1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai

16 26 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 262,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng A 850 m.. Góc giữa đường thẳng OA và trục Oy bằng B 30◦.[r]

Trang 1

SO GIAO DUC VA DAO TAO TINH DONG NAI KIEM TRA HOC KY II LOP 12 THPT VA GDTX

NAM HOC 2020-2021

Môn Toán (đề chính thức)

Mã đề thi: 01

(Đề gồm 4 trang, có 50 câu) Thời gian làm bài: 90 phát

Câu 01 Trong không gian Ozz, hình chiếu vuông góc của điểm A(—6; 7; 8) trên trục Oy có tọa độ là

(A) (0; —7; 0) (6; —7; —8) ©) (0; 7; 0) (D) (—6; 0; 8)

Câu 02 Trong không gian Ozz cho mặt cầu (8) : zÝ + (y+ 2)Ÿ + zˆ = 9 Bán kinh R va tọa độ tâm của (9)

lần lượt là

(A) R=3 va (0; -2; 0) (BR=9và(0;2;0) (Œ@#=3và(0;2;0) (ĐP=9và (0; —2; 0)

Câu 08 Trong không gian (zz cho đường thăng đ : —— -~+ = - Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đ?

(A) wi = (1; 0; —4) (B) wi = (2; —3; 5) ( tả = (—1; 0; 4) (D) wi = (2; 3; 5)

Cau 04 Cho ham sé f(x) = 4z — 5 Khi đó [oa bang

Cau 05 [x 6xdx bang

®}

1 Cau 06 Néu F(x) = 2* 1A một nguyên hàm của hàm s6 f(x) trén R thi gid tri cia Je + ƒ(z)]dz bằng

0

—3 6 (©) -6 @®) 3

Câu 07 Trên mặt phẳng tọa độ, biết M(1; —9) 1a điểm biểu diễn của sồ phức z Phần ảo của z bằng

Cau 08 Néu | fa =2va | fae = —5 thi ji x)dx bang

(

Cau 09 Trong khéng gian Oxyz, cho hai diém A(—1; 0; 2) va B(3; —4; 6) Trung diém ciia doan AB có tọa độ

la

(A) (2; —4; 8) (1; —2; 4) (C) (2; —2; 2) (D) (—1; —2; 4)

Cau 10 Cho hai số phức z¡ = 2— 3; và za —= —4 + 5¡ Số phức z¡ — z bằng

(A) 6 + 8% () 6 — 8 © -6 + 8% (D) —6 — 8%

Câu 11 Nếu | fa = —6 thi [efter bang

Trang 2

Câu 12 Số phức liên hợp của số phức z = 6— 7¿ là

Cau 13 Trong không gian Ozz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba diém A(0; —2; 0), B(3; 0; 0), C(0; 0; 1)

Câu 14 Cho số phức z = 2 — 32 S6 phitc z(1 + 2) có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

(A) —1 và -1 —5 và —1 (5 va -1 () 5 val

Câu 15 Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = e”, y = 1,2 = 1,2 = 2 c6 điện tích bằng

Cau 16 Nếu | fa = —12 thi Jr 2z)d+ bằng

4 Cau 17 vin fear )|dz = 7 thì J te )dz bằng

1

Cau 18 Trong khéng gian Oryz, mat phang nào dưới đây đi qua điểm M(1; —2; 0)?

Câu 19 Trong không gian Oxyz cho hai diém A(0; —1; 2) va B(3; 4; —5) Vecto nao dudi day là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 4?

(A) u3 = (3; 3; —3) us = (3; 5; —7) (©) uf = (3; 3; —7) (D) wi = (3; 5; 7)

Cau 20 Néu F(z) la mot nguyén ham cua ham s6 f(x) = 2cos2z théa man F(7) = 1 thi F(0) bằng

(A) —2 1 ©) 1 (@) 2

Câu 21 Hình phẳng giới hạn bởi các đường = 3”, = 0,# = 1,z = 2 có diện tích bằng

(A) [sae / 3” |da ©) xi 9d ®) Jø' — Idx

Câu 22 Trong khong gian Oxyz, khoang cach tit diém M(—1; 0; 2) dén mat phang (P):2+2y—2z+11=0 bang

1

Cau 23 Nếu hàm số f(x) cé f(0) = 1, f(1) = 6 va dao ham f’(x) lién tuc trén [0 ; 1] thi [reo )dz bằng

0

@s ®5 on @

Cau 24 Cho hai s6 phttc z = 1 — 27 va w = 347 Modun ctia 86 phitc z.w bang

Câu 25 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các duéng y = 10x7,y = 0,4 = 0,2 = 1 quay

quanh trục hoành bằng

Trang 3

(A) 1007 20m ©) 20 (D) 2r

Câu 26 Trong khéng gian Oxyz cho ba diém A(0; —1; 2), B(—2; 0; 1),C(1; 2; 0) Một vectơ pháp tuyến của

mặt phẳng (ABC) có tọa độ là

( (1; 5; —7) (—1; —5; —7) (©) (1; —5; 7) (D) (1; —5; —7)

Câu 27 Trong không gian Ozz, phương trình của mặt phẳng di qua diém M(0; 2; —1) và vuông góc với đường

thing 7 = ¥ = + la

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho hai diém M(—3; 6; 6) va N(3; —6; —6) Phuong trình của mặt cầu có đường kính ăN là

(A)z?+„2?+z? =9 Œ)z?+z?+z = 18 (C) a? + y? + 2? = 324 (@) 2? + y? +4 2? =81

Câu 29 Trong không gian Ozz, phương trình của đường thẳng di qua hai điểm M(0; —1; 0) vA N(3; 4; 5)

Câu 30 Trong không gian Ozz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm (1; 0; 0) vuông góc với mặt

phẳng (P): 2z + +z= 0 là

Câu 31 Trong khong gian Oxyz, hinh chiéu vu6ng goc cia diém M(1; —2; 3) trén mat phang (Oxz) c6 toa độ

la

(A) (0; —2; 0) (—1; 0; —3) ©) (1; 0; 3) (D) (0; 2; 0)

Câu 32 Trong không gian Ozz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm điểm A⁄(0; 0; 3) và song song với

etl = y-2 = 243 là a

Cau 33 Trong khong gian Oxyz cho mat cAu (S) : 2? 4+ ˆ + zˆ — 2z + 4z — 4 = 0 Diện tích của (9) bằng

(A) 324m 12m ©) 9r () 36r

Câu 34 Trong khéng gian Oryz, phương trình của mặt cầu có tâm Ó và đi qua diém M(2; —4; 4) là

Câu 35 Cho ham s6 f(x) = zcosz Khi đó | fas bang

(A) sing + cosa +C (B) xsinx — cosa +C (©) -asin x — cosr + C () «sin x — cosa

a

Cau 36 Cho J = Jeeae với œ là tham số thực Khi đó 7 bằng

0

(A) ae” — e“+1 (B) ae” +e? — 1 (C) ae” — e* — 1 (D) ae* +e? + 1

Câu 37 Trong không gian Ózz, phương trinh cia mat phang di qua diém M(2; 3; 4) vA vudng géc với trục

Oz la

()z+—4=0 Œ)z+4=0 (©) z-3=0 () z-4=0

Trang 4

Cau 39 Chol -|

0

(A) a + In (2a + 1) (B) a—In|2a— 1] (©) a+ In|2a — I] (D) a—In(2a +1)

Câu 40 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai duéng y = 242? va y = 24x bing

Cau 41 Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc ø(£) = 6£ + 122 (£ là thời gian) Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 5ð giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng

(A) 850 m 700 m (©) 750 m (D) 800 m

Cau 42 Cho s6 phitc z thỏa mãn (z + 6?)(Z — 6) là số thuần ảo Khi đó |z — 3 + 3| bằng

(A) 6V2 ®) 3v2 ©) 18 () 2v3

Câu 43 Trong khéng gian Oxyz cho diém A(0; 2; 2) Géc gitta dudng thang OA và truc Oy bang

(A) 600 30° (©) 90° (D) 45°

Ja Cau 44 Cho J = / 2e” “da, với œ là tham số thực dương Khi đó 7 bằng

0

2z — 2z +

10; với œ là tham sô thực dương Khi đó ƒ băng

Câu 45 Cho J = la Inzdz, với a là tham số thực dương Khi đó 7 bằng

1 (A) 2a2lna + a2 — 1 Œ) 2a2lnø— aŸ — 1 (©) 2a? Ina — a? +1 (D) 2a? Ina +a? +1

Câu 46 Trong không gian Ozz cho hai điểm A(1; —4; 5) va B(—1; 4; —5) Phương trình của mặt phẳng trung

trực của đoạn thắng 4? là

(A) z + 4ụ + 5z = 0 (B) « — 4y —5z =0 (C) « —4y +52 =0 (D) «+ 4y —5z =0

Câu 47 Trong không gian Ozz, mặt cầu có tâm O va tiép xúc với mặt phẳng (P) : 2z — — 2z — 15 = 0 có

phương trình là

(A)z?+2+z? =5 (B) a? + y? + 2? = 225 (@z?+„?+z?= 1ö Œ) z?+ˆ2 + z2 = 25

Câu 48 Trong không gian Ózz cho mặt phẳng (P) : z + 2 + z— 1= 0 Phương trình của mặt phẳng chứa

trục Óz và vuông góc với (P) là

(A) 2a + y = 0 (B) 2x —y =0 (©) 2a-—y+1=0 (D) 2a —y—-1=0

Cau 49 Trong không gian @z cho ba đường thăng ở! : — = ; = si dz: 5 === Ti đã : = —— = Phương trình của đường thẳng song song với dị va cắt cả hai đường thẳng da va ds 1A

Cau 50 Cho số phức z thỏa mãn |2z — ¡| = |z — 2¡| Giá trị lớn nhất của |2z + 1| bằng

—— HET ——

Trang 5

SO GIAO DUC VA DAO TAO TINH DONG NAI KIEM TRA HOC KY II LOP 12 THPT VA GDTX

NAM HOC 2020-2021

(Đề gồm 4 trang, có 50 câu) Thời gian làm bài: 90 phát

KẾT QUẢ CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

10 14.© 49, 28) 34@ 3 © a4 49 ©)

Trang 6

SO GIAO DUC VA DAO TAO TINH DONG NAI KIEM TRA HOC KY II LOP 12 THPT VA GDTX

NAM HOC 2020-2021

Môn Toán (đề chính thức)

Mã đề thi: 01 (Hướng dẫn gồm 16 trang) Thời gian làm bài: 90 phát

HƯỚNG DẪN TÌM PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 01 Trong không gian Ozz, hình chiếu vuông góc của điểm A(—6; 7; 8) trên trục Oy có tọa độ là

(A) (0; —7; 0) (6; —7; —8) ©) (0; 7; 0) (D) (—6; 0; 8)

Lời giải Dap án đúng ©) Hình chiếu vuông góc của điểm A(—6; 7; 8) trên trục Oy c6 toa do 1A (0; 7; 0) O

Câu 02 Trong không gian Ozz cho mặt cầu (8) : zÝ + (y+ 2)Ÿ + zˆ = 9 Bán kính # và tọa độ tâm của (9)

lần lượt là

(A) R=3 va (0; -2; 0) Œ)ÈR=9và(0;2;0) (Œ@R=3và(0;2;0) (DR=9và (0; -2; 0)

Lời giải Dáp án đúng (A) Mat cau (9) : 2? + (y+2)?+2? = 9 có bán kính R = 3 va toa độ tâm là (0; —2; 0)

L]

Câu 08 Trong không gian (zz cho đường thăng đ : — —-~+4 _ = - Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đ?

(A) wi = (1; 0; —4) uj = (2; —3; 5) © ws = (-1; 0; 4) (D) wi = (2; 3; 5)

Lời giải Đáp án đúng () Đường thắng đ: —— = = = = có một vectơ chỉ phương là u‡ = (2; —3; 5)

Câu 04 Cho hàm số ƒ(z) = 4z — 5 Khi đó Jzeias bằng

Lời giải Đáp án đúng) Ta có ƒ(#) = 4z” — 5 Vậy / ƒ(œ)dz = x* — 5+ + Ơ

Câu 05 [so 6xdx bang

(A) œ cos0z + C: (B) —6 cos 6x + C —— +¢- (D) 6 cos 6x

— cos 6 ˆ —(cos 62)! —(—6 sin 6

Lời gidi Dap an ding@© Ta có (— + c) = a cr = oS — ?) — n6

— 6

Trang 7

1 Cau 06 Néu F(x) = x* 1A mot nguyén ham cia ham s6 f(x) trén R thi gid trị của Je + f(x)|dx bang

Lời giải Đáp án đúng () Ta có F(z) = zˆ là một nguyên hàm của hàm số f(x) trén R

1

Câu 07 Trên mặt phẳng tọa độ, biết ÄAƒ(1; —9) là điểm biểu diễn của sồ phức z Phần ảo của z bằng

Cau 08 (A) —18 Nếu j ƒ(z)dz = 2 và | ƒ(z)dz = —5 thì j ƒ(z)dz bằng aaa —ĩ Ị © -3 () 7

Cau 09 Trong khéng gian Oxyz, cho hai diém A(—1; 0; 2) va B(3; —4; 6) Trung diém ciia doan AB có tọa độ

la

(A) (2; —4; 8) (1; —2; 4) (©) (2; —2; 2) (D) (1; —2; 4)

Lời giải Đáp án đúng () Vì A(_—1; 0; 2) và (3; —4; 6) nên trung điểm của đoạn 4 có tọa độ là

Cau 10 Cho hai số phức z¡ = 2— 3; và za = —4 + 5¡ Số phức z¡ — z2 bằng

Lời giải Dáp án đúng) Vì z¡=2- 3i và z2 = —4 + 5i nên z¡ — 22 = 6 — Bi Oo

Câu 11 Nếu | fa = —6 thi [2toex bang

Trang 8

Câu 12 Số phức liên hợp của số phức z = 6— 7¿ là

Lời giải Đáp án đúng () Số phức liên hdp ctia sé phitc z = 6 — 71 lA Z = 6+ 71 LÌ

Câu 13 Trong không gian Ozz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A(0; —2; 0), B(3; 0; 0), C(0; 0; 1)

Lời giải Đáp án đúng (C) Ta có A(0; —2; 0), B(3; 0; 0), C(O; 0; 1)

Câu 14 Cho số phức z = 2 — 32 S6 phitc z(1 + 2) có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

—1 và —1 —5 và —1 5 và —1 5 và 1

Lời giải Dap 4n ding (©) Ta cé z = 2 —3% Vay 2(1 +1) = (2—-31)(1 +i) =5-7 Oo

Câu 15 Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = e”, y = 1,2 = 1,2 = 2 c6 điện tích bằng

Lời giải Đáp án đúng ©) Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = e”, y = 1,2 = 1,x = 2 c6 dién tích bằng

2

Câu 16 Nếu | ƒ(ø)dz = —12 thi ic) (2z)dz bằng

(A)6 (B) —6 (©) -4 () —24

2

1

= J fexaw Dat u = 22 > du = 2dr & dx = ade

Khic=05>u=0,2=25>u=4

Trang 9

Vay [= 5 | fwdu= No] ke

0

Câu 17 Nếu [oe + 2f(x)|dx = 7 thi | fovas bang

Cau 18 Trong khéng gian Oryz, mat phang nào dưới đây đi qua điểm M(1; —2; 0)?

Lời giải Đáp án đúng (A) Thé x = 1,y = —2,z = 0 vao phuong trinh của mặt phẳng (2) : 2z + + 3z = 0

Câu 19 Trong không gian Oxyz cho hai diém A(0; —1; 2) va (3; 4; —5) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 4?

(A) uả = (3; 3; —3) us = (3; 5; —7) () uj = (3; 3; —7) (D) wi = (3; 5; 7)

Lời giải Đáp án đúng () Ta c6 A(0; —1; 2) va B(8; 4; —5)

Vậy đường thẳng 4 có một vecbơ chỉ phương là trả = AB = (3; 5; —7) L]

Cau 20 Nếu Ƒ(z) là một nguyên hàm của hàm số ƒ(#) = 2cos 2z thỏa mãn #*(z) = 1 thì F(0) bằng

Lời giải Đáp án đúng ©) Ta có [20s 2edx = sin2a+C => F(x) = sin2z + Œ

Câu 21 Hình phẳng giới hạn bởi các đường = 3”, = 0,# = 1,z = 2 có diện tích bằng

Lời giải Dap an ding (A) Hinh phang gidi han béi cdc duéng y = 3”,y = 0,2 = 1,2 = 2 c6 dién tich bang

Trang 10

(A) 1 Œ) 6 (@3 @®)2

Lời giải Dáp án đúng Ö) Ta có (P):z + 2y— 2z + 11= 0 và M(—1; 0; 2)

_] 1120-22111

Vậy d(M, (P wy aM, (P)) = L

1 Câu 23 Nếu hàm số ƒ(z) có ƒ(0) = 1, ƒ(1) = 6 và dao ham f’(2x) lién tuc trén [0 ; 1] thi [fae bang

0

(A) 6 ®)5 —5 —6

Lời giải Đáp án đúng) Vì hàm số ƒf(z) có một nguyên hàm trên [0 ; 1] là ƒ(z)

Câu 24 Cho hai số phức z = 1— 2¿ và +» = 3+ ¡ Môđun của số phức z.: bằng

Lời giải Dáp án đúng (Đ) Ta có z= 1- 2i và œø = 3+ ¡ = z.ø = (L—90)(3-+7) = 5 — 5i Vay |z.w| =5V2 O

Câu 25 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các duéng y = 10x7,y = 0,4 = 0,2 = 1 quay

quanh trục hoành bằng

(A) 100m 20m (©) 20 (D) 2r

= 207

Lời giải Đáp án đúng () Khối tròn xoay đã cho có thể tích bằng 7 J0e22a: = 1007 / ada = 20rx?

0

L

Câu 26 Trong khéng gian Oxyz cho ba diém A(0; —1; 2), B(—2; 0; 1),C(1; 2; 0) Một vectơ pháp tuyến của

mặt phẳng (ABC) có tọa độ là

( (1; 5; —7) (—1; —5; —7) (©) (1; —5; 7) (@) (1; —5; —7)

Lời giải Đáp án đúng (D) Ta có A(0; —1; 2), B(—2; 0; 1),C(1; 2; 0)

= AB = (—2; 1; 1), AC = (1; 3; —2)

Câu 27 Trong không gian Ozz, phương trình của mặt phẳng di qua diém M(0; 2; —1) và vuông góc với đường

thi ang —-=—= 5112 i Ù Z— 1 là a

Trang 11

Lời giải Đáp án đúng (A) Goi (P) la mat phang di qua diem M(0; 2; —1) va (P) 1 d: = ï =Z

= (P) có một vectơ pháp tuyến là TỶ = (1; 1; 2)

Vay (P) có phương trình là 1(œ — 0) + 1( — 2) + 2(z+1)=0<z + + 2z =0 L]

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho hai diém M(—3; 6; 6) va N(3; —6; —6) Phuong trình của mặt cầu có đường kính ăN là

Lời giải Đáp án đúng () Gọi mặt cầu (5S) có đường kính MA, với Mf(—3; 6; 6) và WN(3; —6; —6)

=> (9) có tâm OÓ(0; 0; 0) là trung điểm của MN va cé ban kinh R = IM = \/(—3)? + 62 + 62 = 9 nén có phương

Câu 29 Trong không gian Ozz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M(0; —1; 0) vA N(3; 4; 5)

Câu 30 Trong không gian Ozz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm (1; 0; 0) vuông góc với mặt

phẳng (P): 2z + +z= 0 là

a

x-l sy

1

Câu 31 Trong khong gian Oxyz, hinh chiéu vu6ng goc cia diém M(1; —2; 3) trén mat phang (Oxz) c6 toa độ

la

(A) (0; —2; 0) (—1; 0; —3) ©) (1; 0; 3) (D) (0; 2; 0)

Lời giải Đáp án đúng ©) Hình chiếu vuông góc của điểm M(1; —2; 3) trén mat phang (Oxz) có tọa độ là

(1; 0; 3) Oo

Câu 32 Trong không gian Ozz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm điểm A⁄(0; 0; 3) và song song với

Ngày đăng: 28/03/2022, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w