Câu 3: Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết là: Câu 4: Cơ quan sản sinh tinh trùng là: A.. Câu 9: Trong mỗi chu kì, số lượng trứng chín và rụng ở người bình thường là: Câu 10: Tuyến nội
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 051
MÔN SINH 8
Thời gian làm bài:45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp
Mã đề thi 051
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)
Chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Khả năng nhìn được vật ở gần hay ở xa là do sự điều tiết của:
A Thủy dịch B Mống mắt C Màng giác D Thủy tinh thể
Câu 2: Vùng thính giác nằm ở:
A Thùy thái dương B Thùy trán C Thùy chẩm D Thùy chẩm
Câu 3: Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết là:
Câu 4: Cơ quan sản sinh tinh trùng là:
A Thận B Buồng trứng C Tinh hòan D Mào tinh hòan.
Câu 5: Cấu trúc nào sau đây chi phối hoạt động có ý thức:
A Đại não B Cầu não C Não giữa D Não trung gian.
Câu 6: Tuyến nội tiết lớn nhất ở người là:
A Tuyến giáp B Tuyến tụy C Tuyến yên D Tuyến trên thận
Câu 7: Hóoc môn Insulin có vai trò:
A Điều hòa hô hấp B Điều hòa tim mạch
C Kích thích trứng chín và rụng D Điều hòa đường huyết
Câu 8: Cấu tạo của da gồm:
A Lớp bì, lớp mỡ và lớp cơ B Lớp bì, lớp biểu bì và lớp mỡ
C Lớp biểu bì, lớp bì và lớp cơ D Lớp biểu bì, lớp mỡ và lớp cơ
Câu 9: Trong mỗi chu kì, số lượng trứng chín và rụng ở người bình thường là:
Câu 10: Tuyến nội tiết quan trọng nhất là:
A Tuyến giáp B Tuyến yên C Tuyến tụy D Tuyến trên thận
Câu 11: Sắc tố của da có ở:
A lớp bì B Lớp mỡ C Tầng tế bào sống D Tầng sừng
Câu 12: Trong các nhóm tính chất sau, nhóm nào chỉ có ở phản xạ có điều kiện:
A Số lượng không hạn định, bẩm sinh, cung phản xạ đơn giản
B Số lượng không hạn định, bẩm sinh, mang tính cá thể
C Dễ mất khi không được củng cố, số lượng không hạn định, mang tính cá thể
D Dễ mất khi không được củng cố, số lượng hạn định, mang tính cá thể
Câu 13: Cơ quan sinh dục nữ gồm:
A Buồng trứng ,ống dẫn trứng, âm đạo và bong đái
B Buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và ống dẫn tiểu
C Buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và bóng đái
D Buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và âm đạo
Câu 14: Tuyến nào dưới đây là tuyến nội tiết:
A Tuyến mồ hôi B Tuyến vị C Tuyến trên thận D Tuyến nước bọt
Câu 15: Trung khu của phản xạ sinh dưỡng nằm ở trong :
C Sừng bên tuỷ sống và trong trụ não D Trụ não
Câu 16: Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi:
A Chuỗi xương tai B Màng nhĩ C Ốc tai D Vòi nhĩ
DeThiMau.vn
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 051
Câu 17: Cận thị bẩm sinh là do:
A Cầu mắt quá ngắn B Thủy tinh thể xẹp quá
C Cầu mắt quá dài D Thủy tinh thể phồng quá
Câu 18: AIDS Có thể lây nhiễm qua con đường nào?
A Đường ăn uống B Qua bắt tay C Đường hô hấp D Đường máu
Câu 19: Hệ bài tiết nước tiểu gốm các cơ quan
A Thận, ống thận, bóng đái B Thận, ống dẩn tiểu, bóng đái và ống đái
C Thận, cầu thận, bóng đái D Thận, bóng đái, ống đái
Câu 20: Chức năng giữ thăng bằng cho cơ thể được điều khiển bởi:
A Tiểu não B Hành não C Trụ não D Não trung gian.
B/ TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Diễn ra ở đâu? (1,5đ)
Câu 2: AIDS là gì? Tại sao nói AIDS là thảm họa của loài người? (2đ)
Câu 3: Trình bày cấu tạo và chức năng của tiểu não? (1,5đ)
- HẾT
-DeThiMau.vn