1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Vi sinh kí sinh trùng 2 HUP

65 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 118,31 KB
File đính kèm download.zip (112 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra, đề thi môn Vi sinh kí sinh trùng 2, mới nhất, khóa 74, đại học Dược Hà Nội, Đề kiểm tra, đề thi môn Vi sinh kí sinh trùng 2, mới nhất, khóa 74, đại học Dược Hà Nội, Đề kiểm tra, đề thi môn Vi sinh kí sinh trùng 2, mới nhất, khóa 74, đại học Dược Hà Nội, Đề kiểm tra, đề thi môn Vi sinh kí sinh trùng 2, mới nhất, khóa 74, đại học Dược Hà Nội

Trang 1

C thể bào nang 4 nhân

D thể bào nang 2 nhân

Câu 2: Loài KST có khả năng gây sốt hàng ngày (24h/1 cơn)

B chỉ gây bệnh cho người

C bắt màu xanh khi nhuộm methylen

D chỉ gây bệnh ở đường sinh dục

Câu 4: Trực khuẩn Shigella khác Samonella ở tính chất sau:

A Không sinh H2S

B Lên men đường lactose

C Không di động và không sinh H2S

D Không di động

E Không lên men đường lactose

Câu 5: Vật chủ phụ là vật chủ

A Mang KST ở thể trưởng thành hoặc sinh sản vô tính

B Mang KST ở thể ấu trùng hoặc sinh sản vô tính

C Mang KST ở thể trưởng thành hoặc sinh sản hữu tính

D Mang KST ở thể ấu trùng hoặc sinh sản hữu tính

Câu 6: Tác hại của bệnh sán dây lợn trưởng thành là

A Chiếm thức ăn và gây độc cho cơ thể người

B gây độc và chèn ép gây liệt nửa người

C chiếm thức ăn và chèn ép gây liệt nửa người

D chèn ép gây giảm trí nhớ, động kinh, liệt

Câu 7: Không dùng loại thuốc nào sau đây để điều trị giun tóc:

A Menbendazol

B Metronidazol

C Pyrantel – pamoat

Trang 2

B Giao bào hình lưỡi liềm

C Hồng cầu bị trương to méo mó

D Trong HC có hạt sắc tố to, thô

Câu 12: Phương pháp giấy bóng kính của Đặng Văn Ngữ dùng để xét nghiệm chuẩn đoán KST nào sau đây:

A Giun đũa

B Sán lá gan nhỏ

C Giun kim

D Giun chỉ bạch huyết

Câu 13: Phân loại đơn bào thành 4 lớp dựa vào:

A Hình thể và cấu tạo nhân

B Vị trí kí sinh

C Khả năng vận động

D a

Câu 14: Trong cơ thể người tá tràng là vị trí kí sinh thường gặp của

A Giun móc, giun mỏ và sán lá ruột

B Giun móc, giun tóc và giun đũa

C Giun móc, sán dây lợn và sán dây bò

D Giun móc, giun mỏ và Glardia intestinalis

Câu 15: Thể nào sau đây của KST sốt rét có thể gây ra sốt tái phát xa

Trang 3

B Giao bào hình lưỡi liềm

C Hình dạng , kích thước hồng cầu bình thường

D Hồng cầu có nhiều hạt sắc tố nhỏ, phân bố đều

Câu 17: Ruồi nhà là vật chủ trung gian truyền bệnh của

A Amip gây bệnh Entamoeba histolytica

Câu 20: Trong cơ thể người ruột non là vị trí kí sinh thường gặp của:

A Giun đũa, sán lá ruột, amip gây bệnh

B Giun đũa, sán lá ruột, sán dây bò

C Giun đũa, sán lá ruột và giun tóc

D Giun đũa, sán lá phổi, sán dây lợn

Câu 21: Nhuộm soi có giá trị chuẩn đoán não mô cầu nếu bệnh phẩm là

Trang 4

Câu 26: Trên môi trường pepton kiềm, phẩy khuẩn tả phát triển:

A Tạo váng trên mặt môi trường

B Nằm lơ lửng trong môi trường

C Môi trường chuyển sang màu vàng

D Lắng xuống đáy môi trường

Câu 27: Trên môi trường lỏng trực khuẩn Shigella làm môi trường:

Trang 5

Câu 31: Nôi độc tố của trực khuẩn Shigella có đặc điểm

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm quan sát thấy trên tiêu bản của P.vivax:

A Nhẫn có 2 nhân

B Giao bào hình lưỡi liềm

C Hình dạng kích thước HC bình thường

D Hồng cầu có nhiều hạt sắc tố nhỏ, phân bố đều

Câu 33: Để tìm giun chỉ bạch huyết thường lấy máu làm tiêu bản vào thời gian nào sau đây:

D Thể giao bào trong máu

Câu 37: Loài KST nào sau đây có khả năng ký sinh và gây bệnh ở người

Trang 6

A Gây nhiễm cho muỗi

B Phát triển thành thể phân liệt

C Có hình lưỡi liềm hoặc quả chuối

D Nhân phân chia làm nhiều mảnh

Câu 39: Thuốc nào sau đây có tác dụng chính là diệt thể giao bào của KST sốt rét:

A Artemisinin

B Mefloquin

C Primaquin

D Cloroquin

Câu 40: Người thường nhiễm những KST sau qua đường tiêu hoá:

A Giun đũa, sán dây lợn, giun móc

B Giun đũa, sán dây lợn, giun kim

C Giun kim, sán dây bò, giun chỉ

D Sán lá phổi, giun mỏ, giun đũa

Câu 41: Miễn dịch chủ yếu sau khi bệnh nhân mắc lao khỏi là:

Câu 43: Bọ xít hút máu thuộc giống Triatoma là vật chủ trung gian truyền bệnh Chagas do Trypanosoma cruzi

gây ra là đúng hay sai

Trang 7

D Có nhiều lông quanh thân

Câu 49: KST có khả năng kí sinh gây bệnh ở người:

Câu 52: Thử nghiệm optochin được đọc kết quả bằng:

A Đường kính vòng vô khuẩn

B Tính chất của khuẩn lạc

C Sự tan rã của vi khuẩn

Câu 53: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của trứng sán dây lợn

Trang 8

Câu 54: Tại VTKS: đực x cái => trứng/phân => ngoại cảnh (độ ấm 80%, nhiệt độ, oxy) => … => đường tiêu

hoá => người => ruột non => ÂT => Manh tràng => Con TT

Câu 56: Phòng bệnh do Trichomonas vaginalis gây ra cần

A Vệ sinh ăn uống

B Phòng tránh muỗi đốt

C QHTD an toàn

Câu 57: Biện pháp phòng bệnh không hiệu quả với tụ cầu:

A Vệ sinh môi trường

B Vệ sinh cá nhân

C Vệ sinh ăn uống

D Dùng vaccin

Câu 58: Trên môi trường TCBS, khuẩn lạc của phẩy khuẩn tả có màu vàng vì:

A Lên men đường saccarose

B Lên men đường glucose

C Lên men đường lactose

D Lên men đường arabinose

Câu 59: Loại KST nào có thể gây ra hội chứng Loeffler ở người:

A KST sốt rét

B Giun đũa

C Amip gây bệnh E.histolytica

D Sán lá phổi

Câu 60: Trong quá trình thực hiện chu kì, những KST nào có giai đoạn chu du trong cơ thể người

A Giun đũa, giun tóc

B Giun tóc, giun mỏ

Trang 9

C Giun kim, giun móc

D Giun móc, giun đũa

Câu 61: Ruồi hút máu Glossina morsitans là vector truyền bệnh chính của KST nào sau đây:

A Trypanosoma rhodesiense

B Trypanosoma gambiense

C Trypanosoma cruzi

D Leishmania brasiliensis

Câu 62: Con đường truyền bệnh chủ yếu của Trichomonas vaginalis là con đường nào:

A Đường tiêu hoá

B Do muỗi truyền

C Qua đồ dùng cá nhân

D Qua quan hệ giới tính

Câu 63: Bệnh phẩm là mủ để phân lập tụ cầu vàng được cấy vào

A Môi trường thạch máu

B Môi trường thạch thường

C Môi trường schapman

D Môi trường KIA

E Môi trường canh thang

Câu 64: Phế cầu không có tính chất sau:

Câu 66: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của muỗi Culex

A Trứng thường kết với nhau thành bè

B Vòi và xúc biện có kích thước bằng nhau

C Là vật chủ trung gian truyền bệnh giun chỉ

D Ưu hút máu người vào ban đêm

Câu 67: Loại bệnh phẩm nào không dùng cho chẩn đoán tụ cầu nhưng dùng cho chẩn đoán bệnh do liên cầu:

A Huyết thanh

B Chất ngoáy họng

C Dịch não tuỷ

Trang 10

Câu 69: Vị trí kí sinh thường gặp nhất của amip gây bệnh E.histolytica là:

A Ruột non, đại tràng xích ma

B Đại tràng xích ma, manh tràng, trực tràng

C Manh tràng, gan

D Trực tràng, phổi

Trang 11

BÀI 1: KÍ SINH TRÙNG ĐẠI CƯƠNG

Câu 1: Người chứa KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

B Đặc hiệu về nơi ký sinh

C Đặc hiệu về ký chủ và nơi ký sinh

C Qua một ký chủ trung gian

D Ký chủ vĩnh viễn đồng thời là ký chủ trung gian

Câu 7: Nội KST

A KST sống ở bề mặt cơ thể sinh vật khác

B KST sống bên trong cơ thể sinh vật khác

C KST vừa sống bên trong và bề mặt cơ thể sinh vật khác

D Tất cả đều saiCâu 8: KST lạc chỗ

Trang 12

A KST sống ở một ký chủ duy nhất

B KST là chất cặn bả

C KST có nhiều ký chủ

D KST đi lạc sang một cơ quan khác với cơ quan nó thường cư trú

Câu 9: KST nào sau đây thuộc ngoại KST

A KST đi lạc sang một cơ quan khác với cơ quan nó thường cư trú

B KST thường sống ở một ký chủ nhất định nhưng có thể nhiễm qua ký chủ khác

C KST không sống bên trong mà sống bên ngoài ký chủ

A Động vật mà KST thường hay ký sinh

B Động vật mang nhiều ký sinh

C Động vật mang ký sinh ở người

D Tất cả đều đúng

Câu 14: Trung gian truyền bệnh là

A Loại côn trùng hoặc than mềm mang KST và truyền KST từ người này sang người khác

B Động vật mang mầm bệnh

C Động vật nuốt phải KST

D Tất cả đều sai

Câu 17: Những yếu tố của dây truyền nhiễm KST

A Đường ra, nguồn nhiễm

Trang 13

B Phương thức lây truyền, đường vào

C Cơ thể cảm thụ

D Tất cả A, B, C

Câu 18: KST có thể rời ký chủ theo con đường nào

A Chất ngoại tiết, phân tiết

B Qua da và nhờ một trung gian truyền bệnh

Câu 20: Con người có thể nhận KST bằng nhiều phương thức

A Nuốt qua miệng, đi chân đất

B Tiếp xúc với nước, hít qua đường hô hấp

C Côn trùng đốt, giao hợp

D Tất cả A, B, C

Câu 21: KST y học có thể xâm nhập ký chủ qua con đường

A Miệng, da, hô hấp

B Sinh dục, lá nhau (vào thai nhi)

C Cả A và B

D Tất cả đều sai

Câu 22: Khả năng nhiễm hoặc đề kháng với KST có thể thay đổi theo

A Nhân chủng, giới tính, tuổi, nghề nghiệp

B Dinh dưỡng, cơ địa mỗi người, bệnh tật bồi them

C Hệ thống miễn dịch

D Tất cả A, B, C

Câu 23: Các yếu tố ảnh hưởng tới sự phân bố KST

A Sinh địa lý, khí hậu, thổ nhưỡng, nhân chủng

B Những tai họa lớn do thiên nhiên hay co người

C Nghề nghiệp và phương thức lao động

Trang 14

Câu 26: Tác hại toàn thân của KST đối với ký chủ

A Gây biến đổi huyết học

Câu 28: Miễn dịch dung nạp là

A Trung hòa tác dụng độc tố của KST

B Ngăn hẳn sự tái nhiễm

Trang 15

A Ấn vào tế bào ký chủ, ngụy trang và bắt trước kháng nguyên ký chủ

B Ức chế miễn dịch, thay đổi kháng nguyên

C Cả A và B

D Ngụy trang và bắt trước kháng nguyên ký chủ

Câu 31: KST chính ở người thuôc giới

A Giới động vật và nấm

B Giới động vật và thực vật

C Giới nấm và thực vật

D Tất cả đều sai

Câu 32: KST thuộc giới động vật

A Đơn bào và đa bào

B Chân khớp, than mềm và parathropodes

D Không gây bệnh cho ký chủ

Câu 35: Miễn dịch thu được đối với KST sẽ

A Nhanh chóng biến mất

B Tồn tại suốt đời

C Cả A và B

D Không giết chết KST

Câu 36: Đặc điểm dịch tễ học của bệnh KST

A Phát tán nhanh nhưng mau tàn

B Diễn ra từ từ và kéo dài

C Diễn ra nhanh và kéo dài

D Cả A, B và C

Câu 37: Trong chuẩn đoán bệnh KST thường

A Chẩn đoán lâm sang

B Chẩn đoán ký sinh học

Trang 16

C Kết hợp chẩn đoán lâm sang và ký sinh học

D Chẩn đoán miễn dịch

Câu 38: Chẩn đoán ký sinh y học bao gồm

A Chẩn đoán lâm sàng và xét nghiệm trực tiếp

B Xét nghiệm gián tiếp

C Xét nghiệm trực tiếp và gián tiếp

D Cả A, B và C

Câu 39: Xét nghiệm gián tiếp là các phương pháp

A Thử nghiệm bì

B Phản ứng với kháng nguyên sống, kháng nguyên hòa tan

C Các phương pháp miễn dịch men

Câu 41: Đặc điểm chủ yếu trong dịch tể học của bệnh ký sinh trùng là

A Bệnh có thể phát thành dịch, dịch diễn ra từ từ và kéo dài

B KST tồn tại hầu như vô tận song song với con người

C Cả A và B

D KST chỉ tồn tại trong thời gian ngắn

Câu 42: Muốn có kết quả, việc dự phòng bệnh KST phải

A Tiến hành trên qui mô lớn

B Có kế hoạch, có trọng tâm trọng điểm

C Kiên trì và dựa vào quần chúng

Trang 17

BÀI 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƠN BÀO BÀI 3: ENTAMOEBA HISTOLYTICA

Câu 45: Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp

A Trùng chân giả

B Trùng roi đường máu

C Trùng roi đường ruột

Câu 47: Các Amip không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì

A Chúng có hình dạng giống như Amip gây bệnh

B Chúng sẽ tác động phối hợp với Amip gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

C Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm

D Cả A và C

Câu 48: Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng

A Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang

B Thể tư dưỡng không hoạt động

C Thể bào nang không hoạt động

D Thể hoạt động phối hợp với vi trùng

Câu 51: Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng

A Hoạt động ăn hồng cầu (kiểu histolytica)

B Hoạt động không ăn hồng cầu (minuta hay tiểu thể)

C Hoạt động ăn bạch cầu

D Cả A và B

Trang 18

Câu 52: Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi

A Sống trong long ruột

B Ra khỏi ký chủ hay ra môi trường nuôi cấy

C Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi

D Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều

Câu 54: Trong cơ thể người, Amip vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là

B Chu trình không gây bệnh

C Chu trình gây bệnh và không gây bệnh

D Tất cả A, B và C sai

Câu 56: Cơn lỵ điển hình là

A Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân không có nhầy và máu

B Không đau bụng, phân không có nhầy và máu

C Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân có nhầy và máu

D Đau bụng, tiêu chảy dây dưa

Câu 57: Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

A Sống được ở nhiệt độ ngoài trời

B Dễ bị hủy hoại ở nhiệt độ bên ngoài cơ thể

C Có nhân thể ở giữa nhân

D Cả B và C

Câu 58: Người bị nhiễm Entamoeba histolytica

A Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

Trang 19

B Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mãn tính hoặc có biến chứng

C Luôn luôn có biến chứng

D Gây bệnh hàng loạt

Câu 60: Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

A Chỉ sống vô hại trong lòng ruột

B Gây vết loét ở ruột già khi thuận lợi

C Gây vết loét ở tá tràng

D Sống ở ruột non

Câu 61: Bào nang Entamoeba histolytica nhiễm vào người

A Qua đường tiêu hóa

B Qua đường hô hấp

Câu 63: Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng

A Bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc

B Bệnh bao giờ cũng có sốt

C Bệnh phát lẻ tẻ, không thành dịch

D Biến chứng không có

Câu 64: Với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải

A Không để lâu quá 2 giờ hoặc dùng dung dịch cố định phân

B Cấy bệnh phẩm vào môi trường nuôi cấy

C Dùng nước muối bảo hòa để tập trung KST

D Làm kỹ thuật Baerman

Câu 65: Biến chứng của bệnh lỵ Amip

A Luôn luôn xảy ra

B Xảy ra nếu điều trị không đúng quy cách trong lần nhiễm đầu

C Không bao giờ xảy ra

D Xảy ra nhưng dự hậu tốt, không đáng lo ngại

Câu 66: Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng

A Làm mắc bệnh hàng loạt, thành dịch

B Làm mắc bệnh lỵ lẻ tẻ, không thành dịch

C Bệnh lỵ chỉ xuất hiện ở từng vùng

Trang 20

D Gây bệnh lỵ phổ biến ở trẻ em

Câu 67: Với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm phân cần phải

A Không để phân lâu quá 2 giờ hoặc dùng dung dịch cố định phân

B Cấy bệnh phẩm vào môi trường nuôi cấy

C Làm phương pháp tập trung bằng formol-ether

D Làm phương pháp tập trung bằng nước muối bảo hòa

Câu 68: Chẩn đoán chính xác bệnh áp xe gan, phổi do Amip là

A Chụp X quang

B Dựa vào công thức bạch hầu

C Chọc dò lấy mủ

D Tính kháng thể kháng Amip trong huyết thanh

Câu 69: Thực tế nước ta, khi xét nghiệm phân tìm Entamoeba histolytica, dù làm thật đúng quy cách, cũng khó tìm được thể hoạt động gây bệnh vì

A Rất hiếm người nhiễm KST

B Xét nghiệm vào lúc KST chưa theo phân ra ngoài

C Chỉ quan sát trực tiếp nên khó tìm được KST

D Bệnh nhân thường tự uống thuốc trước khi nhập viện nên chức năng sinh học của Amip bị ảnh hưởng

Câu 70: Xét nghiệm thật có giá trị chẩn đoán bệnh lỵ Amip là

A Tìm được Amip trong phân

B Cấy phân

C Tìm kháng nguyên Amip trong huyết thanh bệnh nhân

D Tìm kháng nguyên Amip trong phân

Câu 71: Áp xe phổi do Amip thường là do

A Amip từ gan lên phổi do tiếp xúc

B Amip theo máu đến phổi

C Bào nang từ thực quản lọt vào phổi rồi chuyển thành thể hoạt động gây bệnh

D Amip từ tim vào phổi

Câu 72: Balintidium coli có

Trang 21

B Gây bệnh ngứa ngoài da

C Gây bệnh kiết lỵ

D Gây sốt cách nhật

Câu 74: Khi bị nhiễm Balintidium coli thì

A Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng

B Sẽ có biểu hiện lâm sàng khi KST gặp điều kiện thuận lợi

C Chỉ là người lành mang mầm bệnh mãi mãi

D Không đáng lo ngại

Câu 75: Balintidium coli là một KST

A Đơn bào, lớn nhất trong ruột già

B Đa bào

C Bền vững khi ở môi trường bên ngoài

D Không gây bệnh cho người

Câu 76: Để phòng ngừa bệnh do Balintidium coli, ta phải

A Không đi chân đất

B Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt

C Giữ vệ sinh thực phẩm,vệ sinh cá nhân

D Cả B và C

Câu 77: Balintidium coli

A Không gây biến chứng

B Có thể gây biến chứng ở gan, phổi

C Gây bệnh nhẹ

D Gây bệnh nặng vì kích thước to

Câu 78: Thực phẩm của Balintidium coli là

A Hồng cầu

B Vi khuẩn, tinh bột, cặn bã trong ruột, hồng cầu

C Vi khuẩn trong ruột

D Chất tiết trong ruột

Câu 79: Balintidium coli sinh sản bằng ách

A Trực phân

B Gián phân

C Tiếp hợp

D Cả A và C

Câu 80: Balintidium coli gây sang thương ở ruột theo cơ chế

A Tạo thành áp- xe giống hình cái bình

B Tiết ra độc tố trong ruột

C Bào mòn bề mặt niêm mạc ruột

Trang 22

D Phải kết hợp vi khuẩn để tạo vết loét

Câu 81: Chẩn đoán bệnh do Balintidium coli, ngoài việc quan sát trực tiếp phân, còn có thể

Câu 84: Số lượng roi của Trichomonas vaginalis

A 4 roi hướng ra trước và 1roi dính vào thân hướng về sau

B 5 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau

C 3 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau

D 2 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau

Câu 85: Trichomonas vaginalis sinh sản

A Hữu tính

B Vô tính bằng phương thức phân đôi theo chiều dài

C Lưỡng tính

D Tất cả A, B và C

Câu 86: Trichomonas vaginalis dễ dàng tăng sinh khi

A pH âm đạo tăng

B Hàm lượng glycogen trong niêm mạc âm đạo tăng

C Folliculin giảm

D Tất cả A, B và C

Câu 87: Trichomonas vaginalis thường ký sinh ở

A Nam giới và nữ giới

B Nữ giới

C Động vật có vú

Trang 23

Câu 89: Trichominas vaginalis

A Có một nhân to hình trứng, không có bào nang

B Có một nhân to hình trứng, có bào nang

C Có hai nhân to hình trứng, không có bào nang

D Không nhân to, không có bào nang

Câu 90: Trichominas vaginalis là một ký sinh truyền qua

A Đường tiêu hóa

Câu 93: Phương pháp chẩn đoán Trichominas vaginalis ở đàn ông là

A Xét nghiệm nước tiểu

B Xoa bóp tuyến tiền liệt và cấy chất nhờn tiết ra

C Xét nghiệm chất nhờn tiết ra sau khi xoa bóp tuyến tiền liệt

D Cả B và C

Câu 94: Điều trị Trichominas vaginalis phải tuân thủ nguyên tắc

A Điều trị tại chỗ, điều trị toàn than và cả đối tượng của người bệnh

Trang 24

A Balantidium coli

B Giardia lamblia

C Entamoeba histolytica

D Trichominas vaginalis

Câu 96: Trichominas vaginalis

A Ký sinh vô hại ở ruột già

B Sống được ở ruột và miệng

C Sống ở âm đạo và niệu đạo

Câu 98: Trichominas vaginalis thường

A Sống ở âm đạo của phụ nữ mọi lứa tuổi

B Hiếp gặp ở đàn ông

C Phổ biến ở phụ nữ mãn kinh

D Phổ biến ở phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ

E Chỉ ký sinh ở niệu đạo nữ giới và nam giới

Câu 99: Phụ nữ bị huyết trắng, ngứa rất nhiều ở âm hộ, có thể là do nhiễm

Câu 101: CÁch chính xác nhất để đánh giá kết quả điều trị bệnh do Trichominas vaginalis là

A Quan sát trực tiếp rồi cấy bệnh phẩm

B Quan sát trực tiếp bệnh phẩm là đủ

C Cấy bệnh phẩm

D Dựa vào biểu hiện lâm sàng

Trang 25

Câu 128: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm

A Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt

B Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

C Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

D Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu

Câu 129: Thể tư dưỡng của KST sốt rét của người có đặc điểm

A Gây nhiễm cho muỗi

B Phát triển thành thể phân liệt

C Thường có không bào

D Cả B và C

Câu 130: Giao bào của KST sốt rét

A Gây bệnh sốt rét do truyền máu

B Gây nhiễm cho muỗi

C Có thể luân lưu trong máu cả tuần sau khi được tạo ra

D Cả B và C

Câu 131: Chu trình phát triển của KST sốt rét ở muỗi tùy thuộc vào

A Số lượng giao bào được muỗi hút vào dạ dày

B Loài muỗi Anopheles

C Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

D Cả B và C

Câu 132: Chu trình liệt sinh của KST sốt rét ở muỗi tùy thuộc vào

A Là nguyên nhân chính ly giải hồng cầu

B Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chu kỳ của bệnh sốt rét

C Chỉ xảy ra trong các mạch máu nội tạng sâu đối với P falciparum

D Cả A, B và C

Trang 26

Câu 133: Bệnh sốt rét là

A Bệnh động vật truyền sang người

B Bệnh cơ hội

C Do muỗi Anopheles truyền

D Chỉ phổ biến ở Đông Nam Á

Câu 134: P falciparum có những đặc điểm sau

A Phổ biến nhất ở Việt Nam

B Sinh sản trong mạch máu nội tạng

C Giao bào hình liềm

D Tất cả A, B và C

Câu 135: P falciparum không có đặc điểm sau

A Hồng cầu bị ký sinh có kích thước bình thường

B Có thể có từ 1- 3 KST trong một hồng cầu

C Không có thể ngủ trong gan

D Gặp tất cả các dạng phát triển ở máu ngoại biên

Câu 136: P Vivax có những đặc điểm sau

A Một hồng cầu có thể bị nhiễm nhiều KST

B Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

C Có thể ngủ ở gan

D Cả B và C

Câu 137: Xét nghiệm máu bệnh nhân (nhiễm KST sốt rét) mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy

A Thể tư dưỡng non

B Tác nhân gây nhiễm cho muỗi, gây dịch trong thiên nhiên

C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với cơn sốt

D Cả A và C

Câu 139: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện ngay sau khi (bệnh nhân nhiễm KST sốt rét)

A Muỗi đốt, truyền thoa trùng vào người

B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

C Khi mật độ KST trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt

D Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu

Câu 140: Chu trình phát triển của KST sốt rét ở muỗi tùy thuộc vào

A Số lượng giao bào được muỗi hút vào dạ dày

Trang 27

B Loài muỗi Anopheles

C Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

D Ngăn ngừa tái nhiễm

Câu 145: Đánh giá mức độ lưu hành của bệnh sốt rét dựa vào

Trang 28

D Cả B và C

Câu 148: Bệnh sốt nặng thể não

A Do P falciparum

B Không điều trị kịp thời chắc chắn sẽ tử vong

C Thường gặp ở những người chưa có miễn dịch

D Tất cả A, B và C

Câu 149: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét có nhiều ưu điểm và được sử dụng rộng rãi là

A Miễn dịch huỳnh quang

B Qua nhau thai

C Do muỗi Anopheles bị nhiễm đốt truyền

D Tất cả A, B và C

Câu 151: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm

A Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm

B Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

C Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

D Tất cả A, B và C

Câu 152: Tất cả các loài KST sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây

A Thiếu máu do huyết tán, lách to, vàng da

B Hôn mô kéo dài

C Tái phát xa

D Tất cả A, B và C

Câu 153: Tái phát trong sốt rét do

A Loài P vivax và P ovale

B Do sự tồn tại lâu dài của KST sốt rét trong máu giữa các cơn sốt

C Do KST sốt rét tồn tại trong gan

D Cả A và C

Câu 154: Thể tư dưỡng của KST sốt rét ở người không có đặc điểm nào sau đây

A Gây nhiễm cho muỗi

B Phát triển thành thể phân liệt

C Luôn luôn phá hủy hồng cầu

D Thường có không bào

Câu 155: Giao bào của KST sốt rét

Trang 29

A Gây nhiễm cho muỗi

B Có thể luân lưu trong máu cả tuần sau khi được tạo ra

C Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng

D Cả A, B và C

Câu 156: Các dấu hiệu lâm sàng sau đây được thấy trong tất cả các thể sốt rét ở người

A Rét run, nôn ói

B Vàng da, thiếu máu

C Dấu hiệu thần kinh khu trú

D Cả A và B

Câu 157: Lách trong sốt rét

A Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh sốt rét

B Là một nơi phá hủy KST sốt rét quan trọng

C Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P falciparum

D Tất cả A, B và C

Câu 158: Trong cơn cấp tính, bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng

A Tìm kháng thể trong huyết thanh

B Bị nhiễm tái đi tái lại với cùng 1 loài KST sốt rét

C Không cáo nhóm máu Duffy

D Tất cả A, B và C

Câu 160: Các yếu tố giúp người có khả năng kháng lại KST sốt rét

A Kháng nguyên Duffy kháng P vinax

B Hồng cầu hình bầu dục kháng P falciparum

C Huyết sắc tố S kháng P falciparum

D Tất cả A, B và C

Câu 161: Các triệu chứng điển hình của sốt rét thể não là

A Mật độP falciparum trong máu cao, rối loạn ý thức, hôn mê

B Suy dinh dưỡng nặng

C Nhiệt độ giảm nhẹ

D Tất cả A, B và C

Câu 162: Những thay đổi về máu thường gặp trong bệnh sốt rét do P falciparum là

A Giảm bạch cầu, tiểu cầu

B Tăng hồng cầu lưới

Trang 30

C Có nhiều đơn bào chứa sắc tố sốt rét

B Giọt dày có nhiều khả năng tìm thấy KST sốt rét hơn phết máu mỏng

C Nhuộm màu Giemsa với pH 7.2 là tốt nhất

D Tất cả A, B và C

Câu 165: Trong xử lý bệnh sốt rét thể cấp do P falciparum, các yếu tố náo quan trọng

A Tình trạng miễn dịch của bệnh nhân

B Đánh giá tình trạng tâm thần

C Lượng nước tiểu

D Tất cả A, B và C

Câu 166: Tác dụng của Chloroquin gồm có

A Diệt các thể vô tính của tất cả KST sốt rét của người

B Chống viêm

C Diệt thể giao bào của P vinax

D Tất cả A, B và C

Câu 167: Chỉ định dùng thuốc chống sốt rét dạng tiêm khi

A Nôn ói không cầm được

B Tiêu chảy, thiếu máu nghiêm trọng

Câu 169: Sự kháng thuốc do P falciparum

A Có thể phát hiện bằng thử nghiệm in vivo

B Có thể phát hiện bằng thử nghiệm in vitro

C Thường có thể khắc phục bằng cách tăng liều điều trị

D Tất cả A, B và C

Trang 31

Câu 170: Bệnh sốt rét P vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra

A Thiếu máu huyết tán nặng, suy yếu kéo dài, lách to

Câu 173: Các giai đoạn phát triển của KST sốt rét trong hồng cầu

A Thể tư lưỡng, phân biệt, giao bào

B Thể tư lưỡng, giao bào, phân biệt

C Thể phân biệt, tư lưỡng, giao bào

D Thể giao bào, tư lưỡng, phân biệt

Câu 174: Chu trình phát triển KST sốt rét bao gồm

A Ở người: sinh sản vô tính ở gan và hồng cầu

B Ở muỗi Anopheles sinh sản hữu tính

C Sinh sản vô tính ở hồng cầu người

D Cả A và B

Câu 175: Sốt rét nặng ở thể não

A Do P falciparum

B Không điều trị kịp thời chắc chắn sẽ tử vong

C Thường gặp ở người chưa có miễn dịch

D Cả A, B và C

Câu 176: Vi tuần hoàn bị tắc nghẽn trong sốt rét

A Là nguyên nhân gây ra sốt rét thể não

B Do chu trình liệt sinh gây ra

C Là đặc điểm của P falciparum

D Cả A, B và C

Câu 177: Sau khi bị bệnh sốt rét thể cấp

A Bệnh nhân có thể bị thiếu máu, huyết tán có thể tiếp tục xảy ra trong vài tuần

Trang 32

B Trong máu có thể có thể giao bào

C Có thể phát hiện được kháng thể trong máu

D Cả A, B và C

Câu 178: Protein niệu trong bệnh sốt rét

A Có thể xảy ra trong cơn sốt rét với bất kỳ KST sốt rét nào

B Có thể rất nặng trong trường hợp bệnh sốt rét do nhiễm P falciparum

C Có thể là dấu hiệu của viêm thận trong bệnh sốt rét P falciparum

D Cả A, B và C

Câu 179: Ở những người bệnh nhân không có miễn dịch sốt rét, bị nhiễm P falciparum nếu không được điều trị, thì các trường hợp nào sau đây sẽ xảy ra

A Hiếm khi đi đến tử vong trong cơn sốt rét đầu tiên

B Bệnh nhân sẽ được hồi phục và có miễn dịch bền vững

C Hồi phục sau giai đoạn cấp tính và có thể bị tái phát trong vòng 5 năm

D Hồi phục sau giai đoạn cấp tính và sau đó có thể bị tái nhiễm

Câu 180: Đái huyết sắc tố

A Thường do dung Quinin

B Thường đưa đến tử vong

C Thường kèm theo suy thận

D Cả A và B

Câu 181: Hội chứng lách to nhiệt đới là

A Là một biến chứng ít gặp của bệnh sốt rét do P falciparum

B Là một đáp ứng miễn dịch bất thường đối với P falciparum

C Thường hồi phục sau khi được điều trị chống sốt rét lâu dài

D Cả A, B và C

Câu 182: Các yếu tố nào quan trọng khi quyết định điều trị bệnh sốt rét

A Mật độ KST sốt rét trong máu và loại KST sốt rét gây bệnh

B Mức độ nghiêm trọng của bệnh cảnh lâm sàng

C Vùng địa lý nơi mà bệnh nhân bị nhiễm

D Cả A, B và C

Ngày đăng: 28/03/2022, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w