Giáo án dạy thêm học thêm môn Toán học lớp 8 kì 2 đã được soạn tương đối đầy đủ chi tiết đến từng theo mẫu hướng dẫn của Bộ giáo dục và đào tạo. Giúp giáo viên tham khảo thuận lợi trong giảng dạy, không phải mất thời gian để soạn mà tập trung vào công việc khác, tiết kiệm được thời gian, tiền của cho giáo viên. Đây là tài liệu tham khảo rất bổ ích cho giáo viên.
Trang 1Buổi 1
ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.
giá trị của biểu thức hữu tỷ
Ngày soạn: 1 /01/2021 Ngày dạy: /01/2021
i Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu
thức hữu tỷ về dạng phân thức đại số Nắm chắc cách tìm tậpxác định của phân thức đại số, tính giá trị của phân thức
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
đại số Tính giá trị, tìm điều kiện xác định của phân thức
3 Thái độ: Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.
II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác
5
y
x xy y
HS2: Tính
1 25
15 25 5
x
3
9
15
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
x
x
3)
27 9
6 12 8
3 2
x x
Bài tập 2 GV yêu cầu HS
hoạt động nhóm bài tập sau:
1 Luyện tập
Bài tập 1:
+ HS làm bài tập, 4 HS lên bảngtrình bày
1) = 34 32 2
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
2) = 6.(x x15)
3) =
) 2 ( 9
) 2
4) = 1
Bài 2
- Các nhóm hoạt động, thảo luận
- Đại diện hai nhóm trình bày
Trang 2GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
x
b
5 5
3 3 : 5 10
- Giáo viên treo bảng phụ ghi
bài giải mẫu phần a
Yêu cầu HS trao đổi nhóm,
thảo luận bài b,c,d
GV theo dõi HS làm bài
Yêu cầu đại diện ba nhóm lên
bảng trình bày bài làm của
mình
a) : ( 2 4 )
7
10 5
x x
x
= .2( 1 2) 3( 5 1)
7
) 2 ( 5
x x
x x
b)
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
= .35(( 11)) 3( 1)
) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
Bài 3.
- Các nhóm hoạt động
- Đại diện một nhóm trình bày
x x
x Q x
x x
Q =
1
2 :
x2-2x+1�0
Trang 3Giáo viên yêu cầu các nhóm
giá trị nguyên khi nào ?
? Yêu cầu HS giải phơng
trình
(x-1)2 �0
x-1�0
x �1d/ Phân thức xác định khi : x2 -2x�0
2
x x x
x = 14 ( Thỏa mãn đk)hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)
Trang 4GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
4 Củng cố bài học ? Cách tìm điều kiện xác định của
b.Tính giá trị của P khi x = 2
c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Ngày tháng 01 năm 2021
Duyệt của BGH
Trang 51 Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích
tam giác, hình thang, hình thoi, biết cách tính diện tích của một
tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau theo hai đờng chéocủa nó
2 Kĩ năng: Học sinh biết vẽ hình thang thoi theo hai đờng
chéo, biết tính diện tích hình thang, thoi theo những cách khácnhau, vận dụng công thức tính diện tích hình thoi vào giải bàitập
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng vào thực tế
2.Kiểm tra bài cũ: Viết công thức tính diện tích tam giác,
hình thang, hình thoi vẽ hình minh họa, giải thích các ký hiệu
trong công thức?
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1: Lý thuyết.
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại
nội dung định lí diện tích
hình thang, hình thoi,vẽ
hình và nêu công thức
HS: Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
S = 1a+b h
2
*Định lý diện tích hình bìnhhành
- Diện tích hình bình hành bằngtích của một cạnh với chiều caoứng với cạnh đó
S = ah
Trang 6GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
HS : Hoàn thiện vào vở
Bài 1.( Bảng phụ) Tam giác
b Ta biểu diễn AH trên trục
hoành, SABC trên trục tung rồi
vẽ đồ thị
- GV theo dõi HS làm bài
c Căn cứ vào kết quả tính và
quan sát đồ thị xét xem SABC
có tỷ lệ thuận với AH hay
không?
Bài 2 Tam giác ABC, trung
tuyến AM Chứng minh
2 4 6 8 1
0
20
30
40
b Học sinh hoạt động theo nhómrồi báo cáo S
S = 2AH
OAH
c SABC tỷ lệ thuận với AH
- Một HS lên bảng vẽ hình
d2
d1
Trang 7-GV gợi ý: AM là trung tuyến
=>BM = CM
- Kẻ đờng cao AH
Viết công thức tính diện tích
tam giác rồi so sánh ?
Bài 3 Tam giác ABC có AB =
3AC Tính tỷ số hai đờng cao
chiều cao, có đáy trên bằng
nhau, vậy diện tích của
C B
A
- Ta có BM = CM
- SABM = (BM.AH):2 = (CM.AH):2
- SACM =(CM.AH):2Vậy: SABM=SACM
- HS lên bảng vẽ hình
- Ta có: SABC = (CK AB):2 = (BH AC): 2
=> BH:CK = AB:AC = 3AC : AC = 3
2.
Bài tập về diện tích hình thang, hình thoi:
Bài tập 26(sgk/125):
ABCD laứ hỡnh chửỷ nhaọt neõn:
AB = CD = 23 (cm)Suy ra chieàu cao:
AD = 828:23 = 36 (cm)
SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)
Bài 29(sgk/125):
Hai hình thangAMND và BMNC
Có cùng chiều cao
Có đáy trên bằngNhau (AM = MB), có đáy dới bằngnhau (DN = NC) Vậy chúng códiện tích bằng nhau
Bài 32(sgk/128):
Trang 8GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
b.Hình vuông có hai đờng chéovuông góc với nhau và mỗi đờngchéo có độ dài d,nên diện tíchbằng 1
2d2
4 Củng cố:
- GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
- HS:Nhắc lại nội định lý tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung định lý hình thang,hình bình hành, hình thoi
Ngày tháng 01 năm 2021 Duyệt của BGH
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách giải phơng trình bậc
nhất một ẩn, PT đa đợc về dạng PT bậc nhất một ẩn
2 Kỹ năng: Giải phơng trình bậc nhất một ẩn
3.Thái độ: Tích cực học tập, biến đổi chính xác
II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác.
Trang 9Câu hỏi 1: Thế nào là hai phơng trình tơng đơng? viết ký hiệuchỉ hai PT tơng đơng.
Trả lời: Các phơng trình A (x) = B(x) và C (x) = D(x) có các tậpnghiệm bằng nhau, ta bảo là hai phơng trình tơng đơng và kýhiệu: A(x) = B(x) C(x) = D(x)
Bài 1: Trong các cặp phơng trình cho dới đây cặp phơng trìnhnào tơng đơng:
x2 + 1 = 0 (3)( 2t + 1 )( t - 1 ) = 0 (4)Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Trang 10GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ sai:
VÝ dô: 2x + 4 = 8 � x + 2 = 4 (chia c¶ hai vÕ cho 2 c)
Bµi 4: B»ng quy t¾c chuyÓn vÕ h·y gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a, 2x = 13 ; b, - 5x = 1 + 5 c, x 2 4 3
Híng dÉn:
Trang 11a, Chia hai vế cho 2, ta đợc 13 1,803
ra Tham số là phần tử thuộc tập hợp số nào? Phơng trình cónghiệm không? Bao nhiêu nghiệm? Nghiệm đợc xác định thếnào? Làm nh vậy gọi là giải và biện luận phơng trình có chứatham số
Bài 7 Giải và biện luận phơng trình có chứa tham số m
( m2- 9 ) x - m2 - 3m = 0
Hớng dẫn:
1 Nếu m2 - 9 �0 , tức là m � � 3 phơng trình đã cho là phơngtrình bậc nhất (với ẩn số x) có nghiệm duy nhất:
R đều là nghiệm của phơng trình (một phơng trình có vô
số nghiệm nh vậy gọi là phơng trình vô định m)
Trang 12GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
Bớc 3: 14x – 19 = 1
Bớc 4: 14x = 20 � x = 20 10
14 7 Bạn Nam giải nh vậy đúng hay sai Nếu sai thì sai từ bớc nào?
- GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
- HS: + Nhắc lại nội các bớc giải phơng trình
+ Nhắc lại nội dung qui tắc chuyển vế
Trang 13Buổi 4:
ôn tập Định lí talét trong tam giác
- Thầy: Com pa+Thớc thẳng + Êke, Phấn mầu
- Trò : Com pa+Thớc thẳng + Êke
III Tiến trình bài giảng:
GV: Chuẩn lại nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu học sinh nhắc nội
dung định lý Ta- lét đảo, hệ
quả của định lý Ta-lét
- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ
số độ dài của chúng theo cùngmột đơn vị đo
+ Định nghĩa tỉ số của đoạnthẳng tỉ lệ
- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi
là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B ' '
* Hệ quả của định lý Ta-lét:Nếu một đờng thẳng cắt haicạnh của một tam giác và songsong với cạnh còn lại thì nó tạothành một tam giác mới có bacạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh
Trang 14GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
GV: Nhận xét sửa sai nếu có
HS: Hoàn thiện vào vở
HS: Còn lại cùng theo dõi và đối
chiếu với bài của mình đã đợc
chuẩn bị ở nhà
GV+HS: Nhận xét đánh giá cho
điểm 2 bài trên bảng
Baứi taọp 4(SBT):
GV: Cho học sinh đọc đề bài
tập 4 SBT và thảo luận làm bài?
HS: Thực hiện theo yêu cầu của
5 x
QF
DQ PE
9 5 , 10
Trang 15+Hãy xét tam giác EDC Và tam
giác EMN với các đờng thẳng :
đ/l Ta let trong tam giác EMN tacó:
EA EB EA MA
MA NB� EB NB (1)
* AB // MN nên theo đ/l Ta lettrong tam giác EDC ta có:
nên A”B” //A’B’( vì có 2 góc so letrong bằng nhau) và
' ' 3.4,5
Trang 16GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
định lí đảo của định lí Ta let)
Vậy A''B''//A'B'//AB
4 Củng cố:
- GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
- HS : Nhắc lại nội dung định lý và hệ quả định lí Ta lét
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc: Nội dungđịnh lý Ta- lét đảo, hệ quả của định lýTa-lét
Ngày 6 tháng 02 năm 2021 Duyệt của BGH
Trang 17Buổi 5
ôn tập phơng trình tích phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Ngày soạn: 11 /02/20167 Ngày dạy:
I MUC TIÊU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
Nắm đợc dạng của các phơng trình: phơng trình bậc nhất,phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 13 Giải các phơng trình sau:
Trang 18GIÁO VIÊN TOÁN ZALO: 0943313477
2}
d x3 - x2 - x + 1 = 0 �(x3 - x2) - (x - 1) = 0
� x2( x - 1 ) - ( x - 1 ) = 0 � ( x - 1 ) ( x2 - 1 ) = 0 � ( x - 1 ) 2 ( x + 1 ) = 0 � x - 1 = 0 hoÆc x + 1 = 0 � x = 1 vµ x = -1
vÝ dô
Trang 19Trả lời: Điều kiện xác định (ĐKXĐ ẹ) của một phơng trình có chứa
ẩn ở mẫu là tập hợp các giá tri của ẩn để tất cả các mẫu thức trongphơng trình đó khác 0
Bớc 2: Quy đồng mẫu thức rồi khử mẫu thức chung
Trang 20GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
11
16
x
ĐKXĐ: x -7 và x
23
6x2 - 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7 x = -
56
1 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy S
- GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
- HS:Nhắc nội dung cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 21- Học thuộc: Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
Ngày 13 tháng 02 năm 2021 Duyệt của BGH
Buổi 6:
ôn tập Tính chất đờng phân giác
của tam giác
Ngày soạn: Ngày dạy:
I.
Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính
chất dờng phân giác, hiểu đợc cách chứng minh trờng hợp AD là tiaphân giác của góc A
2 Kĩ năng: Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
(tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng vào bài tập.
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Đờng phân giác của góc là gì? Vẽ hình minh hoạ
Trang 22GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
Hoạt động1: Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại
nội dung định lý về đờng
phân giác của tam giác
HS: Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
điểm D so với điểm B và M
HS: Điểm D nằm giữa điểm B và M
đối diện thành hai đoạn thẳng
tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy
II.Bài tập:
Bài tập 18 (sgk/68):
Xột ABC cú AE là tia phõn giỏc của
C/M:
a/ Ta cú AD là phõn giỏc của BAC�
DC DB AB AC m n (t/c tia phõn giỏc)
Trang 23HS: Trả lời.
GV: Em cú thể so sỏnh diện tớch
ABM với diện tớch ACM và núi
diện tớch ABC được khụng? Vỡ sao?
HS: Trả lời
GV: Em hóy tớnh tỉ số giữa SABD với
SACD theo m và n Từ đú tớnh SACD
HS: Hoạt động theo nhóm bàn
và cử đại diện lên bảng thực
hiện
GV: Nhận xét sửa sai nếu có
HS: Hoàn thiện vào vở
Bài tập 17 (sgk/68):
HS: Nêu nội dung bài 17
GV: Tóm tắt nội dung đầu bài
ABD ACD
Trang 24GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
động theo nhóm bàn
HS: Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
GV: Gọi học sinh đại diện
- GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
- HS: Nhắc nội dung định lý về đờng phân giác của tamgiác
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung định lý về đờng phân giác của tamgiác
Ngày 20 tháng 02 năm 2021 Duyệt của BGH
Trang 25Buổi 7 :
GIảI BàI TOáN BằNG CáCH LậP PHơNG TRìNH
I MụC TIêU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
- Nắm đợc các bớc giải bài toán bài toán bằng cách lập phơngtrình
- Cũng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình,chú ý khắc sâu ở bớc lập phơng trình (chọn ẩn số, phântích bài toán, biểu diễn các đại lợng, lập phơng trình)
- Vận dụng để giải các dạng toán bậc nhất: Toán chuyển
động, toán năng suất, toán quan hệ số, toán có nội dunghình học, toán phần trăm
II Nội dung ôn tập :
A KIếN THứC CăN BảN.
Quá trình giải bài toán bằng cách lập phơng trình gồm các bớcsau:
Bớc 1: Lập phơng trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn số và các đại lợng đãbiết
- Lâùp phơng trình biểu thị mối tơng quan giữa các đại ợng
l-Bớc 2: Giải phơng trình thu đợc ở bớc 1.
Bớc 3: Kiểm tra các nghiệm của phơng trình vừa giải để loại các
nghiệm không thoả mãn điều kiện của ẩn Kết luận bài toán
B CáC Ví Dụ GIảI TOáN
1 Toán chuyển động (Đối với dạng toán này GV nên hớng dẫn HS
lập bảng để phân tích)
Bài toán 1: Trên quãng đờng AB dài 30 km, một ngời đi từ A đến
C (nằm giữa A và B) với vận tốc 30 km/h, rồi đi từ C đến B với vậntốc 20 km/h Thời gian đi hết cả quảng đờng AB là 1 giờ 10 phút.Tính quãng đờng AC và CB
Bài giải:
GV hớng dẫn HS lập bảng sau:
Vận tốc (km/h) Quảng đờng (km ) Thời gian (giờ g)Trên quãng đờng
Trang 26GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
Gọi độ dài quãng đờng AC là x (km ) (Điều kiện 0 < x < 30 )
Giải phơng trình ta đợc x = 20 (TMĐK)
Vậy quãng đờng AC và CB là 20 km và 10 km
Bài toán 2: Một ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá với vận tốc 40
km/h Sau 2 giờ nghỉ lại ở Thanh Hoá, ô tô lại từ Thanh Hoá về HàNội với vận tốc 30 km/h Tổng thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 45phút (kể cả thời gian nghỉ lại ở Thanh Hoá) Tính quãng đờng HàNội - Thanh Hoá
Bài giải:
Vận tốc (km/h )
Quảng đờng (km )
Thời gian (giờ)
S
= 4
35
3S + 4S = 1050 7S = 1050 S = 150 (TMĐK T)
Vậy quảng đờng HN - TH là 150 km
Bài toán 3: Một ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 50km/h.
Sau khi khởi hành 24 phút nó giảm vận tốc đi 10km/h nên đã đến
B chậm hơn dự định 18 phút Hỏi thời gian dự định đi?
Bài giải:
Gọi quãng đờng AB là x (km) (điều kiện: x > 0 ) Theo đề bài ta lập đợcbảng sau:
Trang 27Vận tốc(km/h )
Thời gian (h ) Quảng đờng
Bài tập HS tự giải:
Bài tập 4: Một tàu chở hàng từ ga Vinh đến ga Hà Nội Sau đó
1,5 giờ một tàu chở khách từ ga Hà Nội đến Vinh với vận tốc lớn hơnvận tốc tàu chở hàng là 7 km/h khi tàu khách đi đợc 4 giờ thì nócòn cách tàu hàng là 25 km Tính vận tốc mỗi tàu, biết rằng hai gacách nhau 319 km
Bài toán 6 : Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng
tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì đợc mộtphân số bằng
4
3 Tìm phân số ban đầu
7 4
Trang 28GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
Vậy phân số phải tìm là
20
9
Bài tập 7: Một số tự nhiên có 4 chữ số Nếu viết thêm vào bên trái
và bên phải chữ số đó cùng chữ số 1 thì đợc một số có sáu chữ sốgấp 21 lần số ban đầu Tìm số tự nhiên lúc ban đầu?
Bài tập 8: Một số tự nhiên có 5 chữ số Nếu viết thêm vào bên phải
hay bên trái chữ số 1 ta đều đợc số có 6 chữ số Biết rằng khi taviết thêm vào bên phải chữ số đó ta đợc một số lớn gấp 3 lần taviết thêm vào bên trái Tìm số đó?
C Củng cố
- GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
- HS: Nhắc nội dung các bớc giải bài toán bằng cách lập phơngtrình
D Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung các bớc giải bài toán bằng cách lập phơngtrình
Ngày 27 tháng 02 năm 2021 Duyệt của BGH
Trang 30GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
Buổi 8
GIảI BàI TOáN BằNG CáCH LậP PHơNG TRìNH (tiếp)
- Vận dụng để giải các dạng toán bậc nhất: Toán chuyển
động, toán năng suất, toán quan hệ số, toán có nội dunghình học, toán phần trăm
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhấtkhông quá phức tạp
3.Thái độ: Rèn luyện t duy lôgíc; lòng yêu thích bộ môn
3/ Toán năng suất : (GV hớng dẫn cho hs giải bằng cách lập bảng).
Bài toán 9: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó
mỗi ngày phải khai thác đợc 50 tấn than Khi thực hiện mỗi ngày
đội khai thác dợc 57 tấn than Do đó đội dã hoàn thành kế hoạchtrớc một ngày và còn vợt mức 13 tấn than Hỏi theo kế hoạch độiphải khai thác bao nhiêu tấn than?
Bài giải:
Gọi x (tấn t) là số than đội phải khai thác theo kế hoạch, ta lập đợc bảng sau:
Số than mỗi ngày
(tấn)
Tổng số than(tấn)
x
- 1 Giải phơng trình tìm đợc x = 500 (TMĐK)
Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác 500 tấn than
Bài toán 10: Một đội công nhân dự tính nếu họ sửa đợc 40 m
trong một ngày thì họ sẽ sửa xong một đoạn đờng trong một thời
Trang 31gian nhất định Nhng do thời tiết không thuận tiện nên thực tếmỗi ngày họ sửa đợc một đoạn ít hơn 10 m so với dự định và vìvậy họ phải kéo dài thời gian làm việc thêm 6 ngày Tính chiều dài
Cả hai ngời làm chung đợc 4
12
1 cv
Theo bài ra ta có phơng trình: 4
12
1 +
x
10 = 1
Giải phơng trình ta đợc x =15 (TMĐK)
Vậy ngời thứ hai làm một mình xong công việc mất 15 giờ
Bài toán 12:
Một máy bơm muốn bơm đầy nớc vào một bể không cha nớc
trong một thời gian quy định thì mỗi giờ phải bơm đợc 10 m3 Saukhi bơm đợc 1/3 thể tích của bể ngời công nhân vận hành chomáy hoạt động với công suất lớn hơn, mỗi giờ bơm đợc 15 m3 Dovậy so với quy định bể đợc bơm đầy nớc trớc thời hạn 48 phút.Tính thể tích của bể?
Trang 32GIÁO VIấN TOÁN ZALO: 0943313477
Khối lợng đồng nguyên chất có trong 12 kg hợp kim là: 45%
12 = 5,4 kg gọi khối lợng thiếc nguyên chất cần thêm là x (đk: x >
Bài giải:
Gọi x là số lít dung dịch loại I cần phải trộn vào (ĐK: 0 < x < 50 )
Số lít dung dịch loại II cần phải trộn vào là: 50 - x
Trang 33Lợng axit chứa trong dung dịch loại I là: 30
100xLợng axit chứa trong dung dịch loại II là: 5
100 ( 50 - x )
Lợng axit có trong 50 lít hỗn hợp là: 10
100 50 = 5 lít Theo đó ta có phơng trình: 30
100x + 5
100 ( 50 - x ) = 5Giải phơng trình ta đợc x = 10 (TMĐK)
Vậy số lít dung dịch loại I và loại II cần phải trộn lần lợt là 10l và 40l
Gọi x là chiều dài khu vờn (đk: 0 < x < 140 )
Ta có chiều rộng của khu vờn đó là 140 - x ( m )
Sau khi làm lối đi, chiều dài và chiều rộng của khu đất trồng trọtlần lợt là (x - 4) và 140 - x - 4 theo bài ra ta có phơng trình: