Câu 8: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol metylic.. Câu 17: Etylamin C2H5NH2 tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch.. Thủy phân X trong dun
Trang 1SỞ GDĐT BẮC NINH
THPT LÊ VĂN THỊNH
(Đề thi có 04 trang)
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 002 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A CH3CH2NHCH3 B CH3NHCH3 C CH3NH2 D (CH3)3N
Câu 2: Chất nào sau đây là amin?
A C2H5OH B C2H5NH2 C HCOOH D CH3COOC2H5
Câu 3: Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có
khí X Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 4: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 6: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 7: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A CH3OH B HCHO C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 8: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol metylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 10: Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của Baking soda là
A Na2CO3.10H2O B Na2CO3 C NaCl D NaHCO3
Câu 11: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Trang 2A muối ăn B đá vôi C than hoạt tính D thạch cao.
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A Buta-1,3-đien B Etilen C Axetilen D Metan.
Câu 13: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A anilin B metylamin C etylamin D đimetylamin.
Câu 14: Công thức của triolein là
A (CH3COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 15: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaCl B KHCO3 C NaHSO4 D K2HPO4
Câu 16: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 17: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 18: Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được sản phẩm là 4,0 gam magie oxit Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là
A 5,60 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
Câu 19: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
A CH3COOH B C2H5OH C CH3OH D HCOOH.
Câu 20: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và Na2CO3 B Cu(NO3)2 và H2SO4
C CuSO4 và NaOH D FeCl3 và NaNO3
Câu 21: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 22: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho Fe vào dung dịch HCl dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư
C Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư
Câu 24: Cho 3,00 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3A 3,88 B 4,56 C 4,52 D 3,92.
Câu 25: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A Propan-1,3-điol B Ancol etylic C Saccarozơ D Alanin.
Câu 28: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ.
C fructozơ và sobitol D glucozơ và sobitol.
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 2,58 gam B 2,22 gam C 2,31 gam D 2,44 gam.
Câu 30: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỷ khối so với H2 là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3
(b) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
(d) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) Dầu mỡ động, thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Trang 4A 3 B 2 C 1 D 4.
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.
B Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử.
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của
axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic Công thức của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3
Câu 36: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(b) X1 + HCl → X4 + NaCl
(c) X2 + HCl → X5 + NaCl
(d) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
Trang 5Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1,5a mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít khí CO2 Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí
H2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 17:
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với HCl:
C2H5NH2 + HCl —> C2H5NH3Cl
Trang 7Câu 18:
2Mg + O2 —> 2MgO
nMgO = 0,1 —> nO2 = 0,05 —> V = 1,12 lít
Câu 19:
X (C4H8O2) thủy phân tạo CH3COOH —> X là CH3COOC2H5
—> Y là C2H5OH
Câu 20:
A, B, D cùng tồn tại trong dung dịch vì không có phản ứng nào xảy ra giữa chúng
C không cùng tồn tại vì xảy ra phản ứng:
CuSO4 + 2NaOH —> Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 21:
nC6H12O6 = 0,3
C6H12O6 —> 2C2H5OH + 2CO2
0,3……… 0,6
—> mC2H5OH thu được = 0,6.46.75% = 20,7 gam
Câu 23:
A Fe + HCl —> FeCl2 + H2
B Fe(OH)2 + HCl —> FeCl2 + H2O
C FeO + H2SO4 loãng —> FeSO4 + H2O
D Fe + H2SO4 đặc nóng dư —> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 24:
nH2NCH2COOH = 3/75 = 0,04
H2NCH2COOH + NaOH —> H2NCH2COONa + H2O
Trang 8—> mH2NCH2COONa = 0,04.97 = 3,88 gam
Câu 25:
Bảo toàn khối lượng:
m muối = mX + mHCl = 2 + 0,05.36,5 = 3,825 gam
Câu 26:
Dung dịch HCl có thể hòa tan được CaCO3:
CaCO3 + 2HCl —> CaC2 + CO2 + H2O
Câu 27:
Dung dịch Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam do Saccarozơ có các nhóm
OH kề nhau
Câu 28:
X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho —> X là Glucozơ
X + H2 —> Y nên Y là sobitol
Câu 29:
nNaOH = nKOH = 0,02 —> nOH- = 0,04
nCO2 = 0,015 < nOH-/2 nên kiềm còn dư —> nH2O = 0,015
Bảo toàn khối lượng: mCO2 + mNaOH + mKOH = m rắn + mH2O
—> m rắn = 2,31 gam
Câu 30:
Y có dạng CnH2n+2-2k với k = nBr2/nY = 0,6
MY = 14n + 2 – 2k = 14,4.2
—> n = 2
—> Y là C2H4,8
Trang 9Phản ứng cộng H2 không làm thay đổi số C nên các hiđrocacbon trong X có dạng C2H4.
C2H4 + 0,4H2 —> C2H4,8
—> nH2 = 0,4nY = 0,04
Câu 31:
(a) Đúng: CO + Fe2O3 —> Fe + CO2
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng: HCl + Ca(HCO3)2 —> CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 32:
(a) Sai, dung dịch Valin trung tính
(b) Đúng
(c) Đúng, anilin tạo muối tan với HCl, dễ bị rửa trôi:
C6H5NH2 + HCl —> C6H5NH3Cl
(d) Đúng
Câu 33:
nH2O = nNaOH = 0,25
—> m = m muối + mH2O – mNaOH = 20,85
Câu 34:
A Sai, thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
B Đúng, glucozơ khử Ag+ thành Ag
C, D: Đúng
Câu 35:
nX = nCH3OH = 0,115
—> MX = 88: C4H8O2
Trang 10X là C2H5COOCH3.
Câu 36:
nGlucozơ = 0,06
Saccarozơ + H2O —> Glucozơ + Fructozơ
0,06……… 0,06
mSaccarozơ = 0,06.342/90% = 22,8 gam
Câu 37:
(b)(c) —> X1 X2 đều là các muối natri
X1, X2 cùng C nên mỗi chất 2C —> X là:
CH3COO-CH2-COO-C2H5
X1 là CH3COONa
X2 là HO-CH2-COONa
X3 là C2H5OH
X4 là CH3COOH
X5 là HO-CH2-COOH
X6 là CH3CHO
—> Phát biểu sai: Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 38:
Bảo toàn O —> nX = 0,04
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy —> a = 35,6
nNaOH = 3nX = 0,12 và nC3H5(OH)3 = nX = 0,04
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:
b = a + mNaOH – mC3H5(OH)3 = 36,72
Câu 39:
nHCl = 0,12; nCO2 = 0,09; nBaCO3 = 0,15
Trang 11nCO2 < nBaCO3 nên HCl phản ứng hết.
nCO2 < nHCl < 2nCO2 —> X chứa Na+, CO32-, HCO3-
Đặt u, v là số mol CO32- và HCO3- đã phản ứng:
nH+ = 2u + v = 0,12
nCO2 = u + v = 0,09
—> u = 0,03; v = 0,06
—> Mỗi phần X chứa CO32- (0,03k) và HCO3- (0,06k)
—> nBaCO3 = 0,03k + 0,06k = 0,15 —> k = 5/3
Vậy toàn bộ X chứa CO32- (0,1) và HCO3- (0,2), bảo toàn điện tích —> nNa+ = 0,4
Bảo toàn Na —> a + 2.1,5a = 0,4
Bảo toàn C —> V/22,4 + 1,5a = 0,1 + 0,2
—> V = 3,36 lít
Câu 40:
nH2 = 0,05 —> nOH(Z) = 0,1 —> nC(ancol) ≥ 0,1
nNaOH = nO(Z) = 0,1 —> nC(muối) ≥ 0,1
nC(E) = nC(ancol) + nC(muối) = 0,2
—> Để phương trình nghiệm đúng thì cả hai dấu bằng phải đồng thời xảy ra
—> nC(Ancol) = nC(muối) = nNa(muối) = 0,1
—> Ancol là CH3OH (0,1) và các muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)
nNaOH = a + 2b = 0,1
m muối = 68a + 134b = 6,76
—> a = 0,06 và b = 0,02
X là HCOOCH3 (0,06) và Y là (COOCH3)2 (0,02)
—> %X = 60,40%