1. Trang chủ
  2. » Đề thi

30 đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa học THPT nguyễn thị minh khai hà tĩnh (lần 1) (file word có lời giải) tyXLvrklC

13 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tác dụng được với X là Câu 44: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là Câu 45: Cho dãy gồm các chất: glyxin, alanin, valin,

Trang 1

SỞ GDĐT HÀ TĨNH

THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

(Đề thi có 04 trang)

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)

Mã đề 042 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =

35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

Câu 41: Lên men m1 gam glucozơ (hiệu suất 100%) thu được m2 gam ancol etylic và 89,6 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m2 là

Câu 42: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A.Na2SO4 và Al(NO3)3 B.NH4NO3 và Ca(OH)2

Câu 43: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là

Câu 44: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 45: Cho dãy gồm các chất: glyxin, alanin, valin, axit glutamic và lysin Số chất trong dãy không làm dung dịch quỳ tím đổi màu là

Câu 46: Anilin (C6H5NH2) không có tính chất nào sau đây?

A.Tác dụng với dung dịch Br2

B.Tác dụng với oxi (phản ứng oxi hóa hoàn toàn)

C.Tác dụng với dung dịch HCl

D.Làm đổi màu dung dịch quỳ tím và dung dịch phenolphtalein

Câu 47: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A.Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 B.Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2

C.Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl D.Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2

Câu 48: Quặng pirit sắt có công thức hóa học là

Trang 2

Câu 49: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 50: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 51: Chất nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A.polibuta-1,3-dien B.poli(vinyl clorua)

C.poliacrilonitrin D.poli(etylen terephtalat)

Câu 52: Ở trạng thái rắn, khí cacbonic tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Công thức khí cacbonic là

Câu 53: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt điện phân nóng chảy?

Câu 54: Cho dãy các chất: etyl format, saccarozơ, glyxin, ala-val, alanin Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 55: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

Câu 56: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây nên mưa axit?

Câu 57: Chất nào dưới đây không tác dụng được với Cu(OH)2?

A.Anbumin B.Glixerol C.Saccarozơ D.Triolein

Câu 58: Etyl fomat là tên gọi của este có công thức cấu tạo nào sau đây?

A.HCOOC2H5 B.CH3COOC2H5 C.HCOOCH3 D.C2H5COOCH3

Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 13,2 gam este đơn chức X trong dung dịch NaOH (vừa đủ) đun nóng thu được dung dịch chứa 12,3 gam muối của axit cacboxylic và 6,9 gam ancol Tên gọi của X là

A.etyl fomat B.metyl propionat C.propyl axetat D.etyl axetat

Câu 60: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X ở thể lỏng Kim loại X là

Trang 3

Câu 61: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?

A.Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

B.Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

C.Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

D.Cho Cu vào dung dịch AgNO3

Câu 62: Cho các kết luận sau:

(a) Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(b) Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc loại polisaccarit

(c) Saccarozơ bị thủy phân chỉ cho ra sản phẩm là glucozơ

(d) Glucozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(e) Glucozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số kết luận đúng là

Câu 63: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A.Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2 B.1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2

C.Phân tử X có 5 liên kết π D.Công thức phân tử của X là C52H102O6

Câu 64: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

Câu 65: Chất nào sau đây nhiệt phân thu được oxit bazơ?

Câu 66: Trieste của glixerol với axit béo có công thức C17H35COOH có tên gọi là

A.tristearin B.trilinolein C.triolein D.tripanmitin

Câu 67: Dùng Al dư khử hoàn toàn 4 gam Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được là

A.3,36 gam B.0,84 gam C.2,80 gam D.1,68 gam

Câu 68: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

Câu 69: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng

(b) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

(d) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2

Trang 4

(e) Để vật làm bằng gang lâu ngày trong không khí ẩm

(g) Nung nóng Fe(NO3)3 trong bình khí trơ

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử

Câu 70: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X (C7H10O6) + 3NaOH → X1 + X2 + X3 +H2O

(2) X1 + NaOH → C2H6 + Na2CO3

(3) X2 + H2SO4 → Y + Na2SO4

(4) Y + 2CH3OH → C4H6O4 + 2H2O

Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở và X tác dụng được với Na

Phát biểu nào sau đây sai?

A.Tên gọi của X1 là natri propionat B.Phân tử khối của Y là 90

C.X3 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D.Có 2 cấu tạo thỏa mãn chất X

Câu 71: Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ hỗn hợp gồm: 1 ml chất béo lỏng (dầu ăn) và 3 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp (liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh) khoảng 8-10 phút, thêm vài giọt nước cất vào bát sứ trong quá trình đun sôi để giữ thể tích hỗn hợp không đổi

Bước 3: Cho vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội

Cho các phát biểu nào sau đây:

(a) Ở bước 1, có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật

(b) Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra rất chậm

(c) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa vào để độ tan của xà phòng giảm, đồng thời tăng tỷ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt

(d) Sản phẩm thu được là xà phòng sau bước 3 cho vào dung dịch NaHCO3 sẽ xuất hiện khí bay lên Số phát biểu đúng là

Câu 72: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH và b mol K2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HNO3 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 5

Câu 73: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,25M và H2SO4 0,125M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe(NO3)2 trong X là

Câu 75: X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở tạo bởi X, Y, Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 300 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa 2 muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lit H2 (đktc) Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lit O2 (đktc) thu được CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong E là

Câu 76: Cho m gam hỗn hợp Ba và Na tác dụng với O2 một thời gian, thu được 18,63 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch Y và 3,584 lít H2 (đktc) Để trung hoà Y cần

310 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 77: Cho dãy gồm các polime: tơ nilon-6, tơ axetat, cao su thiên nhiên, poli(vinyl clorua), cao su buna Số polime thuộc loại bán tổng hợp trong dãy là

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng) và hai anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam Giá trị lớn nhất của m là

Câu 79: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa

đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2 Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Giá trị của a là

Câu 80: Peptit mạch hở X có công thức là H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH3)-COOH Thủy phản hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Trang 6

A.35,90 gam B.31,90 gam C.22,20 gam D.53,85 gam.

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 41:

C6H12O6 —> 2C2H5OH + 2CO2

—> nC2H5OH = nCO2 = 4

Trang 7

—> m2 = 184 gam

Câu 42:

A Không phản ứng, cặp này cùng tồn tại.

B 2NH4NO3 + Ca(OH)2 —> Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

C 2KOH + MgSO4 —> Mg(OH)2 + K2SO4

D NaHCO3 + HNO3 —> NaNO3 + CO2 + H2O

Câu 43:

Dung dịch X chứa Fe3+, Fe2+, H+, SO42- Có 6 chất (trừ CuSO4) phản ứng được với X theo thứ tự:

X + Cu: Cu + Fe3+ —> Fe2+ + Cu2+

X + KNO3: Fe2+ + H+ + NO3- —> Fe3+ + NO + H2O

X + KMnO4: Fe2+ + H+ + MnO4- —> Fe3+ + Mn2+ + H2O

X + Na2CO3: H+ + CO32- —> CO2 + H2O; Fe2+ + CO32- —> FeCO3…

X + Cl2: Fe2+ + Cl2 —> Fe3+ +

Cl-X + NaOH: H+ + OH- —> H2O…

Câu 44:

HCOOH vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ (do có nhóm COOH) vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (do có nhóm -CHO, dạng HO-CHO)

Câu 45:

Các chất glyxin, alanin, valin không làm dung dịch quỳ tím đổi màu vì phân tử có 1NH2 và 1COOH Còn lại, axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ (2COOH + 1NH2) và lysin làm quỳ tím hóa xanh (1COOH + 2NH2)

Câu 46:

Anilin (C6H5NH2) có tính bazơ nhưng rất yếu nên không có tính chất: Làm đổi màu dung dịch quỳ tím

và dung dịch phenolphtalein

Trang 8

Câu 47:

A Không xảy ra ăn mòn điện hóa do chỉ có 1 điện cực là Cu:

Cu + Fe2(SO4)3 —> CuSO4 + FeSO4

B Có xảy ra ăn mòn điện hóa, cặp điện cực Fe-Cu:

Fe + CuCl2 —> Cu + FeCl2

C Không xảy ra ăn mòn điện hóa do chỉ có 1 điện cực là Mg:

Mg + HCl —> MgCl2 + H2

D Không xảy ra ăn mòn điện hóa do không có môi trường điện ly

Câu 50:

Al(OH)3 có tính lưỡng tính vì nó có khả năng nhận proton (tính axit):

Al(OH)3 + 3H+ —> Al3+ + 3H2O

và nhường proton (tính bazơ):

Al(OH)3 + OH- —> AlO2- + 2H2O

Câu 51:

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2

Câu 54:

Có 4 chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là: etyl format, glyxin, ala-val, alanin

Câu 57:

Triolein là este đa chức nên không tác dụng được với Cu(OH)2

Câu 59:

Bảo toàn khối lượng —> nNaOH = 0,15

M muối = 12,3/0,15 = 82 —> CH3COONa

M ancol = 6,9/0,15 = 46 —> C2H5OH

Trang 9

—> Este là CH3COOC2H5 (etyl axetat)

Câu 60:

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X ở thể lỏng Kim loại X là Hg

Câu 61:

A Cu + Fe2(SO4)3 —> CuSO4 + FeSO4

B NaOH + Ca(HCO3)2 —> CaCO3 + Na2CO3 + H2O

C Na + H2O —> NaOH + H2

NaOH + CuSO4 —> Cu(OH)2 + Na2SO4

D Cu + AgNO3 —> Cu(NO3)2 + Ag

Câu 62:

(a) Đúng, có cùng CTPT là C6H12O6

(b) Đúng, đều có dạng (C6H10O5)n

(c) Sai, tạo glucozơ và fructozơ

(d) Đúng, đều có tính chất của ancol đa chức

(e) Sai, glucozơ có tráng gương

Câu 63:

X là (C15H31COO)(C17H33COO)2C3H5

A Đúng, 2 đồng phân có gốc panmitat nằm ngoài và nằm giữa

B Đúng, mỗi gốc oleic có 1C=C

C Đúng, 2C=C và 3C=O

D Sai, X là C55H102O6

Câu 65:

A, D CaCl2 và Na2CO3 không bị nhiệt phân

B MgCO3 —> MgO + H2O

Trang 10

C KHCO3 —> K2CO3 + CO2 + H2O

Câu 67:

mFe = 56.2.4/160 = 2,80 gam

Câu 69:

(a) Al + H2O + NaOH —> NaAlO2 + H2

(b) Fe2+ + H+ + NO3- —> Fe3+ + NO + H2O

(c) Fe3O4 + H2SO4 —> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

(d) Ag+ + Cl- —> AgCl

Ag+ + Fe2+ —> Fe3+ + Ag

(e) Có ăn mòn điện hóa (có oxi hóa khử)

(g) Fe(NO3)3 —> Fe2O3 + NO2 + O2

Câu 70:

(2) —> X1 là C2H5COONa

(3)(4) —> X2 là (COONa)2, Y là (COOH)2

(1) tạo H2O nên X có 1COOH

X là: C2H5-COO-CH2-CH2-OOC-COOH

—> X3 là C2H4(OH)2

Phát biểu D sai

Câu 71:

(a) Đúng, dầu ăn hay mỡ động vật đều là chất béo, đều là nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(b) Đúng, chất béo không tan trong nước nên phải liên tục khuấy đều thì chất béo mới được trộn đều với dung dịch kiềm, tạo điều kiện cho phản ứng xà phòng hóa xảy ra

(c) Đúng

(d) Sai, xà phòng (ví dụ C17H33COONa) không tác dụng với NaHCO3

Câu 72:

Trang 11

Phần 1: nH+ = 0,12 và nCO2 = 0,09

Dễ thấy nH+ < 2nCO2 nên mỗi phần X chứa CO32- (u) và HCO3- (v)

nCO32- và nHCO3- phản ứng lần lượt là ku và kv

nH+ = 2ku + kv = 0,12

nCO2 = ku + kv = 0,09

—> ku = 0,03 và kv = 0,06

—> 2u – v = 0 (1)

Phần 2:

nBaCO3 = u + v = 0,15 (2)

(1)(2) —> u = 0,05 và v = 0,1

Vậy X chứa CO32- (2u = 0,1) và HCO3- (2v = 0,2), bảo toàn điện tích —> nK+ = 0,4

Bảo toàn K —> a + 2b = 0,4

Bảo toàn C —> 0,15 + b = 0,1 + 0,2

—> a = 0,1 và b = 0,15

Câu 73:

nO = (3,43 – 2,15)/16 = 0,08 —> nH2O = 0,08

nHCl = 0,25V và nH2SO4 = 0,125V —> nH+ = 0,5V

Bảo toàn H —> 0,5V = 0,08.2

—> V = 0,32 lít = 320 ml

Câu 74:

Hỗn hợp khí gồm NO (0,035) và H2 (0,015)

Đặt a, b, c là số mol Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 Đặt x là số mol NH4+

mX = 24a + 232b + 180c = 8,66 (1)

nH+ = 0,52 + 0,04 = 0,035.4 + 0,015.2 + 2.4b + 10x (2)

Bảo toàn N: 0,04 + 2c = x + 0,035 (3)

m rắn = 160(3b + c)/2 + 40a = 10,4 (4)

Trang 12

Giải hệ trên được: a = 0,2; b = 0,005; c = 0,015; x = 0,035

—> %Fe(NO3)2 = 31,18%

Câu 75:

nH2 = 0,195 —> nR(OH)n = 0,39/n

m tăng = (R + 17n).0,39/n – 0,195.2 = 14,43

—> R = 21n —> n = 2; R = 42 là nghiệm phù hợp

Z là C3H6(OH)2 (0,195 mol)

Z hai chức nên X, Y đơn chức Quy đổi E thành:

RCOOH: 0,3 mol

C3H6(OH)2: 0,195 mol

H2O: -x mol

Khi đốt muối RCOONa (0,3 mol): nO2 = 0,525; nH2O = 0,3; nNa2CO3 = 0,15

Bảo toàn O —> nCO2 = 0,45

Số H = 0,3.2/0,3 = 2 Hai muối cùng số mol nên 1H và 3H (Do muối đơn chức nên H phải lẻ)

Số C = (nCO2 + nNa2CO3)/n muối = 2 —> C1 và C3

Vậy muối gồm HCOONa (0,15) và CH2=CH-COONa (0,15)

mE = 0,15.46 + 0,15.72 + 0,195.76 – 18x = 29,145

—> x = 0,1875

T = X + Y + Z – 2H2O nên nT = x/2 = 3/32

—> %T = 50,82%

Câu 76:

nH2SO4 = 0,31 —> nOH- = nH+ = 0,62

nOH- = 2nH2 + 2nO —> nO = 0,15

—> m = mX – mO = 16,23

Câu 77:

Trang 13

Chỉ có 1 polime thuộc loại bán tổng hợp trong dãy là tơ axetat (được tạo ra từ xenlulozơ).

Câu 78:

mCO2 + mH2O = 11,43

Bảo toàn O —> 2nCO2 + nH2O = 2nO2

—> nCO2 = 0,18 và nH2O = 0,195

nH2O > nCO2 nên amin no hoặc có 1 nối đôi Để m lớn nhất thì mN phải lớn nhất, khi đó amin có 1 nối đôi:

nN = nAmin = (nH2O – nCO2)/0,5 = 0,03

—> m max = mC + mH + mN = 2,97

Câu 79:

nKOH + nNaOH = 0,08

Quy đổi E thành HCOOH (0,08), CH2 (x), C3H5(OH)3 (y) và H2O (-3y)

nO2 = 0,08.0,5 + 1,5x + 3,5y = 2,06

nCO2 = 0,08 + x + 3y = 1,44

—> x = 1,3; y = 0,02

Muối gồm HCOO- (0,08), CH2 (x), K+ (0,05), Na+ (0,03)

—> m muối = 24,44 gam

Câu 80:

X là Gly-Ala-Ala

nX = 0,1; nNaOH = 0,4 —> NaOH còn dư và nH2O = 0,1

Bảo toàn khối lượng:

m rắn = mX + mNaOH – mH2O = 35,90 gam

Ngày đăng: 27/03/2022, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w