Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với: Câu 4: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch FeSO4 vừa phản ứng với dung dịch HCl?. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m g
Trang 1SỞ GDĐT THỪA THIÊN HUẾ
THPT PHÚ BÀI
(Đề thi có 04 trang)
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 040 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin), và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 2: Cho 0,93 gam anilin tác dụng với 140 ml dung dịch nước Br2 3% (có khối lượng riêng 1,3 g/ml), sau khi kết thúc phản ứng thì thu được bao nhiêu gam 2,4,6-tribromanilin?
Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với:
Câu 4: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch FeSO4 vừa phản ứng với dung dịch HCl ?
Câu 5: Cho dung dịch X gồm a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Thêm 2c mol Mg vào dung dịch X, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối Mối liên hệ giữa c với a, b là
A.2c > (a + b) B.b ≤ 2c < (a + b) C.2c < b D.a ≤ 2c < (a + b)
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Câu 7: Glucozơ thuộc loại
A.Đipeptit B.Monosaccarit C.Polisaccarit D.Đisaccarit
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,9 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 và 1,96 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa khối lượng muối là
A.34,48 gam B.26 gam C.30,16 gam D.33,36 gam
Trang 2Câu 9: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ:
Câu 10: Cho các dung dịch: metylamin, etylamin; đimetylamin; trimetylamin, amoniac, anilin, điphenylamin, phenol, có bao nhiêu dung dịch vừa không làm đổi màu quì tím hóa xanh vừa không làm hồng phenolphtalein?
Câu 11: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Khối lượng Cu thoát ra là:
Câu 12: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A.Ag + dung dịch CuSO4 B.Fe + dung dịch CuSO4
C.Cu + dung dịch Fe2(SO4)3 D.Cu + dung dịch AgNO3
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 14: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều bị thủy phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B.Tristearin, xenlulozơ, glucozơ
C.Xenlulozơ, saccarozơ, polietilen D.Tinh bột, xenlulozơ, poli(vinyl clorua)
Câu 16: Từ 3,48 gam một oxit của kim loại R (RxOy) cần dùng 1,344 lít H2 (đktc) Toàn bộ kim loại tạo thành được cho tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,008 lít H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là:
Câu 17: Khi cho bột sắt dư vào dung dịch hỗn hợp các muối Pb(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự lần lượt là:
A.Cu2+, Ag+, Pb2+ B.Ag+, Cu2+, Pb2+ C.Pb2+, Ag+, Cu2+ D.Ag+, Pb2+, Cu2+
Câu 18: Ở điều kiện thường, X là chất rắn màu trắng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ Tên gọi của X là:
A.Saccarozơ B.Fructozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 19: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 3A.53,95 B.44,95 C.22,60 D.22,35.
Câu 20: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây
A.Fructozơ B.Xenlulozơ C.Glucozơ D.Saccarozơ
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi
(e) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
(g) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein
(h) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
Số phát biểu đúng là?
Câu 22: Khi điện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu được 1,08 gam bạc ở catot Cường
độ dòng điện (A) là:
Câu 23: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 24: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A.Zn, Mg, Fe B.Fe, Mn, Ni C.Ni, Cu, Ca D.Fe, Al, Cu
Câu 25: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Trang 4A.Etyl fomat, axit glutamic, anilin B.Axit glutamic, anilin, etyl fomat.
C.Axit glutamic, etyl fomat, anilin D.Anilin, etyl fomat, axit glutamic
Câu 27: Có hai amin bậc một X và Y, X là đồng đẳng của anilin còn Y là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 6,42 gam X thu được 672 ml khí N2 (đktc) và đốt cháy hoàn toàn Y cho hỗn hợp khí trong
đó tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 2 : 3 Công thức phân tử của X, Y lần lượt là:
A.CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2CH2NH2
B.C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2
C.C2H5C6H4NH2 và CHCH2CH2NH2
D.CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
– Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm – Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C
– Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa
(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
Câu 29: Cho m gam bột Fe vào cốc đựng 50 ml dung dịch Cu(NO3)2 2M và Pb(NO3)2 1M Lắc cốc để phản ứng xảy hoàn toàn thu được chất rắn nặng 8,47 gam Giá trị của m là
Câu 30: Cho các phát biểu sau về cacbohydrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, có vị ngọt, dễ tan trong nước
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Dung dịch glucozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(4) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit
(5) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3
(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 tạo sorbitol
Số phát biểu đúng là:
Trang 5A.4 B.5 C.3 D.6.
Câu 31: Phát biểu không đúng là:
A.Đa số các polime đều khó bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
B.Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không
C.Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
D.Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axít hoặc kiềm
Câu 32: Có tất cả bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B.Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác
C.Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
D.Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 34: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 35: Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu
cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A.Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B.Chất Q là H2NCH2COOH
C.Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D.Chất X là (NH4)2CO3
Câu 36: Hãy cho biết có bao nhiêu cấu tạo amin bậc 1 có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N?
Câu 37: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A.etyl fomat B.metyl fomat C.metyl axetat D.etyl axetat
Câu 38: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C.dung dịch HCl D.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Câu 39: Trong số các polime sau: Tơ tằm (1), sợi bông (2), len (3), tơ enang (4), tơ visco (5), nilon 6,6 (6), tơ axetat (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Trang 6A.1, 2, 3 B.5, 6, 7 C.2, 5, 7 D.2, 3, 6.
Câu 40: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Dùng giấm ăn để khử mùi tanh vì giấm ăn tạo muối tan với các amin, dễ bị rửa trôi, ví dụ:
(CH3)3N + CH3COOH —> CH3COONH(CH3)3
Câu 2:
nC6H5NH2 = 0,01; nBr2 = 140.1,3.3%/160 = 0,034125
Trang 7C6H5NH2 + 3Br2 —> C6H2Br3-NH2 + 3HBr
—> nC6H2Br3-NH2 = 0,01 —> m = 3,3 gam
Câu 3:
Trong dung dịch MOH có: mMOH = 7,28 gam và mH2O = 18,72 gam
Bảo toàn M: 2MOH —> M2CO3
…………7.28/(M+17)……8,97/(2M+60)
—> M = 39: K
Chất lỏng gồm có ancol AOH (a mol) và H2O (18,72/18 = 1,04)
—> nH2 = a/2 + 1,04/2 = 0,57 —> a = 0,1
mAOH + mH2O = 24,72 —> AOH là C3H7OH
nKOH ban đầu = 0,13
Chất rắn gồm RCOOK (0,1 mol) và KOH dư (0,03 mol)
m rắn = 10,08 —> R = 1: HCOOK
%HCOOK = 83,33%
Câu 4:
Kim loại Zn vừa phản ứng với dung dịch FeSO4 vừa phản ứng với dung dịch HCl:
Zn + FeSO4 —> ZnSO4 + Fe
Zn + 2HCl —> ZnCl2 + H2
Còn lại Fe phản ứng với HCl nhưng không phản ứng với FeSO4; Ag và Cu không phản ứng với chất nào
Câu 5:
Dung dịch chứa 2 muối là MgSO4 và FeSO4
CuSO4 đã phản ứng hết —> a ≤ 2c
FeSO4 chưa phản ứng hoặc đã phản ứng nhưng còn dư —> 2c < a + b
Vậy a ≤ 2c < (a + b)
Trang 8Câu 8:
Bảo toàn khối lượng —> mX = 32,24
Bảo toàn O: 6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O
—> nX = 0,04
—> nNaOH = 3nX = 0,12 và nC3H5(OH)3 = nX = 0,04
Bảo toàn khối lượng —> m muối = 33,36 gam
Câu 10:
Các dung dịch vừa không làm đổi màu quì tím hóa xanh vừa không làm hồng phenolphtalein có môi trường axit, trung tính hoặc bazơ nhưng rất yếu, gồm:
anilin (C6H5NH2), điphenylamin (C6H5-NH-C6H5), phenol (C6H5OH)
Câu 11:
2Al + 3CuSO4 —> Al2(SO4)3 + 3Cu
2x……… 3x………… ……x………3x
Δm = mCu – mAl pư = 3x.64 – 2x.27 = 51,38 – 50m = mCu – mAl pư = 3x.64 – 2x.27 = 51,38 – 50
—> x = 0,01
—> mCu thoát ra = 3x.64 = 1,92 gam
Câu 12:
A Ag + dung dịch CuSO4: Không phản ứng, do cặp Cu2+/Cu đứng trước cặp Ag+/Ag
B Fe + dung dịch CuSO4 —> FeSO4 + Cu
C Cu + dung dịch Fe2(SO4)3 —> FeSO4 + CuSO4
D Cu + dung dịch AgNO3 —> Cu(NO3)2 + Ag
Câu 13:
nCO2 = nH2O = 0,45 —> Este no, đơn chức, mạch hở
Số C = nCO2/nX = 3 —> X là C3H6O2
Trang 9Câu 14:
Có 6 tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin
và phenylalanin, gồm:
G-A-P
G-P-A
A-G-P
A-P-G
P-A-G
P-G-A
Câu 15:
Dãy các chất: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
Các dãy còn lại có glucozơ, PE, PVC không bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 16:
nO = nH2 = 0,06 —> mR = m oxit – mO = 2,52
Với HCl: nH2 = 0,045 —> nCl-(muối) = 0,045.2 = 0,09
—> m muối = mR + mCl-(muối) = 5,715
Câu 17:
Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ bị khử trước
—> Thứ tự bị khử là Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 18:
Ở điều kiện thường, X là chất rắn màu trắng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ —> X là tinh bột:
(C6H10O5)n + nH2O —> nC6H12O6
Câu 19:
Dung dịch Y chứa:
Trang 10NH2-CH2-COO-: 0,2
K+: 0,5
Bảo toàn điện tích —> nCl- = 0,3
—> m rắn = 44,95
Câu 21:
(a) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biurê
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng (C10H19N3O4)
(e) Sai, các amin đều độc
(g) Sai, anilin có tính bazơ nhưng rất yếu
(h) Đúng
Câu 22:
mAg = 108.It/F = 1,08 —> I = 1,6A
Câu 23:
Δm = mCu – mAl pư = 3x.64 – 2x.27 = 51,38 – 50m = mCO2 – mCaCO3 = -3,4
—> nCO2 = 0,15
C6H12O6 —> 2C2H5OH + 2CO2
0,075……… ⇐ 0,15
—> mC6H12O6 = 0,075.180/90% = 15 gam
Câu 24:
Các kim loại đứng sau Al có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO
—> Chọn Fe, Mn, Ni
Câu 25:
Trang 11Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là CH3COONa và C2H5OH
Câu 27:
nN2 = 0,03 —> nX = 2nN2 = 0,06
—> MX = 107 —> Chọn X là CH3C6H4NH2
Y dạng CnH2n+3N —> C : H = n : (2n + 3) = 2 : (3.2) —> n = 3
—> Chọn Y là CH3CH2CH2NH2
Câu 28:
(a) Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra
(b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thúc đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ
(c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp
(d) Đúng
(e) Sai, dùng axit, ancol loãng phản ứng sẽ khó xảy ra
(f) Sai
Câu 29:
nCu(NO3)2 = 0,1; nPb(NO3)2 = 0,05
mCu = 0,1.64 < 8,47 < mCu + mPb = 0,1.64 + 0,05.207
—> Cu2+ bị khử hết, Pb2+ bị khử một phần
nPb = (8,47 – 0,1.64)/207 = 0,01
—> nFe = 0,1 + 0,01 = 0,11
—> mFe = 6,16 gam
Câu 30:
(1) Đúng
(2) Đúng
Trang 12(3) Đúng
(4) Sai, tinh bột chỉ tạo glucozơ nhưng saccarozơ tạo glucozơ và fructozơ
(5) Sai, cả hai đều tráng gương
(6) Sai, saccarozơ không phản ứng
Câu 32:
Các đồng phân Este:
HCOO-CH2-CH2-CH3
HCOO-CH(CH3)2
CH3-COO-CH2-CH3
CH3-CH2-COO-CH3
Câu 34:
Glixerin trioleat (hay triolein) (C17H33COO)3C3H5 thuộc loại este không no nên có phản ứng với dung dịch Br2, dung dịch NaOH
Câu 35:
Y là Gly-Gly —> A đúng
E + NaOH và HCl đều tạo khí nên X là (NH4)2CO3
—> Z là NH3 và T là CO2
B sai Q là NH3Cl-CH2-COOH
Câu 36:
Có 4 amin thỏa mãn:
CH3-C6H4-NH2 (o, m, p)
C6H5-CH2-NH2
Câu 38:
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là Cu(OH)2/OH-: Cu(OH)2/OH- tạo màu tím, Gly-Ala không tạo màu tím (đipeptit không có phản ứng màu biurê)
Trang 13Câu 39:
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: (2), (5), (7)