1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

28 42 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. GIỚI THIỆU CHUNG 1.1. Giới thiệu dự án Tên dự án: Sân bay Cần Thơ Hạng mục: Hệ thống Điều Hòa Không Khí Ống Gió Địa điểm xây dựng: Phường Trà An, Quận Bình Thủy, Tp Cần Thơ Đơn vị thiết kế: Công ty PAE+CPG CONSORTIUM Chủ đầu tư: Tổng công ty cảng hàng không miền nam Việt Nam 1. Aim – Mục đích The aim of works is to describe mechanical works associated with installation of Air Conditioning and Ventilation System Duct and to ensure compliance with contract requirements, approved shop drawings, materials, specification and quality control procedure. Mục đích của công việc là miêu tả công việc hệ cơ liên quan đến lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và hệ thống thông gió và đảm bảo được làm đúng theo yêu cầu của hợp đồng, bản vẽ được phê duyệt, nguyên vật liệu, đặc điểm kỹ thuật và chất lượng theo đúng quy định 2.Scope of Works Phạm vi công việc Scope of works is installation of Air Conditioning and Ventilation System Duct including the Smoke Exhaust Duct, Kitchen Exhaust Duct and Stair case pressurization Duct. The scope of work for this method statement shall include all the Air duct system. Phạm vi công việc là lắp đặt hệ thống điều hoà không khí và thông gió gồm có ống dẫn khói, ống dẫn khí trong nhà bếp và ống điều áp ở khu vực cầu thang. Phạm vi công việc về biên pháp thi công sẽ gồm toàn bộ hệ thống ống dẫn không khí 3.References – Tham khảo 31 General Vấn đề chung Spec No Description – Miêu tả Section 6 – Phần 6 Sheet metal Tấm kim loại Section 9 – Phần 9 Insulation (thermal and fire rated) – Cách nhiệt (cách nhiệt vaø chống chaùy) Approved shopdrawings Bản vẽ ñöôïc pheâ duyeät Ductwork samples Approval, gasket, sealants, adhesive, hanger and supports and other accessories. Mẫu ống dẫn được phê duyệt, miếng đệm, chất bịt kín, chất dính, giá treo và cột chống và những vật tư khác 32 Standards – Các tiêu chuẩn Duct and fitting: SMACNA Ống dẫn khí và phụ kiện: SMACNA Galvanized steel sheet: AS 1397 grade G2 or approved equal Tấm thép mạ kẽm: loại AS 1397 G2 hoặc các loại khác töông ñöông ñöôïc pheâ duyeät Flexible connection on smokespill fan, stair pressurization fan: AS 1668 part 1 or approved equal Nối mềm cho quạt hút khói, quạt điều áp: AS 1668 phần 1 hoặc các loại khác töông ñöông ñöôïc pheâ duyeät Ductwork serving kitchen exhaust hoods: AS 1668 or approved equal Ống daãn khí trong nhaø beáp: AS 1668 hoặc các loại khác töông ñöông ñöôïc pheâ duyeät Structural Steel Form, Bolt and Nut, Anchor bolt: as approved Khung theùp maãu, bu loâng, eâcu, taéc keâ: nhö ñaõ pheâ duyeät Volume Control Damper (VCD), Splitter damper, Fire Damper (FD), Motorized Volume Control Damper (MVCD): Approved type by the Engineer Điều khiển löu löôïng (VCD), van gioù, van choáng chaùy (MVCD): loaïi ñaõ ñöôïc pheâ duyeät bôûi caùc kyõ sö Flexible Duct: Approved type by the Engineer Ống mềm: loaïi ñaõ ñöôïc pheâ duyeät bôûi kyõ sö Diffusers, Registers, Grilles: Approved type by the Engineer Mieäng gioù khuyeách taùn, van ñieàu tieát, cöûa hoài: ñaõ ñöôïc pheâ duyeät bôûi kyõ sö Insulation material: Approved type by the Engineer Vaät lieäu caùch nhieät: ñaõ ñöôïc pheâ duyeät bôûi kyõ sö Access panel: architectural scope Loã thaêm traàn: haïng muïc kieán truùc 4. Methodology – Phương pháp thi công 4.1. General Vấn đề chung Determine location of duct installation and install the support as according to approved shop drawings. Xaùc ñònh vò trí oáng gioù vaø laép ñaët caùc giaù theo nhö baûn veõ ñaõ ñöôïc pheâ duyeät All rectangular duct shall be fabricated at REE factory from the approved galvanized steel sheet. Taát caû oáng daãn seõ ñöôïc saûn xuaát taïi xöôûng cuûa REE töø vaät lieäu toân traùng keõm ñaõ ñöôïc duyeät. Insulation of duct will be executed at the site. Vieäc laép ñaët caùch nhieät oáng daãn seõ ñöôïc laøm taïi coâng trình Duct shall be cleaned before insulation and after installation. OÁng daãn seõ ñöôïc laøm saïch tröôùc vaø laép ñaët sau Lay duct down onto support that has been installed as according to approved shop drawings location. Ñaët oáng daãn naèm treân giaù ñôõ theo nhö baûn veõ ñaõ ñöôïc pheâ duyeät Connect air duct together as C connector, Transverse Duct Connector (TDC) or angle flange system for joint as required. Noái oáng daãn khí vôùi nhau theo noái C, TDC hoaëc bích goùc theo yeâu caàu. 4.2. External Duct Insulation – Caùch nhieät ngoaøi oáng gioù. Surface of duct shall be cleaned prior to insulation. Refer to Figure 1 Beà maët cuûa oáng daãn seõ ñöôïc laøm saïch tröôùc khi laép ñaët. Xem hình 1 Add approved adhesive onto mechanical clip, and then paste mechanical clip onto the surface of bottom duct the distances between the clips is 250mm all around. The time required for drying glue to be follow products spec. recommened. Theâm chaát dính vaøo choâng nhoâm, vaø daùn choâng nhoâm leân beà maët döôùi cuûa oáng gioù, khoaûng caùch giöõa caùc choâng laø 250mm. Thôøi gian yeâu caàu laøm khoâ theo höôùng daãn cuûa nhaø saûn xuaát. Measure and cut glass wool as according to the dimension of duct. For air conditioning supply and return duct the thickness of glass wool is 25mm and for supply plenum box is 12mm internal. Ño vaø caét taám caùch nhieät theo nhö kích thöôùc oáng. OÁng gioù caáp vaø hoài heä ñieàu hoaø khoâng khí sö duïng loaïi daøylaø 25mm vaø hoäp cöûa gioù caáp daøy 12mm caùch nhieät trong. Stick glass wool onto duct pipe, and glass wool will be hold in place by mechanical clips and washer accessories. Gaén len thuyû tinh vaøo oáng daãn, vaø len thuyû tinh seõ ñöôïc giöõ bôûi caùc choâng nhoâm vaø voøng ñeäm Seam of jointing will be insulated after connection completed. Caùc khôùp noái seõ ñöôïc boïc caùch nhieät sau khi hoaøn thaønh keát noái Joints between two pieces of glass wool board insulation shall no gap and sealed with duct tape. Each seam of each glass wool board must not be jointed in the same straight line. Noái giöõa hai taám caùch nhieät phaûi khoâng coù keõ hôû vaø ñöôïc bòt kín baèng baêng dính baïc. Caùc moái noái taám caùch nhieät doïc khoâng taïo thaønh ñöôøng thaúng.

Trang 1

CÔNG TY CP DV&KT CƠ ĐIỆN LẠNH R.E.E

BIỆN PHÁP

TỔ CHỨC THI CÔNG

Công trình: Dự án Sân Bay Cần Thơ

Hạng mục : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ỐNG GIÓ Địa điểm : Phường Trà An, Quận Bình Thủy, Tp Cần Thơ

Trang 2

BIỆN PHÁP

TỔ CHỨC THI CÔNG

Công trình: Dự án Sân Bay Cần Thơ

Hạng mục : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ỐNG GIÓ

Địa điểm : Phường Trà An, Quận Bình Thủy, Tp Cần Thơ

Trang 3

DỰ ÁN CẢNG HÀNG KHƠNG CẦN THƠ

1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Giới thiệu dự án

- Tên dự án: Sân bay Cần Thơ

- Hạng mục: Hệ thống Điều Hịa Khơng Khí - Ống Giĩ

- Địa điểm xây dựng: Phường Trà An, Quận Bình Thủy, Tp Cần Thơ

- Đơn vị thiết kế: Cơng ty PAE+CPG CONSORTIUM

- Chủ đầu tư: Tổng cơng ty cảng hàng khơng miền nam Việt Nam

1 Aim – Mục đích

The aim of works is to describe mechanical works associated with installation of Air Conditioning and Ventilation System Duct and

to ensure compliance with contract requirements, approved shop drawings, materials, specification and quality control procedure

Mục đích của cơng việc là miêu tả cơng việc hệ cơ liên quan đến lắp đặt hệ thống điều hồ khơng khí và hệ thống thơng giĩ và đảm bảo được làm đúng theo yêu cầu của hợp đồng, bản vẽ được phê duyệt, nguyên vật liệu, đặc điểm kỹ thuật và chất lượng theo đúng quy định

2.Scope of Works - Phạm vi cơng việc

Scope of works is installation of Air Conditioning and Ventilation System Duct including the Smoke Exhaust Duct, KitchenExhaust Duct and Stair case pressurization Duct The scope of work for this method statement shall include all the Air duct system

Phạm vi cơng việc là lắp đặt hệ thống điều hồ khơng khí và thơng giĩ gồm cĩ ống dẫn khĩi, ống dẫn khí trong nhà bếp và ống điều

áp ở khu vực cầu thang Phạm vi cơng việc về biên pháp thi cơng sẽ gồm tồn bộ hệ thống ống dẫn khơng khí

3.References – Tham khảo

3-1 General - Vấn đề chung

Section -6 – Phần 6 Sheet metal - Tấm kim loại

Section -9 – Phần 9 Insulation (thermal and fire rated) – Cách nhiệt (cách nhiệt và chống cháy)

- Approved shop-drawings - Bản vẽ được phê duyệt

- Ductwork samples Approval, gasket, sealants, adhesive, hanger and supports and other accessories

- Mẫu ống dẫn được phê duyệt, miếng đệm, chất bịt kín, chất dính, giá treo và cột chống và những vật tư khác

3-2 Standards – Các tiêu chuẩn

- Duct and fitting: SMACNA

- Ống dẫn khí và phụ kiện: SMACNA

- Galvanized steel sheet: AS 1397 grade G2 or approved equal

- Tấm thép mạ kẽm: loại AS 1397 G2 hoặc các loại khác tương đương được phê duyệt

- Flexible connection on smoke-spill fan, stair pressurization fan: AS 1668 part 1 or approved equal

- Nối mềm cho quạt hút khĩi, quạt điều áp: AS 1668 phần 1 hoặc các loại khác tương đương được phê duyệt

- Ductwork serving kitchen exhaust hoods: AS 1668 or approved equal

- Ống dẫn khí trong nhà bếp: AS 1668 hoặc các loại khác tương đương được phê duyệt

- Structural Steel Form, Bolt and Nut, Anchor bolt: as approved

- Khung thép mẫu, bu lông, êcu, tắc kê: như đã phê duyệt

Trang 4

- Volume Control Damper (VCD), Splitter damper, Fire Damper (FD), Motorized Volume Control Damper (MVCD):

Approved type by the Engineer

- Điều khiển lưu lượng (VCD), van gió, van chống cháy (MVCD): loại đã được phê duyệt bởi các kỹ sư

- Flexible Duct: Approved type by the Engineer

- Ống mềm: loại đã được phê duyệt bởi kỹ sư

- Diffusers, Registers, Grilles: Approved type by the Engineer

- Miệng gió khuyếch tán, van điều tiết, cửa hồi: đã được phê duyệt bởi kỹ sư

- Insulation material: Approved type by the Engineer

- Vật liệu cách nhiệt: đã được phê duyệt bởi kỹ sư

- Access panel: architectural scope

- Lỗ thăm trần: hạng mục kiến trúc

4 Methodology – Phương pháp thi cơng

4.1 General - Vấn đề chung

- Determine location of duct installation and install the support as according to approved shop drawings

- Xác định vị trí ống gió và lắp đặt các giá theo như bản vẽ đã được phê duyệt

- All rectangular duct shall be fabricated at REE factory from the approved galvanized steel sheet

- Tất cả ống dẫn sẽ được sản xuất tại xưởng của REE từ vật liệu tôn tráng kẽm đã được duyệt

- Insulation of duct will be executed at the site

- Việc lắp đặt cách nhiệt ống dẫn sẽ được làm tại công trình

- Duct shall be cleaned before insulation and after installation

- Ống dẫn sẽ được làm sạch trước và lắp đặt sau

- Lay duct down onto support that has been installed as according to approved shop drawings location

- Đặt ống dẫn nằm trên giá đỡ theo như bản vẽ đã được phê duyệt

- Connect air duct together as C connector, Transverse Duct Connector (TDC) or angle flange system for joint as required

- Nối ống dẫn khí với nhau theo nối C, TDC hoặc bích góc theo yêu cầu

4.2 External Duct Insulation – Cách nhiệt ngoài ống gió

- Surface of duct shall be cleaned prior to insulation Refer to Figure 1

- Bề mặt của ống dẫn sẽ được làm sạch trước khi lắp đặt Xem hình 1

- Add approved adhesive onto mechanical clip, and then paste mechanical clip onto the surface of bottom duct the distances

between the clips is 250mm all around The time required for drying glue to be follow products spec recommened

- Thêm chất dính vào chông nhôm, và dán chông nhôm lên bề mặt dưới của ống gió, khoảngcách giữa các chông là 250mm

Thời gian yêu cầu làm khô theo hướng dẫn của nhà sản xuất

- Measure and cut glass wool as according to the dimension of duct For air conditioning supply and return duct the thickness of

glass wool is 25mm and for supply plenum box is 12mm internal

- Đo và cắt tấm cách nhiệt theo như kích thước ống Ống gió cấp và hồi hệ điều hoà không khí sư dụng loại dàylà 25mm và

hộp cửa gió cấp dày 12mm cách nhiệt trong

- Stick glass wool onto duct pipe, and glass wool will be hold in place by mechanical clips and washer accessories

- Gắn len thuỷ tinh vào ống dẫn, và len thuỷ tinh sẽ được giữ bởi các chông nhôm và vòng đệm

- Seam of jointing will be insulated after connection completed

- Các khớp nối sẽ được bọc cách nhiệt sau khi hoàn thành kết nối

- Joints between two pieces of glass wool board insulation shall no gap and sealed with duct tape Each seam of each glass wool

board must not be jointed in the same straight line

Trang 5

- Noỏi giửừa hai taỏm caựch nhieọt phaỷi khoõng coự keừ hụỷ vaứ ủửụùc bũt kớn baống baờng dớnh baùc Caực moỏi noỏi taỏm caựch nhieọt doùc khoõng

taùo thaứnh ủửụứng thaỳng

chi tiết bọc BảO ôn ống gió

100

bích ống gió

100

250(max=250)

đinh bảo ôn nhôm sử dụng cho mặt đáy

đối với ống có w>600 và khoảng cách lớn nhất giữa 2 đinh là 250mm

ALLUMINUM TAPE 2 layers of 50 width alluminum tape

Trang 6

4.3 Rectangular Duct / Ống chữ nhật

4.3.1 Thickness - Độ dày

Thickness schedule for galvanized steel sheet shall according to the specification

Độ dày của tôn tráng kẽm phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật sau

Table.1 Thickness schedule (Air – conditioning duct)

Bảng 1 – Độ dày (Ống gió điều hòa không khí)

Duct size, Largest Dimension (mm)

Kích cỡ ống, k thước cạnh lớn(mm)

Sheet Thickness (mm), asSubmisionĐộ dày (mm) như đệ trình

Connect type - Max spacing, m Loại nối khoảng cách lớn nhất, m

<= 300

301  460

461  760

761 ~ 1070 1071~14001401~15301501~2150

=>2151

0.480.580.580.750.750.950.951.15

C - 1.2 TDC - 1.2 TDC– 1.2 TDC – 1.2 TDC – 1.2 TDC – 1.2 TDC – 1.2 Flange – 1.2

Table.2 Thickness schedule (Kitchen exhaust duct)

Bảng 2 – Độ dày (Ống gió thóat khói)

Duct size, Largest Dimension (mm)

Kích cỡ ống, k thước cạnh lớn (mm)

Sheet Thickness (mm), asSubmissionĐộ dày (mm) như đệ trình

Connect type - Max spacing, m Loại nối khoảng cách lớn nhất, m

<= 300

301  460

461  760

761 ~ 1070 1071~14001401~15301501~2150

=>2151

0.580.580.750.750.950.951.151.15

TDC - 1.2 TDC - 1.2 TDC– 1.2 TDC – 1.2 TDC – 1.2 TDC – 1.2 Flange – 1.2 Flange – 1.2

Thickness also have to based on air pressure in the duct (all external static pressure of equipment are below 500Pa) and specific required inthe specification (the kitchen exhaust galvanized steel sheet duct shall be shown in table 2)

Độ dày dựa trên cơ sở áp suất không khí của ống dẫn (tất cả áp lực tĩnh ở bên ngoài thiết bị có mức dưới 500Pa) và các yêu cầu đặcbiệt trong chi tiết kỹ thuật (tôn mạ kẽm dùng cho ống thông khói bếp ở bảng 2)

All duct sides of 461mm, or greater, in width, shall be stiffened by beading at 300mm spacing to avoid possible vibration and humming ofair ducts when subjected to air stream

Tất cả ống kích thước đến 461mm, hoặc lớn hơn, sẽ được lăn gân tăng cứng khoảng cách 300mm để tránh sự rung động và ồn có thểxảy ra khi có luồng khí đi qua

4.3.2 Flange Joint – Nối bích

a) Spacing of flanges shall be as shown in Table1, Table 2

Khoảng cách giữa các bích nối như ở bảng 1, bảng 2

Trang 7

b) Rivet for flange to duct shall be 4mm diameter and 65-100mm on center maximum.

Rivet cho mặt bích ống gió có đường kính 4mm và khoảng cách lớn nhất từ 65-100mm

c) Size of bolt and nut for duct flange shall be as shown in Table 3

Kích cỡ bu lông và đai ốc cho ống dẫn phải giống như trong bảng 3

Table.3 Size of Bolt (Air – conditioning duct)

Bảng 3 – kích thước bu lông (Ống gió điều hòa không khí)

Size of Duct /Kích cỡ ốngLargest Dimension, (mm)Kích thước lớn nhất, (mm)

Size (minimum)(mm)Kích cơ (mức tối thiểu)(mm)

301  2150 8mm dia

Table.4 Size of Bolt (Kitchen exhaust duct)

Bảng 4 – kích thước bu lông (Ống gió thóat khói)

Size of Duct /Kích cỡ ốngLargest Dimension, (mm)Kích thước lớn nhất, (mm)

Size (minimum)(mm)Kích cơ (mức tối thiểu)(mm)

A, B : Duct size+5mm+C

C : Refer to Table2C

Flange bolt interval

4 corners must be fixed

a: Various (Maximum size: 100mm)

Trang 8

Figure.2 Details of Flange / Chi tiết bích

4.3.3 Transverse Duct Connector (TDC) Joint, C Joint

4.3.3 Khớp nối ống nằm ngang, nối C

C joint shall apply to the duct that Largest dimension is to 300mm

Khớp nối C áp dụng cho ống tới kích thước lớn nhất là 300mm

Lay down duct onto support Then define the length to connect

Đặt ống nằm trên các giá đỡ Sau đó định rõ độ dài chỗ nối

Put two end side of two duct need to joint beside together and C bar to slot at the sides

Đặt hai đầu cuối của hai ống nối bên cạnh nhau và thanh C tới đường rãnh ở bên

Use hammer push C bar (equivalent longh side of duct) through the sides and seal by sealant

Sử dụng búa đóng thanh C (chiều dài tương đương cạnh của ống) qua hết các cạnh của ống và bôi chất làm kín

TDC joint shall apply to the duct that Largest dimension is shown in table 1, table 2

Khớp nối TDC dùng cho ống có kích thước lớn nhất thể hiện ở bảùng 1 và bảng 2

Lay down duct onto support Then define the length to connect

Ống đặt nằm trên các giá đỡ Sau đó định rõ độ dài chỗ nối

Paste rubber gasket 2-4mm thickness onto jointing after adding suitable glue on one sides of rubber gasket to join two ductstogether

Dán miếng đệm dày 2 – 4mm vào khớp nối sau khi bôi keo lên 1 mặt của miếng đệm tới khớp nối hai ống

Seam of connection shall be hold by TDC- clamp to ensure no leakage

Mối nối TDC đảm bảo không có kẽ hở

Four angles of duct connection will be tighten firmly by bolt and filled with silicon

Bốn góc của ống nối sẽ được giữ chặt bởi bu lôngt và lấp kín với silicon

a) Size, Thickness and Spacing of C, TDC joint shall be shown in Table 4

Kích cỡ, độ dày và khoảng cách của nối C và TDC giống như trong bảng 4

Table.5 Size, Thickness and Spacing of C, TDC Joint

100mm)

(2-4) mm or moreDetail of angle for flange

Gasket (Flange width)

Washer

Bolt and nut (8mm)Bolt hole

(10mm)

Trang 9

Bảng 5 – Kĩch cỡ, độ dày và khoảng cách của nối C, TDC

Duct Sizelargest dimension

(mm) Kích cỡ ống

Kích thước lớn nhất

(mm

Width of TDCDuct End(minimum)(mm)Độ rộngcủa nốiTDC (mức tốithiểu) (mm)

Thickness of TDCCorner (minimum)(mm)Độ dày của nốiTDC (mức tốithiểu) (mm)

Thickness of CrossArm Brace (minimum)(mm)Độ dày của thanh kẹp(mức tối thiểu) (mm)

MaximumSpacing(mm)Khoảng cáchlớn nhất (mm)

300 ~ 1,400 35 1.2 1.0 1,2001,401 ~ 2,150 35 1.5 1.0 1,200

Duct Sizelargest dimension

(mm)Kích cỡ ốngKích thước lớn nhất

(mm)

Width of C joint(min.)(mm)Độ rộng của nối C(mức tối thiểu) (mm)

Thickness of C Sheetmetal (minimum), mmĐộ dày của miếngkim loại (mức tốithiểu) (mm)

MaximumSpacing(mm)Khoảng cáchlớn nhất (mm)

b) Size of Bolt for TDC corner shall be as shown in table 3, table 4

Kích cơ của chôt cho góc khớp nối ống nằm ngang giống như trong bảng 3, bảng 4

Duct surface Sealant

Trang 10

Figure.3 Details of C Joint

Hình 3 - Chi tiết khớp nối C

Any duct sides of 461mm, or greater, in width, shall be stiffened by beading at 300mm spacing Internally insulated duct may be excludedfrom this requirement

Các cạnh ống là 461mm, hoặc lớn, độ rộng phải được gia cố bởi cán gân có khoảng cách 300mm Ống được cách nhiệt bên trongkhông dùng cách này

Trang 11

Figure.4 Details of TDC Joint 4.3.4 Duct bend construction

4.3.4 Việc dựng các ống cong

Duct bend construction shall be as follows:

Việc lắp đặt ống cong phải theo các bước sau:

- Radius of duct bends shall be manufactured less than the width of duct at centre line radius

Bán kính của co ống được chế tạo nhỏ hơn độ rộng của ống

- Turning vanes shall be installed to square bend

Sự quay của cánh quạt phải được lắp đặt thẳng góc vớiû chỗ cong

Bolt (8mm)TDC cornerTDC duct end (Width:30mm and over )

Gasket (Thickness:4mm, Flange width)

Nut (8mm)TDC Joint Line-up

A: 150mm and belowB: 200mm and belowC: 150mm and overC

C

DuctSpacing of Cross Arm Brace

Duct

Cross arm brace

Gasket (Thickness: 4mm, width: Flange Width)

TDC cornerCross Arm Brace Detail

Trang 12

W: Width of Duct

Figure.5 Detail of Radius of Duct Bends Hình 5 – Chi tiết về bán kính ống dẫn cong

Figure.6 Square bend with turning vanes

Hình 6 – Độ vuông góc của chỗ cong với sự quay của cánh quạt

R: RadiusW: Width of Duct

R = W/2

R = W/2

Centre Line

Square bend with turning vanes:

Turning vanes shall be installed to square bend

Turning vanes detail refer to Figre.10

Trang 13

Number of turning vanes N=(6H/W)-1

Figure 7 Details of turning vanes

Hình 7 – Chi tiết về sự quay của cánh quạt

4.3.5 Changes between sections of ducts

4.3.5 Sự thay đổi mặt cắt các đoạn của ống dẫn

- Changes between sections of ducts shall be by gentle slope not greater than 15 degrees and where space requirements dictate, slope may

be increased to 30 degrees and over but only when approved by Engineer basing on Shop drawings

- Sự thay đổi giữa các đoạn của ống dẫn phải có độ dốc thoai thoải không lớn hơn 15 độ và đặt ở nơi được yêu cầu, đường dốc cóthể tăng tới 30 độ và chi khi được phê duyệt bởi kỹ sư dựa trên bản vẽ

150mm

150mm

P

PP

Direction of flow

H

H150mm

Vane frame: G.I sheet (approved type by the engineer, Thickness 1.2mm)

Trang 14

Figure.8 Details of Changes between sections of duct (Enlargement part)

Chi tiết thay đổi mặt cắt các đoạn của ống dẫn (mở to)

Figure.9 Details of Changes between sections of ducts (Reduction part) Hình 9 - Chi tiết thay đổi mặt cắt các đoạn của ống dẫn (thu nhỏ)

4.3.6 Sealant for edge of flange / Bịt kín góc bích

Sealant for edge of flange shall be as shown in Figure.13-3:

Figure.10 Sealant for edge of flange / Bịt kín góc bích 4.4 Hangers and Supports

4.4 Giá treo và giá đỡ

- Supports and hangers shall be L-type formed steel angles, shall be as shown in Table 6

- Giá treo và giá treo có khuôn sắt góc L, sẽ giống như trong bảng 6

- The vibration isolation rod hanger for fans shall be indicated on shop drawings

- Giá treo chống rung cho quạt được chỉ rõ trên bản vẽ

Table.6 Hangers and Supports Schedule Bảng 6 – Qui cách đặt giá treo và giá đỡ

Direction of flow θ≦30°

θ≦30° θ≦30°

Angle Flange Joint

SealantFlange Joint

SealantTDC JointDirection of flow

Transverse Duct Connector (TDC) Joint

Ngày đăng: 27/03/2022, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w