1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỰ ĐIỆN LY VÀ CƠ CHẾ CỦA QUÁ TRÌNH ĐIỆN LY THẦY PHẠM THẮNG

58 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Điện Ly Và Cơ Chế Của Quá Trình Điện Ly
Người hướng dẫn Thầy Phạm Thắng
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 6,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§ Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion§ Chất điện li là các chất trong H2O hoặc ở TT nóng chảy phân li ra ion § Axit, bazơ và muối dẫn điện à là chất điện li § NaCl

Trang 1

If you want to shine tomorrow, you need to sparkle today!

(Thầy Phạm Thắng)

Trang 3

§ Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion

§ Chất điện li là các chất trong H2O hoặc ở TT nóng chảy phân li ra ion

§ Axit, bazơ và muối dẫn điện à là chất điện li

§ NaCl khan, NaOH rắn, khan, dd rượu etylic, glixerol không dẫn điện

Trang 4

§ Liên kết O – H là LK cộng hóa trị phân cực

Trang 5

-2 d

-§ PT phân li của NaCl: NaCl ® Na + Cl+

-CƠ CHẾ CỦA QUÁ TRÌNH ĐIỆN LI

Trang 6

If you want to shine tomorrow, you need to sparkle today!

(Thầy Phạm Thắng)

Trang 9

Bazơ mạnh:

Muối:

HCl, HNO‡, HœSOr, HClOr,…NaOH, KOH, Ba(OH)œ …

Trang 10

HCOOH Hn + HCOOq

VD:

§ Khi làm bài tập, cần phân loại chính xác chất điện li!

Trang 12

If you want to shine tomorrow, you need to sparkle today!

(Thầy Phạm Thắng)

Trang 14

Phân tử phải có Hidro

Trong nước phân li ra H +

Trang 15

ü Bazơ : là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH

Không tan, ít tan: Fe(OH)3, Ca(OH)2…

Trang 16

- Thực nghiệm CM rằng: Trong dung dịch không tồn tại ion H+, mà là H3O+

- Không xét đến vai trò của dung môi à chỉ đúng với dung môi là nước;

Al2(SO4)3, Fe(NO3)3, AlCl3…

NH3, Na2CO3, Na2SO3, Na3PO4, R-NH2,

à Thuyết Brosted ra đời và giải quyết được các hạn chế trên

AXIT – BAZƠ

Trang 17

q Theo quan điểm của Bronsted

ü Axit : là chất có khả năng nhường/ cho proton H+

VD:

CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO(axit)

-ü Bazơ: là chất có khả năng nhận proton H+

Trang 18

à Vậy theo Brosted:

Axit, bazơ ngoài phân tử còn có các ion

Dung dịch muối cũng làm đổi màu quỳ tím

, NHrn…

Al3+ , Fe3+ , Cu2+

q Theo quan điểm của Bronsted

AXIT – BAZƠ

Trang 19

§ Ka chỉ phụ thuộc bản chất axit và nhiệt độ

§ Ka đặc trưng cho mức độ mạnh yếu của axit

§ Ka càng lớn à tính axit càng mạnh và ngược lại

§ [H2O] rất lớn, thay đổi không đáng kể, coi là hằng số

à tính gộp vào giá trị Ka

Trang 20

-§ Kb chỉ phụ thuộc bản chất bazơ và nhiệt độ

§ Kb đặc trưng cho mức độ mạnh yếu của bazơ

§ Kb càng lớn à tính bazơ càng mạnh và ngược lại

HẰNG SỐ PHÂN LI CỦA AXIT – BAZƠ YẾU

Trang 21

q Khái niệm: là hợp chất, khi tan trong nước hoặc nóng chảy

à phân li ra cation kim loại (hoặc NHrn) và anion gốc axit

§ là các hợp chất ion, hầu hết điện li mạnh, kể các muối ít tan

VD:

§ Muối vô cơ: NaCl, Na2SO4, KNO3, (NH4)2SO4, BaSO4, AgCl…

§ Muối hữu cơ: CH3COONa, HCOONa…

Trang 22

VD: NaHCO3, NaH2PO4, Na2HPO4…

Na2HPO4 2Na+ + HPOrœq

Trang 24

không phân li ra ion H+ và OH-) (Là các chất không có khả năngcho nhận proton H+)

VD: NaCl, KCl, Na2SO4, KNO3… + Cation của bazơ mạnh:

K+, Na+ , Ca2+ , Ba2+ …

+ Anion của axit mạnh

Trang 26

CẶP AXIT – BAZƠ LIÊN HỢP

(Để xác định tính axit – bazơ của các ion theo thuyết Brosted)

CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO(axit) (bazơ)

Trang 27

(Dạng axit càng mạnh à bazơ liên hợp càng yếu và ngược lại)

§ HCl, HNO3, H2SO4, HBr…là các axit mạnh

à Cl-, NO‡q , SOrœq , Br -… là các bazơ yếu ≈ trung tính

§ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 …là các bazơ mạnh

à Các ion Na+, K+, Ba2+, Ca2+ là các axit yếu ≈ trung tính

§ Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2…là các bazơ yếu

à Các ion Al3+, Fe3+, Cu2+ …là các axit mạnh

§ CH3COOH, H2CO3, H2S, H3PO4…là các axit yếu

à Các ion: CH3COO- , CO‡œq, S2-, POr‡q … là các bazơ mạnh

CẶP AXIT – BAZƠ LIÊN HỢP

Trang 28

If you want to shine tomorrow, you need to sparkle today!

(Thầy Phạm Thắng)

Trang 30

§ Độ axit, độ kiềm có thể được đánh giá qua [H+]

§ Do trong dung dịch [H+] rất nhỏ à ta dùng độ pH

§ Biểu thức:

pH = -lg[H+]hay

Trang 31

§ Độ axit, độ kiềm có thể được đánh giá qua [H+]

§ Do trong dung dịch [H+] rất nhỏ à ta dùng độ pH

§ Biểu thức:

pH = -lg[H+]hay

Trang 32

§ Độ axit, độ kiềm có thể được đánh giá qua [H+]

§ Do trong dung dịch [H+] rất nhỏ à ta dùng độ pH

§ Biểu thức:

pH = -lg[H+]hay

Trang 33

§ Độ axit, độ kiềm có thể được đánh giá qua [H+]

§ Do trong dung dịch [H+] rất nhỏ à ta dùng độ pH

§ Biểu thức:

pH = -lg[H+]hay

Trang 34

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

Phenol phtalein

Trang 35

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

Trang 36

à Có thể tự làm giấy quỳ ở nhà từ :

(Hoa trạng nguyên) (Hoa dâm bụt) (Bắp cải tím)

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

q Giấy quỳ tím:

Trang 37

q Phenolphtalein:

§ CTPT: C20H14O4

§ Chất lỏng, không màu

MT kiềm(pH ≥ 8,3)

MT trung tính(pH = 7)

MT (pH < 8,3)

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

(Adolf von Baeyer)

Trang 38

§ Chỉ đo được gần đúng giá trị pH của dung dịch

§ Để xác định chính xác pH à dùng máy đo pH

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

Trang 39

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

q Chất chỉ thị vạn năng:

Trang 40

q Máy đo pH

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

(là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH dung dịch)

à Dùng để xác định tính axit – bazơ của dung dịch

Trang 41

If you want to shine tomorrow, you need to sparkle today!

(Thầy Phạm Thắng)

Trang 42

§ Sản phẩm à phải tạo thành ít nhất 1 trong các chất sau

Trang 43

Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

Trang 44

Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

Trang 45

(Cách chuyển từ PT dạng phân tử à PT ion rút gọn)

Bước 1:

Bước 2:

§ Các chất kết tủa, điện li yếu, dễ bay hơi giữ nguyên

§ Chuyển các chất dễ tan, điện li mạnh à ion

à Thu được PT ion dạng đầy đủ:

Loại bỏ các ion không tham gia phản ứng

à Thu được PT ion rút gọn:

ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

Trang 47

§ Áp dụng để giải các bài toán dạng: Hỗn hợp nhiều chất chứa

ion giống nhau (ion tham gia phản ứng)

ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

Trang 48

à Màu hồng biến mất là do:

H+ trong HCl đã phản ứng hết với OH- trong NaOH

Trang 51

4 Đối với chất tham gia phản ứng : phải tan (trừ khi có mặt axit )

Trang 53

2 Axit + muối à muối mới + axit mới

§ Muối có thể tan hoặc không tan (do có axit tham gia)

§ SP có thể à chất dễ bay hơi, kết tủa (của muối hoặc axit)

Muối tan

Muối không tan

+ Na2CO3

2HCl + BaCO3 BaCl2 + CO2 + H2O

Kết tủa của axit 2HCl + Na2SiO3 H2SiO3 + 2NaCl

CÁC DẠNG PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION THƯỜNG GẶP

Trang 54

3 Bazơ + muối à muối mới + bazơ mới

§ Cả bazơ và muối tham gia đều phải tan

§ SP có thể tạo thành chất dễ bay hơi, kết tủa (của muối hoặc bazơ)

CÁC DẠNG PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION THƯỜNG GẶP

Trang 55

4 Muối + muối à 2 muối mới

§ Hai muối tham gia đều phải tan

§ Sản phẩm có thể tạo thành chất dễ bay hơi, kết tủa

Tạo kết tủa

+ bay hơi Ba(HCO3)2+ NaHSO4 Na2SO4 + BaSO4 +CO2 + H2O

CÁC DẠNG PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION THƯỜNG GẶP

Trang 56

Cation

KL mạnh

Anion Axit mạnh

(Mạnh à tan, yếu à không tan )

Trang 57

(Hidroxit và muối)

CÁCH XÁC ĐỊNH NHANH TÍNH TAN CÁC CHẤT

(Bảng tính tan)

Trang 58

AXIT mạnh

BAZƠ mạnh

Ngày đăng: 28/03/2022, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w