đối chiếu điều kiện xác định để suy ra nghiệm của phương trình

- Cho nghiệm tìm được thuộc (0; 2022), tìm số nghiệm thỏa mãn

Cách giải:

ĐKXĐ: cosx  0

sinlog cos '

Suy ra nghiệm của phương trình là x=m2 , m

Theo bài ra ta có: x(0; 2022) 0 m2 2022   0 m 1011 Có 1010 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Vậy phương trình f '( )x = có 1010 nghiệm trong khoảng 0 (0; 2022)

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính chiều cao của khối lăng trụ

- Sử dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáy B là V =Bh

Trang 44

Giaovienvietnam.com

32

a AM

Gọi R h, lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ

Giả sử thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật ABCD như

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi R= −6 2R = R 2

Vậy thể tích khối trụ lớn nhất là 8 khi R =2

Chọn

Câu 48 (VDC) - Phương trình mũ và phương trình lôgarit

Phương pháp:

loga b logb c loga c 2 logb c 3

Trang 45

Xác định góc giữa SB và mặt đáy là góc giữa SB và hình chiếu của SB lên (ABC ).

- Sử dụng tỉ số lượng giác của tam giác vuông tính SA

Trang 46

Giaovienvietnam.com

- Đổi d B SMC( ;( ) )=d A SMC( ;( ) )

- Trong (SAB) kẻ AHSM, chứng minh AH ⊥(SMC)

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính AH

Trang 47

Giaovienvietnam.com

Câu 4: Gọi l h r, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích

xung quanh S xq của hình nón là

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

− Hỏi véc tơ nào trong các véc

tơ dưới đây là một véctơ chỉ phương của d?

A u −( 1; 2;0) B u(1;3; 2) C u − −( 1; 3; 2) D u(1; 3; 2− − )

Câu 11: Số phức liên hợp của số phức z= − là 1 2i

A z= − − 1 2i B z= − + 1 2i C z= + 1 2i D z= − 2 i

Câu 12: Cho hai số thực dương tùy ý ab với a  Khi đó 1 loga( )ab bằng

Trang 48

A x3−cosx C+ B 6x−cosx C+ C x3+ C D x3+sinx C+

Câu 15: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l =3 và bán kính đáy r =4 là:

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) : (x 1)S + + −(y 3) + +(z 5) = Tâm của 3 ( )S có tọa

độ là

A (1;3;5) B ( 1;3; 5).− − C ( 1; 3; 5).− − − D (1; 3;5).−

Câu 22: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Ngày đăng: 28/03/2022, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w