Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm.. Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A Ở trung tâm bán đảo Đông Dương B Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc
C Tiếp giáp với Biển Đông D Trong vùng nhiều thiên tai
Câu 42: Đồng bằng ven biển miền Trung có
A bờ biển sâu, bằng phẳng B thềm lục địa nông, mở rộng
C nhiều vũng, vịnh, đầm phá D nhiều cửa sông lớn đổ ra biển
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa
giáp Lào?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây?
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết bôxit tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng
có lượng mưa lớn nhất?
Câu 47: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A Sông Ba B Sông Mê Kông C Sông Đồng Nai D Sông Thu Bồn
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan không có ở vùng nào
sau đây?
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Tây Bắc D Đồng bằng sông Hồng
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào không thuộc Đồng bằng
sông Hồng?
Trang 2A Ba Bể B Tam Đảo C Ba Vì D Xuân Thủy
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?
A Hà Nội, Nha Trang B Thái Nguyên, Hạ Long
C Long Xuyên, Đà Lạt D Vũng Tàu, Pleiku
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc
Bắc Trung Bộ?
A Nghi Sơn B Chân Mây - Lăng Cô C Vũng Áng D Chu Lai
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây mía không phải là cây chuyên môn hóa
của vùng nào sau đây?
A Đồng bằng Sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công
nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A Nghệ An B Thanh Hoá C Hà Tĩnh D Quảng Trị
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy
mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?
A Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên B Hạ Long nhỏ hơn Nam Định
C Rạch Giá lớn hơn Cà Mau D Thủ Dầu Một lớn hơn Nha Trang
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây thuộc
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Trà Nóc, Cà Mau B Phú Mỹ, Thủ Đức
C Na Dương, Ninh Bình D Phả Lại, Uông Bí
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào
sau đây?
A Đà Nẵng B Dung Quất C Quy Nhơn D Nha Trang
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Tây
Nguyên?
A Vĩnh Sơn B Yaly C A Vương D Sông Hinh
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Xa Mát B Đồng Tháp C Hoa Lư D Mộc Bài
Trang 3Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào
sau đây?
A Nghệ An B Hà Tĩnh C Quảng Bình D Quảng Trị
Câu 60: Cho biểu đồ về GDP của một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu GDP của một số quốc gia Đông Nam Á
B Chuyển dịch cơ cấu GDP của một số quốc gia Đông Nam Á
C Tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia Đông Nam Á
D Giá trị GDP của một số quốc gia Đông Nam Á
Câu 61: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á PHÂN THEO KHU VỰC
KINH TẾ NĂM 2015 (Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê thế giới năm 2016, NXB Thống kê 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á, năm
2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Trang 4Câu 62: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
Câu 63: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
Câu 64: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
A mạng điện thoại B mạng phi thoại
C mạng truyền dẫn D mạng kĩ thuật số
Câu 65: Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
A các nước châu Mĩ và châu Đại dương B các nước châu Âu
C khu vực châu Á - Thái Bình Dương D các nước Đông Âu
Câu 66: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
A chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực
B cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ
C cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm
D cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
Câu 67: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất ở nước ta là
A quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường
B chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất
C trình độ thâm canh cao nhất
D phát triển mạnh cây vụ đông
Câu 68: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn
B phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước
C hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động
D đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị
Trang 5Câu 69: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp
chế biến ở nước ta là
A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng
B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân
C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao
D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành
Câu 70: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
phát triển nhanh?
A Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng
B Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu
C Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng
D Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật
Câu 71: Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
A có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ
B nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế
C địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
D nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn
Câu 72: Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do
A gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại
B có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu
C gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu
D gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn
Câu 73: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?
A Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường
B Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh
C Nước ta trở thành thành viên của WTO
D Sự phục hồi và phát triển của sản xuất
Trang 6Câu 74: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là
A bảo vệ, phát triển rừng B xây dựng các hồ thủy lợi
C xây dựng đê, kè chắn sóng D di dân đến các vùng khác
Câu 75: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt
B đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
C khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi
D phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến
Câu 76: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm
B mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao nâng suất
C khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại
D tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề
Câu 77: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh
của gió mùa Đông Bắc?
A Độ cao và hướng các dãy núi B Vị trí địa lí và hướng các dãy núi
C Vị trí địa lí và độ cao địa hình D Hướng các dãy núi và biển Đông
Câu 78: Trong thời gian gần đây, những nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tình trạng xâm nhập mặn ở
Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn?
A Địa hình thấp, ba mặt giáp biển
B Mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao
C Ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt
D Ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn
Câu 79: Cho biểu đồ sau:
Trang 7CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng
B Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng
C Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm
D Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm
Câu 80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
Tỉnh Thái Bình Phú Yên Kom Tum Đồng Tháp
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
A Đồng Tháp cao hơn Thái Bình B Kon Tum thấp hơn Phú Yên
C Kon Tum cao hơn Đồng Tháp D Thái Bình thấp hơn Phú Yên
ĐÁP ÁN
Trang 8Câu 1: Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A nông nghiệp vẫn đang chiếm tỉ lệ lớn trong GDP nước ta
B điều kiện sống ở nông thôn cao hơn ở thành thị
C quá trình đô thị hoá nước ta diễn ra chậm chạm
D các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu ở nông thôn
Câu 2: Chuyển động biểu kiến là
A chuyển động của Mặt Trời xung quanh Trái Đất
B chuyển động ảo không có thực của Mặt Trời
C chuyển động có thực của Mặt Trời
D chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy
Câu 3: Trong năm, khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là
A cực B xích đạo C vòng cực D chí tuyến
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây quy định tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?
A Nước ta nằm trong vòng nội chí tuyến của nửa cầu Bắc
B Giáp Biển Đông rộng lớn
C Nằm trong khu vực gió mùa châu Á
D Nước ta kéo dài, hẹp ngang
Câu 5: Quy luật địa đới là
A Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí không phụ thuộc vào tính chất phân bổ theo
vĩ độ
Trang 9B Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ
C Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ
D Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ
Câu 6: Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện
A cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
B thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C tạo ra phương pháp tổ chức và quản lý tiên tiến
D khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 7: Đồng bằng sông Hồng do hệ thống sông nào bồi đắp?
A Hệ thống sông Hồng và sông Cả
B Hệ thống sông Đà và sông Hồng
C Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình
D Hệ thống sông Cả và sông Thu Bồn
Câu 8: Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ
A khối khí Bắc Ấn Độ Dương B khối khí Nam Ấn Độ Dương
C áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam D áp thấp xích đạo
Câu 9: Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là
A rừng cận xích đạo
B rừng gió mùa nửa rụng lá
C rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
D rừng ngập mặn thường xanh ven biển
Câu 10: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là
A I-ran B I-rắc
C Ả-rập-xê-út D Cô-oét
Câu 11: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 19 xác định tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng
cây công nghiệp trên 50% diện tích?
A Nghệ An B Hà Tĩnh
C Gia Lai D Trà Vinh
Trang 10Câu 12: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 xác định trung tâm công nghiệp nào có quy mô trên 120
nghìn tỉ đồng?
A Bà Rịa - Vũng Tàu B Bình Dương C Hà Nội D Hải Phòng
Câu 13: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 xác định cửa khẩu quốc tế nào thuộc vùng tây bắc?
A Nậm Cắn B Cầu Treo
C Lao Bảo D Tây Trang
Câu 14: Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
A Hà Nội - Hải Phòng B Đường sắt Thống Nhất
C Hà Nội - Thái Nguyên D Hà Nội - Lào Cai
Câu 15: Nguồn lợi tổ yến của nước ta phân bố chủ yếu ở
A các đảo trên vịnh Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16: Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông Hồng, biện pháp quan trọng
là?
A thâm canh, tăng năng suất trong nông nghiệp
B đây mạnh phát triển chăn nuôi
C mở rộng diện tích đất canh tác
D xây dựng hệ thống thuỷ lợi
Câu 17: Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long được người dân
địa phương sử dụng đem lại hiệu quả tốt là:
A chia đồng bằng thành các ô nhỏ B tích cực làm thuỷ lợi
C tạo ra các giống lúa phù hợp D cải tạo thành bãi nuôi tôm
Câu 18: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là
A khối núi Bạch Mã B dãy Hoành Sơn
C khối núi Kẻ Bàng D dãy Pusamsao
Câu 19: Vùng kinh tế nước ta mà tất cả các tỉnh đều giáp biển là
A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 20: Trở ngại lớn nhất cho sản xuất và sinh hoạt ở Tây Nguyên về tự nhiên là A địa hình gồm những
cao nguyên xếp tầng
Trang 11B khí hậu cận xích đạo, thiếu nước vào mùa khô
C rừng chiếm diện tích lớn
D đất badan có tầng phân hoá sâu
Câu 21: Điều nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của vùng kinh tế Đông Nam Bộ trong nền kinh
tế cả nước?
A Dẫn đầu về tổng sản phẩm trong nước
B Dẫn đầu về giá trị sản lượng công nghiệp
C Dẫn đầu về giá trị hàng xuất khẩu
D Dẫn đầu về sản lượng lương thực, thực phẩm
Câu 22: Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là A
vùng phía tây, vùng trung tâm, vùng phía đông
B vùng phía bắc, vùng Trung tâm, vùng phía nam
C vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát
D vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương
Câu 23: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía nam chủ yếu là do
A miền Nam không thiếu điện B gây ô nhiễm môi trường
C vị trí xa vùng nguyên liệu D việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn
Câu 24: Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A cận cực giá lạnh B ôn đới
C ôn đới hải dương C cận nhiệt đới
Câu 25: Với đặc điểm khí hậu có mùa đông lạnh và mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế lớn để
A phát triển được nhiều loại rau ôn đới
B tăng thêm được vụ lúa đông xuân
C nuôi được nhiều giống gia súc xứ lạnh
D trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày
Câu 26: Đồng bằng nào ở Bắc Trung Bộ có diện tích lớn nhất và khá màu mỡ?
A Đồng bằng Nghệ An B Đồng bằng Thanh Hoá
C Đồng bằng Hà Tĩnh D Đồng bằng Quảng Bình
Câu 27: Một trong những trở ngại lớn trong việc phát triển của ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay
là
Trang 12A thiếu vốn đầu tư
B thiên tai xảy ra thường xuyên
C địa hình nhiều đồi núi
D lãnh thổ dài, hẹp ngang
Câu 28: Điều nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc hình thành các vùng chuyên canh cây
công nghiệp nước ta?
A Góp phần phân bố dân cư và lao động
B Phát triển kinh tế - xã hội miền núi, Trung du
C Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Đẩy mạnh cơ giới hoá trong nông nghiệp
Câu 29: Nhận định nào không đúng khi nói về đặc điểm đô thị hoá ở nước ta?
A Quá trình đô thị hoá nhanh
A bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc
B bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh, đầm phá
C các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu
D các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông, bãi triều
Câu 31: Cho bảng số liệu:
TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TỪ NĂM 2005 ĐẾN NĂM 2015
(Đơn vị: %)
Trang 13Trung du và miền núi phía bắc 1,10 1,00 1,03 1,17
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 0,38 0,63 0,72 0,69
Đồng bằng sông Cửu Long 0,63 0,30 0,42 0,42
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)
Theo bảng trên, chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A Tất cả các địa phương đều có tỷ lệ gia tăng dân số giảm
B Năm 2015, vùng Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số gấp 3 lần tỷ lệ gia tăng của cả nước
C Đồng bằng sông Hồng có tỷ lệ gia tăng dân số tăng nhanh hơn Trung du miền núi phía bắc
D Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số tăng liên tục
Câu 32: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2015
Dựa vào bảng trên kết luận nào sau đây là đúng?
A Diện tích cây lương thực có hạt ở nước ta có diện tích thấp nhất
B cây công nghiệp hằng năm có diện tích tăng trong những năm gần đây
C cây công nghiệp lâu năm có diện tích tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng năm
D Tỷ trọng cây công nghiệp hằng năm chiếm tỷ lệ lớn hơn cây công nghiệp lâu năm
Câu 33: Cho biểu đồ sau:
Trang 14SẢN LƯỢNG THAN SẠCH TỪ NĂM 1995 ĐẾN NĂM 2014 (nghìn tấn)
Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào?
A Thể hiện cơ cấu sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014
B Thể hiện sự phát triển sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014
C Thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014
D Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014
Câu 34: Cho bảng số liệu sau
Diện tích lúa (Nghìn ha) 7.329 7.207 7.489 7.761 7.835
Sản lượng lúa (Nghìn tấn) 35.833 35.943 40.006 43.738 45.216
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2015)
Để thể hiện diện tích và sản lượng lúa từ năm 2005 đến năm 2015, biểu đồ thích hợp là:
A biểu đồ tròn
B biểu đồ đường
C biểu đồ cột nhóm
D biểu đồ miền
Câu 35: Để nâng cao chất lượng các mặt hàng xuất khẩu, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải
A đẩy mạnh thâm canh tăng vụ, cải tiến giống cây trồng, thức ăn
Trang 15B phát triển công nghiệp chế biến, chú ý kĩ thuật sản xuất
C kết hợp giữa nông - lâm - ngư nghiệp với biện pháp bảo vệ môi trường sinh thái
D củng cố và mở rộng thị trường
Câu 36: Vùng biển Nhật Bản có sản lượng đánh bắt cá nhiều là do
A nước Nhật là một quần đảo
B vùng biển Nhật Bản có khí hậu ôn đới
C dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản
D Nhật Bản nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương
Câu 37: Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là?
A Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung Hoa Nam
C Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
D Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung
Câu 38: Lợi thế của vùng Đông Nam Bộ trong việc phát triển kinh tế - xã hội là 1:
A có nhiều khoáng sản
B có diện tích đất đỏ badan rộng lớn
C dân số đông nhất cả nước
D lực lượng lao động có trình độ cao
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành sản xuất hàng tiêu dùng?
A Chủ yếu dựa vào nguồn lao động dồi dào
B Chịu tác động mạnh mẽ của thị trường tiêu thụ
C Tạo ra nhiều hàng hoá thông dụng phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu
D Lao động có mức thu nhập cao nhất
Câu 40: Thiên tại nặng nề nhất do Biển Đông gây ra đối với nước ta là
A lũ lụt B sóng thần C bão D động đất
ĐÁP ÁN
Trang 1611-C 12-C 13-D 14-C 15-B 16-A 17-B 18-A 19-C 20-B
21-D 22-A 23-C 24-B 25-C 26-B 27-C 28-D 29-A 30-D
31-C 32-B 33-C 34-B 35-B 36-C 37-B 38-D 39-D 40-C
3 ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Cơ cấu GDP của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng
A Giảm tỉ trọng khu vực I, III; tăng tỉ trọng khu vực II
B Tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II, III
C Giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III
D Giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III
Câu 2 Đặc điểm phân bố dân cư của Hoa Kì là
A tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở vùng núi Coocđie
B tập trung ở vùng ven Đại Tây Dương, thưa thớt ở miền Tây
C tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở miền Tây
D tập trung ở miền Đông Bắc, thưa thớt ở miền Tây
Câu 3 Các quốc gia thành lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt ở Châu Âu là
A Đức, Bỉ, Hà Lan
B Đức, Pháp, Bỉ
C Thụy Điển, Hà Lan, Pháp
D Đức, Pháp, Anh
Câu 4 Ý nào sau đây không phải là khó khăn hiện nay của các nước EU?
A Nạn di cư từ các nước Trung Đông
B Bùng nổ dân số
C Xảy ra nhiều cuộc xung đột, khủng bố
D Một số nước tách ra khỏi EU
Trang 17Câu 5 Cho biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thế giới phân theo các châu lục giai đoạn 1750-2015
Nhận xét không đúng với biểu đồ trên là
A tỉ lệ dân số của Châu Âu giảm chủ yếu do xu hướng già hóa dân số
B châu Á có tỉ lệ dân số lớn nhất, châu Đại Dương có tỉ lệ dân số thấp nhất
C tỉ lệ dân số của các châu lục có sự thay đổi chủ yếu do xuất cư và nhập cư
D phân bố dân cư trên thế giới có sự thay đổi theo thời gian
Câu 6 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong 4 địa điểm có lượng mưa trung bình năm lớn nhất là
A Hà Nội
B Huế
C Nha Trang
D Phan Thiết
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ
nước ta từ Huế trở ra Bắc chủ yếu là
A dưới 18oC
B từ 180C đến 20oC
C trên 20oC
Trang 18D trên 24oC
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế của Liên Bang Nga?
A Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành kinh tế mũi nhọn
B Giá trị nhập siêu ngày càng lớn
C Hệ thống đường sắt có vai trò quan trọng
D Quỹ đất nông nghiệp lớn
Câu 9 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
A Có 6 thang bậc địa hình, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
B Có các thung lũng sông đan xen khu vực đồi núi thấp và trung bình, sơn nguyên Đồng Văn ở độ cao
trên 1500m
Trang 19C Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam, địa hình có tính phân bậc
D Chủ yếu là khu vực núi cao hiểm trở cao nhất là núi Phia Booc, chiều dài thực tế của lát cắt là 600km
Câu 12 Đây không phải là tác động của cuộc Cách mạng Khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát
triển kinh tế- xã hội?
A Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao
C Thay đổi cơ cấu lao động, phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế
D Khoa học công nghệ làm thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi
Câu 13 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không dựa trên cơ sở nào?
A Những quốc gia có nét tương đồng về địa lí
B Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa- xã hội
C Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển
D Những quốc gia này cùng giàu tài nguyên thiên nhiên
Câu 14 Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A vĩ độ
B ảnh hưởng của biển
C địa hình
D mạng lưới sông ngòi
Câu 15 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào trong các đô thị sau có quy mô dân số trên 1
triệu người ở nước ta?
A Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng
B Hà Nội, Hải Phòng, TP.Hồ Chí Minh
C Đà Nẵng, TP.Hồ Chí Minh, Cần Thơ
D Hải Phòng, Đà Nẵng, TP.Hồ Chí Minh
Câu 16 Những đỉnh núi cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A Giáp biên giới Việt- Trung
Trang 20B Khu vực phía Nam của vùng
C Vùng thượng nguồn sông Chảy
D Khu vực trung tâm
Câu 17 Cho biểu đồ
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn sông
Câu 18 Bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm (đơn vị: mm)
Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của 3 địa điểm trên?
Trang 21Tình hình xuất nhập khẩu của các nhóm nước trên thế giới (Đơn vị: tỉ USD)
Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình xuất khẩu của thế giới?
A Các nước đang phát triển chỉ chiếm dưới 30% giá trị xuất nhập khẩu của thế giới
B Các nước phát triển luôn trong tình trạng nhập siêu
C Giá trị xuất nhập khẩu của các nước đang phát triển tăng nhanh hơn các nước phát triển
D Các nước đang phát triển luôn trong tình trạng nhập siêu
Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại I của nước ta là
A Hải Phòng, Đông Hà, Vũng Tàu
B Hải Phòng, Huế, Vũng Tàu
C Huế, Đông Hà, Đà Nẵng
D Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A Tỉ lệ dân thành thị ở đồng bằng sông Hồng cao hơn Đông Nam Bộ
B Đông Nam Bộ là nơi có số lượng đô thị nhiều nhất
C Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có trình độ đô thị hóa thấp so với trung bình cả nước
D Đồng bằng sông Hồng có số dân đô thị đông nhất nước ta
Câu 22 Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi ở nước ta nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là
A địa hình và sự phân bố thổ nhưỡng
Trang 22B khí hậu và sự phân bố địa hình
C hình dáng lãnh thổ và khí hậu
D hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình
Câu 23.Sự thay đổi nhiệt độ nhanh theo chiều Bắc- Nam chủ yếu do
A độ cao địa hình thấp dần từ Bắc vào Nam
B tác động của gió mùa Đông bắc giảm dần khi xuống phía Nam
C lãnh thổ kéo dài, càng vào phía Nam càng gần xích đạo
D gió Tín phong Bắc bán cầu hoạt động không thường xuyên trên lãnh thổ nước ta
Câu 24 Quốc gia Đông Nam Á nào không có chung biển Đông với nước ta?
Câu 26 Đường biên giới quốc gia trên biển là
A đường cơ sở để tính lãnh hải của quốc gia
B ranh giới phía ngoài của lãnh hải
C ranh giới phía ngoài của vùng biển đặc quyền kinh tế
D đường bờ biển dài 3260km
Câu 27 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?
A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm
B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp
C Làm cho nông nghiệp nước ta có tính mùa vụ