Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Phần 1: Đọc - HS đánh vần đọc thầm một lượt các tiếng có trong đề trước khi đọc thành tiếng.. - Chú ý phát âm rõ ràng từng tiếng một.[r]
Trang 134 đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt năm 2021 - 2022
Câu 1: a Nối (1 điểm)
Câu 2: a Nối (1,5 điểm)
bồng bềnh trôi Chú mèo
Trang 2Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước cách sắp xếp các từ ngữ trong ngoặc thành câu đúng (về quê, cho, bé, bố mẹ)
A Về quê cho bé bố mẹ B Bố mẹ cho bé về quê C Bé cho bố mẹ về quê.
B KIỂM TRA VIẾT (8 điểm)
I – Viết theo mẫu:
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
Câu 3: Viết câu: Các bạn đồng diễn thể dục.
II – Bài tập chính tả:
Câu 1: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)
a) Điền g hay gh : õ trống bàn ế
Câu 2 : (1 điểm) Đ iền vào chỗ trống: oc, ôc, uc, ưc?
Trang 31.3 Đọc đúng mỗi câu được 1 điểm (3 điểm) (Mức 2)
2 Đọc hiểu: (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) (Mức 2)
Nối đúng 2 từ, mỗi từ 0,5 điểm; Viết đúng 1 từ được 0,5 điểm (Mức 3)
(Xanh mướt hoặc xanh nước biển)
Câu 2: (2 điểm) (Mức 3)
mướt
trăng xanh
nước biển
Trang 4Nối đúng mỗi câu được 0, 25 điểm Viết lại đúng 1 câu được 0, 5 điểm
Câu 4: (0,5 điểm) (mức 3)
A Về quê cho bé bố mẹ B Bố mẹ cho bé về quê C Bé cho bố mẹ về quê.
B KIỂM TRA VIẾT
I – Viết theo mẫu: (8 điểm)
* Yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách Sai độ cao trừ 1 điểm, sai độ rộng trừ 1 điểm, sai khoảng cách trừ 1 điểm; Bài viết bẩn trừ 1 điểm.
Viết vần (2 điểm) (mức 1); Viết từ(3 điểm) (mức 2); Viết câu(3 điểm) (mức 3)
II – Bài tập chính tả: (2 điểm)
Câu 1: (Mức 2)
Điền đúng mỗi âm được 0,25 điểm
Mức 2 (Thông hiểu)
Mức 3 (Vận
Trang 5liệu đã học để tạo được
các tiếng, từ viết theo
Lời chào đi trước
Đi đến nơi nàoLời chào đi trướcLời chào dẫn bướcChẳng sợ lạc nhàLời chào kết bạnCon đường bớt xaLời chào là hoa
Nở từ lòng tốt
Trang 6Là cơn gió mátBuổi sáng đầu ngàyNhư một bàn tayChân thành cởi mở
Ai ai cũng cóChẳng nặng là baoBạn ơi, đi đâuNhớ mang đi nhé!
Nguyễn Hoàng Sơn
2 Dựa vào bài đọc, hãy trả lời những câu dưới đây
HOA MAI VÀNG
Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dài ngắn,
đủ sắc xanh, đỏ, trắng, vàng, đủ hình đủ dạng
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng
- Hoa nhà Bác Khải có những sắc màu gì?
- Mai thích những loại hoa gì?
3 Viết
Giỗ Tổ
Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần
mộ Tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật
4 Chọn chữ phù hợp với ô vuông
a c hay k?
ủ sắn
Trang 7- Đọc diễn cảm theo nội dung của bài đọc
2 Đọc và trả lời câu hỏi
- Hoa nhà Bác Khải có những màu sắc: xanh, đỏ, trắng, vàng
- Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng
Trang 8Ai trồng câyNgười đó có ngọn gióRung cành câyHoa lá đùa lay lay
Ai trồng cây
Trang 9Người đó có bóng mátTrong vòm câyQuên nắng xa đường dài
Ai trồng câyNgười đó có hạnh phúcMong chờ câyMau lớn theo từng ngày
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
Trang 10- Đọc diễn cảm theo nội dung của bài đọc
2 Đọc và trả lời câu hỏi
Trang 11- Viết sạch đẹp, tránh tẩy xóa
Ngày đầu năm
Ngày đầu năm mới, em và bố mẹ sang thăm nhà ông bà Nhà ông bà trang trí vô cùng xinhđẹp và ấm cúng Bé mê nhất đĩa mứt nhiều màu sắc do chính tay bà làm Món nào cũngngon vô cùng Thấy bé sang chơi, ông cho bé một phong bao lì xì đỏ thắm Bé vòng tay lại,
dạ ông rồi mới đưa hai tay ra nhận Cầm trên tay món quà của ông, bé vui lắm Liền ômchầm lấy ông làm cả nhà cười vang
Dựa vào bàiNgày đầu năm, thực hiện các yêu cầu sau:
1 Đánh dấu tích vào đứng trước câu trả lời em chọn:
a Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ang?
Trang 123 tiếng 4 tiếng 5 tiếng
b Ngày đầu năm, bé và cả nhà đi đâu?
Đi đến nhà ông bà Đi đến công viên Đi đến trường học
Bộ lông của Mỡ đen như mực Nếu đứng ở trong bóng tối thì khó mà tìm ra được Hằngngày, Mỡ thích nhất là nằm phơi nắng trên mái nhà Khi đó, chú nằm ngửa ra, bốn chânduỗi thẳng, kêu lên từng tiếng meo… meo… meo
Thật là đáng yêu!
C Chính tả:
1 Chép lại hai câu trong bài Chú mèo mun:
Hằng ngày, Mỡ thích nhất là nằm phơi nắng trên mái nhà Khi đó, chú nằm ngửa ra, bốnchân duỗi thẳng, kêu lên từng tiếng meo… meo… meo
2 Chọn chữ thích hợp thay vào ô vuông:
a - uôi / uôn / uôm?
ch ch
nh vải
Trang 131 Đánh dấu tích vào đứng trước câu trả lời em chọn:
a Bài đọcNgày đầu năm có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần ang:
-> Đáp án: 4 tiếng: sang, trang, sang, vang
b Ngày đầu năm, bé và cả nhà đi đâu?
-> Đáp án: Đi đến nhà ông bà
2 Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
Ông cho bémột phong bao lì xì đỏ thắm.
Bévòng tay lại, dạ ông rồi mới đưa hai tay ra nhận.
Trang 14- HS chép đúng các chữ
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng
2 Chọn chữ thích hợp thay vào ô vuông:
a - uôi / uôn / uôm?
Trang 15Bé vẽ
Bé ngồi vẽCái nhà to
Kề bậc cửaBác ốc bòChú chó mựcNhắc gâu gâuChắc chú giục
Đi học mau
Lê Hải
Câu 1 * Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng:
1 Bài đọc Bé vẽ có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần âu?
Bé ngồi vẽ cái nhà to, kề bậc cửa
Chú chó mực nhắc gâu gâu, đi ngủ mau
Trang 16Mùa đông
Mấy hôm nay, trời mới thật sự là mùa đông Buổi sáng thức dậy, mở cửa sổ ra, thấy rét buốt.Gió rít từng cơn qua kẽ lá Bầu trời ảm đạm, nhiều mây Mấy chú chim đi trốn rét hết cả,vòm cây lặng im suốt mấy ngày liền
Cành cây bàng trước nhà trơ trọi Chỉ còn lưa thưa vài chiếc lá đỏ sắp rơi rụng Trông thậtbuồn bã làm sao Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày Tập trung di chuyển
để nhanh được đến nơi ấm cúng Vậy nên, trông ai cũng thật lạnh lùng
C Chính tả:
1 Chép lại hai câu trong bài Mùa đông:
Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày Tập trung di chuyển để nhanh đượcđến nơi ấm cúng Vậy nên, trông ai cũng thật lạnh lùng
2 Chọn chữ thích hợp thay vào ô vuông:
Trang 171 Đáp án đúng: b.2
2 Đáp án đúng c Cả a và b
Câu 2:
Bé ngồi vẽ cái nhà to, kề bậc cửa x
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét
Trang 18chú chuộtông Bụt
- Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua
Trang 19Đêm rằm,trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hằng và bé Lê sang nhà chú Bắc để phá cỗ Mâm
Chó con - mắt tròn ươn ướt
Gà trống - biết đi kiếm ăn ở vườn
Câu 2: Điền từ:
Câu 3:
- HS chép đúng các chữ
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng
Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Cánh Diều - Đề 2
Trang 20A Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2 Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Bố cho bé Thư đi sở thú Ở sở thú có chim sâm cầm Gần bờ hồ có cá trắm, cá lia thia và cảrùa nữa chứ Sở thú quả là thật đẹp!
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu?
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
Trang 211 Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Đêm trăng rằm, trăng sáng vằng vặc Bố mẹ cho Hoa và bé Mai sang nhà chú Bảo để phá cố.Mâm cỗ đử thứ quả: nào là xoài, cam, quýt và có cả bánh trung thu Bé Mai rất thích thú, hòreo
2 Bài tập (4 điểm): (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:( M1 – 1 điểm) Điền vào chỗ chấm g hay gh
Bàn … ế
Nhà … a
Câu 2: (M1- 1 điểm) Nối cho phù hợp
Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp
Sên thì chậm
(đi, bò, chạy)
Câu 4: (M3- 1 điểm): Em đã giúp bố mẹ làm các công việc gì?
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt
A Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
2 Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu?
Trang 22Những chữ cái nào được viết hoa là những từ sau dấu chấm câu và từ chỉ tên riêng "Thư".
II Kiểm tra viết (10 điểm)
Trang 23-16 Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
Thời gian làm bài 60 phút
I KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh
2 Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi
3 Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười
4 Đọc thành tiếng các câu sau:
- Cây bưởi sai trĩu quả
- Gió lùa qua khe cửa
5 Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
II KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
1 Âm: m : l, m, ch, tr, kh.
2 Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.
3 Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi
4 Câu: bé chơi nhảy dây.
Trang 24ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1 Đọc thành tiếng:
a Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
onghay âng : Trái b ; v lời?
II KIỂM TRA VIẾT:
1 Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
2 Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
3 Viết câu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
Trang 25ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần A Kiểm tra đọc
I Đọc thành tiếng - 6 điểm
1 Đọc vần:
2) Đọc từ:
3) Đọc câu:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
II Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
1 Nối (1,5 điểm)
Trang 26Phần B Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Trang 27ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (7 điểm)
a Đọc thành tiếng các vần sau:
ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
b Đọc thành tiếng các từ sau:
khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
c Đọc thành tiếng các câu sau:
HOA MAI VÀNGNhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dàingắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng
2 Đọc hiểu: (3 điểm)
a Nối ô chữ cho phù hợp
b Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
Lưỡi c… Trời m… Con c…
II Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)
(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
Chị ngã Vạn sự Mưa thuận
như ý
em nâng gió hoà
Trang 281 Viết vần:
ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt
2 Viết các từ sau:
cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh
3 Viết bài văn sau:
NHỚ BÀ
Bà vẫn ở quê Bé rất nhớ bà
Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả Bà vẫn rấtham làm
Trang 29ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
II Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Nối câu (theo mẫu): 3 điểm
2 Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
Trang 30ay eo uôm iêng ưt êch
Trang 31ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
a- Đọc thành tiếng các vần sau:
b- Đọc thành tiếng các từ ngữ:
rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở
c- Đọc thành tiếng các câu sau:
Chim én tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố baytheo hàng
d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
- ươn hay ương : con l ; yêu
- ăt hay ăc : cháu ch ; m áo.
2 kiểm tra viết (10 điểm)
a Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.
b Viết các từ sau thành một dòng :
đu quay, thành phố, bông súng, đình làng
c Viết các câu sau :
bay cao cao vútchim biến mất rồichỉ còn tiếng hót
/
Trang 32làm xanh da trời
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần đọc thành tiếng
Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ
Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ
Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ
Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng
Trên trời bướm bay lượn từng đàn
Phần viết
Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
Câu 3/ Tập chép (4đ)
Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con
Phần Đọc hiểu
Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ
Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ
oi hay ơi: làn kh … cây c…
Chị Na gánh đang ăn cỏ Con hươu chăm chỉ
Cả nhà lúa về nhà
Em làm bài đi vắng
´
Trang 33ăm hay âm : ch … chỉ m … cơm
Trang 34ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1/ GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)
Ôm iên uông ung ăng anh
2/Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)
- Trung thu Phẳng lặng Viên phấn
3/GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)
Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
Trang 35ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng
+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn
II ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ
có nghĩa.
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)
2 Làm các bài tập: (3 điểm)
Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ
b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
Vườn nhãn Từng đàn Ngựa phi
Bé và bạn
Đều cố gắng Tung bờm Bướm bay lượn Sai trĩu quả
Trang 36ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I Phần kiểm tra đọc (10 đ)
1 Đọc vần: (2 đ)
- âu, ôn, oi, ia, ua
- Ây, ươi, iu, âu
- Eo, ay, êu, iên, ut
- Ưu, iêu, ưng, inh, ênh
- An, ăn, un, ươu, ưu
2 Đọc thành tiếng các từ (2 đ)
- rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn.
- mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá
- cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn
Trang 37ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
- ôm hay ơm: gối …… , bó r……
- uôn hay uông: quả ch………, b……… bán
2/Kiểm tra viết (10 điểm)
a/ Vần: ui, âu, anh, ươn, iêt
b/ Từ ngữ: dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai
c/ Câu:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Trang 38Giữa trưa oi ả
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I Đọc thành tiếng (7 điểm)
1 Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm
2 Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm
3 Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn
II Bài tập(3 điểm) Thời gian 15 phút
Bài 1 (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống
Bài 2 (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
Bài 3 (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp
Rửa tay sạch học môn Tiếng Việt.
Trang 39B PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.
Chữ viết, trình bày 1 điểm
Trang 40ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A Kiểm tra đọc
I Đọc thành tiếng (6đ)
II Bài tập:(4đ)
1 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)
+ iên hay iêng : bay l…………; h… … ngang.
2 Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e……… óng; ……… ĩ….…….ợi.
3.Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)
B Kiểm tra VIẾT
1/Viêt chính tả (5đ)
Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng
`
Trang 41ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I Kiểm tra đọc (10 điểm)
A Đọc thành tiếng (6 điểm)
B Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
2 (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
b Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
II Kiểm tra viết (10 điểm)
a Vần: iêu, uông, anh, iêt, ac.
b Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết