3 Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa 4 Glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic CH3CO32O thu được este chứa 5 gốc CH3COO - chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH 5 K
Trang 1LÝ THUYẾT CACBOHIDRAT
ĐỀ BÀI 2
1 KHÁI NIỆM – TÍNH CHẤT VẬT LÝ 2
1.1 Khái niệm 2
1.2 Tính chất vật lý 3
2 MONOSACCARIT 5
2.1 Cấu tạo của monosaccarit 5
2.2 Tính chất hóa học của monosaccarit 7
3 ĐISACCARIT 11
3.1 Cấu tạo của đisaccarit 11
3.2 Tính chất của đisaccarit 11
4 POLISACCARIT 14
4.1 Cấu tạo của polisaccarit 14
4.2 Tính chất của tinh bột 15
4.3 Tính chất của xenlulozơ 17
4.4 Tính chất chung của polisaccarit 18
5 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CACBOHIDRAT 19
5.1 Tính chất hóa học chung của cacbohiđrat 19
5.2 Nhận biết, bài tập dạng bảng 23
6 LÝ THUYẾT TỔNG HỢP KIẾN THỨC 26
6.1 Sơ đồ chuyển hóa 26
6.2 Dạng câu hỏi đếm chất 28
6.3 Dạng câu hỏi mệnh đề - phát biểu 32
7 Ứng dụng của gluxit 47
BẢNG ĐÁP ÁN 49
ĐÁP ÁN CHI TIẾT 50
Trang 2ĐỀ BÀI
1 KHÁI NIỆM – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1.1 Khái niệm
Câu 1 [H12] [02] [0001] Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
O A ancol O B axit cacboxylic O C anđehit O D amin
Câu 2 [H12] [02] [0002] Tinh bột và xenlulozơ là
O A monosaccarit O B đisaccarit O C đồng đẳng O D Polisaccarit
Câu 3 [H12] [02] [0003] Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
O A nhóm thuộc chức (=C=O) O B nhóm (-OH)
O C nhóm (-COOH) O D nhóm chức (-CHO)
Câu 4 [H12] [02] [0004] Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có
công thức chung là Cn(H2O)m Chất nào sau đây thuộc loại cacbohiđrat?
O A Triolein O B Glixerol O C Xenlulozơ O D Vinyl axetat
Câu 5 [H12] [02] [0005] Chất nào sau đây không thuộc loại cacbohiđrat là
O A glyxin O B glucozơ O C saccarozơ O D xenlulozơ
Câu 6 [H12] [02] [0006] Các phân tử cacbohiđrat như glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều
Câu 8 [H12] [02] [0008] Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4)
etylen glicol, (5) tristearin Số chất thuộc loại saccarit là
Câu 9 [H12] [02] [0009] Fuctozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị
ngọt sắc Công thức phân tử của fuctozơ là
O A C12H22O11 O B (C6H10O5)n O C C6H12O6 O D C2H4O2
Câu 10 [H12] [02] [0010] Các chất đồng phân với nhau là
O A glucozơ và fructozơ O B tinh bột và xenlulozơ
O C saccarozơ và glucozơ O D saccarozơ và fructozơ
Câu 11 [H12] [02] [0011] Tiến hành thí nghiệm đun nóng glucozơ với bột
CuO dư để phân tích định tính các nguyên tố thành phần Dung dịch chất nào được dùng để nhận ra sản phẩm có khí CO2, qua đó chứng tỏ glucozơ có chứa nguyên tố C?
O A Ca(OH)2 O B NaOH O C BaCl2 O D H2SO4
Câu 12 [H12] [02] [0012] Tiến hành thí nghiệm đun nóng glucozơ với bột
CuO dư để phân tích định tính các nguyên tố thành phần Chất rắn khan nào thường được dùng để nhận ra sản phẩm có hơi nước, qua đó chứng tỏ glucozơ có chứa nguyên tố H?
O A CaO O B NaOH O C CuSO4 O D P2O5
Câu 13 [H12] [02] [0013] Chất nào sau đây là đisaccarit?
O A Saccarozơ O B Xenlulozơ O C Glucozơ O D Amilozơ
Câu 14 [H12] [02] [0014] Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ,
saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
Câu 15 [H12] [02] [0015] Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
O A Glucozơ O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Xenlulozơ
Trang 3Câu 16 [H12] [02] [0016] Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong
phân tử là
O A tinh bột O B mantozơ O C xenlulozơ O D saccarozơ
1.2 Tính chất vật lý
Câu 17 [H12] [02] [0017] Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm
hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
O A Saccarozơ O B Fructozơ O C Mantozơ O D Glucozơ
Câu 18 [H12] [02] [0018] Ở trạng thái sinh lí bình thường, glucozơ trong
máu người chiếm một tỉ lệ không đổi là:
O A 1,0 % O B 0,01 % O C 0,1 % O D 10 %
Câu 19 [H12] [02] [0019] Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
O A Glucozơ O B Saccarozơ O C Fructozơ O D Tinh bột
Câu 20 [H12] [02] [0020] Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều trong quả
nho chín; trong máu người khoẻ mạnh có một lượng nhỏ chất này với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%?
O A glucozơ O B fructozơ O C saccarozơ O D sobitol
Câu 21 [H12] [02] [0021] Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường
được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
O A Glucozơ O B Saccarozơ O C Fructozơ O D Mantozơ
Câu 22 [H12] [02] [0022] Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
O A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
O B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
O C Còn có tên gọi lag đường nho
O D Có 0,1% trong máu người
Câu 23 [H12] [02] [0023] Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường
được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Khi đi thăm người bệnh, nên chọn loại hoa quả nào dưới đây có chứa nhiều loại đường mà người bệnh dễ hấp thụ nhất ?
O A Nho O B Cam O C Táo O D Mía
Câu 24 [H12] [02] [0024] Trong cơ thể người, glucozơ được vận chuyển từ
đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động Chất E sinh ra ở tuyến tụy sẽ giúp duy trì lượng glucozơ trong máu ổn định ở giá trị khoảng 0,1% Theo bạn, chất E là
O A nicotin O B insulin O C triolein O D aspirin
Câu 25 [H12] [02] [0025] Mật ong ẩn chứa một kho báu có giá trị dinh
dưỡng và dược liệu quý với thành phần chứa khoảng 80% cacbohiđrat, còn lại là nước và khoáng chất Cacbohiđrat có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có
vị ngọt sắc là
O A glucozơ O B fructozơ O C xenlulozơ O D saccarozơ
Câu 26 [H12] [02] [0026] Nhận xét nào sau đây đúng về độ ngọt của
glucozơ và fructozơ so với đường mía?
O A Cả hai đều ngọt hơn O B Cả hai đều kém ngọt hơn
O C Glucozơ kém hơn, còn fructozơ ngọt hơn O D Glucozơ ngọt hơn, còn fructozơ kém ngọt hơn
Câu 27 [H12] [02] [0027] Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
O A đường phèn O B mật mía O C mật ong O D đường kính
Trang 4Câu 28 [H12] [02] [0028] Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong
cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là
O A C6H12O6 O B C12H22O11 O C (C6H10O5)n O D C2H4O2
Câu 29 [H12] [02] [0029] X là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt,
tan tốt trong nước, là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường
và hoa thốt nốt X có tên gọi là
O A glucozơ O B tinh bột O C xenlulozơ O D saccarozơ
Câu 30 [H12] [02] [0030] Đường mía, đường phèn có thành phần chính là
đường nào dưới đây ?
O A Glucozơ O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Mantozơ
Câu 31 [H12] [02] [0031] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở
thể lỏng?
O A Fructozơ O B Triolein O C Saccarozơ O D Glucozơ
Câu 32 [H12] [02] [0032] Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ
cải đường?
O A Glucozơ O B Tinh bột O C Fructozơ O D Saccarozơ
Câu 33 [H12] [02] [0033] Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện
tích rất lớn Mía là nguyên liệu đầu vào chủ yếu cho sản xuất đường (còn lại từ củ cải
đường):
Cacbohiđrat trong đường mía thuộc loại
O A monosaccarit O B polisaccarit O C đisaccarit O D lipit
Câu 34 [H12] [02] [0034] Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại
monosaccarit; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước brom; (4) có phản ứng tráng bạc Chất T là
O A glucozơ O B saccarozơ O C fructozơ O D xenlulozơ
Câu 35 [H12] [02] [0035] Saccarozơ không có nhiều trong loại thực
phẩm nào sau đây ?
O A Củ cải đường O B Hoa thốt nốt O C Cây mía O D Mật ong
Câu 36 [H12] [02] [0036] Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2);
Saccarozơ (3) Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là
Trang 5O A Dạ dày O B Máu O C Gan O D Ruột
Câu 39 [H12] [02] [0039] Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả
năng tan trong nước, đó là:
O A amilopectin O B amilozơ O C glucozơ O D fructozơ
Câu 40 [H12] [02] [0040] Chất nào dưới đây không có nguồn gốc từ
xenlulozơ ?
O A Amilozơ O B Tơ visco O C Sợi bông O D Tơ axetat
Câu 41 [H12] [02] [0041] Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
O A Saccarozơ O B Xenlulozơ O C Tinh bột O D Glucozơ
Câu 42 [H12] [02] [0042] Saccarit nào sau đây chiếm thành phần chính
trong các loại hạt như gạo, ngô, lúa mì, lúa mạch?
O A Glucozơ O B Saccarozơ O C Tinh bột O D Xenlulozơ
2 MONOSACCARIT
2.1 Cấu tạo của monosaccarit
Câu 43 [H12] [02] [0043] Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều
trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là
O A C2H4O2 O B (C6H10O5)n O C C12H22O11 O D C6H12O6
Câu 44 [H12] [02] [0044] Glucozơ là một hợp chất:
O A đa chức O B Monosaccarit O C Đisaccarit O D đơn chức
Câu 45 [H12] [02] [0045] Fuctozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong
mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fuctozơ là
O A C6H12O6 O B C2H4O2 O C C12H22O11 O D (C6H10O5)n
Câu 46 [H12] [02] [0046] Glucozơ và fructozơ là:
O A Đisaccarit O B Đồng đẳng O C Andehit và xeton O D Đồng phân
Câu 47 [H12] [02] [0047] Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu
tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
O A phân tử glucozơ có nhóm xeton O B phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh
O C phân tử glucozơ có 4 nhóm OH O D phân tử glucozơ có một nhóm anđehit
Câu 48 [H12] [02] [0048] Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử
glucozơ có mạch gồm 6 nguyên tử cacbon không phân nhánh?
O A Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan O B Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
O C Tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic O D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 49 [H12] [02] [0049] Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng
glucozơ là hợp chất tạp chức ?
O A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
O B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
O C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
O D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 50 [H12] [02] [0050] Phát biểu nào sau đây không đúng ?
O A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
O B Glucozơ tác dụng được với nước brom
O C Glucozơ gây ra vị ngọt sắc của mật ong
O D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
Trang 6Câu 51 [H12] [02] [0051] Khi nói về glucozơ, điều nào sau đây không
O C Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
O D Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, to cho phản ứng tráng gương
Câu 52 [H12] [02] [0052] Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để chứng
minh trong cấu tạo glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl liền kề ?
O A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng H2
O B Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
O C Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
O D Cho dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 53 [H12] [02] [0053] Có thể chứng minh phân tử glucozơ có nhiều
nhóm –OH đứng kề nhau bằng cách cho dung dịch glucozơ tác dụng với
O A Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) O B Br2 (dung dịch)
O C H2 (xúc tác Ni, to) O D AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Câu 54 [H12] [02] [0054] Để xác định trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –
OH người ta thường tiến hành:
O A Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Na dư, từ lượng khí H2 sinh ra để xác định số nhóm –OH
O B Tiến hành phản ứng este hóa glucozơ, xác định có 5 gốc axit trong một phân tử sản phẩm este hóa:
O C Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
O D Tiến hành khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Câu 55 [H12] [02] [0055] Có thể chứng minh phân tử glucozơ ở dạng
mạch hở có nhóm –CHO bằng cách cho dung dịch glucozơ tác dụng với
O A Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) O B Br2 (dung dịch)
O C H2 (xúc tác Ni, to) O D AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Câu 56 [H12] [02] [0056] Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit,
có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không
chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?
O A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
O B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2/NaOH đun nóng
O C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
O D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
Câu 57 [H12] [02] [0057] Dữ kiện nào sau đây không đúng ?
O A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử
glucozơ có 5 nhóm -OH ở vị trí kề nhau
O B Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành một mạch dài không phân nhánh
O C Trong phân tử glucozơ có nhóm -OH có thể phản ứng với nhóm -CHO cho các dạng cấu tạo vòng
O D Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm -CHO
Trang 7Câu 58 [H12] [02] [0058] Cho các đặc điểm sau: (1) mạch cacbon không
phân nhánh, (2) phân tử có 5 nhóm OH, (3) thuộc loại monosaccarit, (4) có một nhóm chức anđehit
Số đặc điểm đúng với cả phân tử glucozơ và fructozơ ở dạng mạch hở là
Câu 59 [H12] [02] [0059] Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ
thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất
đó là
O A axit axetic O B Glucozơ O C Saccarozơ O D Fructozơ
Câu 60 [H12] [02] [0060] Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều
nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
O A Saccarozo O B Mantozo O C Glucozo O D Tinh bột
2.2 Tính chất hóa học của monosaccarit
Câu 61 [H12] [02] [0061] Trong các chất sau: axit axetic, glixerol,
glucozơ, ancol etylic Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 62 [H12] [02] [0062] Chất tham gia phản ứng tráng gương là:
O A Glixerol O B etyl amin O C Saccarozo O D Fructozo
Câu 63 [H12] [02] [0063] Khi đun nóng glucozơ trong dung dịch chứa
lượng dư AgNO3 và NH3, thu được hợp chất hữu cơ là
O A axit gluconic O B saccarozơ O C sobitol O D amoni gluconat
Câu 64 [H12] [02] [0064] Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
O A C6H12O6 (glucozơ) O B CH3COOH O C HCHO O D HCOOH
Câu 65 [H12] [02] [0065] Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit
(HCH=O), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomat (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm -CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
O A CH3CHO O B HCOOCH3 O C C6H12O6 O D HCHO
Câu 66 [H12] [02] [0066] Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng
tráng bạc là:
O A Glucozơ, axit fomic, axetanđehit O B Fructozơ, glixerol, anđehit axetic
O C Glucozơ, glixerol, axit fomic O D Glucozơ, fructozơ, saccarozơ
Câu 67 [H12] [02] [0067] Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen,
glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 68 [H12] [02] [0068] Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta
thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây để tráng bạc ?
O A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
O B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
O C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
O D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 69 [H12] [02] [0069] Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom Vậy X là
Trang 8O A Glucozơ O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Tinh bột
Câu 70 [H12] [02] [0070] Trong phản ứng nào sau đây glucozơ chỉ thể
hiện tính oxi hóa?
O A Tham gia phản ứng tráng bạc, tạo thành amoni gluconic
O B Cộng hiđro, tạo thành sobitol
O C Tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh lam
O D Lên men, tạo thành etanol và cacbon đioxit
Câu 71 [H12] [02] [0071] Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
O A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
O B Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
O C Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm
O D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 72 [H12] [02] [0072] Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
O A sobitol O B fructozơ O C axit gluconic O D glixerol
Câu 73 [H12] [02] [0073] Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
O A [Ag(NH3)2]OH O B Cu(OH)2 O C H2 (Ni, t0) O D dung dịch Br2
Câu 74 [H12] [02] [0074] Cho các chất: (1) glucozơ, (2) triolein, (3) axit
oleic, (4) axetanđehit Ở điều kiện thích hợp, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni) là
Câu 75 [H12] [02] [0075] Dẫn khí H2 vào dung dịch chất nào sau đây (có mặt xúc tác Ni, đun nóng), thu được sobitol?
O A glixerol O B saccarozơ O C triolein O D glucozơ
Câu 76 [H12] [02] [0076] Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na,
Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
O A glixerol O B glucozơ O C saccarozơ O D anđehit axetic
Câu 77 [H12] [02] [0077] Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và
phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ glucozơ
O A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá O B thể hiện cả tính khử
và tính oxi hoá
O C chỉ thể hiện tính khử O D chỉ thể hiện tính oxi hoá
Câu 78 [H12] [02] [0078] Chất T trong dung dịch có khả năng tác dụng
với các chất: (1) H2 (xúc tác Ni, to), (2) AgNO3 (trong dung dịch NH3, to) Chất nào sau đây phù hợp với T?
O A Saccarozơ O B Glucozơ O C Axit gluconic O D Sobitol
Câu 79 [H12] [02] [0079] Thực hiện các phản ứng sau:
(1) HOCH2(CHOH)4CHO + AgNO3
3 NH t
��� � HOCH
2(CHOH)4COOH + 2Ag
(2) HOCH2(CHOH)4CHO + Br2 + H2O ��t�� HOCH2(CHOH)4COOH + 2HBr.
(3) HOCH2(CHOH)4CHO + H2 o
Ni t
���
HOCH2(CHOH)4CH2OH
(4) HOCH2(CHOH)4CHO o
En t im z
2C2H5OH + 2CO2.Phản ứng trong đó glucozơ chỉ thể hiện tính khử là
O A (1) và (2) O B (2) và (3) O C (3) và (4) O D (1) và (4)
Câu 80 [H12] [02] [0080] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to)
Trang 9(b) Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ.
(c) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo thành sobitol
(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch amoni gluconat
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
O C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOHtạo ra Cu2O
O D Cho glucozơ cộng H2 (Ni, to)
Câu 82 [H12] [02] [0082] Cho các tác nhân phản ứng và các điều kiện
tương ứng:
(1) H2 (xúc tác Ni, to), (2) AgNO3 (trong dung dịch NH3, to),
(3) Cu(OH)2, (4) (CH3CO)2O (piriđin), (5) Br2 (trong nước)
Số tác nhân có phản ứng với dung dịch glucozơ ở các điều kiện trên là
Câu 83 [H12] [02] [0083] Glucozơ có thể tác dụng được với tất cả các
chất nào sau dây?
O A H2 (Ni, to); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, to)
O B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, to); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, to)
O C H2 (Ni, to); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2
O D H2 (Ni, to); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 84 [H12] [02] [0084] Glucozơ được điều chế từ saccarozơ dùng để
tráng gương, tráng ruột phích Để tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ người ta thực hiện các bước như sau:
(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm;
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết ;
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 -700C trong vài phút;
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là
O A (1), (2), (3), (4) O B (4), (2), (1), (3) O C (1), (4), (2), (3) O
D (4), (2), (3), (1)
Câu 85 [H12] [02] [0085] Glucozơ và fructozơ đều
O A làm mất màu nước brom O B có phản ứng tráng bạc
O C thuộc loại đisaccarit O D có nhóm chức –CH=O trong phân tử
Câu 86 [H12] [02] [0086] Fructozơ không phản ứng được với chất nào
sau đây?
O A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường O B H2 (xúc tác Ni, to)
O C nước Br2 O D dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 87 [H12] [02] [0087] Cho các tính chất sau: (1) tác dụng với nước
brom, (2) có phản ứng tráng bạc, (3) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam, (4) tác dụng với H2 (Ni, to)
Số tính chất đúng với cả dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là
Câu 88 [H12] [02] [0088] Phát biểu nào sau đây là sai? Glucozơ và
fructozơ đều
Trang 10O A làm mất màu nước brom O B có phản ứng tráng bạc
O C thuộc loại monosaccarit O D có tính chất của ancol đa chức
Câu 89 [H12] [02] [0089] Glucozơ và fructozơ
O A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
O B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
O C là hai dạng thù hình của cùng một chất
O D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 90 [H12] [02] [0090] Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
O A Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân với nhau
O B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH, to
O C Cacbohiđrat còn có tên là gluxit
O D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương vì có nhóm -CHO trong phân tử
Câu 91 [H12] [02] [0091] Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng vòng
(b) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Glucozơ là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 92 [H12] [02] [0092] Cho các phát biểu sau
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(c) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Axit gluconic thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Số phát biểu đúng là
Câu 93 [H12] [02] [0093] Cho các phát biểu sau
(a) Glucozơ và fructozơ đều là cacbohiđrat
(b) Dung dịch glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo
O B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
O C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
O D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 95 [H12] [02] [0095] Phát biểu nào sau đây không đúng ?
O A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kếttủa Cu2O
O B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
O C Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
Trang 11O D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]
Câu 96 [H12] [02] [0096] Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit
1) Tất cả các hợp chất có công thức thực nghiệm (công thức đơn giản nhất) là CH2O đều
là gluxit
2) Khi khử hoàn toàn glucozơ (C6H12O6) thành n-hexan chứng tỏ glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon
3) Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
4) Glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic (CH3CO3)2O thu được este chứa 5 gốc
CH3COO - chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH
5) Khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
6)Cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 4 mol Ag
O A 1,2,3,4 ; O B 2,3,4,5 ; O C 1,2,4,5 ; O D 2,4,5,6
3 ĐISACCARIT
3.1 Cấu tạo của đisaccarit
Câu 97 [H12] [02] [0097] Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết
với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là
O A cacbon O B hiđro O C oxi O D nitơ
Câu 98 [H12] [02] [0098] Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành
phần nào ?
O A Một gốc glucozơ và một gốc fructozơ O B Hai gốc fructozơ ở dạng mạch vòng
O C Hai gốc glucozơ ở dạng mạch vòng O D Nhiều gốc glucozơ
Câu 99 [H12] [02] [0099] Đặc điểm sau đây không đúng với phân tử
O A Fructozơ O B Saccarozơ O C Xenlulozơ O D Tinh bột
Câu 102 [H12] [02] [0102] Chất X là một cacbohiđrat có phản ứng thuỷ
phân: X + H2O 2Y
X có tên là:
O A glucozơ O B fructozơ O C saccarozơ O D mantozơ
Trang 12Câu 103 [H12] [02] [0103] Trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ,
mantozơ, axit fomic, glixerol, axetalđehit, axeton, có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường:
Câu 104 [H12] [02] [0104] Trong dung dịch, chất nào sau đây không có
khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
O A glucozơ O B axit axetic O C ancol etylic O D saccarozơ
Câu 105 [H12] [02] [0105] Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3
trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc ?
O A Fructozơ O B Saccarozơ O C Glucozơ O D Mantozơ
Câu 106 [H12] [02] [0106] Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ
đều có phản ứng
O A cộng H2 (Ni, to) O B tráng bạc O C với Cu(OH)2 O D thủy phân
Câu 107 [H12] [02] [0107] Thủy phân hoàn toàn một saccarit thu được sản
phẩm có chứa fructozo, saccarit đó là:
O A tinh bột O B xenlulozơ O C saccarozơ O D fructozơ
Câu 108 [H12] [02] [0108] Saccarozơ bị than hoá khi gặp H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4 → SO2↑ + CO2↑ + H2OTổng các hệ số cân bằng (tối giản) của phương trình phản ứng trên là
Câu 109 [H12] [02] [0109] Trong các chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3,(CH3CO)2O, dung dịch NaOH Số chất tác dụng được với Mantozơ là:
Câu 110 [H12] [02] [0110] Mantozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản
ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng bạc, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng, tác dụng với nước brom
Câu 111 [H12] [02] [0111] Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) dễ tan
trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) bị thủy phân trong môi trường axit, (5) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Số tính chất đúng với saccarozơ là
Câu 112 [H12] [02] [0112] Cho dãy các chất:
(1) H2 (Ni, to); (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) (CH3CO)2O/H2SO4 đặc;
(5) CH3OH/HCl; (6) dung dịch H2SO4 loãng, to
Mantozơ có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong dãy trên ?
Câu 113 [H12] [02] [0113] Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính
khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:
O A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
O B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
O C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
O D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 114 [H12] [02] [0114] Cacbohiđrat X có phản ứng tráng gương Đun
nóng a mol X trong dung dịch HCl loãng dư để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Trung hoà axit còn dư, sau đó cho AgNO3 dư trong NH3 vào Y, đồng thời đun
Trang 13nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 4a mol Ag X có thể là cacbohiđrat nào sau đây ?
O A Xenlulozơ O B Mantozơ O C Saccarozơ O D Glucozơ
Câu 115 [H12] [02] [0115] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
O B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, to) cho poliancol
O C Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
O D Saccarozơ và fructozơ đều không bị oxi hoá bởi dung dịch Br2
Câu 116 [H12] [02] [0116] Nhận định nào sau đây không đúng ?
O A Saccarozơ là nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương vì dung dịch saccarozơ khử được phức bạc amoniac
O B Khử tạp chất có trong nước đường bằng vôi sữa
O C Saccarozơ là thực phẩm quan trọng của con người, làm nguyên liệu trong công nghiệp dược, thực phẩm, tráng gương, phích
O D Tẩy màu của nước đường bằng khí SO2 hay NaHSO3
Câu 117 [H12] [02] [0117] Cho một số đặc điểm và tính chất của
saccarozơ:
(1) là polisaccarit (2) là chất kết tinh, không màu
(3) khi thủy phân tạo thành glucozơ (4) tham gia phản ứng tráng bạc
(5) phản ứng được với Cu(OH)2
Số nhận định đúng là:
O A (2), (4), (5) O B (1), (3), (5) O C (1), (2), (3) O D (2), (3), (5)
Câu 118 [H12] [02] [0118] Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ không làm mất màu nước brom
(b) Saccarozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo thành sobitol
(c) Thủy phân saccarozơ thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo
(d) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt
Số phát biểu đúng là
Câu 119 [H12] [02] [0119] Cho các phát biểu sau
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(b) Sacarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với axit sunfuric đặc
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(d) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Số phát biểu đúng là
4 POLISACCARIT
4.1 Cấu tạo của polisaccarit
Câu 120 [H12] [02] [0120] Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo
bởi các gốc α -glucozơ ?
O A Saccarozơ và mantozơ O B Mantozơ và xenlulozơ
O C Tinh bột và mantozơ O D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 121 [H12] [02] [0121] Phân tử tinh bột và xenlulozơ có cùng đặc điểm
nào sau đây?
Trang 14O A Thành phần gồm nhiều gốc α-glucozơ O B Cấu trúc dạng xoắn
lò xo có lỗ rỗng
O C Tạo ra từ quá trình quang hợp O D Là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 122 [H12] [02] [0122] Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong mạch
amilozơ là
O A β-1,6-Glicozit O B α-1,6-Glicozit O C β-1,4-Glicozit O D α-1,4-Glicozit
Câu 123 [H12] [02] [0123] Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
O A α-glucozơ O B α-fructozơ O C β-glucozơ O D β-fructozơ
Câu 124 [H12] [02] [0124] Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ
liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:
O A [C6H5O3(OH)3]n O B [C6H5O2(OH)3]n O C [C6H7O2(OH)3]n O D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 125 [H12] [02] [0125] Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phân
tử xenlulozơ?
O A Mỗi mắt xích C6H10O5 trong phân tử có ba nhóm OH
O B Phân tử được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ
O C Liên kết giữa các gốc glucozơ là gọi là β-1,4-glicozit
O D Có cấu trúc mạch phân tử phân nhánh
Câu 126 [H12] [02] [0126] Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và
amilopectin của tinh bột là
O A có phân tử khối trung bình bằng nhau O B đều có chứa gốc glucozơ
α-O C có hệ số polime hóa bằng nhau O D có cấu trúc mạch đều phân nhánh
Câu 127 [H12] [02] [0127] Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân
của nhau?
O A Tinh bột và xenlulozơ O B Axit axetic và metyl fomat
O C Ancol etylic và đimetyl ete O D Glucozơ và fructozơ
Câu 128 [H12] [02] [0128] Cho các đặc điểm sau:
(1) thuộc loại polisaccarit, (2) chứa nhiều liên kết glicozit,
(3) có cấu trúc mạch không phân nhánh, (4) chỉ chứa gốc glucozơ
Số đặc điểm đúng với cả phân tử amilozơ và xenlulozơ là
Câu 129 [H12] [02] [0129] Cho các đặc điểm, tính chất sau:
(1) phân tử gồm nhiều gốc α-glucozơ,
(2) bị thủy phân hoàn toàn tạo thành glucozơ,
(3) tạo thành từ quá trình quang hợp của cây xanh,
(4) là polime thiên nhiên
Số tính chất, đặc điểm là chung với cả tinh bột và xenlulozơ là
Câu 130 [H12] [02] [0130] Cho các đặc điểm, tính chất:
(1) chất rắn màu trắng, vô định hình,
(2) có phản ứng tráng bạc,
(3) gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin,
(4) thủy phân hoàn toàn thu được glucozơ,
(5) phân tử chứa gốc β-glucozơ
Đặc điểm, tính chất không đúng với tinh bột là
O A (1) và (3) O B (2) và (5) O C (3) và (4) O D (1) và (4)
Trang 15Câu 131 [H12] [02] [0131] Cho các đặc điểm sau:
(1) chứa liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit, (2) có cấu trúc mạch phân nhánh,
(3) chỉ chứa gốc α-glucozơ, (4) cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử amilopectin là
Câu 132 [H12] [02] [0132] Cho các đặc điểm sau:
(1) chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit, (2) có cấu trúc mạch không phân nhánh, (3) chỉ chứa gốc α-glucozơ, (4) cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử amilozơ là
Câu 133 [H12] [02] [0133] Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là
29160 đvC, số mắt xích C6H10O5 có trong phân tử tinh bột đó là:
Câu 134 [H12] [02] [0134] Phân tử khối của xenlulozơ vào khoảng
1.000.000 – 2.400.000 Hãy tính gần đúng khoảng biến đổi chiều dài mạch xenlulozơ (theo đơn vị mét) Biết rằng chiều dài mỗi mắt xích C6H10O5 khoảng 5A0 (cho biết 1A0 = 10-10m)
O A 3,0864.10-6m đến 7,4074.10-6m O B 3,8064.10-6m đến 6,4074.10-6m
O C 3,0864.10-7m đến 7,4074.10-7m O D 3,0864.10-6m đến 7,4074.10-7m
Câu 135 [H12] [02] [0135] Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6
mg Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong đoạn mạch đó là:
O A 1,626.1023 O B 1,807.1023 O C 1,626.1020 O D 1,807.1020
Câu 136 [H12] [02] [0136] Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ
trong sợi bông là 4860000 đvC Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là :
O A 28000 O B 30000 O C 35000 O D 25000
Câu 137 [H12] [02] [0137] Phân tử xenlulozơ được coi là một polime tạo
thành từ các mắt xích là các gốc β-glucozơ Một đoạn mạch xenlulozơ có phân tử khối là
1944000 chứa bao nhiêu mắt xích?
O A 15000 O B 10800 O C 13000 O D 12000
4.2 Tính chất của tinh bột
Câu 138 [H12] [02] [0138] Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung
dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
O A xanh tím O B nâu đỏ O C vàng O D hồng
Câu 139 [H12] [02] [0139] Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong
nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch axit đun nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím Tinh bột có các tính chất sau:
O A (1), (3) O B (2), (3) O C (1), (2), (3) O D (1), (2)
Câu 140 [H12] [02] [0140] Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được
monosaccarit X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được chất hữu
cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
O A Glucozơ, axit gluconic O B Glucozơ, amoni gluconat
gluconat
Câu 141 [H12] [02] [0141] Khi lên men gạo, sắn, ngô (đã nấu chín) hoặc
quả nho, quả táo, thu được ancol nào?
O A Etylen glicol O B Metanol O C Etanol O D Glixerol
Trang 16Câu 142 [H12] [02] [0142] Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc
xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
O A fructozơ O B glucozơ O C saccarozơ O D axit glucomic
Câu 143 [H12] [02] [0143] Sản phẩm cuối cùng của sự thủy phân tinh bột
trong cơ thể người là?
O A Glucozơ O B Saccarozơ O C Glicogen O D CO2 và H2O
Câu 144 [H12] [02] [0144] Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được
chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
O A glucozơ, saccarozơ O B glucozơ, sobitol O C glucozơ,
fructozơ O D glucozơ, etanol
Câu 145 [H12] [02] [0145] Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch
axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X có khả năng tham gia phan ứng tráng bạc Tên gọi của X là:
O A fructozơ O B ancol etylic O C glucozơ O D saccarozơ
Câu 146 [H12] [02] [0146] Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không
xuất hiện chất nào sau đây?
O A Đextrin O B Mantozơ O C Saccarozơ O D Glucozơ
Câu 147 [H12] [02] [0147] Phát biểu nào sau đây không đúng ?
O A Tinh bột có trong tế bào thực vật O B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
O C Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot O D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên
Câu 148 [H12] [02] [0148] Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là:
O A glucozơ O B xenlulozơ O C fructozơ O D saccarozơ
Câu 149 [H12] [02] [0149] Y là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80%
khối lượng của tinh bột, phân tử có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn Têngọi của Y là
O A glucozơ O B amilozơ O C amilopectin O D saccarozơ
Câu 150 [H12] [02] [0150] Tinh bột là sản phẩm quang hóa của cây xanh
và được dự trữ trong các loại hạt, củ, quả… Trong các loại nông sản: hạt gạo, hạt lúa mạch,
củ khoai lang, củ sắn, loại nào có chứa hàm lượng tinh bột cao nhất?
O A Hạt lúa mạch O B Hạt gạo O C Củ khoai lang O D Củ sắn
Câu 151 [H12] [02] [0151] Cây xanh là lá phổi của Trái Đất, giữ vai trò điều
hòa khí hậu, làm sạch bầu khí quyển Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, giải phóng khí O2, đồng thời tạo ra một loại hợp chất hữu cơ thiết yếu cho con người, đó là
O A etse O B cacbohiđrat O C chất béo O D ancol
Câu 152 [H12] [02] [0152] Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch
axit vô cơ loãng, thu được chất E Cho E tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), thuđược chất T Cho T tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất hữu cơ G Phát biểu nào sau
đây là sai?
O A Cho E tác dụng với nước brom thu được G
O B Cho T vào dung dịch natri hiđroxit, thu được glucozơ
O C Dung dịch E hòa tan đồng (II) hiđroxit tạo thành màu xanh lam
O D E và G đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 153 [H12] [02] [0153] Cho các tính chất:
Trang 17(1) hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím, (2) bị thủy phân trong môi trường axit,
(3) tan trong nước lạnh, (4) bị trương phồng trong nước nóng,
(5) có phản ứng tráng bạc
Số tính chất đúng với tinh bột là
Câu 154 [H12] [02] [0154] Cho một số tính chất: là chất kết rắn vô định
hình (1) ; có dạng hình sợi (2) ; không tan trong nước nguội (3) ; hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam (4) ; bị thủy phân nhờ enzim amilaza thành đextrin (5) ; có 3 nhóm OH tự do trong mỗi mắt xích C6H10O5 (6) ; tan trong dung dịch HNO3/H2SO4 đặc (7) Các tính chất của tinh bột là
O A (2), (3), (5) và (7) O B (2), (4), (5) và (6) O C (1), (3), (5) và (7) O D (1), (3), (6) và (7)
4.3 Tính chất của xenlulozơ
Câu 155 [H12] [02] [0155] Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ,
thu được sản phẩm là
O A saccarozơ O B glucozơ O C fructozơ O D mantozơ
Câu 156 [H12] [02] [0156] Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
O C dung dịch axit fomic O D Xenlulozơ
Câu 157 [H12] [02] [0157] Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi
trường axit, thu được chất nào sau đây?
O A Glucozơ O B Saccarozơ O C Mantozơ O D Fructozơ
Câu 158 [H12] [02] [0158] Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được
monosaccarit X oxi hóa X bằng Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất hữu
cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
O A fructozơ, sobitol O B glucozơ, axit gluconic
O C glucozơ, natri gluconat O D saccarozơ, glucozơ
Câu 159 [H12] [02] [0159] Tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về
xenlulozơ?
O A Là thành phần chính của bông nõn, với gần 98% khối lượng
O B Là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có vị ngọt
O C Tan nhiều trong dung môi nước và etanol
O D Là nguyên liệu sản xuất tơ visco và tơ axeat
Câu 160 [H12] [02] [0160] Phát biểu nào sau đây không đúng ?
O A Xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ như etanol, ete, benzen
O B Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β–glucozơ tạo nên
O C Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo
O D Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật
Câu 161 [H12] [02] [0161] Giải thích nào sau đây là không đúng?
O A Rót H2SO4 đặc vào vải sợi bông, vải bị đen và thủng ngay là do phản ứng:
Trang 18O C Rót HCl đặc vào vải sợi bông, vải mủn dần rồi mới bục ra là do phản ứng:
Câu 162 [H12] [02] [0162] Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong
nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc ( xúc tác axit sunfuric đặc )(4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
O A (2), (3), (4) và (5) O B (1), (2), (3) và (6) O C (1), (3), (4) và (6) O D (1), (3), (4) và (5)
4.4 Tính chất chung của polisaccarit
Câu 163 [H12] [02] [0163] Khi thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây
trong môi trường axit, ngoài thu được glucozơ còn thu được fructozơ?
O A xenlulozơ O B saccarozơ O C tinh bột O D isoamyl fomat
Câu 164 [H12] [02] [0164] Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển
thành màu xanh Chất X là:
O A Glucozơ O B Tinh bột O C Xenlulozơ O D Fructozơ
Câu 165 [H12] [02] [0165] Có các chất sau: (1) tinh bột; (2) xenlulozơ; (3)
saccarozơ; (4) fructozơ Khi thủy phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ?
O A (1), (2) O B (2), (3) O C (1), (4) O D (3), (4)
Câu 166 [H12] [02] [0166] Tinh bột và xenlulozơ có cùng tính chất nào sau
đây?
O A Tan nhiều trong nước O B Thủy phân hoàn toàn tạo thành glucozơ
O C Hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím O D Có phản ứng tráng bạc
Câu 167 [H12] [02] [0167] Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Tất cả cacbohiđrat chứa liên kết glicozit đều bị thủy phân
O B Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
O C Phân tử xenlulozơ gồm nhiều mắt xích α-glucozơ
O D Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarrit
Câu 168 [H12] [02] [0168] Cho các phát biểu sau:
(1) Amilozơ và amilopectin là hai thành phần của tinh bột
(2) Xenlulozơ và tinh bột có cùng công thức phân tử
(3) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói
(4) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ tạo thành glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 169 [H12] [02] [0169] Nhận định nào sau đây là đúng ?
O A Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột
O B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
O C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
O D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
Câu 170 [H12] [02] [0170] Cho các nhận định sau:
(1) polisaccarit là chất khử,
Trang 19(2) số mol CO2 tạo thành bằng số mol O2 phản ứng,
(3) sản phẩm phản ứng giống nhau,
(4) số mol gốc glucozơ trong polisaccarit bằng số mol CO2 trừ số mol H2O
Số nhận định đúng khi so sánh hai quá trình đốt cháy hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ là
Câu 171 [H12] [02] [0171] Cho các nhận định sau:
(1) liên kết glicozit bị phá vỡ, (2) sử dụng xúc tác axit vô cơ,
(3) sản phẩm phản ứng giống nhau, (4) khối lượng sản phẩm bằng nhau
Số nhận định đúng khi so sánh hai quá trình thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ (với khối lượng bằng nhau) là
5 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CACBOHIDRAT
5.1 Tính chất hóa học chung của cacbohiđrat
Câu 172 [H12] [02] [0172] Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
O A protein O B saccarozơ O C tinh bột O D xenlulozơ
Câu 173 [H12] [02] [0173] Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực
tiếp được ancol etylic?
O A glucozơ O B etyl axetat O C etilen O D tinh bột
Câu 174 [H12] [02] [0174] Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có
khả năng tham gia phản ứng
O A hoà tan Cu(OH)2 O B trùng ngưng O C tráng gương O D thủy phân
Câu 175 [H12] [02] [0175] Một chất khi thủy phân trong môi trường axit,
đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
O A tinh bột O B xenlulozơ O C saccarozơ O D amoni gluconat
Câu 176 [H12] [02] [0176] Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường
axit đun nóng và dung dịch chứa X hòa tan được Cu(OH)2 Vậy X là
O A saccarozơ O B tinh bột O C fructozơ O D glucozơ
Câu 177 [H12] [02] [0177] Chất E trong dung dịch có các tính chất: (1) hoà
tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, (2) bị thuỷ phân khi có mặt axit vô cơ loãng Chất nào sau đây phù hợp với E?
O A Glixerol O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Glucozơ
Câu 178 [H12] [02] [0178] Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất khử trong thí
nghiệm nào sau đây?
O A Cho triolein tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, to)
O B Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ
O C Cho glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, to
O D Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH dư, to
Câu 179 [H12] [02] [0179] Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất oxi hóa trong
thí nghiệm nào sau đây?
O A Sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (Ni, to)
O B Cho triolein tác dụng với dung dịch Br2
O C Thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit
O D Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch fructozơ
Câu 180 [H12] [02] [0180] Khi đun nóng, trường hợp nào sau đây xảy ra
phản ứng cộng?
Trang 20O A Cho xenlulozơ vào dung dịch HNO3 đặc (H2SO4 đặc)
O B Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3
O C Cho triolein vào dung dịch NaOH dư
O D Sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni)
Câu 181 [H12] [02] [0181] Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thuỷ
phân (trong điều kiện thích hợp) là
O A protit, glucozơ, sáp ong, mantozơ O B polistyren, tinh bột, steroit, saccarozơ
O C xenlulozơ, mantozơ, fructozơ O D xenlulozơ, tinh bột, chất béo, saccarozơ
Câu 182 [H12] [02] [0182] Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường tạo dung dịch xanh lam?
O A glucozơ, fructozơ, xenlulozơ O B glucozơ, fructozơ, saccarozơ
O C glucozơ, tinh bột, xenlulozơ O D fructozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 183 [H12] [02] [0183] Dãy gồm các chất đều không tham gia phản
ứng tráng bạc là:
O A fructozơ, tinh bột, anđehit fomic O B axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
O C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ O D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
Câu 184 [H12] [02] [0184] Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương là :
O A glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ
O B fructozơ, axit fomic, fomanđehit, etylen glicol
O C fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ
O D glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ
Câu 185 [H12] [02] [0185] Các chất: glucozơ, fructozơ và saccarozơ có tính
chất chung là
O A Thủy phân trong môi trường axit cho monosaccarit nhỏ hơn
O B Làm mất màu nước brom
O C Phản ứng với AgNO3/NH3 dư cho kết tủa Ag
O D Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
Câu 186 [H12] [02] [0186] Dãy gồm các chất đều khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) là
O A glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic
O B glixerol, sobitol, glucozơ, amoni gluconat
O C triolein, axit oleic, glixerol, natri stearat
O D saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit gluconic
Câu 187 [H12] [02] [0187] Dãy gồm các dung dịch đều có khả năng hòa
tan Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam là
O A fructozơ, axit oleic, nước ép xoài chín, etyl axetat
O B axit gluconic, glixerol, mật ong, ancol metylic
O C glucozơ, saccarozơ, nước ép củ cải đường, sobitol
O D hồ tinh bột, etylen glicol, nước mía, ancol etylic
Câu 188 [H12] [02] [0188] Dãy gồm các chất đều tác dụng được với nước
Br2 là
O A saccarozơ, xenlulozơ, tripanmitin, axit panmitic
O B glucozơ, phenol (C6H5OH), triolein, axit oleic
O C glixerol, sobitol, etylen glicol, axit gluconic
O D etilen, axetilen, butađien, benzen
Trang 21Câu 189 [H12] [02] [0189] Dãy gồm các đều bị thủy phân khi có axit vô cơ
xúc tác là
O A tristearin, axit stearic, glucozơ, fructozơ
O B glixerol, amoni gluconat, etylen glicol, canxi cacbua
O C sobitol, glucozơ, saccarozơ, axit gluconic
O D saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, tripanmitin
Câu 190 [H12] [02] [0190] Chất T trong dung dịch có khả năng tác dụng
với:
- H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất E
- Nước brom, thu được chất G
- AgNO3 (trong dung dịch NH3, to), thu được amoni gluconat
Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Dung dịch T hòa tan được Cu(OH)2 O B T được gọi là đường mía
Câu 191 [H12] [02] [0191] Chất E trong dung dịch có các tính chất:
- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức chất màu xanh lam
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit vô cơ loãng
- Không khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
O A Glixerol O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Glucozơ
Câu 192 [H12] [02] [0192] Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với
Cu(OH)2 nhưng không làm mất màu dung dịch nước brom là
O A glixerol, axit axetic, axit fomic, glucozơ
O B glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ
O C glixerol, axit axetic, anđehit fomic, mantozơ
O D glixerol, axit axetic, etanol, fructozơ
Câu 193 [H12] [02] [0193] Nhận định sai là :
O A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
O B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
O C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
O D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 194 [H12] [02] [0194] Khẳng định nào sau đây đúng?
O A Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau
O B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
O C Fructozơ khong tham gia phản ứng tráng bạc trong dung dịch AgNO3 trong NH3
O D Saccarozơ và mantozơ không cho phản ứng thủy phân
Câu 195 [H12] [02] [0195] Cho các hợp chất sau:
1) Glixerol 2) Lipit 3) Fructozơ
4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:
O A 5, 6, 7 O B 2, 4, 5, 6, 7 O C 3, 4, 5, 6, 7 O D 1, 2, 5
Câu 196 [H12] [02] [0196] Cho các đặc điểm, tính chất: (1) chất rắn kết
tinh, không màu (2) vị ngọt, dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, (5) đốt cháy hoàn toàn bằng O2, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số đặc điểm, tính chất đúng với cả glucozơ, fructozơ và saccarozơ là
Trang 22Câu 197 [H12] [02] [0197] Cách phân biệt nào sau đây là đúng:
O A Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịchglixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành dung dịch màu xanh
O B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, ở dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol
O C Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào có kết tủa sáng bóng là glucozơ
O D Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo dung dịch màu xanh lam trong suốt là glixerol
Câu 198 [H12] [02] [0198] Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất O A
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ O B
(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D
Câu 199 [H12] [02] [0199] Hợp chất X là chất bột màu trắng không tan
trong nước, trương lên trong nước nóng tạo thành hồ Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất Y Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn axit lactic, chất Y tạo nên chất Z
có hai loại nhóm chức hoá học Chất Z có thể được tạo nên khi sữa bị chua Chất nào dưới
đây không thể là một trong các chất X, Y, Z ?
O A Glucozơ O B Axit lactic O C Tinh bột O D Ancol etylic
Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A E là saccarozơ O B T là glucozơ O C G là fructozơ O D Q là axit axetic
Biết hợp chất X có nhiều trong quả nho chín Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Phân tử E chứa 5 gốc axetat O B X là glucozơ
O C Y là natri axetat O D E không tham gia phản ứng tráng bạc
5.2 Nhận biết, bài tập dạng bảng
Câu 202 [H12] [02] [0202] Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
O A dung dịch I2 O B dung dịch H2SO4, t0
Câu 203 [H12] [02] [0203] Để phân biệt glucozơ và saccarozơ, người ta
dùng thuốc thử nào sau đây?
O A Dung dịch HCl O B Dung dịch H2SO4
Trang 23O C H2/Ni, t0 O D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 204 [H12] [02] [0204] Có thể phân biệt dung dịch glucozơ và dung
O A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
O B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
O C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
O D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 207 [H12] [02] [0207] Câu nào sai trong các câu sau ?
O A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm
O B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương
O C Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hiđro giữa các vòngxoắn amilozơ hấp phụ iot
O D Có thể phân biệt manozơ với saccarozơ bằng pứ tráng gương
Câu 208 [H12] [02] [0208] Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol
Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:
O A Quỳ tím và Na O B Dung dịch Na2CO3 và Na
O C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 O D AgNO3/dung dịch
NH3 và quỳ tím
Câu 209 [H12] [02] [0209] Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch:
glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic (HCH=O), glixerol là:
O A AgNO3/NH3 O B Cu(OH)2/OH-, to O C Na O D H2
Câu 210 [H12] [02] [0210] Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: hồ tinh
bột; saccarozơ; glucozơ; người ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây?
O A Iot O B Vôi sữa O C Cu(OH)2/OH- O D AgNO3/NH3
Câu 211 [H12] [02] [0211] Để phân biệt Glucôzơ, saccarozơ, tinh bột và
Xenlulozơ có thể dùng các thuốc thử: (1) nước, (2) dung dịch AgNO3/NH3, (3) nước Iốt, (4) quỳ tím?
O A 2; 3 và 4 O B 1; 2 và 3 O C 3 và 4 O D 1 và 2
Câu 212 [H12] [02] [0212] Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, andehit axetic
Dùng thuốc thử nào để phân biệt?
O A AgNO3/NH3 O B Cu(OH)2/NaOH O C Dung dịch Br2 O D Na
Câu 213 [H12] [02] [0213] Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ,
saccarozơ Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:
O A H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl O B H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2
O C H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH O D H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3
Câu 214 [H12] [02] [0214] Để phân biệt các dung dịch riêng biệt:
saccarozơ, mantozơ, etanol, fomanđehit người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
O A H2 (Ni, to) O B Dung dịch Br2 O C Cu(OH)2/OH- O D [Ag(NH3)2]OH
Trang 24Câu 215 [H12] [02] [0215] Có các dung dịch không màu: HCOOH,
CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO Thuốc thử tối thiểu cần dùng để nhận biết được cả 6 chất trên là:
O A [Ag(NH3)2]OH O B Na2CO3 và Cu(OH)2/OH-, to
O C Quỳ tím và [Ag(NH3)2]OH O D Quỳ tím và Cu(OH)2/OH-
Câu 216 [H12] [02] [0216] Cho sơ đồ sau: Tinh bột → X1 → X2 → X3 → X4 →
X5 → CH4 Biết rằng X1, X2, X3, X4, X5 đều có oxi trong phân tử và X2, X3, X4, X5 đều có số nguyên tử cacbon bằng nhau Chỉ dùng quỳ tím và Cu(OH)2 có thể nhận biết được bao nhiêuchất từ X1 đến X5 ?
Câu 217 [H12] [02] [0217] Các dung dịch: metyl metacrylat, glucozơ,
glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng dưới đây
Z AgNO3 trong dung dịch NH3,t0 Kết tủa Ag
T Dung dịch Br2 Br2 mất màu da cam
Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
Tính tan trong nước ở 25°C Tan tốt Ít tan Không tan
Nhận xét nào sau đây là sai?
O A Dung dịch X hòa tan Cu(OH)2 O B X có phản ứng với nước brom
O C Y tan nhiều trong nước nóng O D Thủy phân Z thu được glixerol
Câu 219 [H12] [02] [0219] Các dung dịch: etanol, glucozơ, glixerol và hồ
tinh bột được kí hiệu ngẫu nhiên là E, T, G và Q Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng dưới đây
Tác nhân phản ứng Chất tham gia phản ứng Hiện tượng
AgNO3 (NH3, đun nóng) Q Kết tủa trắng bạc
Cu(OH)2 (lắc nhẹ) E, Q Dung dịch xanh lam
Các dung dịch: etanol, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu tương ứng là
O A E, T, Q, G O B T, E, G, Q O C G, Q, E, T O D Q, T, E, G
Câu 220 [H12] [02] [0220] Cho các chất rắn: tristearin, glucozơ, saccarozơ,
axit oxalic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một kết quả được ghi lại ở bảng sau (Dấu –
là không phản ứng hoặc không hiện tượng)
Chất Tính tan trong nước Tiếp xúc với quỳ tìm
Trang 25Câu 221 [H12] [02] [0221] Các chất: saccarozơ, glucozơ, triolein, glixerol
được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Ở điều kiện thường, X và Y ở thể rắn, Z và T ở thể lỏng.Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau
AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) X Kết tủa Ag
Nhận xét đúng là
O A Y là saccarozơ O B X là glixerol O C T là glucozơ O D Z là triolein
Câu 222 [H12] [02] [0222] Các dung dịch: fructozơ, phenol, glixerol Một số
kết quả thí nghiệm được liệt kê ở bảng sau (Dấu + là có phản ứng, dấu - là không tác dụng) Dung
Câu 223 [H12] [02] [0223] Các dung dịch: saccarozơ, hồ tinh bột, glucozơ
được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Z AgNO3 trong dung dịch NH3,t0 Kết tủa Ag
Các dung dịch ban đầu tương ứng với các kí hiệu là
O A X, Y, Z O B Z, X, Y O C Y, Z, X O D Y, X, Z
Câu 224 [H12] [02] [0224] Các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ
được kí hiệu ngẫu nhiên là E, T, G Một số kết quả thí nghiệm được liệt kê ở bảng sau (Dấu +
6.1 Sơ đồ chuyển hóa
Câu 225 [H12] [02] [0225] Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←
X → Y → Sobitol X , Y lần lượt là
O A xenlulozơ, fructozơ O B xenlulozơ, glucozơ
O C tinh bột, glucozơ O D saccarozơ, glucozơ
Câu 226 [H12] [02] [0226] Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá:
Trang 26Z Cu OH /OH 2
������ dung dịch xanh lam ��t�� kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?
O A Glucozơ O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Mantozơ
Câu 227 [H12] [02] [0227] Cho dãy chuyển hoá sau:
O A Axit axetic O B Cao su buna O C Buta-1,3-đien O D Polietilen
Câu 228 [H12] [02] [0228] Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
1 2
CO ��� Tinh bột 2
��� glucozơ 3
��� amoni gluconat.
Tên gọi của các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là
O A Quang hợp, thủy phân, oxi hóa O B Quang hợp, este hóa, thủy phân
O C Quang hợp, thủy phân, khử O D Este hóa, thủy phân, thế
Câu 229 [H12] [02] [0229] Cho sơ đồ chuyển hoá sau, trong đó Z là
O D CH3COOCH2CH=CHCH3 hoặc CH3COOCH(CH3)CH=CH2
Câu 230 [H12] [02] [0230] Cho sơ đồ sau:
Phát biểu nào dưới đây là chưa hoàn toàn đúng?
O A (1): quá trình quang hợp nhờ chất diệp lục (askt)
O B (3): thuỷ phân hoàn toàn tinh bột nhờ xúc tác H2SO4 loãng hoặc enzym
O C (4): đốt cháy glucozơ
O D (5): lên men rượu (enzym zima)
Câu 232 [H12] [02] [0232] Cho sơ đồ phản ứng:
Trang 27O A Tinh bột, glucozơ, etanol O B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
O C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit O D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 233 [H12] [02] [0233] Cho các chuyển hoá sau:
2 Ni,t 2
O A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic O B tinh bột, glucozơ và ancol etylic
O C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit O D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
Câu 234 [H12] [02] [0234] Cho sơ đồ sau:
X
dd HCl t�
O C mantozơ O D saccarozơ hoặc mantozơ
Câu 235 [H12] [02] [0235] Cho các chuyển hóa sau: X + H2O ���xt,t�� Y;
Y + Br2 + H2O ��� Axit gluconic + HBr;
Axit gluconic + NaHCO3 ��� Z + Natri gluconat + H2O;
Z + H2O
a� nh sa� ng clorophin
X + ECác chất X, Y lần lượt là
O A xenlulozơ, glucozơ O B tinh bột, glucozơ O C tinh bột, fructozơ O D saccarozơ, glucozơ
Câu 236 [H12] [02] [0236] Cho sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 01 phản ứng):
O A Axit acrylic O B Axit propionic O C Ancol etylic O D Axit axetic
Câu 238 [H12] [02] [0238] Cho sơ đồ sau:
Saccarozơ ����Ca OH 2� X ��� CO 2� Y ����H O,t� 2 Z ���en im z � T ���NaOH� M �����NaOH/CaO,t�� C2H5OH.
Trang 286.2 Dạng câu hỏi đếm chất
Câu 240 [H12] [02] [0240] Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic,
saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen Số chất cho phản ứng tráng bạc là
Câu 241 [H12] [02] [0241] Cho các chất axetilen, glucozơ, fructozơ,
saccarozơ, hồ tinh bột Số chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 242 [H12] [02] [0242] Cho các chất sau: axetilen, axit fomic,
fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, etanal, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là :
Câu 243 [H12] [02] [0243] Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ,
fructozơ, tinh bột Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 244 [H12] [02] [0244] Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, fructozơ,
glixerol Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 245 [H12] [02] [0245] Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ, glixerol,
saccarozơ, vinyl axetat, propyl fomat, tinh bột, xenlulozơ Có bao nhiêu chất không tham giaphản ứng tráng bạc?
Câu 246 [H12] [02] [0246] Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ,
fructozơ, tinh bột Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 247 [H12] [02] [0247] Cho các chất: metyl fomat, axit glutamic,
fructozo, saccarozơ, glucozơ, sobitol, Mantozo, natri fomat Số chất cho phản ứng tráng bạc
là
Câu 248 [H12] [02] [0248] Cho các chất sau: alanin, fructozơ, metylfomat,
glixerol, saccarozơ, glucozơ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 249 [H12] [02] [0249] Cho dãy các chất sau: (1) glucozơ, (2) metyl
fomat, (3) etyl axetat, (4) axetanđehit Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là
Câu 250 [H12] [02] [0250] Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, tinh bột và xenlulozơ Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 251 [H12] [02] [0251] Cho các chất: (1) saccarozơ, (2) tinh bột, (3)
xenlulozơ, (4) vinyl axetat Số chất bị thủy phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm
có phản ứng tráng bạc là
Câu 252 [H12] [02] [0252] Cho các chất: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3)
saccarozơ, (4) xenlulozơ Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Trang 29Câu 253 [H12] [02] [0253] Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl
fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 254 [H12] [02] [0254] Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ,
etylaxetat, xenlulozơ, triolein Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là
Câu 255 [H12] [02] [0255] Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin,
fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 256 [H12] [02] [0256] Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl
fomat, xenlulozơ, fructozơ , tripanmitin, số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 257 [H12] [02] [0257] Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ,
xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là:
Câu 258 [H12] [02] [0258] Cho dãy các chất: etylaxetat, triolein, fructozơ,
tinh bột Số chất tham gia phản ứng thủy phân là:
Câu 259 [H12] [02] [0259] Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ,
saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là:
Câu 260 [H12] [02] [0260] Cho các chất sau: saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ, fructozơ Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 261 [H12] [02] [0261] Cho dãy các chất sau: amilozơ, amilopectin,
saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là
Câu 262 [H12] [02] [0262] Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ,
fructozơ, glucozơ Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:
Câu 263 [H12] [02] [0263] Cho dãy các chất sau: etyl axetat; triolein ; tơ
visco ; saccarozơ; xenlulozơ và frucrozơ Số chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là:
Câu 264 [H12] [02] [0264] Cho các chất sau: xenlulozơ, chất béo, fructozơ,
tinh bột Số chất bị thủy phân trong dung dịch HCl là
Câu 265 [H12] [02] [0265] Cho các chất: tinh bột, saccarozơ, glucozo,
fructozo Số chất có phản ứng thủy phân nhờ xúc tác axit là
Câu 266 [H12] [02] [0266] Cho các chất: saccarozơ, fructozơ, tinh bột,
metyl axetat, xenlulozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Trang 30Câu 267 [H12] [02] [0267] Cho các chất: glucozơ; fructozơ; saccarozơ; tinh
bột; xenlulozơ; benzylaxetat; glixerol Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 268 [H12] [02] [0268] Cho các chất sau: etylaxetat, glucozơ,
saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 269 [H12] [02] [0269] Cho các chất: (1) triolein, (2) xenlulozơ, (3)
saccarozơ, (4) tinh bột Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 270 [H12] [02] [0270] Cho dãy cacbohiđrat sau: fructozơ, mantozơ,
saccarozơ, amilozơ, xenlulozơ, amilopectin Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trườngaxit cho sản phẩm có glucozơ là
Câu 271 [H12] [02] [0271] Cho các chất: (1) tripanmitin, (2) phenyl axetat,
(3) xenlulozơ, (4) tinh bột Số chất bị thủy phân trong môi trường bazơ là
Câu 272 [H12] [02] [0272] Cho dãy các chất axetan andehit, axeton,
glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ Số chất trong dãy làm mất màu được Br2 là
Câu 273 [H12] [02] [0273] Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 274 [H12] [02] [0274] Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
tinh bột, xenlulozơ Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 275 [H12] [02] [0275] Trong các gluxit: glucozơ, fructozơ, mantozơ,
saccarozơ có bao nhiêu chất vừa có phản ứng tráng bạc vừa có khả năng làm mất màu nướcbrom?
Câu 276 [H12] [02] [0276] Trong các chất sau: axit axetic, glixerol,
glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 277 [H12] [02] [0277] Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ,
đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 278 [H12] [02] [0278] Cho các dung dịch: (1) mật ong, (2) nước mía,
(3) nước ép quả nho chín, (4) nước ép củ cải đường Số dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 279 [H12] [02] [0279] Cho các dung dịch: (1) fructozơ, (2) glucozơ, (3)
glixerol, (4) saccarozơ Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam là
Câu 280 [H12] [02] [0280] Cho các chất: glucozo; saccarozo; tinh bột;
metyl fomat; xenlulozo; fructozo Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là
Trang 31Câu 281 [H12] [02] [0281] Cho các dd chứa các chất tan : glucozơ,
fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Số dd vừa hoàtan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là
Câu 282 [H12] [02] [0282] Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, axit
fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 283 [H12] [02] [0283] Cho các dung dịch: (1) saccarozơ, (2) glucozơ,
(3) fructozơ, (4) axit fomic Số dung dịch vừa có phản ứng tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 284 [H12] [02] [0284] Cho các phân tử: (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3)
amilozơ, (4) amilopectin, (5) xenlulozơ Số phân tử có thể tham gia phản ứng thủy phân để phá vỡ liên kết glicozit là
Câu 285 [H12] [02] [0285] Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) có
phản ứng tráng bạc, (3) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam, (4) tác dụng với nước brom
Số tính chất đúng với cả glucozơ và saccarozơ là
Câu 286 [H12] [02] [0286] Cho các đặc điểm sau: (1) có nhiều nhóm OH
trong phân tử, (2) có liên kết glicozit, (3) là chất rắn kết tinh không màu, (4) có công thức phân tử dạng Cn(H2O)m
Số đặc điểm đúng với cả phân tử glucozơ và saccarozơ là
Câu 287 [H12] [02] [0287] Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất có thể khử được phức bạc amoniac (a) và số chất có tính chất của ancol đa chức (b) là
O A (a) ba ; (b) bốn O B (a) bốn ; (b) ba O C (a) ba ; (b) năm O
D (a) bốn ; (b) bốn
Câu 288 [H12] [02] [0288] Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc
(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
6.3 Dạng câu hỏi mệnh đề - phát biểu
Câu 289 [H12] [02] [0289] Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?
O A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
O B Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
Trang 32O C Khi thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit
O D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Câu 290 [H12] [02] [0290] Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng ?
O A Khi thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit
O B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ
O C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit
O D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Câu 291 [H12] [02] [0291] Chọn mệnh đề đúng khi nói về cacbohiđrat:
O A Glucozơ không làm mất màu nước Brom
O B Mỗi mắt xích của xenlulozơ có 5 nhóm OH tự do
O C Trong tinh bột thì amilopectin chiếm khoảng 70 – 90% khối lượng
O D Xenlulozơ và tinh bột đều có công thức (C6H10O5)n nhưng chúng không phải là đồng phân và đều tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
Câu 292 [H12] [02] [0292] Chọn mệnh đề đúng khi nói về cacbohiđrat:
O A Glucozơ không làm mất màu nước brom
O B Mỗi mắt xích của xenlulozơ có 5 nhóm OH tự do
O C Trong tinh bột thì amilozơ thường chiếm hàm lượng cao hơn amilopectin
O D Saccarozơ có thể thu từ cây mía, củ cải đường hoặc hoa thốt nốt
Câu 293 [H12] [02] [0293] Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Tinh bột, Xenlulozơ, matozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
O B Ở nhiệt độ thường glucozơ, anđehit oxalic, saccarozơ đều bị hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
O C Glucozơ, fructozơ, đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) cho poliancol
O D Khi cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 6 sản phẩm (không kể đồng phân hình học)
Câu 294 [H12] [02] [0294] Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
O A Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom
O B Saccarozơ không làm mất màu nước brom
O C Xenlulozơ chỉ có cấu trúc dạng mạch thẳng
O D Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
Câu 295 [H12] [02] [0295] Phát biểu nào sau đây là đúng ?
O A Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3 O B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
O C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh O D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 296 [H12] [02] [0296] Chọn phát biểu đúng:
O A Khi thủy phân mantozơ trong môi trường axit tạo thành các đơn phân khác nhau
O B Tinh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các phân tử α-glucozơ
O C Xenlulozơ bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm
O D Glucozơ thuộc loại hợp chất đa chức
Câu 297 [H12] [02] [0297] Phát biểu nào sau đây là đúng ?
O A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
O B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
Trang 33O C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
O D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 298 [H12] [02] [0298] Phát biểu không đúng là:
O A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 và khử được Cu(OH)2/OH- khi đun nóng
O B Saccarozơ dùng trong công nghiệp tráng gương, phích vì dung dịch saccarozơ tham gia tráng bạc
O C Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
O D Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Câu 299 [H12] [02] [0299] Phát biểu không đúng là
O A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
O B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
O C Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit
O D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Câu 300 [H12] [02] [0300] Kết luận nào dưới đây đúng ?
O A Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước
O B Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng
O C Saccarozơ là chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước
O D Glucozơ là chất rắn, không màu, vị ngọt, có nồng độ trong máu ổn định ở mức 0,01%
Câu 301 [H12] [02] [0301] Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A Glucozơ có nhiều trong mật ong và quả nho chín
O B Chất béo và cacbohiđrat đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
O C Tất cả saccarit đều bị thủy phân trong môi trường axit
O D Đồng(II) hiđroxit không tan trong nước mía
Câu 302 [H12] [02] [0302] Phát biểu nào sau đây sai?
O A Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosaccarit
O B Fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
O C Axetanđehit và glucozơ đều có cả tính oxi hóa và tính khử
O D Amilozơ và amilopectin đều được cấu tạo từ các gốc α-glucozơ
Câu 303 [H12] [02] [0303] Phát biểu nào sau đây đúng?
O A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
O B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
O C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
O D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 304 [H12] [02] [0304] Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột;
Glixerol và các phát biểu sau:
(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng nhẹ
(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(c) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2
(d) Có 4 chất đều có nhóm -OH trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 305 [H12] [02] [0305] Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
Trang 34(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉthu được một loại monosaccarit duy nhất
Số phát biểu đúng là
Câu 306 [H12] [02] [0306] Cho các chất: glucozơ; saccarozơ; tinh bột;
glixerol và các phát biểu sau:
(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/Nh3, t0
(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2
(d) Có 4 chất đều có nhóm -OH trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 307 [H12] [02] [0307] Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là
O A (3) và (4) O B (1) và (3) O C (1) và (2) O D (2) và (4)
Câu 308 [H12] [02] [0308] Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Phát biểu đúng là
O A (1) và (4) O B (1), (2) và (4) O C (1), (2) và (3) O D (1), (2), (3) và (4)
Câu 309 [H12] [02] [0309] Cho các phát biểu:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(c) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(d) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 310 [H12] [02] [0310] Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(d) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ
(c) Aminopectin chỉ chứa liên kết α-1,4-glicozit
(d) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 311 [H12] [02] [0311] Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
Trang 35(b) Fructozơ là chất rắn kết tinh không màu ở điều kiện thường.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Amilozơ có mạch cacbon phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 312 [H12] [02] [0312] Cho các phát biểu sau
(a) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(b) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, to), thu được sobitol
(c) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
(d) Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 313 [H12] [02] [0313] Phát biểu nào sau đây là đúng? Phân tử
saccarozơ và glucozơ đều
O A có chứa liên kết glicozit O B bị thủy phân trong môi trường axit
O C có phản ứng tráng bạc O D có tính chất của ancol đa chức
Câu 314 [H12] [02] [0314] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí H2 dư vào dung dịch glucozơ đun nóng (xúc tác Ni)
(b) Xà phòng hóa hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH
(c) Sục khí etilen dư vào dung dịch KMnO4 loãng
(d) Hiđro hóa hoàn toàn anđehit oxalic (xúc tác Ni, to)
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được ancol đa chức là
Câu 315 [H12] [02] [0315] Chất E có các đặc điểm:
(1) là chất rắn kết tinh, có vị ngọt;
(2) phân tử có nhiều nhóm OH ancol;
(3) phân tử có liên kết glicozit nối hai mắt xích khác nhau;
(4) hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Chất E là
O A fructozơ O B glixerol O C glucozơ O D saccarozơ
Câu 316 [H12] [02] [0316] Phát biểu không đúng là
O A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
O B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ tạo ra một monosaccarit
O C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
O D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 317 [H12] [02] [0317] Chất tham gia phản ứng tráng gương là
O A xenlulozơ O B tinh bột O C fructozơ O D saccarozơ
Câu 318 [H12] [02] [0318] Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z Cu OH /OH 2
������ dung dịch xanh lam ��t�� kết tủa đỏ gạch.
Vậy Z không thể là
O A Fructozơ O B Glucozơ O C Mantozơ O D Saccarozơ
Câu 319 [H12] [02] [0319] Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
O B Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau
O C Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0)
Trang 36O D Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete
Câu 320 [H12] [02] [0320] Nhận định nào sau đây không đúng ?
O A Nước ép chuối chín (kĩ) cho phản ứng tráng gương
O B Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt mới cắt của quả chuối chín (kĩ) thấy có màu xanh
O C Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi hơi ngọt hơn cơm phía trên
O D Khi ăn cơm nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
Câu 321 [H12] [02] [0321] Phát biểu sai là:
O A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ
O B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc
glucozơ
O C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hydroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit
O D Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích β - glucozơ tạo nên
Câu 322 [H12] [02] [0322] Câu nào sai trong các câu sau ?
O A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm
O B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm chức -CHO
O C Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hiđro giữa các vòngxoắn amilozơ hấp thụ iot
O D Có thể phân biệt manozơ với saccarozơ bằng pứ tráng gương
Câu 323 [H12] [02] [0323] Nhận định nào sau đây không đúng?
O A Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)
O B Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tửoxi, gốc α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)
O C Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α –[1,6]–glicozit
O D Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit
Câu 324 [H12] [02] [0324] Cho các tính chất sau: (1) Là chất kết tinh,
không màu, vị ngọt; (2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường; (3) Phản ứng với
Cu(OH)2/NaOH, to; (4) Tráng gương; (5) Làm mất màu nước brom; (6) Phản ứng màu với I2; (7) Thủy phân; (8) Phản ứng với H2 (Ni, to)
Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung:
O A 2 tính chất O B 3 tính chất O C 4 tính chất O D 5 tính chất
Câu 325 [H12] [02] [0325] Phát biểu nào sau đây không đúng ?
O A Tinh bột và xenlulozơ là những chất có cùng dạng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo phân tử
O B Để phân biệt dung dịch saccarozơ với dung dịch mantozơ người ta dùng phản ứng tráng gương
O C Fructozơ có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo với glucozơ
O D Phân tử xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh và có khối lượng phân tử rất lớn
Câu 326 [H12] [02] [0326] Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc
của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70oC trong vòng vài phút
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Trang 37Thứ tự tiến hành đúng là:
O A 4, 2, 1, 3 O B 1, 4, 2, 3 O C 1, 2, 3, 4 O D 4, 2, 3, 1
Câu 327 [H12] [02] [0327] Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4(loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
O A (1) và (2) O B (1) và (3) O C (3) và (4) O D (2) và (4)
Câu 328 [H12] [02] [0328] Cho các phát biểu sau:
1 Nước brom có thể dùng để phân biệt được glucozơ và fructozơ
2.Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột đều thu được một loại monoaccarit
3.Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
4 Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực trong y học
Số phát biểu đúng là:
Câu 329 [H12] [02] [0329] Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 330 [H12] [02] [0330] Cho các phát biểu:
(a) Glucozơ và mantozơ đều có cả tính oxi hoá và tính khử
(b) Tất cả các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Triolein và trilinolein là 2 chất đồng phân
Số phát biểu đúng là
Câu 331 [H12] [02] [0331] Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(b) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan hòa tan Cu(OH)2
(c) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(d) Thủy phân tinh bột hoàn toàn, thu được sản phẩm là glucozơ
Số phát biểu sai là
Câu 332 [H12] [02] [0332] Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ
(5) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 333 [H12] [02] [0333] Cho các phát biểu sau:
(1) Nên dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ;
Trang 38(2) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại;
(3) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng;
(4) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau;
(5) Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và anđehit đơn chức
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 334 [H12] [02] [0334] Cho các phát biểu sau:
(1) glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(2) saccarozo và antozo thủy phân đều cho 2 phân tử mốnaccarit
(3) tinh bột và xenlulozo có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau
(4) chất béo còn được gọi là triglixerit
(5) gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không
no
Số phát biểu đúng là:
Câu 335 [H12] [02] [0335] So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột,
saccarozơ, xenlulozơ như sau:
(a) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(b) Glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong axit
(d) Đốt cháy hoàn toàn 4 chất đều được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(e) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Số so sánh không đúng là
Câu 336 [H12] [02] [0336] Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
Câu 337 [H12] [02] [0337] Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước (c) Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
(d) Đa số polime đều tan trong các dung môi thông thường
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
Câu 338 [H12] [02] [0338] Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được hỗn hợp monosaccarit
(3) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch brom
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển sang màu xanh.(5) Glucozơ và fructozơ đều khử hiđro tạo sobitol
Những phát biểu đúng là
Trang 39O A 1, 3 O B 1, 2, 4 O C 4, 5 O D 1, 3, 4
Câu 339 [H12] [02] [0339] Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.(c) Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
(d) Đa số polime đều tan trong các dung môi thông thường
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
Câu 340 [H12] [02] [0340] Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
(e) Thủy phân mantozo thu được glucozơ và fructozơ
Số phát biểu đúng là:
Câu 341 [H12] [02] [0341] Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng.(b) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh do các đoạn mạch α – glucozơ tạo nên
(c) có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
(d) Xenlulozơ thuộc loại polime thiên nhiên
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 342 [H12] [02] [0342] Cho các chất sau:
(a) Glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch hở
(b) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt (định tính) glixerol và saccarozơ
(c) Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm -CHO
(d) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, nhưng khác nhau về cấu tạo của gốc
glucozơ
Số nhận xét đúng là
Câu 343 [H12] [02] [0343] Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra sobitol
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của con người
(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói
(d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(e) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 344 [H12] [02] [0344] Cho các mệnh đề sau:
(1) Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic( ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo
Trang 40(4) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat
Số mệnh đề dúng là:
Câu 345 [H12] [02] [0345] Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dung để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 346 [H12] [02] [0346] Cho các phát biểu:
(a) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và saccarozơ đều cho cùng 1 sản phẩm
(b) Amilozơ có mạch không phân nhánh
(c) Fructozơ cho phản ứng tráng gương do phân tử có nhóm chức CHO
(d) Xenlulozơ do các gốc β–glucozơ tạo nên
(e) Glucozơ oxi hóa AgNO3/NH3 thành Ag
Số phát biểu đúng là
Câu 347 [H12] [02] [0347] Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều được dùng để pha chế thuốc trong y học
(b) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ và fructozơ đều có 5 nhóm OH liền kề nhau
(c) Xenlulozơ và tinh bột đều có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ chỉ thu được glucozơ
(e) Saccarozơ là nguyên liệu ban đầu trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số phát biểu đúng là
Câu 348 [H12] [02] [0348] Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Fructozơ có phản ứng tráng bạc
(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ được dùng để pha chế thuốc trong y học
(e) Amilozơ chỉ chứa liên kết β-1,4-glicozit
Số phát biểu đúng là
Câu 349 [H12] [02] [0349] Cho các phát biểu sau:
(a) Amilozơ và amilopectin đều được cấu tạo từ các gốc α-glucozơ
(b) Phân tử xenlulozơ chỉ chứa liên kết β-1,4-glicozit
(c) Tất cả các hợp chất có công thức dạng Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
(d) Có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và hồ tinh bột bằng I2
(e) Saccarozơ và xenlulozơ đều bị hoá đen khi tiếp xúc với H2SO4 98%
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 350 [H12] [02] [0350] Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch cacbon phân nhánh