Kiến thức Học sinh biết được các lệnh và thao tác cơ sở: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp dữ liệu, tìm kiếm và lọc dữ liệu, định dạng và in dữ liệu; 2.. Kĩ năng - Biết mở bảng ở chế độ trang d
Trang 1Tuần:7 Ngày soạn: 22/09/2016
Tiết 13 Ngày dạy:28/9/2016
§5 c¸c thao t¸c c¬ b¶n trªn b¶ng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
Học sinh biết được các lệnh và thao tác cơ sở: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp dữ liệu, tìm kiếm
và lọc dữ liệu, định dạng và in dữ liệu;
2 Kĩ năng
- Biết mở bảng ở chế độ trang dữ liệu;
- Biết cập nhật dữ liệu vào các bảng;
- Biết sử dụng các nút lệnh để sắp xếp;
- Biết sử dụng các nút lệnh để lọc để lọc dữ liệu thỏa điều kiện nào đó;
- Biết sử dụng chức năng tìm kiếm và thay thế đơn giản;
3 Thái độ
- Tự giác, tích cực và chủ động tự tìm hiểu, khám phá, đặc biệt là khả năng làm việc theo nhóm, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau
- Rèn luyện học sinh lòng ham thích môn học
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phòng máy vi tính, máy chiếu Projector để hướng dẫn
2 Chuẩn bị của học sinh
- Sách giáo khoa, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: 1 Cách tạo bảng, tạo khóa của bảng.
2 Khóa là gì? Tại sao phải tạo khóa?
C Bài mới:
Hoạt động 1: Cập nhật dữ liệu
Nội dung Hoạt động của giáo viên và học sinh
a, Thêm bản ghi:
- Lệnh Insert – New Record
- hay nhấn nút trên thanh công cụ hay
nút dưới bảng
-Gõ dữ liệu
b.Chỉnh sửa:
- Nháy chuột vào bản ghi cần thay đổi
- Dùng các phím Back Space, Delete để
xóa
- Gõ nội dung mới
c, Xóa bản ghi:
- Chọn một ô của bản ghi
- Chọn Edit – Delete record hay nút
- GV: Cập nhật dữ liệu là làm gì?
HS: trả lời, đề nghị HS khác bổ sung
- Gv: Cụ thể trong Access cập nhật dữ liệu
là làm gì?
HS: trả lởi, hs khác bổ sung GV: chốt lại
? GV: trường là gì?
Hs: trả lời GV: Em hiểu bản ghi như thế nào?
HS: trả lời
Trang 2Hay chọn vào ô đầu tiên của bản ghi, nhấn
phím Delete
Có sự xác nhận trước khi xóa: Chọn yes
- Xóa nhiều bản ghi cũng tương tự nhưng
phải chọn nhiều bản ghi: nhấn ô đầu tiên kéo
để chọn, hay giữ Shift
- Lưu ý: khi đang nhập hay điều chỉnh thì ở
ô đầu hiện cấy bút (chưa lưu), chuyển đi nơi
khác thì hiện (đã lưu)
- GV: tại sao phải khai báo kiểu dữ liệu trước (cấu trúc được tạo trước)
HS: trả lời, em khác bổ sung
d, Di chuyển trong bảng
Về đầu
Vị trí Về cuối
mẫu tin Về sau
Di chuyển bằng phím:
- Tab: di chuyển về sau
- Shift_tab: di chuyển về trước
- Home/End: về đầu và cuối một bản ghi
- Ctrl_Home: về đầu
- Ctrl_End: về cuối
GV: Nêu chức năng các nút sau:
(Dùng đèn chiếu hoặc tranh) HS: trả lời
Hoạt động 2: Sắp xếp và lọc
Nội dung Hoạt động của giáo viên và học sinh
a, Sắp xếp:
- Chọn cột cần làm khóa để sắp xếp;
- Chọn:
: sắp xếp tăng dần (Sort
Ascending)
: sắp xếp giảm dần (Sort
Descending)
- Lưu lại
GV: tại sao phải sắp xếp Cho ví dụ về sắp xếp HS: trả lời
GV: Người phương tây tên được đặt ở đâu
HS trả lời: ở trước GV: Vậy việc sắp xếp như thế nào
HS: chỉ cần chọn cột họ tên là sắp xếp được GV: Minh họa (bằng đèn chiếu) sắp xếp có cả họ tên tiếng Việt Chỉ ra những vị trí sai Nêu câu hỏi tại sao
HS: vì sắp xếp theo chữ cái đầu tiên, như vậy là sắp theo họ
Trang 3b, Lọc
Lịch là cho phép trích ra những bản gi
thỏa điều kiện nào đó Ta có thể lọc
hay dùng mẫu hỏi để thực hiện việc
này Có 3 nút lệnh lọc sau:
: Lọc theo ô dữ liệu đang chọn (nơi
con trỏ đứng
: Lọc theo mẫu, nhiều điều kiện
dưới dạng mẫu
: Lọc / Hủy lọc
GV: Muốn sắp xếp tên tiếng Việt ta phải làm như thế nào?
HS trả lời, học sinh khác bổ sung
GV: chốt lại Phải tách họ, tên riêng
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu mục b lọc và nêu câu hỏi: Em hiểu như thế nào về khái niệm lọc? HS: trả lời Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
GV: Có các hình thức lọc nào?
HS: trả lời
GV: Mở bảng DSHS ở chế độ Data Sheet View Chỉ cho HS các nút lệnh lọc trên thanh công cụ GV: Đưa con trỏ vào 1 ô và bấm chuột vào nút (lọc) Em hiểu như thế nào về lọc theo ô dữ liệu đang chọn?
GV: Thực hiện việc lọc theo mẫu Và yêu cầu
HS nhận xét về hình thức lặp này
GV: Sự khác nhau của 2 cách lọc trên?
Đưa ra tình huống 1: Tìm những học sinh có địa chỉ "Hà Nội"
GV: Yêu cầu HS trình bày cách thực hiện và cho
HS thực hiện trên máy
Tình huống 2: Tìm những HS có địa chỉ "Quảng Ngãi" và sinh năm 1991
Gọi 1 HS trình bày và thực hiện trên máy
GV: Khi nào thì thực hiện việc lọc, khi nào thì thực hiện việc lọc theo mẫu?
Hoạt động 3: T ìm kiếm đơn giản
Nội dung Hoạt động của giáo viên và học sinh
- Định vị con trỏ ở bản ghi đầu tiên
Chọn lệnh Edit – Find (Ctrl_F)
- Nháy nút Find Gõ nội dung cần tìm
vào hộp Find What
- Nhấn nút Find Next để tìm
GV: Ta có thể tìm những bản ghi, chi tiết của bản ghi thỏa một số điều kiện nào đó Chức năng tìm kiếm và thay thế trong Access tương tự chức năng này của Word
Thay thế - Replace
Trong trường hợp muốn thay thế ta
chọn thẻ Replace, Gõ nội dung cần
thay thế vào hộp Replace with Chọn:
- Replace: thay thế tuần tự từng mẫu
tin
- Replace All: thay thế tất cả
Trang 4
Hoạt động 4: In dữ liệu
a Định dạng bảng dữ liệu
- Chọn Font cho dữ liệu:
- Đặt độ rộng cột và chiều cao hàng
b Xem trước khi in
- Nhấn nút hoặc chọn lệnh File/ Print – PreView
- Chọn Close để đóng cửa sổ này
c Thiết kế trang và in
- Định dạng trang in: khổ giấy, lề giấy, trong menu File / Page Setup
- Nhấn nút hoặc chọn lệnh File/ Print
4 Củng c: - Liệt kê các thao tác làm việc của Access.
- Tìm kiếm, lọc, sắp xếp
5 Hướng dẫn học ở nhà
Xem câu hỏi và bài tập cuối bài
IV Rút kinh nghiệm bài giảng: