1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Sinh học 10 chuẩn Học kì 1 Đề số 421699

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều tế bào?. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật.. Giới Vi khuẩn, giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, gi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG KRÔNG PẮC MÔN: SINH HỌC 10

Thời gian: 45 phút

Câu1 Thế giới sống được tổ chức theo các cấp như thế nào?

a Phân tử  bào quan  tế bào  cơ quan  mô  hệ cơ quan  cơ thể  quần thể  quần xã  hệ sinh thái

b Phân tử  tế bào  bào quan  mô cơ quan  hệ cơ quan  cơ thể  quần thể  quần xã  hệ sinh thái

c Phân tử  bào quan  tế bào  mô  cơ quan  hệ cơ quan  cơ thể  quần thể  quần xã  hệ sinh thái

d Phân tử  nguyên tử  bào quan  tế bào  mô cơ quan  hệ cơ quan  cơ thể  quần thể  quần xã  hệ sinh thái

Câu 2 Tại sao nói tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống?

a Tế bào có đặc điểm đặc trưng của sự sống ( sinh sản, cảm ứng, trao đổi chất… )

b Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều tế bào

c Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng

d Cả a và b đều đúng

Câu 3 Sinh vật bao gồm những giới nào?

a Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật

b Giới Vi khuẩn, giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật

c Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật và giới Động vật

d Giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, giới Thực vật và giới Động vật

Câu 4 Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao là:

a Chi – loài – họ – bộ – lớp – ngành – giới

b Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới

c Loài – chi – bộï – họä – lớp – ngành – giới

d Loài – chi – họ – bộ – ngành – lớp – giới

Câu 5 Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?

a Trùng amíp, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy

b Trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

c Trùng lông, thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ

d Thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhầy

Câu 6 Vai trò của giới thực vật là:

a Cung cấp thức ăn cho động vật, điều hòa khí hậu, cung cấp gỗ, dược liệu

b Hạn chế xói mòn, hạn hán, giữ nguồn nước ngầm

c Cung cấp thức ăn cho động vật, điều chỉnh tỉ lệ các chất khí ôxi, hiđrô, cácbôníc và nitơ trong khí quyển

d Cả a và b đều đúng

Câu 7 Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào là:

a Cácbon, hiđrô, ôxi Nitơ b Cácbon, hiđrô, ôxi, photpho

Trang 2

c Cácbon, hiđrô, ôxi, canxi d Cácbon, ôxi, phôtpho, canxi.

Câu 8 Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm có ở chất hữu cơ?

a Chứa cácbon b Hoà tan trong nước

c Hoà tan trong dầu d Cả a, b và c đều đúng

Câu 9 Cácbohiđrat gồm những loại hợp chất nào?

a Đường đơn, đường đôi và đường đa

b Đường đơn, đường đôi và axit béo

c Đường đơn, đường đa và axit béo

d Đường đa, đường đôi và axit béo

Câu 10 Khi 10 phân tử glucôzơ kết hợp với nhau sẽ cho ra chất nào dưới đây?

a C60H100O50

b C60H120O60

c C60H102O51

d C60H111O51

Câu 11 Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào là:

a Cácbohiđrat, lipit, prôtêin và xenlulôzơ

b Cácbohiđrat, lipit, axit nuclêic và glicôgen

c Cácbohiđrat, lipit, prôtêin và axit nuclêic

d Cácbohiđrat, lipit, prôtêin và axit amin

Câu 12 Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là:

a Axítamin b Nuclêôtit

c Ribônucleeôtit d Lipit

Câu 13 Chuỗi Pôlipeptit được tạo ra từ sự liên kết của đơn phân nào sau đây:

a Axít amin b Nuclêôtit

c Ribônuclêôtit d Ađênin

Câu 14 Cấu trúc của phân tử prôtêin có thể bị biến tính do yếu tố nào sau đây?

a Liên kết phân cực của các phân tử nước

b Nhiệt độ và độ pH

c Sự có mặt của khí O2

d Sự có mặt của khí CO2

Câu 15 Prôtêin có chức năng là :

a Cấu tạo nên tế bào và cơ thể , vận chuyển các chất

b Dự trữ các Axítamin và thu nhận thông tin

c Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh

d Tất cả đều đúng

Câu 16 Các loại axítamin được phân biệt với nhau dựa vào yêu tố nào sau đây?

a Gốc R b Nhóm amin

c Nhóm cacboxyl d Cả 3 yếu tố trên Câu 17 Các bazơ nitric cấu tạo nên Axit Nuluclêic của ADN là :

a A , U ,G, X b A ,T ,G, X,

c U ,T ,G ,X , d Tất cả đều sai

Câu 18 Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là:

Trang 3

c Axitamin d Lipit

Câu 19 Chức năng của ADN là:

a Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b Trực tiếp tổng hợp prôtêin

c Cấu tạo nên màng tế bào

e Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào

Câu 20 Tính đặc thù của ADN được quy định bởi ?

a Trình tự sắp xếp các nuclêôtít

b Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtít

c Độ bền của các liên kết trên phân tử ADN

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 21: Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo bởi:

a Phốtpholipit 2 lớp và prôtêin

b Phốtpholipit 1 lớp và prôtêin

c Phốtpholipit và vỏ nhầy

d Peptiđôglican và prôtêin

Câu 22 Tế bào nhân sơ có ở sinh vật nào sau đây ?

Câu 23 : Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là :

a Trong tế bào có nhiều bào quan c Nhân có màng bao bọc

b Có thành tế bào bằng xenlulôzơ d Cả a,b,c đều đúng

Câu 24 : Chức năng chủ yếu của nhân tế bào là :

a Không chứa đựng thông tin di truyền

b Chứa đựng thông tin di truyền

c Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d Cả b và c đúng

Câu 25 : Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất

a Tế bào hồng cầu c Tế bào biểu bì

b Tế bào bạch cầu d Tế bào cơ

Câu 26 : Ở người, tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất :

a Tế bào biểu bì c Tế bào gan

b Tế bào hồng cầu d Tế bào xương

Câu 27 : Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ti thể :

a Có 2 lớp màng bao bọc

Trang 4

b Chứa nhiều en zim hô hấp

d Lớp màng trong gấp khúc, lớp màng ngoài trơn

c Chứa nhiều en zim tiêu hóa

Câu 28 : Lục lạp là bào quan có ở :

a Tế bào động vật c Tế bào nấm

b Tế bào thực vật d Cả a.b.c đúng

Câu 29: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều lizôxôm nhất :

a Tế bào cơ c Tế bào hồng cầu

b Tế bào bạch cầu d Tế bào thần kinh

Câu 30 : Muối được ngấm vào dưa trong qúa trình muối dưa được giải thích dựa vào cơ chế nào sau đây:

a Thẩm thấu

b Khuếch tán

c Xuất bào

d Cơ chế vận chuyển chủ động của chất hòa tan qua màng tế bào

Câu 31 : Ở người, hiện tượng Glucôzơ đi từ nước tiểu vào máu theo cơ chế vận chuyển :

a Chủ động c Xuất bào

b Thụ động d Nhập bào

Câu 32 :Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là:

a Hoá năng b.Điện năng

c.Nhiệt năng d Động năng

Câu 33:Hoạt động nào sau đây không cần cung cấp năng lượng từ ATP ?

a Sinh trưởng ở cây xanh

b Sự khuếch tán vật chất qua màng tế bào

c Sự co cơ ở động vật

d Sự vận chuyển oxi của tế bào động vật ở người

Câu 34: Năng lượng là gì?

a Năng lượng là nguồn vật chất biến đổi từ dạng này sang dạng khác

b Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công

c Năng lượng là sản phẩm của các loại khí đốt

d Cả a ,b và c đều đúng

Câu 35: Thực chất của quá trình hô hấp tế bào là :

a Qúa trình biến đổi cacbohiđrat trong tế bào

b Một chuỗi các phản ứng oxi hoá khử sinh học

Trang 5

c Chất hữu cơ được phân giải nhanh , năng lượng giải phóng ồ ạt tức thì.

d.Cả a và c đều đúng

Câu 36 : Bản chất của enzim là gì ?

a.Prôtêin b Lipôprôtêin

c Glicôprôtêin d Phôtpholipit

Câu 37 : Tại sao ATP được coi là đồng tiền năng lượng ?

a Vì ATP là một loại năng lượng được tế bào sản sinh ra để dùng cho mọi hoạt động của tế bào

b Vì ATP có hình dạng giống đồng tiền tồn tại trong tế bào

c Vì ATP là chất chứa nhiều năng lượng

d Cả b và c

Câu 38: Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là:

a Oxi, nước và năng lượng

b Nước, đường và năng lượng

c Nước khí cácboníc và đường

d Khí cácboníc, nước và năng lượng

Câu 39: Năng lượng chủ yếu được tạo ra trong quá trình hô hấp là:

Câu 40 : Trong tế bào các axit piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A) Chất (A) sau đó đi vào chu trình Crép Chất (A) là:

a Axit lactic c Axit axêtic

b Axêtyl-CoA d Glucôzơ

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐÁP ÁN TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG KRÔNG PẮC MÔN: SINH HỌC 10

Thời gian: 45 phút

Trang 6

9 A 29 B

Ngày đăng: 28/03/2022, 14:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w