1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập Toán 6 HK 1 – Năm học 2014201521735

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp: cách ghi viết một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp.. Trung điểm của đoạn thẳng.. Phần tử của tập hợp , giao của hai tập hợp.. b Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không v

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI A/LÝ THUYẾT :

I PHẦN SỐ HỌC :

* Chương I:

1 Tập hợp: cách ghi( viết) một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp Giao của hai tập hợp

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong ฀

3 Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

4 Cách tìm ƯCLN, BCNN ( các bài toán thực tế)

5 Tìm x

II PHẦN HÌNH HỌC

1 Đường thẳng, đoạn thẳng, tia?

2 Trung điểm của đoạn thẳng

Chú ý: Cách xác định điểm M là điểm nằm giữa đoạn thẳng AB?

(Mtia AB AM, AB)

B/BÀI TẬP:

* PHẦN SỐ HỌC

Chương I SỐ TỰ NHIÊN Dạng 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp , giao của hai tập hợp.

Bài 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách

Bài 2: Viết Tập hợp các chữ cái trong từ “ GIÁ RAI”; “ PHONG PHÚ”

Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a) A = {x  N10<x <16}

b) B ={x  N10 ≤ x ≤ 15

c) C = {x  N10 < x ≤ 13}

d) D = {x N2982<x <2987}

e)E = {x  N*x < 7 }

f) F = { x  N/ x 5 } Bài 4: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

A = {15; 16; 17; 18; …; 60}

B = { 4; 6; 8; 10; …; 80; 82}

C = {17; 19; 21; …; 201}

Bài 5: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}; B = {1; 3; 5} Điền các kí hiệu    ; ;

thích hợp vào ô vuông : 2  A ; 2  B; 4  B ; B  A

Bài 6:Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11 Tập hợp B gồm các

số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15

a) Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê

b) Tìm tập A B.

Dạng 2 Thực hiện phép tính:

a 2.52 – 36: 32 b 50 – [30 – (6 – 2)2] c 23.75 + 23.25 – 1300

Trang 2

d 15.68 + (200 : 52 22) 15 e) 8000 : {5[409 – (15 – 6)]}

Dạng 3 Cỏc dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9.

Bài 1:Trong cỏc số: 4872; 5670; 6915; 2007; 193 Hóy cho biết :

a) Số nào chia hết cho 2

b) Số nào chia hết cho 3

c) Số nào chia hết cho 5

d) Số nào chia hết cho 2, 3, 5 và 9

e) Số nào khụng chia hết cho 2, 3, 5 và 9

Bài 2: Trong cỏc số: 825; 9180; 21780

a) Số nào chia hết cho 3 mà khụng chia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 3:

a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x  N Tỡm điều kiện của x để A chia hết

cho 9, để A khụng chia hết cho 9.

b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x  N Tỡm điều kiện của x để B chia hết cho 5,

B khụng chia hết cho 5

Bài 4:

a) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 37 * chia hết cho cả 2 và 9

b) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 589 * chia hết cho cả 2 và 5

c) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 589 *chia hết cho 3 mà khụng chia hếtcho 9

Bài 5: Tỡm tập cỏc số tự nhiờn n ( 2009  n 2014)vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9

Dạng 4 Ước chung lớn nhất – Bụi chung nhỏ nhất.

Bài 1: Tỡm ƯCLN của

Bài 2: Tỡm số tự nhiờn x biết:

a) 24 x ; 36 x ; 160 x và x    lớn nhất

b) x  ƯC(48,24) và x lớn nhất

c) x  Ư(30) và 5<x≤12

d) 70 x ; 84 x và x>8. 

Bài 3: Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?

Bài 4: Lớp 6A cú 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia cỏc bạn thành từng nhúm sao cho số bạn nam trong mỗi nhúm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy Hỏi lớp cú thể chia được nhiều nhất bao nhiờu nhúm? Khi đú mỗi nhúm cú bao nhiờu bạn nam, bao nhiờu bạn nữ?

Trang 3

Bài 5: Cụ Lan phụ trỏch đội cần chia số trỏi cõy trong đú 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận vào cỏc đĩa bỏnh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong cỏc đĩa là bằng nhau Hỏi cú thể chia thành nhiều nhất bao nhiờu đĩa? Khi đú mỗi đĩa cú bao nhiờu trỏi cõy mỗi loại?

Bài 6: Tìm BCNN của:

Bài 7: Tìm số tự nhiên x

a) x 4; x 7; x 8 và x nhỏ nhất  

b) x  BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50

c) x 4; x 6 và 0 < x <50  d) x:12; x 18 và 0< x < 250

Bài 8: Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trường

đó

Bài 9: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ

bó Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó

Bài 10: Có ba chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách Mỗi cuốn Toán 15 mm, Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn Văn dày 8

mm người ta xếp sao cho 3 chồng sách bằng nhau Tính chiều cao nhỏ nhất của 3 chồng sách đó

Bài 11: Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều dư ra 9 học sinh Hỏi số học sinh khối 6 trường đó là bao nhiêu? Biết rằng

số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400

Bài 12 Một số sỏch xếp thành từng bú 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15

quyển đều vừa đủ bú Tỡm số sỏch đú, biết rằng số sỏch trong khoảng từ 100 đến 150

Dạng 5 Tỡm x

Bài tập: Tỡm số tự nhiờn x, biết:

a) x + 12 = 17 b) 200 – ( 2x + 6) = 82 c) 4x – 16 = 8

CHƯƠNG II SỐ NGUYấN Dạng 1 Tập hợp cỏc số nguyờn- Thứ tự trong tập hợp cỏc số nguyờn.

Bài 1

a) Hóy sắp xếp cỏc số nguyờn sau theo thứ tự tăng dần :

b) Hóy sắp xếp cỏc số nguyờn sau theo thứ tự giảm dần :

c) Tỡm cỏc số đối của cỏc số sau: 5 ; 8;  4;  17

Bài 2: Tỡm x  Z:

a) -7 < x < -1

b) -3 < x < 3

c) -1 ≤ x ≤ 6 d) -5 ≤ x < 6

Trang 4

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức.

-18 +  12 g) -37 - 15 h) 17 -3k) 25 : 5 

Dạng 2 Cộng trừ hai số nguyên cùng- khác dấu; Tính chất của phép cộng các số nguyên.

Bài 1 Tính giá trị của biểu thức

e) -18 + (-12) g) -37 + (-45) h) -17 + -33 k)  13   ( 28)

Bài 2 Tính nhanh

a)– 247 + 297 + 248 + (- 297) b) 47 + 15 + ( - 47) + ( -13)

c) 41 + 13 + ( - 41) + ( -11) d) – 249 + 497 + 248 + (- 497)

Bài 3: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:

a) -4 < x < 3 b) -1 ≤ x ≤ 4 c) -5 < x < 5 d)-6 < x ≤ 4

* PHẦN HÌNH HỌC

Câu 1 Cho ba điểm M, N, I không thẳng hàng Vẽ đường thẳng MN, tia MI, đoạn thẳng NI, điểm K nằm giữa N và I

Câu 2 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy vẽ : Tia AB, đường thẳng AC, đoạn thẳng BC

Câu 3:Cho tia Ox,trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3.5cm và

ON = 7 cm

a.Trong ba điểm O, M,N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?

b.Tính độ dài đoạn thẳng MN?

c.Điểm M có phải là trung điểm MN không ?vì sao?

Câu 4 Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy

Câu 5 Trên tia Ox , vẽ hai đoạn thẳng OA và OB sao cho OA= 2cm và OB = 4cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB?

b).Điểm A có phải là trung điểm OB không ?vì sao?

Câu 6 Cho đoạn thẳng AB = 6cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB a) Tính MB

b) Trên tia MB lấy điểm C sao cho MC = 4cm

Tính BC, AC

MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO (Tham khảo) Bài 1*:

a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3; và 7

b) Chứng minh: B = 31 + 32 + 33 + 34 + … + 22010 chia hết cho 4 và 13

c) Chứng minh: C = 51 + 52 + 53 + 54 + … + 52010 chia hết cho 6 và 31

Bài 2*: So sánh:

a) A = 20 + 21 + 22 + 23 + … + 22010 Và B = 22011 - 1

b) A = 2009.2011 và B = 20102

Trang 5

c) A = 1030 và B = 2100

d) A = 333444 và B = 444333

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x.4 = 128

b) 16x  128

18 0

5 5 5x x x 1 00 0 : 2

chu so

  

d) 2x.(22)2 = (23)2

e) (x5)10 = x

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết:

a [ 567 - ( 15.x – 45)] 37 = 310 b) 2 x3 = 10 312 - 8 274

c) 7x 49 = 790 d) {x2 – [62 –(82 – 9.7)3 – 7.5]3 - 5.3}3 = 1

Ngày đăng: 28/03/2022, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w