Cả a,b,c đều đúng Câu 3 : Nguyên nhân khiến động vật nhiệt đới phong phú và đa dạng: a.. Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.Câu 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh: a.. Cả
Trang 1Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất.
Câu1 : Thế giới động vật đa dạng về:
b Hình dạng, kích thước cơ thể d Cả a,b,c đều đúng
Câu 2: Động vật phân bố ở:
a Môi trường nước c Môi trường trên không
b Môi trường cạn d Cả a,b,c đều đúng
Câu 3 : Nguyên nhân khiến động vật nhiệt đới phong phú và đa dạng:
a Nhiệt độ ấm áp c Môi trường sống đa dạng
b Thức ăn phong phú d Cả a,b,c đều đúng
Câu 4: Chim cánh cụt thích nghi được với khí hậu giá lạnh vì:
a Mỡ tích luỹ dày, lông rậm c Chúng sống thành bầy, đàn rất đông b.Tập tính chăm sóc trứng và con chu đáo d Cả a, b đều đúng
Câu5: Động vật sống ở môi trường nước:
Câu 6: Động vật giống thực vật ở chỗ nào:
a Có cấu tạo tế bào c Tự chế tạo chất hữu cơ
b Có thành xenlulôzơ d Không có hệ thần kinh và giác quan Câu 7: Động vật khác thực vật
a Tế bào không có thành xenlulôzơ c Có hệ thần kinh và giác quan
b Chỉ sử dụng chất hữu cơ có sẵn d Cả a,b,c đều đúng
Câu 8: Đặc điểm chung của động vật :
a Có khả năng di chuyển c Dị dưỡng
b Có hệ thần kinh và giác quan d Cả a,b,c đều đúng
Câu 9: Động vật không thuộc ngành động vật không xương sống:
Câu 10: Động vật không thuộc ngành động vật có xương sống:
Trang 2Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu 1: Trùng giày có hình dạng:
a Đối xứng c Có hình khối như chiếc giầy
b Không đối xứng d Cả b,c đều đúng
Câu 2 : Trùng giày di chuyển
a Thẳng tiến c Lông bơi, vừa tiến vừa xoay
Câu 3: Trùng roi di chuyển:
a Đầu đi trước c.Roi xoáy vào nước, vừa tiến vừa xoay
b Đuôi đi trước d Thẳng tiến Câu 4: Sinh sản của trùng roi xanh theo cách:
a Phân đôi cơ thể theo chiều dọc c Sinh sản tiếp hợp
b Phân đôi cơ thể theo chiều ngang d Sinh sản hữu tính Câu 5: Trùng roi có màu xanh lá cây do:
a Màu sắc của điểm mắt c Sự trong suốt của màng tế bào
b Màu sắc của hạt diệp lục d Cả b, c đều đúng
Câu 6: Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ:
a Có diệp lục c Điểm mắt
b Roi d Cả b, c đều đúng
Câu 7: Trùng roi giống tế bào thực vật:
b Có thành xenlulôzơ d Cả a, b đều đúng
Câu 8: Tập đoàn trùng roi là:
a Cơ thể đa bào b Gồm nhiều tế bào có roi liên kết với nhau
c Là nguồn gốc của động vật đa bào d Cả b,c đều đúng Câu 9: Có thể gặp trùng roi ở:
a Váng xanh nổi lên ở các ao hồ c ở các vũng nước đọng
b Nước ở đồng ruộng d Nước ở giếng Câu 10: Trùng roi khác thực vật ở chỗ:
Trang 3Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu 1: Cách di chuyển của trùng biến hình:
a Bằng roi c Bằng chân giả
b Bằng lông bơi d Bằng cách vừa tiến, vừa xoay Câu 2: Nhân của trùng giày:
Câu 3: Cách sinh sản của trùng giày:
a Phân đôi cơ thể theo chiều dọc c Sinh sản tiếp hợp
b Phân đôi cơ thể theo chiều ngang d Cả b,c đều đúng
Câu 4: Trùng kiết lị khác trùng biến hình ở chỗ:
a Chỉ ăn hồng cầu c Có chân giả ngắn
b Có chân giả dài d Cả a, c đều đúng
Câu 5: Trùng kiết lị giống trùng biến hình ở chỗ:
a Có chân giả c Sống tự do ngoài thiên nhiên
b Có hình thành bào xác d Cả a, b đều đúng
Câu 6: Cách sinh sản của trùng sốt rét:
a Vô tính phân đôi c Kết bào xác
b Tiếp hợp d Vô tính cho nhiều cá thể mới
Câu 7: Cách bắt mồi của trùng biến hình:
a Dùng chân giả bao lấy mồi c Dùng roi bơi
b Dùng lông bơi dồn về lỗ miệng d Tự nuốt mồi Câu 8: Con đường truyền dịch bệnh của trùng sốt rét:
a Qua ăn uống c Qua muỗi Anôphen đốt
Câu 9: Nơi ký sinh của trùng kiết lị:
b Trong máu người d Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen Câu 10: Trùng sốt rét giống trùng kiết lị:
b Sống ký sinh ở thành ruột d Gây ra bệnh sốt
Trang 4Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
a Kích thước hiển vi c Phần lớn dị dưỡng
b Cấu tạo một tế bào d Cả a,b,c đều đúng
Câu 2: Vai trò của động vật nguyên sinh:
a Làm thức ăn cho nhhiều động vật ở nước c Có ý nghĩa về địa chất
b Gây bệnh cho người và động vật d Cả a,b,c đều đúng
Câu 3: Các hình thức di chuyển của động vật nguyên sinh :
b Chân giả d Cả a,b,c đều đúng
Câu 4: Các hình thức sinh sản của động vật nguyên sinh:
a Phân đôi c Phân đôi và phân nhiều cá thể mới
Câu 5: Đặc điểm của động vật nguyên sinh sống ký sinh:
a Cơ quan di chuyển tiêu giảm hoặc kém phát triển
b Dinh dưỡng theo kiểu hoại sinh
c Sinh sản vô tính với tốc độ nhanh
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 6 : Cách di chuyển của thuỷ tức
a Sâu đo c Vừa tiến vừa xoay b.Lộn đầu d Cả a,b đều đúng
Câu 7: Các hình thức sinh sản của thuỷ tức:
Câu 8: Thành cơ thể thuỷ tức có cấu tạo
a Một lớp tế bào c 2 Lớp tế bào và tầng keo ở giữa
b 2 lớp tế bào d 3 lớp tế bào Câu 9: Cơ thể của thuỷ tức
b Không có đối xứng d Đối xứng 2 bên Câu 10: Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào:
b Qua thành cơ thể d Cả a,b đều đúng
Trang 5Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu 1: Cách di chuyển của sứa
b Bơi lội tự do d Co bóp dù
Câu 2: Thuỷ tức giống sứa:
a Đối xứng toả tròn c Bơi lội tự do
Câu 3: Cách tự vệ của sứa nhờ:
a Tế bào gai c Bộ xương đá vôi
b Di chuyển d Cả a,b đều đúng
Câu 4: Hình dạng của hải quỳ
Câu 5: San hô khác hải quỳ ở chỗ:
a Sống đơn độc c Sống bám
Câu 6: San hô khi mọc chồi có hiện tượng:
a Chồi tách ra sống độc lập
b Chồi dính với cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn
c Các cơ thể con có khoang ruột thông nhau và thông với cơ thể mẹ
d Cả b,c đều đúng
Câu 7: Cành san hô dùng để trang trí là bộ phận nào trong cơ thể chúng:
a Phần thịt của san hô c Phần tua của san hô
b Phần khung xương của san hô d Phần đế của san hô
Câu 8: Vai trò của san hô:
a Tạo hệ sinh thái đặc sắc của đại dương b Vật trang trí và làm đồ trang sức
c Nguồn cung cấp nguyên liệu vôi cho xây dựng và chỉ thị địa tầng
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 9: Đặc điểm chung của ruột khoang:
a Động vật đa bào bậc thấp, thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào
b Có tế bào gai tự vệ, khoang ruột dạng túi
c Có đối xứng toả tròn d Cả a, b, c đều đúng
Câu 10: Ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung:
a Đối xứng toả tròn c Có tế bào gai tự vệ, ruột dạng túi
b Thành cơ thể có 2 lớp tế bào d Cả a, b, c đều đúng
Trang 6Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu1: Đặc điểm về lối sống của sán lá gan :
a) Sống dị dưỡng c ) Sống dị dưỡng, sống ký sinh
b) Sống ký sinh d) Sống tự dưỡng
Câu 2: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh:
a) Mắt phát triển c) Lông bơi phát triển
b) Giác bám phát triển d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Hình thức di chuyển của sán lá gan:
a) Chun, dãn, phồng, dẹp cơ thể c) Roi bơi
b) Lông bơi d) Lộn đầu
Câu 4: Sán lá gan là cơ thể:
a) Phân tính c) Vừa phân tính vừa lưỡng tính
b) Lưỡng tính d) Cả a, b, c đều sai
Câu 5: Vật chủ trung gian của sán lá gan là:
a) Lợn c) ốc
b) Gà, vịt d) Trâu, bò
Câu 6: Động vật không thuộc ngành giun dẹp :
a) Sán dây c) Giun đũa
b) Sán lá máu d) Sán bã trầu
Câu 7: Giun dẹp thường kýsinh ở bộ phận nào trong cơ thể người và động vật : a) Máu c) Ruột non
b) Gan d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 8: Đặc điểm giống nhau giữa sán lá máu, sán bã trầu, sán dâylà:
a) Sống tự do c) ấu trùng phát triển ngay trên cơ thể vật chủ b) Sống ký sinh d) Cả a, b,c đều đúng
Câu9: Đặc điểm của giun dẹp sống ký sinh:
a) Giác bám, cơ quan sinh sản phát triển b) ấu trùng phát triển qua các vật chủ trung gian c)Lông bơi và giác quan tiêu giảm
d)Cả a, b, c, đều đúng
Câu 10: Đặc điểm không phải của ngành giun dẹp:
a) Cơ thể dẹp c) Cơ thể có đối xứng 2 bên
b) Cơ thể có đối xứng toả tròn d) Cơ thể gồm: đầu, đuôi, lưng, bụng
Trang 7Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu 1: Môi trường ký sinh của giun đũa ở người là :
a) Ruột non c) Gan
b) Ruột già d) Thận
Câu 2: Cơ thể giun đũa có lớp vỏ bảo vệ cấu tạo bằng chất :
a) Đá vôi c) Cuticun
b) Ki tin d) Dịch nhờn
Câu 3: Thành cơ thể của giun đũa có 2 lớp là:
a) Lớp biểu bì và lớp cơ vòng c) Lớp biểu bì và lớp cơ dọc
b) Lớp cơ dọc và lớp cơ vòng d) Lớp cơ dọc và lớp cơ chéo
Câu 4: Hệ tiêu hoá của giun đũa tiến hoá hơn giun dẹp ở chỗ:
a) Cơ quan tiêu hoá hình túi c) Ruột phân nhiều nhánh
b) Có thêm ruột sau và hậu môn d) Có khoang cơ thể
Câu 5: Hình thức sinh sản của giun đũa là:
a) Sinh sản vô tính c) Sinh sản mọc chồi
b) Sinh sản hữu tính d) Sinh sản phân đôi
Câu 6: Trứng giun kim có thể xâm nhập vào cơ thể người qua :
a) Thức ăn c) Tay bẩn
b) Nước uống d) Cả a, b,c đều đúng
Câu 7: ở người giun kim ký sinh trong :
a) Ruột già c) Dạ dày b) Ruột non d) Gan
Câu 8: Đặc điểm của giun tròn là:
a) Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu c) Cơ quan tiêu hoá hình ống
b) Phần lớn có lối sống ký sinh d) Cả a, b ,c đều đúng
Câu 9: Điểm giống nhau giữa giun tròn và giun dẹp:
a) Cơ thể có đối xứng 2 bên c)Không có sinh sản hữu tính
b) Không có lối sống ký sinh d) Cả a, b, c đều sai
Câu 10: Giun tròn khác giun dẹp:
a) Cơ thể đa bào b) Sống ký sinh c) Có hậu môn
d) ấu trùng phát triển qua nhiều vật chủ trung gian
Trang 8Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu 1: Nơi sống phù hợp với giun đất là :
a) Trong nước c) Nơi đất ẩm
b) Nơi đất khô d) Trong nước và nơi đất khô
Câu 2: Giun đất thường chui lên mặt đất lúc :
a) Ban đêm c) Lúc nắng gắt
b) Sau các trận mưa lớn d) Câu a , b đều đúng
Câu 3: Bộ phận giúp giun đất điều chỉnh cơ thể khi di chuyển:
a) Đuôi c) Thành cơ
b) Thể xoang d) Lưng
Câu 4: Giun đất hô hấp bằng:
a) Da c) ống khí
b) Phổi d) Phổi và ống khí
Câu 5: Hệ thần kinh cuả giun đất:
a) Thần kinh lưới c) Thần kinh chuỗi hạch
b) Thần kinh ống d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 6: Thức ăn của giun đất :
a) Mùn đất c) Động vật nhỏ
b) Vụn hữu cơ d) Vụn hữu cơ và mùn đất
Câu 7: So với giun dẹp và giun tròn thì giun đất có thêm hệ cơ quan :
a) Hệ tiêu hoá c) Hệ hô hấp
b) Hệ tuần hoàn d) Hệ thần kinh
Câu 8: Bộ phận nào của giun đất có vai trò như tim là:
a) Mạch vòng ở vòng hầu c) Mạch bụng
b) Mạch lưng d) Tất cả các bộ phận trên
Câu 9: Các bộ phận hình thành nên hệ thần kinh của giun đất :
a) Lưới thần kinh và dây thần kinh c)Tế bào thần kinh và lưới thần kinh b) Dây thần kinh và hạch thần kinh d)Dây thần kinh và tế bào thần kinh Câu 10: Quá trình sinh sản của giun đất:
a) Hữu tính và ghép đôi c) Phát triển thành giun non trong kén b) Trứng được thụ tinh trong kén d) Cả a, b, c đều đúng
Trang 9Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất.
Câu1: Động vật được xếp cùng ngành với giun đất :
a) Rươi c) Đỉa
b) Giun đỏ d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Người ta thường dùng động vật nào để nuôi cá cảnh :
a) Giun đỏ c) Đỉa
b) Rươi d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Động vật sống thành búi thường gặp ở cống rãnh nước là:
a) Giun đất c) Giun đỏ
b) Đỉa d) Rươi
Câu 4: Động vật thường bám vào người và động vật để hút máu:
a) Rươi c) Giun đỏ
b) Đỉa d) Giun đất
Câu 5: Động vật có chi bên phát triển:
a) Đỉa c) Giun kim
b) Giun đỏ d) Rươi
Câu 6:Con rươi sống trong môi trường :
a) Nước lợ c) Ao , hồ
b) Nước ngọt d) Sông , suối
Câu 7: Đặc điểm không phải của giun đốt :
a) Có lối sống cố định, không di chuyển
b) Cơ thể phân đốt
c) Đối xứng hai bên
d) Cơ thể có thể xoang
Câu 8: Động vật ngành giun đốt hô hấp bằng:
a) Da c) Da hoặc mang
b) Mang d) Phổi
Câu 9: Hình thức di chuyển của giun đốt nhờ:
a) Chi bên c) Hệ cơ của thành cơ thể
b) Vành tơ d) Cả a,b, c đều đúng
Câu 10: Đặc điểm chung của ngành giun đốt:
a) Cơ thể phân đốt, có thể xoang
b) Có đầy đủ các hệ cơ quan trong cơ thể
c) Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ
d) Cả a, b, c đều đúng
Trang 10Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất.
Câu 1: Trai sông có lối sống :
a) Nổi trên mặt nước như động vật nguyên sinh
b) Bơi lội trong nước như cá
c)Sống ở đáy ao, hồ, ẩn mình trong bùn, cát
d) Sống ở biển
Câu 2: Lớp vỏ cứng của trai được tiết ra từ :
a) Các tuyến bài tiết c) Mặt trong của áo trai
b) Mặt ngoài của áo trai d) Các dây chằng nối các mảnh vỏ trai Câu 3: Trai di chuyển bằng:
a) Vây bơi c) Chân trai là phần lồi của cơ thể
b) Sự khép mở của vỏ trai d) Các dây chằng
Câu 4: Trai sinh sản theo kiểu:
a) Vô tính mọc chồi c) Hữu tính và thụ tinh trong cơ thể mẹ b) Hữu tính và thụ tinh ngoài d) Vô tính kiểu phân đôi
Câu 5: Khi ấu trùng trai được nở ra, trước khi rời khỏi cơ thể mẹ thường sống ở: a) Trong bụng mẹ c) Trong vỏ trai mẹ
b) Trong mang mẹ d) Trong áo của trai mẹ
Câu 6: Những động vật không được xếp vào ngành thân mềm là :
a) Sò c) Sứa
b) Mực d) ốc sên
Câu 7: Động vật không có vỏ cứng đá vôi bao ngoài cơ thể:
a) Sò c) Bạch tuộc
b) ốc sên d) Nghêu Câu 8: Loài thân mềm có tập tính đào hang đẻ trứng là:
a) ốc bươu vàng c) ốc sên
b) ốc vặn d) Bạch tuộc
Câu 9: Đặc điểm của mực khác với bạch tuộc là:
a) Có mai cứng ở phía lưng c) Là thực phẩm cho con người
a) Sống ở biển d) Là động vật thân mềm
Câu 10: Bằng biện pháp nhân tạo con người có thể thu lấy ngọc từ:
a) ốc sên c) Bạch tuộc
b) Trai d) Sò
Trang 11Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất.
Câu1: Vỏ trai sông đựơc cấu tạo bởi:
a Một lớp đá vôi c 3 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ
b 2 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi d 2 lớp gồm lớp đá vôi, lớp xà cừ
Câu2: Vỏ ốc được cấu tạo bởi:
a Một lớp đá vôi c 3 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ
b 2 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi d 2 lớp gồm lớp đá vôi, lớp xà cừ
C âu3: Mai của mực được cấu tạo bởi:
a Một lớp đá vôi c 3 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ
b 2 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi d 2 lớp gồm lớp đá vôi, lớp xà cừ
Câu 4: Động vật thân mềm nào có giác bám:
a ốc sên c Mực
Câu 5:Số tua của mực:
a 2 tua c 8 tua
b 2 tua dài+ 6 tua ngắn d 2 tua dài+8 tua ngắn
Câu 6: Vì sao mực xếp cùng với ốc sên:
a Thân mềm không phân đốt c Hệ tiêu hoá phân hoá và có cơ quan di chuyển
b Có vỏ đá vôi có khoang áo d Cả a, b, c đều đúng
Câu 7: ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm:
a Làm vật trang trí c Làm thức ăn cho người và động vật
b Xuất khẩu d Làm sạch môi trường nước
Câu8: Nơi sống của ốc vặn:
Câu 9: Đặc điểm chung của ngành thân mềm:
a Thân mềm, không phân đốt c.Hệ tiêu hoá phân hoá và có cơ quan dichuyển
b Có vỏ đá vôi, có khoang áo d Cả a, b, c đều đúng
Câu 10:Lối sống của mực:
a Vùi lấp c Bò chậm chạp
b Bơi nhanh d Chui rúc trong bùn