ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành?. Tỉ trọng công ng[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUAN HÓA
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm
A vùng đất, vùng biển, vùng trời B vùng đất, vùng biển, vùng sông
C vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển D vùng đất, vùng biển, vùng núi
Câu 2 Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A Là biển tương đối kín B Phía tây và bắc là lục địa
C Nằm trong vùng nhiệt đới khô D Phía đông và đông nam là một vòng cung đảo
Câu 3 Mùa bão ở Việt Nam
A chậm dần từ Bắc vào Nam B chậm dần từ Nam ra Bắc
C sớm ở miền Nam, muộn ở miền Bắc D sớm ở miền Trung, muộn ở miền Bắc
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền
Nam-Bắc của nước ta là
A dãy Hoành Sơn B dãy Trường Sơn
C dãy Bạch Mã D dãy Ngọc Linh
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia
nào trên đất liền?
A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc, Lào
C Trung Quốc, Campuchia, Mianma Thái Lan, Campuchia, Lào
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết hướng Tây Bắc – Đông Nam là hướng
của dãy núi nào dưới đây?
A Dãy Hoàng Liên Sơn B Dãy Trường Sơn Nam
C Dãy Bạch Mã D Dãy Đông Triều
Câu 7 Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có quy mô lớn nhất ở
nước ta là?
A Đông Bắc B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 2Câu 8 Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là?
A Hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk B Hồ dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ
C Hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An D Hồ Trị An, hồ Thác Bà
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cực Tây của 4 cánh cung thuộc vùng núi
Đông Bắc là
A Cánh cung Đông Triều B Cánh cung sông Gâm
C Cánh cung Bắc Sơn D Cánh cung Ngân Sơn
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng
tần suất bão cao nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Nam Bộ D Đông Bắc Bộ
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ
trung bình các tháng luôn trên 25°C?
A Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng B Biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
C Biểu đồ khí hậu Sa Pa D Biểu đồ khí hậu Hà Nội
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 vùng kinh tế trọng điểm nào
sau đây có GDP bình quân đầu người cao nhất?
A Cả nước B Vùng kinh tết trọng điểm miền Trung
C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam C Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết căp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể
hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
A Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
B Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng
C Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
D Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
và phía Nam phân theo khu vực kinh tế được xếp theo thứ tự về tỉ trọng từ cao xuống thấp là
A dịch vụ, công nghiệp và xây dựng, nông lâm thủy sản
B nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ
C dịch vụ, Nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng
D công nghiệp và xây dựng, dịch vụ, nông lâm thủy sản
Trang 3Câu 15 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A trình độ đô thị hóa thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 16 Biện pháp làm cho năng suất lúa tăng nhanh là
A khai hoang, tăng vụ trong năm B thâm canh, khai hoang
C cải tạo đất, tăng vụ trong năm D thâm canh, sử dụng đại trà các loại giống mới
Câu 17 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
B lao động không cần cù, siêng năng
C thiếu sự dẻo dai, năng động
D thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
Câu 18 Đồi núi nước ta có sự phân bậc vì
A phần lớn là núi có độ cao dưới 2000 m
B chịu tác động của vận động tạo núi Anpi trong giai đoạn Tân kiến tạo
C chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
D trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu làm cho sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta là
A chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc
B gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí
C vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh
D Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc
Câu 20 Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta vì
A các tệ nạn xã hội có xu hướng tăng
B nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao
C phần lớn người lao động sản xuất trong nông nghiệp
D tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao
Câu 21 Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng cần
A nhập khẩu lương thực
Trang 4B đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ
C thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác tới
D nhập lương thực từ các vùng khác
Câu 22 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta là do
A Các đồng bằng đón gió
B Có nhiều dãy núi cao hướng tây bắc- đông nam
C Có vị trí giáp biển và đảo ven bờ nhiều
D ảnh hưởng của vị trí và dãy núi hướng vòng cung
Câu 23 Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á,
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)
Để thể hiện tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2013 –
2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Đường B Tròn C Miền D Cột
Câu 24 Phương châm “ sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
A thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
B thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
C giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại
D khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại
Câu 25 Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ B có một mùa đông lạnh
C có các vũng, vịnh để xây dựng cảng D phát triển thủy điện
Trang 5Câu 26 Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A Mực nước ngầm hạ thấp B Mất nơi sinh sống của các loài động vật
C Tăng độ mặn trong đất D Mất đi nguồn lợi gỗ quý
Câu 27 Cho biểu đồ:
MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG NGHIỆP XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2015-2016
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau không đúng về một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của
nước ta, giai đoạn 2015-2016?
A Tình hình xuất khẩu các mặt hàng nông nghiệp có xu hướng tăng
B Cà phê là mặt xuất khẩu nhiều nhất
C Năm 2016, cao su xuất khẩu tăng 439.1 tấn
D Hạt tiêu xuất khẩu nhiều hơn so với chè
Câu 28 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM ( Đơn vị: Nghìn người)
Hạt tiêu Cà phê Cao su Chè 131.5
1341.2
1137.6
126.9 177.8
Trang 6A Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn
B Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng
C Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn
D Dân thành thị ít hơn dân nông thôn
Câu 29 Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
A có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn
B có đất badan tập trung thành vùng lớn
C sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm
D nhiệt độ quanh năm cao trên 27o
Câu 30 Cho biểu đồ:
(Nguồn : Tổng cục thống kê Việt Nam)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích và dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
B Cơ cấu và quy mô diện tích, dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
C Tốc độ tăng trưởng diện tích và dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
D Diện tích và mật độ dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
Câu 31 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
A mang đặc điểm khí hậu của miền Đông Trường Sơn
B các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại rất cạn
C các đồng bằng của vùng nhỏ, hẹp do bị các nhánh núi ăn ngang ra biển chia cắt
2381.7
1001.5
1759.5
446.6 17
92
4
77
0 20 40 60 80 100
0 500 1000 1500 2000 2500 3000
giê- ri
An-Ai Cập Li-bi Ma-rốc
Trang 7D tài nguyên khoáng sản phong phú, đặc biệt là các mỏ dầu khí ở thềm lục địa
Câu 32 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi để phát triển nền kinh tế mở vì
A vị trí tiếp giáp với Campuchia
B do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn
C có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu
D có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh
Câu 33 Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do
A lãnh thổ kéo dài hẹp ngang
B đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển
C phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên
D hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực
Câu 34 Nguyên nhân hình thành gió fơn ở Bắc Trung Bộ là do
A gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn Bắc
B gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn
C gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã
D gió mùa Đông Bắc vượt qua dãnh Hoành Sơn
Câu 35 Vai trò quan trong của công nghiệp chế biến lương thực, thực đối với nông nghiệp không phải là
A góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn
B thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp
C làm đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
D tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
Câu 36 Trong quá trình Đồi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan
trọng không phải vì
A sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
B giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện
C tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới
D tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước
Câu 37 Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm
Trang 8A.đa dạng hóa sản phẩm
B phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất
C giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước
D hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 38 Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có
A bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá
B các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu
C các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều
D bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc
Câu 39 Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
A điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
B nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
C do thiếu lao động trong sản xuất lương
D do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
Câu 40 Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
A nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
B năng suất tăng lên nhanh chóng
C chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng
D sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân
Trang 9D C D A C A B C B C
2 ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Khó khăn về tự nhiên ảnh hưởng đến hoạt động đánh bắt thủy sản nước ta là
A bão, áp thấp nhiệt đới B cát bay, cát chảy
C nhiễm mặn, phèn D triều cường dâng cao
Câu 42: Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là
A đẩy mạnh tăng vụ B chống nhiễm mặn
C chống nhiễm phèn D làm ruộng bậc thang
Câu 43: Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?
A Đường sắt B Đường sông C Đường hàng không D Đường ống
Câu 44: Công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu về
A nguyên liệu tại chỗ B lao động dồi dào C cơ sở hạ tầng tốt D nguồn vốn lớn
Câu 45: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?
A Nuôi đại gia súc B Khai thác thủy sản
C Trồng lúa nước D Nuôi trồng thủy sản
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Trang 4 -5, quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?
A Quảng Ngãi B Quảng Nam C Đà Nẵng D Khánh Hòa
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?
A Sông Cầu B Sông Chu C Sông Thương D Sông Đà
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hướng di chuyển của các cơn bão từ Biển Đông vào
đất nước ta là
A tây, tây bắc, tây nam B đông, đông nam
C bắc, tây bắc, tây nam D bắc, đông bắc, tây bắc
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông
Bắc Bắc Bộ?
A Phu Luông B Tam Đảo C Pu Trà D Phanxipăng
Trang 10Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc Gia-rai phân bố chủ yếu ở nơi nào
sau đâu?
A Trường Sơn Nam B Bộ Đông Nam Bộ
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Nghi Sơn B Hòn La C Vũng Áng D Vân Đồn
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây
của nước ta?
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây chè được trồng nhiều ở nơi nào sau
đây?
A Bình Phước B Lâm Đồng C Bình Thuận D Khánh Hòa
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành
nào sau đây?
A Chế biến nông sản B Hóa chất, phân bón C Đóng tàu D Luyện kim màu Câu 55: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện
nào sau đây?
A Phả Lại B Ninh Bình C Thác Bà D Hòa Bình
Câu 56: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn
nhập khẩu?
A Lào Cai B Vĩnh Phúc C Quảng Ninh D Lạng Sơn
Câu 55 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm
quốc gia?
A Lạng Sơn B Hà Nội C Hạ Long D Hải Phòng
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh thuộc tỉnh nào
sau đây?
A Lai Châu B Hà Giang C Cao Bằng D Quảng Ninh
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây?
A Bình Định B Phú Yên C Quảng Nam D Quảng Ngãi
Trang 11Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A Phú Yên B Khánh Hòa C Ninh Thuận D Bình Thuận
Câu 61: Cho bảng số liệu:
TỔNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2010 VÀ 2019
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP năm 2019 so với 2010 nhanh
nhất là
A In-đô-nê-xi-a B Phi-lip-pin C Ma-lai-xi-a D Thái Lan
Câu 62: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của
In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2017?
A Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu B Giai đoạn 2010 - 2017 đều nhập siêu
C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu D Giai đoạn 2015 - 2017, xuất siêu
Trang 12Câu 63: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
A nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng B vùng biển rộng với nhiều quần đảo
C mùa Đông lạnh, có nhiều tuyết rơi D nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao
Câu 64: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A Trình độ đô thị hóa còn thấp B Phân bố các đô thị không đều
C Tỉ lệ dân thành thị tăng lên D Có nhiều đô thị có quy mô lớn
Câu 65: Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do
A trồng lúa cần nhiều lao động để sản xuất B cơ cấu kinh tế chuyển biến còn chậm
C các ngành nghề truyền thống ít phát triển D ở đồng bằng có mật độ dân số rất lớn
Câu 66: Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp B Đẩy mạnh phát triển kinh tế
C Thúc đẩy xuất khẩu lao động D Tăng vai trò kinh tế nhà nước
Câu 67: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất cây lương thực?
A Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ B Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh
C Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô D Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao
Câu 68: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
A diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng B nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn D nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước
Câu 69: Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta?
A Áp dụng các công nghệ hiện đại B Đẩy mạnh khai thác tài nguyên
C Tự chủ hoàn toàn về nguyên liệu D Ưu tiên các ngành truyền thống
Câu 70: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo
B giải quyết nhiều việc làm cho người lao động
C hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển
D tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường
Câu 71 Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước
B tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế
C khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm
D nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh
Trang 13Câu 72: Việc bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A Hạn chế khô hạn, giảm hạ thấp mực nước ngầm
B Bảo vệ đa dạng sinh học, nguồn gen quý hiếm
C Cung cấp gỗ tròn cho công nghiệp chế biến
D Giảm lũ lụt, xói mòn và sạt lở đất mùa mưa
Câu 73: Vùng Bắc Trung Bộ có thể hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp theo không gian chủ yếu
do
A hình dạng và đặc điểm cấu trúc lãnh thổ từ đông sang tây
B có núi ở phía đông, đồng bằng và vùng ven biển phía tây
C núi hướng tây bắc - đông nam, cao ở hai đầu, thấp ở giữa
D đồng bằng ven biển đất cát, nghèo dinh dưỡng, ít phù sa
Câu 74: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao
thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư
B Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác
C Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường
D Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ
Câu 75: Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế
B đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai
C giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp
D tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản
Câu 76: Cho biểu đồ về lúa phân theo mùa vụ nước ta năm 2010 và 2018
Trang 14(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta
B Diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta
C Năng suất lúa phân theo mùa vụ nước ta
D Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ
Câu 77: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biên Đông có
A các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín
B mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài
C các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú
D nhiệt độ nước biển cao và tăng từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng
Câu 78: Để khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp có hiệu quả lâu dài, Đông Nam Bộ cần quan tâm
chủ yếu đến vấn đề nào sau đây?
A Phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật
B Sử dụng hợp lí số lao động đông và có trình độ
C Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường
D Thu hút đầu tư về vốn, khoa học và công nghệ
Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao
Trang 15B cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản
C tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương
D giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người
Câu 80: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG VÀ LƯỢNG MƯA CỦA CÀ MAU NĂM 2019
Để thể hiện nhiệt độ trung bình tháng và lượng mưa của Cà Mau năm 2019, biểu đồ nào sau đây là thích
Câu 41: Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ngày càng phát triển do
A tàu thuyền, ngư cụ tốt B thủy sản phong phú
C lao động kinh nghiệm D chế biến đa dạng
Câu 42: Biện pháp giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là
A cải tạo môi trường B chống cháy rừng
C phát triển thủy lợi D quy hoạch dân cư
Câu 43: Ngành du lịch biển đảo nước ta hiện nay
Lượng mưa
(mm)
149,3 0,8 13,1 60,7 205,4 444,8 242,2 464,5 302,5 269,5 110,1 0 Nhiệt độ (0C) 27 27,4 28,6 29,9 29,5 28,5 28,2 27,6 27,9 27,9 27,8 26,5
Trang 16A tập trung ở miền Bắc B cơ cấu rất đa dạng
C phân bố đều khắp D du khách tăng nhanh
Câu 44: Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở
A trung bộ B đồng bằng C vùng ven biển D miền Nam
Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A trồng rừng B thủy lợi C bảo vệ rừng D năng lượng
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có lãnh thổ
hẹp ngang nhất?
A Quảng Bình B Hà Tĩnh C Quảng Trị D Nghệ An
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có
nhiệt độ trung bình tháng VII thấp nhất?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông
A Quảng Nam B Thanh Hóa C Phú Yên D Bình Thuận
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có thu nhập bình quân đầu
người cao nhất?
A Thái Nguyên B Quảng Bình C Hậu Giang D Bình Dương
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công
nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A Hậu Giang B Phú Yên C Sóc Trăng D Bến Tre
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung
Quy Nhơn?
A Đóng Tàu B Điện tử C Cơ khí D Dệt may
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các
trung tâm công nghiệp chê biên lương thực, thực phâm sau đây?
A Hải Phòng B Biên Hòa C Cà Mau D Tây Ninh
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
A Cảng Việt Trì B Cảng Sơn Tây C Cảng Cần Thơ D Cảng Cửa Ông