1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

23 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15,92 Câu 74:TH Có các phát biểu sau a Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom b Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc c Glucoz[r]

Trang 1

MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐÈ THỊ SỐ 1

Cau 41: Dung dịch Fe(NO2)s không phản ứng được với kim loại nào sau đây?

Câu 42: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

Câu 43 Polime nảo sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

clorua)

Câu 44: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

Câu 45: Chất nào sau đây được dùng đề khử đất chua trong nông nghiệp?

Câu 46: Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?

Cau 47: Este nao sau day tac dung voi NaOH thu duoc ancol etylic?

Câu 48: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg””, Pb””, Fe™, Dé xử lí sơ bộ

nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau

đây?

Câu 49: Không thê điều chế kim loại nào sau đây băng phương pháp thủy luyện?

Câu 50: Chất X tham gia phản ứng với Cl; (as), thu được sản phẩm là CạHsCI Tên gọi của X là

Câu 51: Hợp chất săt(II) oxit có màu

Câu 52: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba và là chất khí ở điều kiện thường?

Cau 53: Axit amino axetic (HạNCH;COOR]) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 55: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

Câu 56: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức câu tạo thu gọn

của axIt béo stearic là

Trang 2

Câu 57: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 58: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng O› (có mặt xúc tác

thích hợp), thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 59: Cho dãy chuyển hóa sau: X—ˆ°***“_›Y—*®2' ,X

Công thức của X là

Câu 60: Khử hoàn toàn m gam CuO bằng AI dư, thu được 4 gam Cu Giá trị của m là

Câu 61: Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y Hòa tan Y trong dung dịch HCI loãng dư, thu

được dung dịch Z chứa hai muối Kim loại X là

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCI dư, thu được 3,36 lít khí Ha

(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 63: Chỉ ra điều sai khi nói về polime:

A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định

B Phân tử do nhiều mắt xích tạo nền

C Có phân tử khối lớn

D Không tan trong nước và các dung môi thông thường

Câu 64: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic Số dung dịch hòa tan được

Cu(OH), 1a

Cau 65: X là một œ-amino axit chỉ chứa I nhóm NH; và I nhóm COOH Cho 3,115 gam X tac dung hết

với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối Tên gọi của X là

Câu 66: Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là

70% Khôi lượng ancol etylic thu được là

Cau 67: Cho cac polime sau: to tam, soi bông tơ visco, to nilon-6, to axetat, to nitron Số polime có

nguồn gốc từ xenlulozơ là

Cau 68: Trộn 100 ml dung dich X gdm KHCO;3 1M va KxCO; 1M vao 100 ml dung dich Y gdm

NaHCO; IM và Na;COa 1M, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T gdm H;SO¿ IM va

HCl 1M vao dung dich Z, thu duoc V lit khi CO, (dktc) va dung dich G Cho dung dich Ba(OH), toi du

vao dung dich G thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m và V là

A 82,4 va 2,24 B 59,1 và 2,24 Œ 82,4 và 5,6 D 59,1 và 5,6

Trang 3

Câu 69: Xà phòng hóa hoàn toàn este đơn chức X cần vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Y gồm hai muối của natri Đốt cháy hoàn toàn Y, thu

được NaaCOz, HạO và 6,16 gam COs Giá trị gần nhất của m là

Cau 70: Cho m gam Fe vao binh dung dung dich H2SO,4 va HNOs, thu duoc dung dịch X và 1,12 lit khi

NO Thêm tiếp H;SO¿ dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y Trong cả 2 trường hợp đều có

NO là sản phẩm khử duy nhất ở kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản

phẩm khử N”” Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị m là

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(b) Mỡ lợn hoặc dâu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(c) Glucozo va saccarozơ đều tác dụng với Ha (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(d) Các amino axit thiên nhiên kiến tạo nên protein của cơ thể sống là ơ-amino axit

(e) Nếu đem đốt túi nilon và đồ làm từ nhựa có thể sinh ra chất độc, gây ô nhiễm môi trường và ảnh

hưởng đến sức khỏe cộng đồng

Số phát biểu đúng là

Cau 72: Thuy phan hoan toan triglixerit X trong dung dich NaOH, thu dugc glixerol, natri stearat va natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cân vừa đủ 3,22 mol O¿, thu được HạO và 2,28 mol CO; Mặt khác,

m gam X tác dụng tôi đa với a mol Br; trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO; dư vào dung dịch Ba(OH)›¿

(b) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO2a)a

(c) Cho dung dịch Fe(NO2); vào dung dịch AgNQOs dư

(d) Cho hỗn hợp Na¿O và AlaOa (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho hỗn hợp bột Cu và FezO¿ (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dich HCI du

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

(a) Dung dịch X: hoà tan được Cu(OH)›¿

(b) X4 và Xs là các hợp chất hữu cơ đơn chức

(c) Phân tử Xa có 2 nguyên tử oxI

Trang 4

Câu 75: Hỗn hợp E gồm chất X (C,HyOuN) và Y (C,H,OsN;) trong đó X không chứa chức este, Y là

muối của œ-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun

nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác, m gam E

tác dụng vừa đủ với HCI trong dung dich thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit

cacboxylic Gia tri của m là

Câu 76: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FezOa, Cu và CuO (trong đó nguyên tô oxi chiếm 12,82%

khối lượng hỗn hợp X) với 7.05 gam Cu(NO2)s, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung

dịch chứa đồng thời HCI; 0,05 mol KNOs và 0,1 mol NaNOz Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N; và NO có tỉ khối so với

H; là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dich NaOH du, thu duoc 56,375 gam kết tủa Giá trị gần nhất

của m là

C4u 77: Tién hanh thi nghiém sau:

Bước 1: Cho vao éng nghiém 2 ml nước cất

Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giây quỳ tím vào dung dich trong ống

nghiệm

Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCI đặc vào ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch bị vẫn đục

(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh

(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt

(đ) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước

(e) Ở bước 3, nếu thay HCI bằng Br; thì sẽ thây xuất hiện kết tủa màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 78: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNOa, thu được dung dịch X và m gam

hỗn hợp khí Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z

(đktc) Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất răn T Nung T đến khối lượng không đồi, thu được 67,55

gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 79: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (Mx < My); Z là este ba chức, mạch hở được tạo bởi

X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và glixerol (số mol của X băng 8 lần số mol

của Z) tác dụng với dung dịch NaOH 2M thì cần vừa đủ 200 ml, thu được hỗn hợp T gdm hai muối có tỉ

lệ mol 1:3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,45 mol Os, thu được Na;CO:, H;O

và 0,4 mol CO; Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

Câu 80: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, Iysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần

0,965 mol O;, thu được hỗn hợp gdm CO;; 0,73 mol H2O va 0,05 mol No Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X

cần dùng a mol khí H; (Ni, t9) Giá trị của a là

DAP AN DE THISO 1

Cau 2: ĐÐun nóng este CHz:COOCH=CH; với dung dịch NaOH thì thu được

Cau 3: Khi thuy phan saccarozo thi thu duoc

Câu 4: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của

fructozo là

Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C;HạN?

Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

Câu 7: Mỗi gốc glucozo (C6HioOs) cia xenlulozo có mây nhóm hidroxi?

Câu 8: Thuy phan este X trong dung dich axit, thu duoc CH3COOH va CH3OH Cong thir cầu tạo của X

la

Câu 9: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hoá học chung là

Œ Hòa tan Cu(OH); ở nhiệt độ thojong D Có vị ngọt, dễ tan trong ng|ớc

Câu 10: Chất hữu cơ X có công thức phân tử CzH¿Ox Thủy phân X bang dung dich NaOH dư, thu được

một muôi và một ancol Công thức câu tạo của X có thể là

Trang 6

Câu 13: Mot este có công thức phân tử là CzH¿O; có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNQOs trong

NH:ạ Công thức cau tao cua este do la

Câu 14: Khi xà phòng hoa hoan toan tristearin bang dung dich NaOH (t°), thu duoc san pham 1a

Cau 15: Benzyl axetat la mét este c6 trong mui thom cua hoa nhai Công thức của benzyl axetat là

A CH3-COO-CH)-C¢Hs B CH:-COO-C¿H:

C Ce6Hs-CH2-COO-CHs D C6Hs-COO-CHs

Câu 16: Este X c6 cong thitc phan tir C4H¢O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được hỗn hợp sản

phẩm có phản ứng tráng bạc Số este X thoả mãn tính chất trên là

Cau 17: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

Cau 18: Cho 4 dung dich HCl, Na2SO,, NaCl, Ba(OH), đựng trong 4 lọ mat nhan Chi dùng một thuốc

thử trong số các thuốc thử sau đề phân biệt, thuốc thử đó là:

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

(2) Lên men giắm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

(3) Hydrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D

(4) Hap thụ CạH; vào dung dịch HgSOu,, 6 80°C thu duoc hop chất hữu cơ E

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biêu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng

Câu 20: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 21: Với thuốc thứ duy nhất là quỳ tím sẽ nhận biết được dung dịch các chất nào sau đây?

A CH:-COOH; C¿H;:-OH; H;N-CH›-COOH B Co6Hs-NH2; H2N-CH2-COOH; CH:-

COOH

C C¿H:-NH;; C¿H:-OH; HạN-CHạ-COOH D CH:-COOH; C¿H;-OH; CH:-CHạ-NH;¿

Câu 22: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C;HạO; Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hidro

băng số mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cấu tạo của X là

Cau 23: Amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Trang 7

Câu 24: Trong cac polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng

ngưng là:

A (1), (3), (6) B (1), (2), () C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)

Cau 25: Một este đơn chức X có phân tử khôi là 8§§ Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 mÏ dung dịch

NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn

khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 26: Cho 16,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng với dung dich HCI du, sau khi các phản ứng

kết thúc thu được 23,7 gam muối Phân trăm theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 27: Dung dịch A chứa các ion: CO? ; SO; ; SO7 ; 0,1 mol HCO; và 0,3 mol Na” Thêm V lít

dung dịch Ba(OH); IM vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V đã dùng là

Câu 28: Cho m gam glucozơ (C¿H¡zO,) tác dụng hết với lượng du dung dich AgNO; trong NH3, thu

được 3,24 gam Ag Gia tri cla m là

Câu 29: Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO nhiều

hơn số mol HạO là 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hop X trén voi 400 ml dung dich KOH 0,75M rỒi cô

cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là

Câu 30: Sục 13,44 lít CO; (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH); 1,5M và NaOH 1M Sau phản

ứng thu được m¡ gam kết tủa và dung dich Y Cho dung dich Y tác dụng với 200 ml dung dịch BaCl;

1,2M và KOH 1,5M thu được m; gam kết tủa Giá trị của m; là

Cau 31: Khi thuỷ phân hoàn toàn 6Š gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin,

X 1a

Câu 32: Cho hỗn hợp X g6m 8,4 gam Fe va 6,4 gam Cu vào dung dich HNO3 Sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được 3,36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản

ứng là

Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic va axit linoleic Dé trung hoa m gam X can 50 ml

dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thi thu duoc 19,04 lit khi CO, (dktc)

và 14,76 gam HO Phân trăm số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Trang 8

Câu 34: Crackinh butan thu được hỗn hợp T gồm 7 chất: CHạ, CzHạ, CạH¿, CạH¿, C4H;, Hạ, C¿Hạ Đốt

cháy hoàn toàn T được 0,4 mol COs Mặt khác, T làm mất màu vừa đủ dung dich chira 0,12 mol Bro

Phan tram khối luong C4He trong hon hop T 1a

Câu 35: Cho 15,84 gam este no don chức phản ứng vừa hết với 30 ml dung dich MOH 20% (d =

1,2g/mI, M là kim loại kiềm) Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy

hoàn toàn X thu được 9,54 gam M;COa và hỗn hợp gồm CO;, HạO Kim loại M và este ban đầu có câu

tạo là

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe băng dung dich HNO; thu được dung dịch X và 1,12 lít NO(dktc)

Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCI vào dung dịch X thì thây khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung

dịch Y (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO; ) Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y

cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là

Câu 37: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X, Y,

Z, T thanh hai phần băng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO; và (a -0,11) mol HO

Thủy phân hoàn toàn phần hai băng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn

hợp G (gồm bốn muối Giy, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G,cần vừa đủ 3,385 mol O;

Phân trăm khối lượng Y trong E là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic băng số mol axit axetic) băng Os dư, thu được hỗn hợp Y gồm

khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,76 mol Ba(OH)»;, thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch Z Đun

nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 26,72 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 2M, sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m gần giá trị

nào nhất ?

Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C) Đốt

cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dich Ca(OH), du

thây khói lượng dung dịch giảm 34.5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

300 ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế

tiếp thuộc cùng dãy đồng đăng % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E 1a

Câu 40: Hòa tan hết 14.88 gam hỗn hợp gồm Mg, FezOa, Fe(NO2); vào dung dịch chứa 0,58 mol HCI,

sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thây thoát ra 1,344 lít

(đktc) hỗn hợp khí Y gồm H;, NO, NO; có tỷ khối so với H; bằng 14 Cho dung dich AgNO; (dw) vao

dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dich Z; 84,31 gam kết tủa và thấy

Trang 9

thoát ra 0,224 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO; Phân trăm khối lượng của Mg trong

hỗn hợp ban đâu gần nhất với?

DE THI SO 3

Câu 41: Chất nào sau đây không làm mat mau dung dịch brom?

Câu 42: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là

Câu 43: Etanal có công thức hóa học là

Câu 44: Hợp chất không hòa tan được Cu(OH); là

A propan-1,2-diol B etylen glicol C propan-1,3-diol D glixerol

Câu 45: Alanin có công thức là

Câu 46: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A MeC1;, Ala(SOa):, Ba(OH); B CH3;3COOH, BaCh, KOH

Cau 47: Trong số các loại tơ sau: tơ tăm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, to capron tơ enang Những loại

tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A To tam va to enang B To visco va to axetat

C To visco va to nilon-6,6 D To nilon — 6,6 va to capron

Cau 48: Este HCOOCHS3 có tên gọi là

A metyl fomat B etyl fomat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 49: Sođa khan có công thức hóa học là

Câu 50: Những tinh chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) được gây nên chủ

yếu bởi

A Khối lượng riêng của kim loại

B Cau tao mang tinh thể của kim loại

C Tính chất của kim loại

D Các electron tu do trong mang tinh thé kim loai

Trang 10

Câu 51: Thuỷ phân hoàn toàn một dipeptit( Ala-Gly) bang 300ml dung dich HCI 1M thu được m gam

hỗn hợp muối trung hoà Giá trị của m là

Câu 52: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: glixerol, etanol,

dung dich glucozo, anilin và lòng trắng trứng?

Œ dung dịch AgNOz/NH: và Cu(OH); D dung dịch Bra và Cu(OH);

Cau 53: Dun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axIf sau

phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO; trong dung dịch NH:, đun nóng thu được 3,78

gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là

Câu 54: X là este thuần chức tạo ra từ axit đơn chức và ancol đa chức X không tác dụng với natri Thủy

phân hoàn toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6 % thu được 10,2 gam muối và 4,6

gam ancol Công thức của X là

Câu 55: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, ølyxylalanin (Gly-Ala), glucozo Số chất

bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X và Y có số mol bằng nhau vào nước, thu được dung dịch Z

Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho Z phản ứng với dung dịch CaCla, thấy có n¡ mol CaCl, phan tng

- Thí nghiệm 2: Cho Z phản ứng với dung dịch HCI, thấy có nạ mol HCI phản ứng

- Thí nghiệm 2: Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH, thấy có n; mol NaOH phản ứng

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n¡<na<na Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 57: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không phân

nhánh Tên gọi của Y là

Cau 58: Hén hop X g6m CHy, C3Hg, CoH, va C3Hy Dem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X băng không khí,

sau phản ứng thu được một hỗn hợp gdm a mol No, 0,2 mol O», 0,4 mol CO> va 0,5 mol HạO Biết rang

trong không khí N› chiếm 80% và O2 chiém 20% theo thé tích Giá trị của a là

Cau 59: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,Imol Fe(NOa):, 0,1 mol Cu(NO2); và 0,Imol

AgNO; , khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Khối lượng kết tủa sau khi phản ứng là

Câu 60: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch HạSO¿ đặc, nóng

dư thu được 80 gam muối Fez(SO¿)s và 2,24 lít SO› (đktc) Số mol H;SO¿ đã tham gia phản ứng là

Trang 11

Câu 61: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C¿H:OH) Số chất trong dãy có

khả năng làm mât màu nước brom là

Câu 62: Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 63: Muối X có công thức phân tử là CHạ¿O¿N; Dun nong X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là

hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giây quỳ tím âm) Khối lượng muối thu được là

Câu 64: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung dịch

còn lại sau điện phân có khối lượng 100s và nồng độ 24% Nông độ % của dung dịch ban đâu là

Câu 65: Hỗn hợp X gdm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và l mol amin no, mạch hở X có khả năng phản

ứng tối đa với 2 mol HCI hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol COs, x mol HạO va y

mol N> Gia tri x, y trong tng là

Câu 66: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

A Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit

B Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được

C Disaccarit 1a cacbon hidrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarIt

D Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

Câu 67: Thủy phan hoan toan 0,1 mol este don chitc Y trong 145 ml dung dich NaOH 1M Co can dung

dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan Công thức câu tạo của Y là

A CoHsCOOC>Hs B C;HzCOOC›2H: Œ CH:COOC2H: D HCOOC>Hs

Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

B Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

C Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều œ-aminoaxit được gọi là peptit

D Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cầu thành được gọi là polipeptit

Câu 69: Cho 3,36 lít khí CO vào 200,0 mÏl dung dịch chứa NaOH xM và Na;COa 0,4M thu được dung

dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Nồng độ mol/I của NaOH trong dung dich là

Câu 70: Người ta dùng 0,75 gam glucozo tac dung voi dung dich AgNO3 trong NH; dé trang ruột phích

Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng Ag có trong ruột phích là

Cau 71: Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do:

A có tính chất hóa học khác nhau

B có câu trúc không xác định

C có khối lượng quá lớn

D là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau

Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 28/03/2022, 08:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 42: Hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế metan trong phòng thí nghiệm: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
u 42: Hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế metan trong phòng thí nghiệm: (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm