Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu bt2 - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu bt3.. Đồ dùng dạy học: -8 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc : -5 phiếu mỗi phiếu ghi tên 1
Trang 1TUẦN 18: Thứ 2 ngày 2 tháng 1 năm 2017
Tiết 1: HĐTT: Chào cờ.
Tiết 2: Toán: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm được quy tắc và biết tính diện tích hình tam giác
Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.( BT1)
Thái độ: GDHS tính toán chính xác , cẩn thận
II/ Đồ dùng:
+ GV: Bộ các hình tam giác
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK Giấy màu +kéo để cắt hình
III/Các hoạt động dạy học :
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
- GV vẽ hình tam giác lên bảng
2 Dạy bài mới:
a/Giới thiệu bài:
Diện tích hình tam giác
b/Hướng dẫn hình thành khái niệm:
- GV hướng dẫn HS :
+ Cắt 2 hình tam giác bằng nhau
+ Lấy 1 trong 2 hình vẽ đường cao
lên hình tam giác đó
+ Cắt theo đường cao, được hai mảnh
tam giác, ghi là 1 và 2
+ Ghép thành hình chữ nhật
- GV HD HS :
+ Ghép 2 mảnh 1 và 2 vào hình tam
giác còn lại để thành 1 hình chữ nhật
ABC
+ Vẽ đường cao EH
- So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép
- Hướng dẫn HS so sánh
- Hình thành qui tắc, công thức tính diện
tích hình tam giác
+ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
như thế nào?
+ Diện tích hcn ABCD gấp đôi diện tích
tam giác EDC, vậy tính diện tích tam
giác EDC ta phải làm gì?
HS lên bảng tự xác định đáy và dùng êke để vẽ chiều cao
Nhắc lại tựa
- HS thực hành cắt hình tam giác
HS thực hành ghép hình
A E B
1 2
D H C
Hs quan sát hình – nhận xét
- Hcn ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC
- Hcn ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp hai lần diện tích hình tam giác EDC
Hs quan sát hình – nhận xét
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
DC x AD = DC x EH Vậy diện tích hình tam giác EDC là
Trang 2Thực hành:
Bài 1
- Chia nhóm – giao việc
Nhóm 1+2 bài 1a
Nhóm 3+4 bài 1b
GV và cả lớp nhận xét
Bài 2
GDHS: Đọc kĩ đề – xem kĩ đơn vị, tính
toán đúng
a) a = 5m ; h = 24 dm
b) a =42,5m ; h = 5,2 m
- Thu vở chấm- nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Dặn: Ôn cách tính diện tích hình tam
giác Nhận xét tiết học
DC x EH : 2
Hs nêu qui tắc và công thức
S = hoặc S = a x h : 2
2
axh
S là diện tích
a là độ dài đáy
h là chiều cao
- HS nêu qui tắc tính diện tích hình tam giác
- 2 HS lên bảng làm a) S = 8 x 6 :2 = 24 cm2
b) S = 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 dm2
- Hs làm vở – 2 em sửa bài a) 5 m = 50 dm hoặc 24 dm = 2,4 m
S = 50 x 24 : 2 = 600 dm2
S = 5 x 2,4 : 2 = 6 m2
b) S = 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 m2
Đáp số: a) 600 dm2 hay 6m2
b) 110,5m2
Vài em nhắc lại
Tiết 4: Tập đọc: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết1)
I.Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn
-Lập đượcbảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo
yêu cầu bt2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu bt3
- GDHS biết hệ thống kiến thức để ôn tập tốt
* Đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được
sử dụng trong bài
** GDKNS: GD các KN: Thu thập xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu
cụ thể); kĩ năng họp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II Đồ dùng dạy học:
-8 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc :
-5 phiếu mỗi phiếu ghi tên 1trong các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng
- Bảng phụ kẽ sẵn bảng thống kê
III Các hoạt động dạy hoc:
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra:
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị ôn tập của Hs
+ Từ tuần 11 đến tuần 17 cc em học chủ
điểm nào?
+ Bao gồm bao nhiêu bài tập đọc
+ HTL?
2 Bài mới:: Ôn tập cuối học kì I (tiết 1)
Hướng dẫn ôn tập:
a, KT tập đọc và HTL 1/4 số học sinh
của lớp
- GV đem ra phiếu bốc thăm ghi tên các
bài tập đọc và HTL
- Gọi HS lên đọc
- GV nêu câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
+ GV nx
Bài 2: Lập bảng thống kê các bài tập
đọc trong chủ điểm giữ lấy màu xanh
- Đàm thoại:
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo
nội dung như thế nào?
+ Như vậy, cần lập bảng thống kê
gồm mấy cột dọc?
+ Bảng thống kê có mấy dòng ngang?
GD HS kĩ năng thu thập và xử lí thông
tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ
thể)
Hoạt động nhóm:
GV phân nhóm – phát phiếu
- GV đọc cả lớp nhận xét
Bài 3: Nêu nhận xét về bạn nhỏ trong
truyện người gác rừng tí hon và tìm dẫn
chứng minh hoạ cho nhận xét của em
GV + cả lớp nhận xét
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn
thành bảng thống kê
3 Tổng kết:
- Dặn những Hs chưa KT tập đọc; HTL
hoặc kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục
luyện đọc
-Nhận xét tiết học
Chủ điểm : Giữ lấy màu xanh
9 bài tập đọc +HTL
8 bài tập đọc -Nhắc lại tựa
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài Chuẩn bị để lên bảng đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài -HS trả lời
-Hs nêu yêu cầu bài tập
- Thống kê theo 3 mặt: tên bài- tên tác giả- thể loại
- ít nhất 3 cột dọc nêu trên
Có bao nhiêu bài tập đọc trong chủ điểm: Giữ lấy màu xanh thì có bấy nhiêu dòng ngang
Các nhóm lập bảng thống kê Các nhóm đính phiếu thống kê lên bảng
- HS đọc yêu cầu bài đọc
- Hs làm việc độc lập
- Hs làm bài vào vở
- Hs trình bày
- Lắng nghe
Trang 4Chiều, thứ 2 ngày 2 tháng 1 năm 2017
Tiết 2: Kể chuyện: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết2)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người
theo yêu cầu bt2
- Trình bày cảm nhận của mình về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu bt3 **GDKNS: GD các KN: thu thập, xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể); KN hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng ( như ở tiết 1 )
- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê
III Các hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Tiến hành tương tự như ở tiêt 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
-Bài 2- GV tổ chức cho HS làm bài
tương tự như các tổ chức bài tập 2 tiết 1
- Bài 3
- Tổ chức cho HS làm bài tương tự như
bài 3 của tiết 1
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: tiết 5
- Đọc và trả lời câu hỏi về bài tập đọc đã gắp thăm
- Tương tự bài 2 tiết 1
-Tương tự bài 3 tiết 1
Th ứ 3 ngày 3 tháng 1 năm 2017
Tiết 3: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS biết :
- Tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông
- Bài tập cần làm bài tập 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết công thức và nêu qui tắc tính
diện tích hình tam giác
B Dạy - học bài mới:
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
Trang 51 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV cho HS đọc đề bài, nêu lại quy
tắc tính diện tích hình tam giác, sau
đó làm bài
Bài 2
- GV đính hình tam giác lên bảng,
sau đó chỉ vào hình tam giác ABC
và nêu : Coi AC là đáy, em hãy tìm
đuờng cao tương ứng với đáy AC
của hình tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm đường cao
tương ứng với các đáy BA của hình
tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm đường cao
tương ứng với các đáy của hình tam
giác DEG
- GV hỏi : Hình tam giác ABC và
DEG trong bài là hình tam giác gì ?
- GV nêu : Như vậy trong hình tam
giác vuông hai cạnh góc vuông
chính là đường cao của tam giác
Bài 3
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chấm chữa bài
- Như vậy để tính diện tích hình tam
giác vuông chúng ta có thể làm như
thế nào ?
Bài 4: Nếu còn thời gian.
- Hướng dẫn HS làm
3 Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết tiết học,
bài vào vở bài tập
a) S = 30,5 12 : 2 = 183 (dm²) b) 16 dm = 1,6m
S = 5,3x 1,6 : 2 = 4,24 (m²)
- HS trao đổi với nhau và nêu : Đường cao tương ứng với đáy AC của hình tam giác ABC chính là BA vì đi qua B và vuông góc với AC
- HS nêu : Đường cao tương ứng với đáy
BA của hình tam giác ABC chính là CA
- HS quan sát và nêu : Đường cao tương ứng với đáy ED là GD Đường cao tương ứng với đáy GD là ED
- HS : Là các hình tam giác vuông
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải a) Diện tích của hình tam giác vuông
ABC là :
4 3 : 2 = 6 (cm²) b) Diện tích của hình tam giác vuông
DEG là :
5 3 : 2 = 7,5 (cm²) Đáp số : a) 6m² ; b) 7,5cm²
- Để tính diện tích của hình tam giác vuông ta lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi chia cho 2
Bài giải Diện tích hình chữ nhật MNPQ là :
4 3 = 12 (cm²) Diện tích hình tam giác MQE là :
3 1 : 2 = 1,5 (cm²) Diện tích hình tam giác NEP là :
3 3 : 2 = 4,5 (cm²) Tổng diện tích của hình tam giác MQE
và hình tam giác NEP là : 1,5 + 4,5 = 6 (cm²) Diện tích hình tam giác EQP là :
12 -6 = 6 (cm²)
Trang 6Đáp số : 6 cm²
Tiết 4: GDKNS:
Chiều, thứ 3 ngày 3 tháng 1 năm 2017
Tiết 1: Luyện từ và câu: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết3)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
- GDHS biết hệ thống kiến thức ôn tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1)
III Các hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Tiếng hành tương tự như tiết 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu các nhóm làm vào giấy khổ to
dán trên bảng
- Gọi HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng
4/Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau tiết 4
-1HS đọc thành tiếng cho HS cả lớp cùng nghe
-Hoạt động trong nhóm Mỗi nhóm làm theo 1 yêu cầu, 6 nhóm làm vào giấy khổ to
6 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
-Viết vào vở
Tiết 3: Tự học: Ôn luyện
Th ứ 4 ngày 4 tháng 1 năm 2017
Tiết 2: Tập đọc: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn
- Nghe, viết đúng chính tả , viết đúng tên riêng phiên âm nước ngoài và các từ ngữ
dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta – sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/15 phút
- GDHS cẩn thận khi viết
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc và học thuộc lòng ( tiết 1)
Trang 7Ảnh minh họa người Ta –sken trong trang phục dân tộc và chợ Ta -sken
III Các hoạt động dạy hoc:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
Hoạt động 2: Viết chính tả
a/ Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng
cho em nhất trong cảnh chợ ở Ta- ken ?
b/ Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
c/ Viết chính tả
- Thu, chấm bài
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dăn HS về nhà chuẩn bị bài ôn tiết 3
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- HS tiếp nhau phát biểu các hình ảnh
mà mình yêu thích
- HS tìm và nêu các từ khó Ví dụ: Ta ken, trỗn lẫn, nẹp, mũi vải thêu, xúng xính, chờn vờn, thông dài, ve vẩy,
- HS viết bài
Tiết 3: Tập làm văn: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5)
I Mục tiêu:
- Viết được thư cho người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của bản thân trong học kì I, đủ 3 phần (phần đầu thư, phàn chính và phần cuối thư), đủ nội dung cần thiết
**GDKNS: GD các KN: Thể hiện sự cảm thông; đặt mục tiêu
II Đồ dùng dạy học:
- HS chuẩn bị giấy viết thư
III Các hoạt động dạy hoc:
A.Kiểm tra bài cũ:
1/ Giới thiệu bài
B Dạy bài mới:
2/Dạy bài mới
Hoạt động 1:Thực hành viết thư
- Gọi HS đọc yêu cầu và gợi ý của bài
- Hướng dẫn HS cách làm
+Nhớ lại cách viết thư đã học ở lớp 3
+Đọc kỹ các gợi ý trong SGK
+Em viết thư cho ai? Người ấy đang ở
đâu ?
2 HS tiếp nội nhau đọc thành tiếng trước lớp
- HS làm bài cá nhân
Trang 8+dòng đầu thư viết như thế nào?
Em xưng hô với người thân như thế
nào?
Hoạt động 2 Viết thư
- Yêu cầu HS viết thư
- Gọi HS đọc bức thư của mình
3/ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
- HS tự làm bài
- 3 đến 5 HS đọc bức thư của mình
Tiết 4: GDNGLL:
Chiều, thứ 4 ngày 4 tháng 1 năm 2017
Tiết 1: Luyện từ và câu: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 6)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ
- Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của bt2
- GDHS biết hệ thống kiến thức ôn tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc và học thuộc lòng ( như ở tiết 1)
- Phiếu học tập cá nhân
III Các hoạt động dạy hoc:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân trên
phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS tiếp nối trình bày câu trả lời
của mình
- Câu a/ GV cho nhiều HS đọc câu văn
miêu tả của mình
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học và làm tiết 7, tiết 8
- HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi
- 4 HS tiếp nối nhau trình bày câu trả lời của mình
- Chữa bài a/ Từ biên giới
b/ Nghĩa chuyển
c/ Đại từ xưng hô: em và ta d/ HS viết tùy theo cảm nhận của bản thân
Trang 9Tiết 2: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Củng cố về các hàng của số thập phân, cộng, trừ, nhân chia số thập phân, viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân- diện tích hình tam giác giá trị theo
vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
Kĩ năng: Tìm tỉ số % của 2 số Làm các phép tính với số thập phân Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.( BT phần 1,2 bài 1,2)
Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác.-Ứng dụng vào thực tế – rèn khả năng sáng tạo trong giải toán
II/ Đồ dùng:
+ GV: phiếu bài tập 1
III/Các hoạt động dạy học :
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
Bài 4b
M E N
3cm
Q 4cm P
GV thu 5 vở chấm- nhận xét
3 Dạy bài mới :
a/ GTB: Luyện tập chung
b/Hướng dẫn luyện tập:
Phần 1: Trắc nghiệm
GV: Bài 1,2,3
- Phát phiếu trắc nghiệm
Sửa bài
HS + GV nhận xét
- Đánh giá kết quả
Phần 2:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- 1HS:
- HS nêu miệng kết quả đo độ dài
Bài giải Diện tích hình chữ nhật MNPQ:
4 x 3 = 12 (cm2) Diện tích tam giác MQE:
1 x 3 : 2 = 1,5 (cm2 ) Diện tích hình tam giác NEP:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm ) Tổng diện tích hình tam giác MQE và
NEP:
1,5 + 4,5 = 6 ( cm2 ) Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2 ) Đáp số : 6 cm2
Nhắc lại tựa
- HĐ cá nhân
HS đánh dấu vào phiếu trắc nghiệm
- HS đổi phiếu cho nhau để sửa bài
- Lần lượt 3 HS nêu đề ứng với đáp án Bài 1: B
Bài 2: C Bài 3 : C
HS dùng bút chì đánh Đ hoặc S vào phiếu của bạn
- HS làm bài ở bảng con
a 39,72 b 95,64
46,18 27,35 85,90 68,29
Trang 10HS + GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Nhận xét
Bài 3: trực quan hình vẽ SGK
A B
M
D C
Chấm bài -nhận xét-GD
Bài 4: Bảng nhóm
- Các nhóm sửa bài – nhận xét
3.Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Dặn học sinh chuẩn bị bài trước ở nhà
c 80,73 d.31
- HS lên bảng ghi kết quả
a 8m 5 dm = 8,5 m
b 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
- HS giải vào vở
Bài giải:
Chiều rộng …15 + 25 = 40 ( cm ) Chiều dài….:
2400 : 40 = 60 ( cm ) Diện tích hình tam giác MDC là: ( 60 x 25 ) : 2 = 750 ( cm 2 ) Đáp s: 750 ( cm 2 )
- HS làm bài 3,9 < x < 4,1 3,9 < 4 < 4.1
X = 4 , X = 3,91
Tiết 3: Tự học: Ôn luyện
Thứ 5 ngày 5 tháng 1 năm 2017
Tiết 1: Chính tả: KIỂM TRA ĐỌC (Tiết 7)
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn
Tiết 2: Toán: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Kiểm tra lại kiến thức đã học trong học kì I
- Kĩ năng : HS vận dụng những kiến thức đã học làm tốt đề bài
- Giáo dục học sinh nghiêm túc làm bài
II CHUẨN BỊ: : Đề bài phô tô sẵn cho từng em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức ; 5 Học sinh làm bài
2 Giới thiệu tiết kiểm tra ; 6 Thu bài
3 Dăn dò học sinh khi kiểm tra ; 7 Nhận xét tiết kiểm tra