1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Sinh học 10 chuẩn Học kì 1 Đề số 721689

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quần xã Câu 2: Hãy điền đáp án đúng vào các chổ trống sau đây : Vi khuẩn thuộc giới ……… là những sinh vật nhỏ bé có kích thước hiển vi , cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.. Câu 8:Quá trình nà

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO ĐAK LAK ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT MÔN :SINH HỌC 10 - BAN TỰ NHIÊN

Câu 1: Đơn vị sinh sản và tiến hoá của loài là :

a Cá thể b Quần thể c Loài d Quần xã

Câu 2: Hãy điền đáp án đúng vào các chổ trống sau đây :

Vi khuẩn thuộc giới ……… là những sinh vật nhỏ bé có kích thước hiển vi , cấu tạo bởi tế bào nhân sơ Tảo thuộc giới ……… Là những sinh vật nhân thực ,đơn bào hoặc đa bào

Câu 3: Hãy điền đáp án đúng vào các chổ trống sau đây:

Giới ……… có nguồn gốc từ tảo lục đa bào nguyên thuỷ và đã tiến hoá theo hướng xâm chiếm các sinh cảnh ở cạn giới……… Có nguồn gốc chung từ tập đoàn trùng roi nguyên thuỷ và tiến hoá hướng ngày càng phức tạp về cấu tạo , chuyên hoá về chức năng , cũng như thích nghi cao với môi trường

Câu 4:Nhận định nào sau đây không đúng với động vật có xương sống ?

a Bộ xương bằng sụn hoặc bằng xương với cột sống làm trụ

b Hô hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí

c Hệ thần kinh dạng ống

d Có các lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim,thú

Câu 5:Phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi :

a Liên kết phân cực của các phân tử nước

b Sự có mặt của khí CO2

c Nhiệt độ cao

d Sự có mặt của khí O2

Câu 6: Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là:

a Nuclêôtit c A xit amin

b A xit béo d Glucôzơ

Câu 7:Hai mạch polynuclêôtit của phân tử ADN liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì ?

a Liên kết peptit c Liên kết hydrô

b Liên kết photphodieste d.Câu a,b và c đúng

Câu 8:Quá trình nào dưới đây sản xuất nhiều phân tử ATP nhất khi sử dụng 1 phân tử glucôzơ ?

a Lên men a xit lac tic

b Lên men rượu

c Chu trình crep

d Hệ vận chuyển điện tử

Câu 9: Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất cấu trúc của màng sinh chất ?

a Prôtêin nằm chen vào giữa 2 lớp photpholipit

b Các lớp prôtêin phủ lên trên lớp photpholipit

c Các lớp photpholipit nằm chen vào giũa các lớp prôtêin

d.Các lớp photpholipit vùi vào 2 lớp prôtêin

Câu 10:Cặp quan hệ nào dưới đây là không đúng ?

a Ti thể – hình thành ATP

Trang 2

b Ribôxôm – tổng hợp ARN

c Bộ máy Gôngi - tích tụ các sản phẩm bài tiết

d Lizô xôm - tích tụ các enzim thuỷ phân

Câu 11:Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là :

a.Tham gia vào quá trình phân bào

b.Thực hiện quá trình hô hấp

c.Giữ hình dạng tế bào ổn định

d.Giữ vài trò quan trọng trong nhuộm gram

Câu 12 : ADN khác với ARN ở chổ chỉ ADN mới chứa :

a.Guanin b.Timin

c Đuờng pentôzơ d Polynuclêôtit

Câu 13 : Đơn phân của phân tử ADN khác nhau ở :

a Số nhóm OH trong đường ribôzơ

b Bazơ nitơ

c Đường ribôzơ

d Photphatat

Câu 14 : Điều nào dưới đây không đúng đối với ARNt ?

a Mỗi loại ARNt chỉ vận chuyển 1 loại a xitamin

b.ARNt có chức năng vận chuyển a xitamin tới ribô xôm để tổng hợp prôtêin c.ARNt có chức năng truyền đạt thông tin di truyền

d.ARNt là một mạch polynuclêôtit gồm từ 80 – 100 nuclêôtit

Câu 15:AD N vừa đa dạng vừa đặc thù do :

a Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b AD N tồn tại chủ yếu tronh nhân tế bào

c AD N là một chuỗi xoắn kép

d AD N đảm nhận chức năng bảo quản thông tin di truyền

Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ ?

a Có kích thước nhỏ

b Có cấu trúc đơn giản

c Có màng nhân

d Tế bào chất không có hệ thống nội màng

Câu 17: Bào quan nào làm nhiệm vụ tổng hợp prôtêin ?

a Ti thể b.Ribô xôm c.Lục lạp d Lizô xôm Câu 18: Tế bào nào có số lượng lizô xôm nhiều nhất ?

a.Tế bào cơ b tế bào xương

c Tế bào bạch cầu d Tế bào hồng cầu

Câu 19:Tế bào nào sau đây có số lượng ti thể nhiều nhất ?

a Tế bào cơ b Tế bào xương

c Tế bào tim d Tế bào dạ dày

Câu 20: Bào quan nào của tế bào nhân thực có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn Hình dạng , số lượng , kích thước , vị trí sắp xếp tuỳ thuộc điều kiện môi trường và trạng thái sinh lý tế bào ?

a Gôngi b Ti thể c Lục lạp d.Lưới nội chất Câu 21: Một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau theo hình vòng cung có chức năng thu gom , bao gói , biến đổi và phân phối các sản phẩm đã được tổng hợp Đó chính là :

Trang 3

a Lưới nội chất b Gôngi c ti thể d Lizô xôm

Câu 22:Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của màng sinh chất ?

a Có cấu truíc khảm động

b Cấu tạo gồm lớp kép photpholipit và prôtêin

c Có hệ thống mạng sợi và ống prôtêin đan chéo nhau làm nhiệm vụ nâng đỡ tế bào

d Có các dấu chuẩn là glicôprôtêin đặc trưng cho từng loại tế bào

Câu 23: Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất :

a Được hình thành trong các phân tử prôtêin nằm xuyên suốt chiều dày của chúng

b Do sự tiếp giáp của 2 lớp màng sinh chất

c Các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

d Là noi duy nhất xảy ra quá trình trao đổi chất

Câu 24 : Các chất được vận chuyển qua màng theo phương thức nào ?

a.Thụ động b Chủ động c Xuất nhập bào d Câu a,b và c Câu 25: Chất nào sau đây được khuyếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng ?

a O2 b CO2 c Glucôzơ d Câu a, b và c đúng Câu 26: Trùng biến hình bắt mồi theo phương thức nào sau đây ?

a Vận chuyển thụ động

b Vận chuyển chủ động

c Xuất bào

d Nhập bào

Câu 27: Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất bằng cách biến dạng màng sinh chất là hình thức :

a Vận chuyển thụ động

b.Vận chuyển chủ động

c.Xuất nhập bào

d.Câu a,b và c đúng

Câu 28: Trong tế bào năng lượng tồn tại ở dạng nào là chủe yếu ?

a Hoá năng b Điện năng

c.Nhiệt năng d Câu a,b và c đúng

Câu 29: Trong cấu trúc phân tử enzim có vùng chuyên liên kết với cơ chất gọi là gì ?

a Côenzim b.Cơ chất

c.Trung tâm hoạt động c.Sản phẩm

Câu 30:Hô hấp tế bào là gì ?

a Là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường

b Là quá trình Chuyển hoá năng lượng diễn ra trong tế bào

c Là quá trình tế bào tổng hợp các chất hữu cơ

d Câu a, b và c đúng

Câu 31: Trong hô hấp tế bào đa phần năng lượng của glucôzơ đi theo con đường nào ?

a Glucôzơ -> Axitpiruvic -> A xêtyl- CoA -> ATP

b Glucozơ -> NADH, FADH2 -> Chuỗi chuyền điện tử -> ATP

c Glucozơ -> Axitpiruvic -> Chu trình Crep -> ATP

d Glucozơ - > Axitpiruvic -> Chu trình Crep -> Chuỗi truyền điện tử -> ATP Câu 32: Hô hấp hiếu khí diễn ra trong:

Trang 4

a Lizôxôm b Ti thể c Lục lạp d Nhân

Câu 33: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại

Câu 34: Tế bào không phân giải CO2 vì:

a Liên kết đôi của nó quá bền vững

b Phần lớn năng lượng của điện tử có được đã giải phóng khi CO2 được hình thành

c Phân tử CO2 quá ít nguyên tử

d Nguyên tử cacbon đã bị khử hoàn toàn

Câu 35: Trong hô hấp tế bào thì giai đoạn nào sản xuất ra hầu hết các phân tử ATP

a Chu trình Crep b Chuỗi truyền electron hô hấp

c Đường phân d Cả ba giai đoạn trên

Câu 36: Nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất ở kỳ nào của quá trình phân bào

Câu 37: Phương pháp giâm, chiết, ghép cành được tiến hành dựa trên cơ sở khoa học là:

a Quá trình nguyên phân b Quá trình giảm phân

Câu 38: Sự tiếp hợp cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng và có thể diễn ra sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể xảy ra ở đâu?

Câu 39: Bộ NST đặc trưng của mỗi loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ là nhờ quá trình:

a Nguyên phân b Giảm phân c Thụ tinh d Câu a,b,c đúng Câu 40: Sự nhân đôi của AND và nhiễm sắc thể diễn ra ở pha hay kỳ nào ?

a Pha G1 b Pha G2 c Kỳ đầu d Pha S

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SINH HỌC 10

Trang 5

Caâu: 14 c Caâu:34 b

Ngày đăng: 28/03/2022, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w