TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOAĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG KHOA ĐIỆN BÁO CÁO BÀI TH THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỆN 1 Giáo viên hướng dẫn: Trần Anh Tuấn... Bài số 3Quan hệ tuyến tính giữa các biến trong mạch tuyến tí
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG KHOA ĐIỆN
BÁO CÁO BÀI TH THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỆN 1
Giáo viên hướng dẫn: Trần Anh Tuấn.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Bảo Tâm Lớp SH: 20DCLC2
Nhóm TH: 20.31A MSSV: 105200211
Bài số 1 Phản ứng của một nhánh đối với kích thích điều
hòa xác lập.
Trang 2Bài số 1 Phản ứng của một nhánh đối với kích thích điều
hòa xác lập.
I P U RLC U R U L U C U RC U LC
2
Trang 3Bài số 3
Quan hệ tuyến tính giữa các biến trong mạch tuyến tính
Nghiệm định lý Thêvênin-Norton.
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM.
- Nghiệm chứng quan hệ tuyến tính giữa các biến dòng áp trong mạch điện tuyến tính.
- Nghiệm định lý Thêvenin-Norton.
II.THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM.
III.NỘI DUNG THÍ NGHIỆM.
1 Kết nối thiết bị.
2 Trình tự thí nghiệm.
a) Nghiệm quan hệ tuyến tính giữa dòng áp trong mạch điện tuyến tính.
- Lần đo 1:
Trang 4Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
-39.44 49.99
-79.24 51.12
4
° 0
° -45
° -90
° -135
180 °
° 135
90°
45°
Trang 5Theo kết quả đồ thị vectơ đo ở lần 1, ta có:
˙
U3= 110.22-90.66i (V) ˙I3 = 0.0037-0.02i (A)
- Lần đo 2:
Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
° 0
° -45
° -90
° -135
180 °
° 135
90°
45°
Trang 6E2 120.69 42.00 50.67
-35.30 49.90
-76.11 50.13
Theo kết quả đồ thị vectơ đo lần 2, ta có:
˙
U3= 114.72-81.23i (V) ˙I3 = 0.01-0.039i (A)
- Lần đo 3:
Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
-27.01 49.77
-68.66 49.81
6
° 0
° -45
° -90
° -135
180 °
° 135
90°
45°
Trang 7Theo kết quả đồ thị vectơ đo lần 3, ta có:
˙
U3= 120.07-61.205i (V) ˙I3 = 0.03-0.0745i (A)
- Từ lần đo 1&2 ta có hệ phương trình:
{(0.0037−0.02i)A +B=110.22−90.66i
(0.01−0.039i)A +B=114.72−81.23i {A=−376.4 +361.65 i
B=104.38−99.53 i
Chứng minh quan hệ tuyến tính:Ta nghiệm A,B lần đo 3 120.07 ≈ (0.03-0.0745i)A + B
=> Quan hệ giữa áp và dòng trên một nhánh bất kỳ là quan
hệ tuyến tính.
3/b: Nghiệm định lý Thêvênin-Norton
- Đo U˙hở:
Trang 8Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
-44.61 50.04
-79.93 1269.94
8
° 0
° -45
° -90
° -135 180°
° 135
90°
45°
Trang 9U hở: = E3 = 104.67-103.26i V
- Đo I ngắn˙ ::
Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
° 0
-45°
° -90
° -135
°
180
° 135
° 90
45°
Trang 10I1 0.27 0.64 49.87
˙
I ngắn = I3 = 0.27+0.0051i (A)
Ta có: ZV = U˙hở
˙
I ngắn = 104.67−103.26 i 0.27+0.0051 i = 380.31-389.63i
YV = Z1V = 380.31−389.63i1 = 0.0013+0.0013i
Phương trình Thêvênin:
˙U = 104.67-103.26i - 380.31-389.63i x ˙I
Phương trình Norton:
˙I= 0.27+0.0051i - 0.0013+0.0013i x ˙U
3/c Nghiệm lại điều kiện phát công suất cực đại của mạng 1 cửa:
Z3 = Z Vào = 380.31 + 389.63i = R3+iXL
Lúc này công suất tiêu thụ trên đoạn mạch Zvào đạt cực đại
và bằng: P = U˙2hở
4 R = (104,67−103,26 i)2
4.380,31 = 0.193-14.21i (W)
Bài số 6:
Mạch 3 pha đối xứng và không đối xứng.
I.Mục đích thí nghiệm
10
Trang 11- Làm quen cách nối tải và dụng cụ đo theo hình Y và ∆.
- Nghiệm lại quan hệ về pha, môdun giữa dòng, áp dây và pha trong quan hệ bap ha đối xứng Y và ∆
- Thấy rõ sự xê dịch điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên
- Biết đo công suất tải ba pha theo phương pháp 1 Watmet, 2 Watmet
II.Thiết bị thí nghiệm
III.Nội dung thí nghiệm
1 Kết nối thiết bị
2 Trình tự thí nghiệm
a) Quan hệ dòng, áp dây, pha trong mạch 3 pha đối xứng
- Nối sao (Y):
+ Đo Udây:
Trang 12Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
-119.17 49.97
12
° 0
° -45
° -90
° -135 180°
° 135
90°
45°
Trang 13+ Đo Upha:
Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
° 0
° -45
° -90
° -135 180°
° 135
90°
45°
Trang 14I1 0.05 0.34 49.73
-119.24 49.54
Nhận xét: Idây = Ipha và Udây = √3 Upha
- Nối tam giác (∆):
+ Đo Ipha: Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
14
° 0
° -45
° -90
° -135
180 °
° 135
90°
45°
Trang 15E1 192.88 0.00 50.11
-119.27 50.09
-118.74 50.27
+ Đo Idây:
Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
° 0
° -45
° -90
° -135 180°
° 135
90°
45°
Trang 16AC (RMS) Phase Frequency
-119.30 49.86
Nhận xét: Idây = √3Ipha và Udây = Upha
4/b Xác định điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên:
+ Đo Upha:
16
Trang 17Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :20 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
-125.87 50.33
-125.09 50.46
° 0
° -45
° -90
° -135 180°
° 135
90°
45°
Trang 18+ Đo Udây:
Phasor Analyzer
Voltage Scale (E1, E2, E3) :20 V/div.
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.
AC (RMS) Phase Frequency
-117.56 50.01
18
° 0
° -45
° -90
° -135 180°
° 135
90°
45°
Trang 19I3 0.05 -87.03 49.65
4/c Đo công suất tải ba pha bằng phương pháp 2 Watmet
- Theo kết quả của đồng hồ đo lường:
Metering
-Vậy công suất tổng của đoạn mạch 3 pha:
P = P1 + P3 = 5.39 + 5.44 = 10.83 (W).