1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa học THPT nguyễn khuyến TP HCM lần 1 file word có lời giải

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 49,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Số nguyên tử hiđrô trong phân tử trimetylamin là Câu 3: Etyl axetat được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ.. Chất X là Câu 5: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch

Trang 1

SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH

THPT NGUYỄN KHUYẾN – TiH – LÊ

THÀNH TÔNG

(Đề thi có 04 trang)

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)

Mã đề 008 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =

35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

Câu 1: Este được tạo bởi CH3OH và CH2=CHCOOH có tên gọi là

A vinyl axetat B metyl propionat C metyl acrylat D etyl acrylat.

Câu 2: Số nguyên tử hiđrô trong phân tử trimetylamin là

Câu 3: Etyl axetat được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ Thủy phân etyl axetat thu được

ancol là

A CH4O B C2H6O C C3H6O D C3H8O

Câu 4: Khi đun nóng triolein với chất X dư có xúc tác để nguội thu được khối chất rắn là tristearin Chất

X là

Câu 5: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch kiềm thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng

bạc ?

A Vinyl fomat B Vinyl axetat C Saccarozơ D Etyl fomat.

Câu 6: Glyxin không tác dụng dung dịch chất nào sau đây?

Câu 7: Trong phân tử amin không chứa nguyên tố

Câu 8: Chất nào sau là hợp chất hữu cơ tạp chức ?

A Alanin B Tripanmitin C Glixerol D Axit oleic.

Câu 9: Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có hai nhóm -NH2 ?

A Đimetylamin B Axit glutamic C Lysin D Valin.

Trang 2

Câu 10: Axit glutamic là một loại aminoaxit có trong thành phần của một số thuốc giúp phòng ngừa và

điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh gây căng thẳng mất ngủ, nhức đầu, ù tai Tổng số nguyyên tử nitơ và oxi trong phân tử axit glutamic là

Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc một ?

A CH3NHC2H5 B (CH3)2NH C C3H7NH2 D (CH3)3N

Câu 12: Chất nào sau đây là amino axit?

A Anilin B Valin C Metylamin D Etyl acrylat.

Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về alanin?

A Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

B Là aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất.

C Có tính chất lưỡng tính.

D Trong dung dịch chỉ có dạng phân tử.

Câu 14: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit Chất X là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D xenlulozơ.

Câu 15: Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có số nguyên tử oxi ít nhất?

A Tripanmitin B Axit oleic C Axit glutamic D Glixerol.

Câu 16: Cho dãy các chất : (1) NH3, (2) C2H5NH2, (3) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ các chất trong dãy là

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (3), (2), (1).

Câu 17: Cho vào ống nghiệm 1 – 2 ml dung dịch chất X, nhỏ tiếp vài giọt phenolphtalein vào thấy dung

dịch có màu hồng Chất X là

A alanin B etylamin C anilin D axit axetic.

Câu 18: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

A Glyxin B Glucozơ C Triolein D Đimetylammin Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất X dùng để điều chế xà phòng và glixerol Chất X là

A chất béo B xenlulozơ C tinh bột D Axit glutamic.

Câu 20: Trong dung dịch, biết 1 mol chất X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH Chất X là chất nào trong

các chất sau?

A alanin B lysin C axit glutamic D vinyl axetat.

Trang 3

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được CO2, H2O và 448 ml khí N2 Giá trị của m là

Câu 22: Từ khí X và hơi nước, tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Khí X

gây hiệu ứng nhà kính Khí X là

Câu 23: Trong các chất sau, chất nào sau đây có số liên kết pi (π) trong phân tử nhiều nhất ?) trong phân tử nhiều nhất ?

A Anilin B Tristearin C Alanin D Triolein.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một este E no, mạch hở, đơn chức và có khả năng tráng bạc, cần dùng 0,7

mol O2, thu được H2O và 26,4 gam CO2 Chất E là

A vinyl fomat B etyl fomat C metyl fomat D metyl axetat.

Câu 25: Cho 4 chất sau: metylamin, anilin, glyxin, H2NCH2COONa Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Alanin là β-aminoaxit.

C Anilin là amin bậc hai D Glyxin tham gia được phản ứng este hóa Câu 27: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 80% thu được 7,36 gam

C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), thu được bao nhiêu gam Ag ?

Câu 28: Cho 2,790 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được

5,053 gam muối Tổng số các nguyên tử trong phân tử X là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

B H2N[CH2]5COOH tham gia được phản ứng trùng ngưng

C Xenlulozơ không tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo dung dịch xanh lam

D Metylamin là chất khí và rất ít tan trong nước.

Câu 30: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Dẫn khí H2 (Ni xúc tác) vào dung dịch fructozơ đun nóng

B Nhỏ nước Br2 vào dung dịch alanin

Trang 4

C Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoniclorua.

D Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Câu 31: Đun nóng m gam tristearin với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 18,36 gam muối Giá trị của

m là

Câu 32: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2

mol KOH, thu được 20,9 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 33: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm 1 đựng dung dịch HCl dư, lắc đều

Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom

Phát biểu nào sau đây sai?

A Kết thúc thí nghiệm 1 trong ống nghiệm thu được dung dịch đồng nhất.

B Ở thí nghiệm 2 nếu thay anilin là dung dịch metyl amin thì hiện tượng xảy ra và tương tự.

C Thí nghiệm 1 chứng minh anilin có tính bazơ.

D Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng.

Câu 34: Cho 1,78 gam alanin vào dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X Cho X tác dụng

tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X là đồng phân cấu tạo của valin Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun

nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol bậc một Số công thức cấu tạo của X là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp E gồm một este đơn chức, mạch hở X và một amino axit Y

(có một nhóm NH2), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 22,5 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong Y nhiều hơn số nguyên tử cacbon trong X Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 37: Cho các phát biểu sau

(a) Glyxin và lysin có cùng công thức đơn giản nhất

(b) a mol muối đinatriglutamat tác dụng vừa đủ với 3a mol HCl trong dung dịch

(c) N-metylmetanamin cùng bậc với propan-2-ol

(d) Alanin và valin đều có mạch cacbon phân nhánh

(e) Chỉ có một este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H4O2

Trang 5

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

E + NaOH → Y + Z

F + 2NaOH → 2Z + T

Biết E, F đều là este mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C4H6O2 và C4H6O4 Biết Z là muối của axit cacboxylic, Y và T chứa cùng một loại chức Cho các phát biểu sau:

a Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

b Chất Y là hợp chất hữu cơ không no

c Dẫn khí etylen vào dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra chất T

d Đốt cháy hoàn toàn Z thu được số mol CO2 = số mol Na2CO3

e Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của F

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của amino axit Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E gồm X và Y cần vừa đủ 0,39 mol O2 thu được N2, CO2 và 6,84 gam H2O Mặt khác, cho 0,05 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được hai amin no có cùng nguyên tử cacbon, không là đồng phân của nhau (số C của mỗi amin lớn hơn 1) và a gam hai muối đều không tráng bạc được Giá trị của a gam là

Câu 40: Hỗn hợp T gồm ba este đều no, mạch hở (1 este đơn chức và 2 este đa chức, số nguyên tử C

trong phân tử mỗi este đều nhỏ hơn 10) Đốt cháy hoàn toàn a gam T thu được H2O và 0,9 mol CO2 Cho

a gam T tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của axit có mạch không phân nhánh và 11,32 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon và đều không hòa tan Cu(OH)2) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3; 0,225 mol H2O và 0,27 mol CO2 Khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong T là

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 13:

Trang 7

A Sai, dung dịch Ala trung tính

B Sai, còn amino axit nhỏ hơn (Gly)

C Đúng, tính axit (-COOH) và tính bazơ (-NH2)

D Sai, Ala tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực trong dung dịch

Câu 14:

Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam —> X có tính chất của ancol đa chức

X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit —> Chọn X là saccarozơ

Câu 15:

A Tripanmitin (6 oxi) B Axit oleic (2 oxi)

C Axit glutamic (4 oxi) D Glixerol (3 oxi)

Câu 16:

Gốc no làm tăng tính bazơ, gốc thơm làm giảm tính bazơ của amin

—> (2), (1), (3)

Câu 17:

Chất X là etylamin (C2H5NH2) có tính bazơ

Còn lại Alanin trung tính, axit axetic có tính axit và anilin có tính bazơ nhưng rất yếu

Câu 19:

X là chất béo:

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH —> 3RCOONa + C3H5(OH)3

(R- là gốc axit béo)

Câu 20:

X là axit glutamic:

NH2-C3H5(COOH)2 + 2NaOH —> NH2-C3H5(COONa)2 + 2H2O

Trang 8

Các chất còn lại chỉ có 1COO nên tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 21:

nN2 = 0,02 —> nGly = 0,04 —> mGly = 3 gam

Câu 22:

Khí X là CO2:

6nCO2 + 5nH2O quang hợp —> (C6H10O5)n + 6nO2

Hàm lượng CO2 trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính

Câu 23:

A Anilin có 3C=C

B Tristearin có 3C=O

C Alanin có 1C=O

D Triolein có 3C=C + 3C=O

Câu 24:

nH2O = nCO2 = 0,6

Bảo toàn O —> nE = 0,2

—> Số C = nCO2/nE = 3: E là C3H6O2

E có tráng bạc —> HCOOC2H5 (etyl fomat)

Câu 25:

Cả 4 chất đều tác dụng với HCl:

CH3NH2 + HCl —> CH3NH3Cl

C6H5NH2 + HCl —> C6H5NH3Cl

NH2-CH2-COOH + HCl —> ClH3N-CH2-COOH

NH2-CH2-COONa + 2HCl —> ClH3N-CH2-COOH + NaCl

Trang 9

Câu 27:

2C2H5OH <— C6H12O6 —> 2Ag

nC2H5OH = 0,16 —> nAg = 0,16/80% = 0,2

—> mAg = 21,6 gam

Câu 28:

nX = nHCl = (m muối – mX)/36,5 = 0,062

—> MX = 45: X là C2H7N —> Tổng 10 nguyên tử

Câu 30:

A Fructozơ + H2 —> Sobitol

B Không phản ứng

C C6H5NH3Cl + NaOH —> C6H5NH2 + NaCl + H2O

D HCOOCH3 + AgNO3 + NH3 + H2O —> (NH4)2CO3 + CH3OH + Ag + NH4NO3

Câu 31:

(C17H35COO)3C3H5 —> 3C17H35COONa

0,02……… ⇐ 0,06

—> m = 0,02.890 = 17,8 gam

Câu 32:

nKOH = 2nX nên X có 2COOH

X dạng R(COOH)2 và muối là R(COOK)2 (0,1 mol)

M muối = R + 166 = 20,9/0,1 —> R = 43: NH2-C2H3

X là NH2-C2H3(COOH)2 —> X có 7H

Câu 33:

A Đúng, do tạo muối tan:

Trang 10

C6H5NH2 + HCl —> C6H5NH3Cl

B Sai, anilin tạo kết tủa trắng, metyl amin thì không

C Đúng, anilin nhận proton (H+) nên có tính bazơ

D Đúng, tạo 2,4,6-tribrôm anilin (kết tủa trắng)

Câu 34:

nAla = 0,02

Muối gồm AlaHCl (0,02) và KCl (0,04)

—> m muối = 5,49 gam

Câu 35:

Các cấu tạo phù hợp:

NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3

CH3-CH(NH2)-COO-CH2-CH3

CH3-CH2-CH(NH2)-COO-CH3

(CH3)2C(NH2)-COO-CH3

Câu 36:

nCO2 = 1,2 < nH2O = 1,25 —> Amino axit có 1COOH

Số C = nCO2/nE = 2,4 —> X là HCOOCH3

nY = 2(nH2O – nCO2) = 0,1 —> nX = 0,4

nCO2 = 0,4.2 + 0,1CY = 1,2 —> CY = 4

%C4H9NO2 = 30,03%

Câu 37:

(a) Sai, CTĐGN của Gly là C2H5NO2, của Lys là C3H7NO

(b) Đúng:

NH2-C3H5(COONa)2 + 3HCl —> ClH3N-C3H5(COOH)2 + 2NaCl

Trang 11

(d) Sai, Ala có mạch không nhánh, Val có nhánh

(e) Đúng, chỉ có HCOOCH=CH2

Câu 38:

Z là muối của axit cacboxylic, Y và T chứa cùng một loại chức nên:

E là HCOO-CH2-CH=CH2

Y là CH2=CH-CH2OH

Z là HCOONa

F là (HCOO)2C2H4

T là C2H4(OH)2

(a) Đúng, do có gốc HCOO- nên E và F đều tráng gương

(b) Đúng, Y là ancol không no, đơn chức, mạch hở

(c) Đúng:

C2H4 + KMnO4 + H2O —> C2H4(OH)2 + KOH + MnO2

(d) Đúng:

2HCOONa + O2 —> Na2CO3 + CO2 + H2O

(e) Đúng

Câu 39:

Đặt nX = x và nY = y

nE = x + y = 0,05

nO2 = x(1,5n – 1) + y.1,5m = 0,39

nH2O = x(n + 2) + y(m + 2) = 0,38

—> x = 0,03; y = 0,02; nx + my = 0,28

—> 3n + 2m = 28

Với n ≥ 6, m ≥ 4 —> n = 6 và m = 5 là nghiệm duy nhất

X là (CH3COONH3)2C2H4; Y là NH2-C2H4-COONH3-C2H5

Muối gồm CH3COONa (0,06) và NH2-C2H4-COONa (0,02)

Trang 12

—> m muối = 7,14

Câu 40:

Muối không nhánh nên tối đa 2 chức Quy đổi muối thành HCOONa (a), (COONa)2 (b) và CH2 (c) nNaOH = a + 2b = 0,24

nH2O = 0,5a + c = 0,225

nC = a + 2b + c = 0,27 + 0,24/2

—> a = 0,15; b = 0,045; c = 0,15

—> Muối gồm CH3COONa (0,15) và (COONa)2 (0,045)

nC(Z) = nC(T) – nC(muối) = 0,51

nO(Z) = nNaOH = 0,24

—> nH(Z) = (mZ – mC – mH)/1 = 1,36

—> nZ = nH/2 – nC = 0,17

Số C = nCO2/nZ = 3

Hai ancol cùng C, không hòa tan Cu(OH)2 —> C3H7OH (0,1) và CH2(CH2OH)2 (0,07)

T gồm:

(CH3COO)2C3H6: 0,07 mol

CH3COOC3H7: 0,15 – 0,07.2 = 0,01 mol

(COOC3H7)2: 0,045 mol

—> mCH3COOC3H7 = 1,02 gam

Ngày đăng: 27/03/2022, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w