1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

34 đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm 2021 - 2022

79 23 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Phần 1: Đọc - HS đánh vần đọc thầm một lượt các tiếng có trong đề trước khi đọc thành tiếng.. - Chú ý phát âm rõ ràng từng tiếng một.[r]

Trang 1

34 đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm 2021 - 2022

Câu 1: a Nối (1 điểm)

Câu 2: a Nối (1,5 điểm)

bồng bềnh trôi Chú mèo

Trang 2

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước cách sắp xếp các từ ngữ trong ngoặc thành câu đúng (về quê, cho, bé, bố mẹ)

A Về quê cho bé bố mẹ B Bố mẹ cho bé về quê C Bé cho bố mẹ về quê.

B KIỂM TRA VIẾT (8 điểm)

I – Viết theo mẫu:

Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.

Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu

Câu 3: Viết câu: Các bạn đồng diễn thể dục.

II – Bài tập chính tả:

Câu 1: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)

a) Điền g hay gh : õ trống bàn ế

Câu 2 : (1 điểm) Đ iền vào chỗ trống: oc, ôc, uc, ưc?

Trang 3

1.3 Đọc đúng mỗi câu được 1 điểm (3 điểm) (Mức 2)

2 Đọc hiểu: (4 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) (Mức 2)

Nối đúng 2 từ, mỗi từ 0,5 điểm; Viết đúng 1 từ được 0,5 điểm (Mức 3)

(Xanh mướt hoặc xanh nước biển)

Câu 2: (2 điểm) (Mức 3)

mướt

trăng xanh

nước biển

Trang 4

Nối đúng mỗi câu được 0, 25 điểm Viết lại đúng 1 câu được 0, 5 điểm

Câu 4: (0,5 điểm) (mức 3)

A Về quê cho bé bố mẹ B Bố mẹ cho bé về quê C Bé cho bố mẹ về quê.

B KIỂM TRA VIẾT

I – Viết theo mẫu: (8 điểm)

* Yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách Sai độ cao trừ 1 điểm, sai độ rộng trừ 1 điểm, sai khoảng cách trừ 1 điểm; Bài viết bẩn trừ 1 điểm.

Viết vần (2 điểm) (mức 1); Viết từ(3 điểm) (mức 2); Viết câu(3 điểm) (mức 3)

II – Bài tập chính tả: (2 điểm)

Câu 1: (Mức 2)

Điền đúng mỗi âm được 0,25 điểm

Mức 2 (Thông hiểu)

Mức 3 (Vận

Trang 5

liệu đã học để tạo được

các tiếng, từ viết theo

Lời chào đi trước

Đi đến nơi nàoLời chào đi trướcLời chào dẫn bướcChẳng sợ lạc nhàLời chào kết bạnCon đường bớt xaLời chào là hoa

Nở từ lòng tốt

Trang 6

Là cơn gió mátBuổi sáng đầu ngàyNhư một bàn tayChân thành cởi mở

Ai ai cũng cóChẳng nặng là baoBạn ơi, đi đâuNhớ mang đi nhé!

Nguyễn Hoàng Sơn

2 Dựa vào bài đọc, hãy trả lời những câu dưới đây

HOA MAI VÀNG

Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dài ngắn,

đủ sắc xanh, đỏ, trắng, vàng, đủ hình đủ dạng

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng

- Hoa nhà Bác Khải có những sắc màu gì?

- Mai thích những loại hoa gì?

3 Viết

Giỗ Tổ

Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần

mộ Tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật

4 Chọn chữ phù hợp với ô vuông

a c hay k?

ủ sắn

Trang 7

- Đọc diễn cảm theo nội dung của bài đọc

2 Đọc và trả lời câu hỏi

- Hoa nhà Bác Khải có những màu sắc: xanh, đỏ, trắng, vàng

- Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng

Trang 8

Ai trồng câyNgười đó có ngọn gióRung cành câyHoa lá đùa lay lay

Ai trồng cây

Trang 9

Người đó có bóng mátTrong vòm câyQuên nắng xa đường dài

Ai trồng câyNgười đó có hạnh phúcMong chờ câyMau lớn theo từng ngày

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

Trang 10

- Đọc diễn cảm theo nội dung của bài đọc

2 Đọc và trả lời câu hỏi

Trang 11

- Viết sạch đẹp, tránh tẩy xóa

Ngày đầu năm

Ngày đầu năm mới, em và bố mẹ sang thăm nhà ông bà Nhà ông bà trang trí vô cùng xinhđẹp và ấm cúng Bé mê nhất đĩa mứt nhiều màu sắc do chính tay bà làm Món nào cũngngon vô cùng Thấy bé sang chơi, ông cho bé một phong bao lì xì đỏ thắm Bé vòng tay lại,

dạ ông rồi mới đưa hai tay ra nhận Cầm trên tay món quà của ông, bé vui lắm Liền ômchầm lấy ông làm cả nhà cười vang

Dựa vào bàiNgày đầu năm, thực hiện các yêu cầu sau:

1 Đánh dấu tích vào đứng trước câu trả lời em chọn:

a Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ang?

Trang 12

3 tiếng 4 tiếng 5 tiếng

b Ngày đầu năm, bé và cả nhà đi đâu?

Đi đến nhà ông bà Đi đến công viên Đi đến trường học

Bộ lông của Mỡ đen như mực Nếu đứng ở trong bóng tối thì khó mà tìm ra được Hằngngày, Mỡ thích nhất là nằm phơi nắng trên mái nhà Khi đó, chú nằm ngửa ra, bốn chânduỗi thẳng, kêu lên từng tiếng meo… meo… meo

Thật là đáng yêu!

C Chính tả:

1 Chép lại hai câu trong bài Chú mèo mun:

Hằng ngày, Mỡ thích nhất là nằm phơi nắng trên mái nhà Khi đó, chú nằm ngửa ra, bốnchân duỗi thẳng, kêu lên từng tiếng meo… meo… meo

2 Chọn chữ thích hợp thay vào ô vuông:

a - uôi / uôn / uôm?

ch ch

nh vải

Trang 13

1 Đánh dấu tích vào đứng trước câu trả lời em chọn:

a Bài đọcNgày đầu năm có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần ang:

-> Đáp án: 4 tiếng: sang, trang, sang, vang

b Ngày đầu năm, bé và cả nhà đi đâu?

-> Đáp án: Đi đến nhà ông bà

2 Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

Ông cho bémột phong bao lì xì đỏ thắm.

vòng tay lại, dạ ông rồi mới đưa hai tay ra nhận.

Trang 14

- HS chép đúng các chữ

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng

2 Chọn chữ thích hợp thay vào ô vuông:

a - uôi / uôn / uôm?

Trang 15

Bé vẽ

Bé ngồi vẽCái nhà to

Kề bậc cửaBác ốc bòChú chó mựcNhắc gâu gâuChắc chú giục

Đi học mau

Lê Hải

Câu 1 * Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng:

1 Bài đọc Bé vẽ có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần âu?

Bé ngồi vẽ cái nhà to, kề bậc cửa

Chú chó mực nhắc gâu gâu, đi ngủ mau

Trang 16

Mùa đông

Mấy hôm nay, trời mới thật sự là mùa đông Buổi sáng thức dậy, mở cửa sổ ra, thấy rét buốt.Gió rít từng cơn qua kẽ lá Bầu trời ảm đạm, nhiều mây Mấy chú chim đi trốn rét hết cả,vòm cây lặng im suốt mấy ngày liền

Cành cây bàng trước nhà trơ trọi Chỉ còn lưa thưa vài chiếc lá đỏ sắp rơi rụng Trông thậtbuồn bã làm sao Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày Tập trung di chuyển

để nhanh được đến nơi ấm cúng Vậy nên, trông ai cũng thật lạnh lùng

C Chính tả:

1 Chép lại hai câu trong bài Mùa đông:

Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày Tập trung di chuyển để nhanh đượcđến nơi ấm cúng Vậy nên, trông ai cũng thật lạnh lùng

2 Chọn chữ thích hợp thay vào ô vuông:

Trang 17

1 Đáp án đúng: b.2

2 Đáp án đúng c Cả a và b

Câu 2:

Bé ngồi vẽ cái nhà to, kề bậc cửa x

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét

Trang 18

chú chuộtông Bụt

- Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua

Trang 19

Đêm rằm,trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hằng và bé Lê sang nhà chú Bắc để phá cỗ Mâm

Chó con - mắt tròn ươn ướt

Gà trống - biết đi kiếm ăn ở vườn

Câu 2: Điền từ:

Câu 3:

- HS chép đúng các chữ

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng

Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Cánh Diều - Đề 2

Trang 20

A Kiểm tra đọc (10 điểm)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2 Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Bố cho bé Thư đi sở thú Ở sở thú có chim sâm cầm Gần bờ hồ có cá trắm, cá lia thia và cảrùa nữa chứ Sở thú quả là thật đẹp!

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu?

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

Trang 21

1 Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Đêm trăng rằm, trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hoa và bé Mai sang nhà chú Bảo để phá cố.Mâm cỗ đử thứ quả: nào là xoài, cam, quýt và có cả bánh trung thu Bé Mai rất thích thú, hòreo

2 Bài tập (4 điểm): (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:( M1 – 1 điểm) Điền vào chỗ chấm g hay gh

Bàn … ế

Nhà … a

Câu 2: (M1- 1 điểm) Nối cho phù hợp

Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp

Sên thì chậm

(đi, bò, chạy)

Câu 4: (M3- 1 điểm): Em đã giúp bố mẹ làm các công việc gì?

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

A Kiểm tra đọc (10 điểm)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

2 Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu?

Trang 22

Những chữ cái nào được viết hoa là những từ sau dấu chấm câu và từ chỉ tên riêng "Thư".

II Kiểm tra viết (10 điểm)

Trang 23

-16 Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

Thời gian làm bài 60 phút

I KIỂM TRA ĐỌC

1 Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh

2 Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi

3 Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười

4 Đọc thành tiếng các câu sau:

- Cây bưởi sai trĩu quả

- Gió lùa qua khe cửa

5 Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

II KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )

1 Âm: m : l, m, ch, tr, kh.

2 Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.

3 Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

4 Câu: bé chơi nhảy dây.

Trang 24

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

1 Đọc thành tiếng:

a Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy.

onghay âng : Trái b ; v lời?

II KIỂM TRA VIẾT:

1 Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.

2 Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

3 Viết câu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

Trang 25

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

Phần A Kiểm tra đọc

I Đọc thành tiếng - 6 điểm

1 Đọc vần:

2) Đọc từ:

3) Đọc câu:

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

II Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):

1 Nối (1,5 điểm)

Trang 26

Phần B Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)

Giáo viên đọc cho học sinh viết:

ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

Trang 27

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

I Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng: (7 điểm)

a Đọc thành tiếng các vần sau:

ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât

b Đọc thành tiếng các từ sau:

khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

c Đọc thành tiếng các câu sau:

HOA MAI VÀNGNhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dàingắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng

2 Đọc hiểu: (3 điểm)

a Nối ô chữ cho phù hợp

b Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

Lưỡi c… Trời m… Con c…

II Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)

(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)

Chị ngã Vạn sự Mưa thuận

như ý

em nâng gió hoà

Trang 28

1 Viết vần:

ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt

2 Viết các từ sau:

cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

3 Viết bài văn sau:

NHỚ BÀ

Bà vẫn ở quê Bé rất nhớ bà

Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả Bà vẫn rấtham làm

Trang 29

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

II Đọc hiểu: (4 điểm)

1 Nối câu (theo mẫu): 3 điểm

2 Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

Trang 30

ay eo uôm iêng ưt êch

Trang 31

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a- Đọc thành tiếng các vần sau:

b- Đọc thành tiếng các từ ngữ:

rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở

c- Đọc thành tiếng các câu sau:

Chim én tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố baytheo hàng

d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :

- ươn hay ương : con l ; yêu

- ăt hay ăc : cháu ch ; m áo.

2 kiểm tra viết (10 điểm)

a Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.

b Viết các từ sau thành một dòng :

đu quay, thành phố, bông súng, đình làng

c Viết các câu sau :

bay cao cao vútchim biến mất rồichỉ còn tiếng hót

/

Trang 32

làm xanh da trời

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

Phần đọc thành tiếng

Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ

Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ

Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ

Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng

Trên trời bướm bay lượn từng đàn

Phần viết

Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)

Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)

Câu 3/ Tập chép (4đ)

Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con

Phần Đọc hiểu

Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ

Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ

oi hay ơi: làn kh … cây c…

Chị Na gánh đang ăn cỏ Con hươu chăm chỉ

Cả nhà lúa về nhà

Em làm bài đi vắng

´

Trang 33

ăm hay âm : ch … chỉ m … cơm

Trang 34

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

1/ GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)

Ôm iên uông ung ăng anh

2/Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)

- Trung thu Phẳng lặng Viên phấn

3/GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)

Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

Trang 35

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng

+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

II ĐỌC HIỂU: (3 điểm)

* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ

có nghĩa.

B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1 Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)

2 Làm các bài tập: (3 điểm)

Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:

a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ

b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

Vườn nhãn Từng đàn Ngựa phi

Bé và bạn

Đều cố gắng Tung bờm Bướm bay lượn Sai trĩu quả

Trang 36

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

I Phần kiểm tra đọc (10 đ)

1 Đọc vần: (2 đ)

- âu, ôn, oi, ia, ua

- Ây, ươi, iu, âu

- Eo, ay, êu, iên, ut

- Ưu, iêu, ưng, inh, ênh

- An, ăn, un, ươu, ưu

2 Đọc thành tiếng các từ (2 đ)

- rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn.

- mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá

- cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn

Trang 37

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

- ôm hay ơm: gối …… , bó r……

- uôn hay uông: quả ch………, b……… bán

2/Kiểm tra viết (10 điểm)

a/ Vần: ui, âu, anh, ươn, iêt

b/ Từ ngữ: dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai

c/ Câu:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Trang 38

Giữa trưa oi ả

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

A PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I Đọc thành tiếng (7 điểm)

1 Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm

2 Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm

3 Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

II Bài tập(3 điểm) Thời gian 15 phút

Bài 1 (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống

Bài 2 (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

Bài 3 (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp

Rửa tay sạch học môn Tiếng Việt.

Trang 39

B PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút

Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.

Chữ viết, trình bày 1 điểm

Trang 40

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

A Kiểm tra đọc

I Đọc thành tiếng (6đ)

II Bài tập:(4đ)

1 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)

+ iên hay iêng : bay l…………; h… … ngang.

2 Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e……… óng; ……… ĩ….…….ợi.

3.Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)

B Kiểm tra VIẾT

1/Viêt chính tả (5đ)

Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng

`

Trang 41

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

I Kiểm tra đọc (10 điểm)

A Đọc thành tiếng (6 điểm)

B Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

2 (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:

a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

b Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

II Kiểm tra viết (10 điểm)

a Vần: iêu, uông, anh, iêt, ac.

b Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết

Ngày đăng: 28/03/2022, 08:52

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w