Đề số V THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI 2.. Bộ truyền xích Một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc 21 giờ Làm việc một chiều... PHẦN I:TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA CƠ KHÍ
********
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
ĐỀSỐV THIẾT KẾ HỆ DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI
Đà Nẵng, 2022
Trang 2Đề số V THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
2 Vận tốc băng tải: V= 0,7 m/s 2 Động cơ điện
3 Đường kính tang: D= 290 mm 3 Hộp giảm tốc
4 Đặc tính tải trọng: Tải trọng không đổi, êm 4 Băng tải
5 Thời gian phục vụ: T= 5,5 năm 5 Bộ truyền xích
Một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc 21 giờ
Làm việc một chiều
Trang 3PHẦN I:
TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN
PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1 Chọn công suất động cơ điện.
a Tính toán công suất cần thiết của động cơ điện.
Công suất trên băng tải:
Nlv = Pv
= 2750∗0,7 = 1,925 kW
Hiệu suất truyền động chung của hệ thống:
η=η noi truc η br1 η br2 η4cap o η x
= 0,99.0,97.0,96,0,9944.0,95 = 0,855
Công suất cần thiết của động cơ điện
Nct = N η lv = 1,9250,855 = 2,25 kW
b Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ.
Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống dẩn
động ichung = ihop.ingoai = 12.3 = 36
Số vòng quay của tang
nlv = 60.1000 v π D =60.1000.0,7π 290 = 46 (vòng/phút)
Số vòng quay sơ bộ
nsb = nlv.ichung = 36.46 = 1656 (vòng/phút)
{N dc ≥ N ct =2,25 kW
Trang 4Điều kiện chọn động cơ phải thỏa mản: n dc ≅ n sb =1656 v / p
M
m ≥ M mm =1,4
M dn M
Tra bảng P1.3 của Tài liệu [1] ta chọn được động cơ có thông số như sau
Kiểu động cơ
Công suất Vận tốc quay
Cosφ η% Mmax/Mdn Mm/Mdn
kW vg/ph
2 Phân phối tỷ số truyền.
Tỉ số truyền chung
Trang 5ichung = n dc = 1420 = 30,8
n lv 46
Với tỷ số truyền của bộ truyền ngoài là: ingoài = ix = 3
Tỷ số truyền của hộp: ihộp = i chung = 30,8 = 10,27
i ngoài3
Tỷ số truyền cấp nhanh: inhanh = ibr1 = 3,51
Tỷ số truyền cấp chậm: ichậm = ibr2 = 2,93
Số vòng quay của các trục (Trục I : Trục Vào, Trục II : Trục trung gian, Trục III : Trục ra)
nI =
n
động cơ
=1420 = 1420 (vòng/phút)
i khớp nối 1
nII =
n
I
= 1420 = 405 (vòng/phút)
i br1 3,51
nIII =
n
II
= 405 = 139 (vòng/phút)
i br 2 2,93
Công suất trên đấu vào của các trục
NI = Nđộng cơ.η cặp ổ η khớpnối = 3.0,994.0,99 = 2,95 kW
NII = NI.η cặp ổ η br 1 = 2,95.0,994.0,97 = 2,84 kW
NIII = NII.η cặp ổ η br 2 = 2,844.0,994.0,96 = 2,71 kW
Nlv = NIII.η cặp ổ η x = 2,71.0,994.0,95 = 2,56 kW
Momen xoắn của các trục
Tlv = 9,55.106 N lv = 9,55.106.2,56 = 531478,26 N.mm
n
TIII = 9,55.10n6 N III =9,55.106 2,71 = 186190,65 N.mm
TII = 9,55.106 N II = 9,55.106.2,844 = 67062,22 N.mm
n
Trang 6TI = 9,55.106 N I = 9,55.106 2,95 = 19839,79 N.mm
Tđộng cơ = 9,55.106 N động cơ =9,55.106.3 = 20176,06 N.mm
n
Trang 7Trục Trục Trục I Trục II Trục III Trục
Tỷ số truyền ikhớp nối = 1 ibr1 = 3,51 ibr2 = 2,93 ix = 3
Vận tốc quay (v/p) 1420 1420 405 138 46 Công suất (kW) 3 2,95 2,84 2,71 2,56 Momen xoắn 20176,06 19839,79 67062,22 186190,65 531478,26 (N.mm)
PHẦN II:
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Công suất Tỉ số Momen Số vòng quay
(kW) truyền,i xoắn (Nmm) (v/ph),
1.Chọn loại xích.
Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, dùng xích con lăn
2.Xác định các thông số của xích và bộ truyền.
Chọn số răng của đĩa xích dẫn theo công thức:
Z1 = 29 – 2*i = 29 – 2*2,2 = 25 răng
Tính số răng đĩa xích lớn theo công thức:
Z2 = i*Z1 = 2,2*25 = 55 răng (Z2 ≤ Zmax = 120 )
Trang 8Công suất tính toán :
Pt = P*K*Kz*Kn
Trong đó: Kz: hệ số số răng : Kz = 25 = 25 = 1
z1 25
Trang 9Kn: hệ số số vòng quay: Kn = 200n = 200138 = 1,45
K = K0*Ka*Kdc*Kđ*Kc*Kbt = 1*1*1*1,35*1,25*1,3 = 2,19 Trong đó:
K0 = 1 ( không có yêu cầu về đọ nghiêng đường tâm xích) Ka = 1 ( chọn a=40pc )
Kdc = 1 ( trục đĩa xích điều chỉnh được )
Kđ = 1,35 ( tải trọng va đập nhẹ )
Kc = 1,25 ( làm việc 2 ca )
Kbt = 1,3 ( môi trường có bụi, chất lượng bôi trơn
II) Công suất tính toán:
Pt = P*K*Kz*Kn = 2,71.2,19.1.1,45 = 8,61 kW
Tra bảng 5.5 tài liệu [I], tra theo cột n01 = 200
vòng/phút Ta chọn [P] = 11 kW > Pt = 8,61 kW
Bước xích: p = 25,4 mm
Đường kính chốt: dc = 7,95 mm
Chiều dài ống: b = 22,61 mm
Vận tốc trung bình của xích:
v =
z1 np
=
25.138.25,4
= 1,4605 m/s
60000 60000
Khoảng cách trục sơ bộ a = 40*p = 40*25,4 = 1016 mm
Số mắt xích:
x= 2 a +0,5(z1+ z2 )+p ( z2−z1 )2
2∗101
= 25,4 +0,5 (25+55)+ 4 π 2∗1016 = 120,56
Trang 10Chọn x = 122 mắc xích
Xác định lại khoảng cách trục:
z1 +z2
(x−
z1 +z2
)2 −2(z2−z1
) 2
¿ 0,25∗25,4[122− 25+55 +√ (122−25+55 )2 −2(55−25 )2 ]
22π
= 1034,29 mm
Trang 11Để tránh xích không chịu lực căng quá lớn, ta cần giảm bớt 1 lượng: ∆a =
(0,002 ÷ 0,004)a = 2,049 ÷4,098 mm Chọn a = 1030 mm
Số lần va đập của bản lề xích trong 1 giây:
i=
Z1 ⋅ n1
=
25∗13 8
= 1,89
15∗12 2
15 x
Theo bảng 5.9 tài liệu [I], ta có số lần va đập i < [i] = 30 (ứng với bước xích 25,4 mm)
3 Kiểm nghiệm độ bền của bộ truyền xích.
Lực vòng có ích: Ft = 1000 P = 1000∗2,71
= 1855,53 N
v1,4605
Hệ số an toàn: s= Q
k đ F t + F0+ F v
Với:
Q: tra theo bảng 5.2 với 1 dãy xích,tải trọng phá hỏng Q=56,7 kN
kđ: hệ số tải trọng động, kđ = 1,2 với chế độ làm việc trung bình ứng với tải trọng
mở máy bằng 150% so với tải trọng danh nghĩa
F0 : lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra
F0 = 9,81*kf*q*a = 9,81*6*2,6*1,022 = 156,403 (N)
Với:
kf : hệ số phụ thuộc độ võng f của xích và vị trí bộ truyền kf = 6, ứng với bộ truyền nằm ngang
q: khối lượng 1m xích Tra bảng 5.2 Tài liệu [I], q = 2,6 kg ứng với bước xích
p=25,4 mm
Fv : lực căng do lực li tâm sinh ra
Trang 12Fv = q.v2 = 2,6.(1,4605)2 = 5,55 N
Từ đó, ta có:
s=
Q
=
56700
k đ F t + F0+ F v 1,2.1855,53+156,403+5,55
= 23,86 > [s] = 8,2
Hệ số an toàn cho phép [s] tra từ bảng 5.10, tài liệu [I] Vậy bộ truyền xích đủ bền.
4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc.
Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc theo công thức:
Trang 13ϬH1 = 0,47∗√k
r
(k
đ F
t + F
vđ
)∗E
≤ [ϬH]
A ∗k d
Với
[ϬH]: Ứng suất tiếp xúc cho phép, tra bảng 5.11 tài liệu [I], [ϬH] = 500 MPa
kr : hệ số ảnh hưởng đến số răng đĩa xích, z1 = 25 ,kr = 0,42
kđ: hệ số tải trọng động, kđ = 1,2
kd : hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy, kd = 1 ứng với xích 1 dãy
Fvđ : lực va đập trên dãy xích
Fvđ = 13.10-7.n.p3.m= 13.10-7.138.25,43.1= 2,94 N
A: diện tích chiếu của bản lề, A = 180 mm2 ứng với 1 dãy xích và p = 25,4
E1+E2
con lăn và răng đĩa đều làm bằng thép
Từ đó, ta có:
Ϭ H1 =0,47* √0,42 ( 1,2.1383,09+2,94 ) .2,1 . 10 5 =424,22 Mpa ≤
[Ϭ H ] 180.1
Điều kiện độ bền tiếp xúc thảo mãn
Vậy ta chọn vật liệu chế tạo là thép 45, tôi cải thiện với độ rắn bề mặt HB 210
5 Thông số bộ truyền xích
Đường kính vòng chia của đĩa xích:
d1 = p = 25,4 =139,9 mm
sin (
π
sin (
π
z1 23
d2 = p = 25,4 =418,5 mm
Trang 14{ sin (
π
sin (
π
z2 69
Đường kính vòng đỉnh:
{d =[0,5 +cotg π ]p =148,12mm
π
d a2 =[0,5+ cotg z2 ]p c =427,64 mm
Đường kính vòng đáy:
{d f1=d1−2 r=127,84 mm
d f 2 =d2−2 r=406,44 mm
Với bán kính đáy:
Trang 15r = 0,5025d1 + 0,05 = 0,5025*11,91 + 0,05 = 6,03 mm trong đó, d1 = 11,91 mm, tra bảng 5.2 tài liệu [I]
Lực tác dụng lên trục:
Fr = kx*Ft = 1,05*873,8 = 917,49 N
Với kx = 1,05 ứng với bộ truyền thẳng đứng