1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án

45 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường THPT Tô Hiến Thành
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2007 là A.. Tiền Giang, Hậu Gi[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hoạt động giao thông biển nước ta?

A Chỉ tập trung chuyên chở khách

B Chuyên chở nhiều hàng hóa xuất nhập khẩu

C Có các tuyến ven bờ Bắc - Nam

D Có nhiều cảng hàng hóa năng lực kinh tế

Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD là

Câu 43 Biện pháp phòng chống bão nào dưới đây không đúng?

A Đồng bằng kết hợp chống úng, lụt, ở vùng núi chống lũ, xói mòn

B Khẩn trương sơ tán dân

C Vùng ven biển củng cố đê điều

D Các tàu thuyền trên biển tìm cách xa bờ

Câu 44 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

Trang 2

Biểu đồ nào sau đây thích hợp để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta từ năm

2005 đến 2015 theo số liệu trên?

A Miền B Đường C Tròn D Cột

Câu 45 Tỉnh nào của Tây Nguyên nằm ở biên giới giữa ba nước: Việt Nam, Lào, Campuchia?

Câu 46 Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là

Câu 47 Dải hội tụ nhiệt đới chạy theo hướng kinh tuyến vào đầu mùa hạ ở nước ta được hình thành do sự

hội tụ giữa hai luồng gió nào sau đây?

A Tín Phong bán cầu Bắc và Tín Phong bán cầu Nam

B Gió Tín phong bán cầu Nam và gió mùa Đông Nam

C Gió Tây Nam từ vịnh Bengan và Tín Phong bán cầu Bắc

D Gió Tây Nam từ vịnh Bengan và Tín Phong bán cầu Nam

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch

vụ chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu kinh tế?

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung Du miền núi Bắc Bộ có các trung

tâm công nghiệp nào?

Câu 50 Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Trang 3

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?

A Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

B Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

C Quy mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

D Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện có công xuất trên 1000MW

Câu 52 Cho bảng số liệu:

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHỈ TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU

VỰC CỦA CHÂU Á NĂM 2014

Khu vực Số khách du lịch đến Chỉ tiêu của khách du lịch

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển du lịch ở một số khu vực Châu Á năm 2014?

A Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Tây

Nam Á

B Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với khu vực Đông

Á

C Số khách du lịch quốc tế đến khu vực Tây Nam Á cao hơn so với khu vực Đông Nam Á

D Số khách du lịch quốc tế đến với khu vực Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Đông Á

Câu 53 Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Dân số có xu hướng già hóa

B Kết quả chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

C Quy mô dân số giảm

Trang 4

D Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

A Đồng bằng Sông Hồng

B Duyên Hải Nam Trung Bộ

C Tây Nguyên

D Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nhận định nào không đúng về phân bố cây

công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ

A Chè được trồng nghiều ở vùng Tây Nghệ An

B Cao su được trồng nhiều ở Quảng Bình

C Dừa trồng nhiều ở Tây Nghệ An

D Cao su được trồng nhiều ở Tây Nghệ An

Câu 56 Một trong những khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

A nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ trong nước

B nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế

C hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng nhu cầu

D sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản

Câu 57 Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông- lâm- ngư nghiệp) là gì?

A Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

B Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

C Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

D Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

Câu 58 Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi ở nước ta nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là:

A hình dáng lãnh thổ và khí hậu

B khí hậu và sự phân bố địa hình

C địa hình và sự phân bố thổ nhưỡng

D hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình

Câu 59 Cho biểu đồ:

Trang 5

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CẢ NĂM CỦA CÁC VÙNG GIAI ĐOẠN 2000 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục

B Diện tích gieo trồng lúa cả năm của cả hai đồng bằng đều tăng giảm không ổn định

C Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục

D Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cao nguyên nào không thuộc vùng Tây

Nguyên?

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm

bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?

Câu 62 Hiện nay thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng

A nhưng chưa có quan hệ với các nước Tây Âu

B theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa

C theo hướng chú trọng đến các nước XHCN

D nhưng chưa có mối quan hệ với các nước Mĩ La - Tinh

Câu 63 Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng Sông Hồng là gì?

Câu 64 Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khác với Bắc Trung Bộ về khí hậu là

Trang 6

C mưa vào mùa đông D mưa vào thu - đông

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất

Câu 66 Khó khăn lớn nhất đối với phát triển nông nghiệp vào mùa khô ở Đồng Bằng Sông Cửu Long vào

mùa khô là gì?

Câu 67 Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ được xếp vào loại

Câu 68 Năng suất lúa ở đồng bằng Sông Hồng cao nhất cả nước là do

A diện tích ngày càng được mở rộng

B đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh

C người lao động có nhiều kinh nghiệm

D tăng vụ

Câu 69 Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu ở nước ta là

A hàng tiêu dùng

B tư liệu sản xuất

C phương tiện giao thông

D khoáng sản và nguyên liệu

Câu 70 Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

Câu 71 Ở Trung du miền núi Bắc Bộ trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

A trâu ưa ẩm và chịu lạnh hơn bò nên thích hợp với khí hậu của vùng

B truyền thống chăn nuôi

C trâu chịu lạnh kém hơn bò

D có nhiều đồng cỏ rộng lớn

Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của

TD&MNBB là

Trang 7

A Hạ Long và Điện Biên phủ B Thái Nguyên và Việt Trì

Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào có qui mô trên 120

nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ?

Câu 74 Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng lớn chưa được bồi đắp xong như

Câu 75 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau đây?

Câu 76 Trong nghề cá, Duyên Hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do

A bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

B tất cả các tỉnh đều giáp biển

C có các ngư trường rộng, đặc biệt là hai ngư trường xa bờ

D có các dòng biển nóng gần bờ

Câu 77 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

B Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện

C Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

D Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản

Câu 78 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp biển

Đông?

Câu 79 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất

của gió Tây khô nóng?

Câu 80 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn nhất

ở Tây Nguyên?

Trang 8

Câu 1: Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí nào?

A Có sự phân bố theo những điểm cụ thể

B Có sự di chuyển theo các tuyến

C Có sự phân bố theo tuyến

D Có sự phân bố rải rác theo không gian

Câu 2: Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời tự quay quanh trục theo hướng nào?

A Thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim tinh

B Ngược chiều kim đồng hồ với tất cả các hành tinh

C Ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim tinh, Thiên Vương tinh

D Thuận chiều kim đồng hồ

Câu 3: Đâu là thách thức của nước ta khi toàn cầu hóa kinh tế?

A Tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài

B Đặt nền kinh tế nước ta vào thế bị cạnh tranh

C Đa dạng hóa các sản phẩm

D Có điều kiện tiếp cận với nhiều thị trường trên thế giới

Câu 4: Nước ta nằm vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với vành đai sinh khoáng nào?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

C Ấn Độ Dương và Địa Trung Hải D Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

Câu 5: Địa hình đồi núi thấp và đồng bằng chiếm tỉ lệ bao nhiêu diện tích lãnh thổ nước ta?

Trang 9

Câu 6: Vận động tạo núi Tân kiến tạo làm địa hình nước ta thay đổi như thế nào?

A Có nhiều dạng đồng bằng xuất hiện

B Địa hình trẻ lại tạo nên sự phân bậc rõ rệt theo độ cao

C Địa hình thoải và ít cắt xẻ hơn

D Địa hình chia thành nhiều khu vực khác nhau

Câu 7: Dải đồi Trung du rộng nhất nước ta nằm ở đâu?

A Khu vực tây bắc

B Khu vực Đông Nam Bộ

C Phía bắc và tây đồng bằng sông Hồng

D Phía đông của đồng bằng sông Cửu Long

Câu 8: Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam biểu hiện qua khí hậu là

A làm tăng tính thất thường của khí hậu B tăng độ ẩm của các khối khí đi qua biển

C làm cho mùa đông lạnh và khô hơn D làm cho gió đi qua biển mạnh hơn

Câu 9: Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

A cao ở phía bắc, thấp về phía nam B cao ở phía nam, thấp về phía bắc

C cao ở phía đông, thấp về phía tây D cao ở phía tây, thấp về phía đông

Câu 10: Khu vực nào nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa đông bắc?

A Khu vực đông bắc B Khu vực Bắc Trung Bộ

C Khu vực Tây Nguyên D Khu vực Đông Nam Bộ

Câu 11: Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng thứ mấy thế giới?

A Thứ hai thế giới B Thứ ba thế giới

C Thứ tự thế giới D Thứ năm thế giới

Câu 12: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 xác định khu vực gần như không chịu ảnh hưởng của bão

ở nước ta?

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long D Trung du miền núi phía bắc

Câu 13: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 xác định sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất

trong các hệ thống sông?

A Sông Mê Công B Sông Hồng

Trang 10

C Sông Đồng Nai D Sông Thái Bình

Câu 14: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 xác định khu vực nào sau đây tập trung nhiều đất feralit

trên đá badan?

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 15: Sự phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại

cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

A tây bắc B Tây Nguyên

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ

Câu 16: Khu vực có mùa khô kéo dài, gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng

A tây bắc B đông bắc

C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

Câu 17: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

A hàn đới và ôn đới lục địa B hàn đới và ôn đới đại dương

C ôn đới và cận nhiệt đới D ôn đới đại dương và nhiệt đới

Câu 18: Đâu không phải là hậu quả do việc gia tăng dân số quá nhanh ở nước ta gây ra? A Khó khăn

trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống

B Tài nguyên môi trường ngày càng suy giảm

C Tốc độ phát triển kinh tế chậm

D Việc thu hút đầu tư nước ngoài nhiều

Câu 19: Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

A Vị trí địa lí

B Tài nguyên thiên nhiên

C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

D Thị trường

Câu 20: Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở?

A Phần lãnh thổ phía Tây B Vùng núi U-ran

C Phần lãnh thổ phía Đông D Đồng bằng Tây Xi-bia

Câu 21: Vùng kinh tế trọng điểm được hiểu là vùng

Trang 11

A Phải có khả năng thu hút các ngành công nghiệp và dịch vụ then chốt

B Phải có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước, có sức hút đối với các nhà đầu tư

C Phải tạo ra tốc độ tăng trưởng nhanh cho cả nước và có thể hỗ trợ cho các vùng khác

D Hội tụ đầy đủ các điều kiện phát triển và có ý nghĩa quyết định đối với nền kinh tế đất nước

Câu 22: Biện pháp tốt nhất để sử dụng có hiệu quả hơn đất nông nghiệp ở vùng duyên hải Nam Trung

Bộ đó là

A trồng rừng chắn gió, chắn cát B giải quyết nước tưới trong mùa khô

C đưa vụ đông lên thành vụ chính D cải tạo đất ngập mặn

Câu 23: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA QUA

CÁC NĂM

(Đơn vị: %)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 25,3 36,1 31,0 44,3

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ

Hàng nông, lâm, thuỷ sản 46,2 29,0 22,9 22,9 17,1

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản có xu hướng tăng dần từ 1995 - 2015

B Tỉ trọng hàng nông, lâm, thuỷ sản có xu hướng giảm từ 1995 - 2015

C Tỉ trọng ngành công nghiệp nhẹ và TTCN có xu hướng luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

D Tỉ trọng ngành nông, lâm, thuỷ sản chiếm thấp nhất năm 2015

Câu 24: Ngành công nghiệp nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm? A Công

nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Công nghiệp cơ khí điện tử

C Công nghiệp luyện kim,

D Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

Trang 12

Câu 25: Hoạt động công nghiệp nước ta có sự phân hoá về mặt lãnh thổ, rất hạn chế ở khu vực Trung du,

miền núi, chủ yếu là do

A thiếu tài nguyên khoáng sản

B giao thông vận tải chưa phát triển

C khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều

D không có thị trường tiêu thụ

Câu 26: Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

A Hoa Kì B Nhật Bản C Canada D EU

Câu 27: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?

A Chế độ nước thất thường B Lũ lên xuống chậm và kéo dài

C Dòng sông ngắn và dốc D Lòng sông cạn và nhiều cồn cát

Câu 28: Một số vùng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có lượng mưa tập trung cao, chủ yếu chịu ảnh

hưởng của yếu tố

A độ cao địa hình B vị trí nằm gần biển

C lớp phủ thực vật D mưa bão

Câu 29: Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành nông nghiệp thể hiện qua xu thế

A tăng tỉ trọng cây lương thực B tăng tỉ trọng trồng cây công nghiệp

C giảm tỉ trọng trồng cây rau đậu D tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả

Câu 30: Điều kiện thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển là

A đất đai và khí hậu thích hợp

B nguồn nước phong phú phục vụ cho chăn nuôi

C nguồn lương thực, thực phẩm dồi dào làm thức ăn cho gia súc

D thay đổi hình thức tổ chức trong chăn nuôi

Câu 31: Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hoá quốc tế và có khối lượng luân chuyển

lớn nhất thế giới là

A đường biển B đường ôtô

C đường sắt D đường hàng không

Câu 32: Tiếp giáp với vùng núi Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi

gì?

A Là cửa ngõ ra biển của Đồng bằng sông Hồng

Trang 13

B Cung cấp nhiều nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp

D Xuất hiện nhiều văn hoá mới

Câu 34: Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là dựa vào A

đường bờ biển dài, có nhiều đảo ven bờ

B nhiều vùng, vịnh sâu nối liền với các cửa sông lớn

C nền kinh tế phát triển, nhu cầu xây dựng cảng lớn

D nhiêu vũng, vịnh, mực nước sâu, hiện tượng sa bồi không đáng kể

Câu 35: Đâu không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển

A Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ

B Tự do lưu thông con người và tiền vốn

C Hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại D Xử lí các vấn đề về nhập cư

Câu 36: Cho biểu đồ dưới đây:

BIỂU ĐÔ THỂ HIỆN SỐ TRANG TRẠI PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?

A Số lượng trang trại tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng

Trang 14

B Vùng Trung du là vùng có số lượng trang trại thấp nhất

C Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại gấp đôi Trung du và miền núi phía bắc

D Đông Nam Bộ có số lượng trang trại đứng thứ 3 cả nước

Câu 37: Cho biểu đồ sau:

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN NĂM 2015 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động thành thị nông thôn

B Thể hiện tốc độ tăng trưởng lao động thành thị, nông thôn

C Thể hiện cơ cấu lao động thành thị và nông thôn

D Thể hiện sự so sánh cơ cấu lao động qua các năm

Câu 38: Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

B tích cực làm thuỷ lợi

C cơ giới hoá các khâu làm đất

Câu 40: Cho bảng số liệu sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC VẬN TẢI

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Trang 15

Thành phần 2004 2006 2008 2010 2012 2014

Trong nước 380.278,4 459.639,7 610.775,0 765.598,0 929.352,3 1.047,480,9 Ngoài nước 22.723,8 53.935,4 42.460,3 35.288,0 31776,1 31.100,0

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

Để thể hiện tốc độ chuyển dịch của khối lượng hàng hoá phân theo khu vực từ năm 2004 đến năm 2014,

biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 41: Đây là một trong những lí do để nước ta phải khai thác tổng hợp kinh tế biển

A nước ta làm chủ một vùng biển rộng trên 1 triệu km2

B nước ta có đường bờ biển dài 3260km

C nguồn tài nguyên của nước ta rất phong phú

D môi trường biển là một khối thống nhất không chia cắt được

Câu 42: Biểu hiện rõ nét nhất cho thấy tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là:

A Tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô

B Tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

C Làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh

Trang 16

D Xói mòn lớp đất trên mặt tạo nên các bề mặt trơ sỏi, đá

Câu 43: Khu vực từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông loại gió chiếm ưu thế là:

A gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam

C gió Tín phong D gió phơn Tây nam

Câu 44: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính là

A biển tương đối kín B có nhiều dòng hải lưu C độ mặn không lớn D nóng ẩm

Câu 45: Tỉnh nào của nước ta có vị trí ngã ba biên giới giữa Việt Nam – Lào – Trung Quốc ?

A Điện Biên B Lai Châu C Lào Cai D Sơn La

Câu 46: Ven biển nước ta, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

A khai thác, nuôi trồng thủy hải sản B khai thác dầu khí

C làm muối D giao thông vận tải biển

Câu 47: Dựa vào Átlát địa lí Việt Nam trang 11 cho biết, đất nhiễm mặn tập trung nhiều nhất ở:

A Vùng ven biển dọc Duyên hải miền Trung

B Vùng cửa sông ven biển ở Đồng bằng sông Cửu Long

C Vùng ven biển, cửa sông ở Đồng bằng sông Hồng

D Vùng trũng của trung tâm bán đảo Cà Mau và Hà Tiên

Câu 48: Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ,

chạy theo hướng tây - đông ở nước ta là:

A Vùng núi Đông Bắc

C Duyên hải Nam Trung Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 49: Dải đồng bằng ven biển miền Trung không có đặc điểm:

A Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành

B Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

C Được chia làm 3 dải: giáp biển là cồn cát, đầm phá; giữa là vùng đất thấp trũng; dải trong cùng bồi tụ

thành đồng bằng

D Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

Câu 50: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển KTXH vùng đồi núi là:

Trang 17

A thường xuyên xảy ra thiên tai như lũ quét, sạt lở đất

B địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối hẻm vực gây trở ngại cho giao thông

C khí hậu phân hóa phức tạp

D sông ngòi dốc, ít có giá trị giao thông đường thủy

Câu 51: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta

B Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta

C Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta

D Nhiệt độ và độ ẩm một số địa điểm nước ta

Câu 52: Khu vực có dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên D rìa đồng bằng sông Hồng

Câu 53: Cho bảng số liệu sau đây: Sản lượng than, dầu thô và điện của Việt Nam

Than (triệu tấn) 8,4 11,6 34,1 41,1 Dầu thô (triệu tấn) 7,6 16,3 18,5 17,4 Điện ( tỉ kwh) 14,7 26,7 52,1 141,3

Trang 18

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 là ?

A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ cột

C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền

Câu 54: Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Việt Nam là cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

B Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời

C Đại bộ phận lãnh thổ Việt Nam nằm trong khu vực múi giờ thứ 7

D Lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa nhất thế giới

Câu 55: Cho biểu đồ :

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2014?

A Tỉ trọng diện tích lúa các vụ không đều

B Tỉ trọng diện tích lúa hè thu tăng liên tục

C Lúa mùa luôn có tỉ trọng diện tích cao nhất

D Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân tăng nhưng có biến động

Câu 56: Dạng địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên

nước ta là:

A Đồi núi thấp B Đồng bằng

C Núi cao D Núi trung bình

Câu 57: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi

là nhờ nước ta:

A nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

Trang 19

B nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km

C nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

D nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

Câu 58: Cho bảng số liệu về giá trị GDP phân theo ngành nước ta (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Nông – lâm – ngư nghiệp 176,4 658,8

Công nghiệp – xây dựng 348,5 1373

A Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây

B Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Thái Lan, Inđônêxia

C Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây

D Trung Quốc, Philippin, Đông Timo, Campuchia, Malaysia, Brunây

Câu 61: Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động

trên thế giới là

A chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế

B đội ngũ lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

C trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển

D phải nhập khẩu nhiều hoàng hoá, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến

Câu 62: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là :

A Dầu khí B Muối biển C Cát trắng D Titan

Trang 20

Câu 63: Thiên tai nào sau đây hầu như không xảy ra đồng bằng?

A Động đất B Bão C Lụt D Hạn hán

Câu 64: Nhận định nào không đúng về những thế mạnh của thiên nhiên khu vực đồng bằng đối với phát

triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

A Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông

B Có điều kiện thuận lợi để tập trung các thành phố, khu công nghiệp

C Thuận lợi phát triển chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp lâu năm

D Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

Câu 65: Hệ tọa độ địa lí của phần trên đất liền nước ta là

A Miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản

B Phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ miền đồi núi bồi đắp cho vùng đồng bằng

C Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển

D Giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về mặt phát sinh và các quá trình tự nhiên

hiện tại (nguồn nước, khí hậu…)

Câu 67: Được coi là đường biên giới quốc gia trên biển là:

A Ranh giới của đặc quyền kinh tế

B Ranh giới của nội thuỷ

C Ranh giới của vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải

D Đường cơ sở

Câu 68: Tính chất nhiệt đới của khí hậu là do vị trí nước ta:

A nằm trong vành đai nội chí tuyến Bắc bán cầu

B tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn

C nằm trong khu vực châu Á gió mùa

Trang 21

D địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

Câu 69: Loaị gió hoaṭ đông quanh năm ở nước ta là

A gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam

C gió Tín phong D gió fơn Tây nam

Câu 70: Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo dù nhỏ lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là:

A nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất

B cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta

C cơ sở để phát triển các vùng kinh tế

D căn cứ để mở rộng quan hệ kinh tế với các nước trên thế giới

Câu 71: Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

Vùng

Diện tích (nghìn ha) Sản lượng lúa ( nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng 1186,1 1122,7 6398,4 7175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3826,3 4249,5 19298,5 25475,0

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm

của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng

B Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng

C Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng

D Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không chung đường

biên giới với Trung Quốc?

A Quảng Ninh B Sơn La C Lạng Sơn D Cao Bằng

Câu 73: Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào

A thời gian chuyển mùa

B nửa sau mùa hè đối với cả vùng Duyên hải miền Trung

Trang 22

C nửa đầu mùa hè ở Bắc Trung Bộ

D mùa đông ở miền Bắc và mùa khô ở Tây Nguyên

Câu 74: Địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

A Đông Bắc B Tây Bắc

C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc

Câu 75: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất

của gió Tây khô nóng ở nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ

C Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 13, hãy cho biết miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các

cao nguyên đá vôi nào sau đây ?

A Tà Phình, Sín Chải, Cao Bằng, Mộc Châu B Tà Phình, Cao Bằng, Sơn La, Mộc Châu

C Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu D Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Hà Giang

Câu 77: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ

dốc lớn là:

A địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng B khí hậu và sự phân bố địa hình

C hình dáng lãnh thổ và khí hậu D hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình Câu 78: Nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là

A Tác động kết hợp của gió mùa và địa hình B Sự phân hóa độ cao địa hình

C Tác động của hướng các dãy núi D Tác động của gió mùa

Câu 79: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

A nằm gần xích đạo, mưa nhiều B địa hình 85% là đồi núi thấp

C chịu tác động thường xuyên của gió mùa D tiếp giáp với biển Đông

Câu 80: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến vùng núi Tây Bắc có mùa đông bớt lạnh, đến muộn và kết thúc sớm

là:

A Tác động chắn gió mùa đông bắc của dãy Hoàng Liên Sơn

B Đây là vùng núi cao và đồ sộ nhất nước ta

C Hướng nghiêng của địa hình tây bắc - đông nam thấp dần ra phía biển

D Hướng núi và hướng thung lũng sông đều là tây bắc - đông nam tạo điều kiện cho các luồng gió từ biển

xâm nhập sâu vào vùng

Ngày đăng: 28/03/2022, 12:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 46. Dạng địa hình chiếm diện tích lớnnhất trên lãnh thổ nướcta là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 46. Dạng địa hình chiếm diện tích lớnnhất trên lãnh thổ nướcta là (Trang 2)
Câu 52. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 52. Cho bảng số liệu: (Trang 3)
B. đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh. C. người lao động có nhiều kinh nghiệm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
y mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh. C. người lao động có nhiều kinh nghiệm (Trang 6)
Câu 5: Địa hình đồi núi thấp và đồng bằng chiếm tỉ lệ bao nhiêu diện tích lãnh thổ nước ta? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 5: Địa hình đồi núi thấp và đồng bằng chiếm tỉ lệ bao nhiêu diện tích lãnh thổ nước ta? (Trang 8)
Câu 23: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 23: Cho bảng số liệu: (Trang 11)
Câu 40: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 40: Cho bảng số liệu sau: (Trang 14)
B. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối hẻm vực gây trở ngại cho giao thông C. khí hậu phân hóa phức tạp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
a hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối hẻm vực gây trở ngại cho giao thông C. khí hậu phân hóa phức tạp (Trang 17)
Câu 56: Dạng địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 56: Dạng địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên (Trang 18)
Câu 58: Cho bảng số liệu về giá trị GDP phân theo ngành nướcta. (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 58: Cho bảng số liệu về giá trị GDP phân theo ngành nướcta. (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) (Trang 19)
D. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. Câu 69: Loaị gió hoaṭ đông quanh năm ở nước ta là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
a hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. Câu 69: Loaị gió hoaṭ đông quanh năm ở nước ta là (Trang 21)
Nhận xét nào sau đây “không đúng” với bảng số liệu trên? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
h ận xét nào sau đây “không đúng” với bảng số liệu trên? (Trang 30)
Câu 32. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 32. Cho bảng số liệu: (Trang 31)
A. Mang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ. B. Giao thông buôn bán dễ dàng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
ang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ. B. Giao thông buôn bán dễ dàng (Trang 33)
Câu 39. Cơ cấu lãnh thổ kinhtế nướcta đang chuyển dịch theo hướng hình thành A. khu vực tập trung công nghiệp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 39. Cơ cấu lãnh thổ kinhtế nướcta đang chuyển dịch theo hướng hình thành A. khu vực tập trung công nghiệp (Trang 33)
Câu 7: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tô Hiến Thành có đáp án
u 7: Cho bảng số liệu: (Trang 35)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w