1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 05 năm 2022 đề bài có giải chi tiết

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là Câu 29: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 05 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

ĐỀ KHỞI ĐỘNG Câu 1: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?

Câu 2: Nên dùng dụng cụ nấu nướng bằng chất liệu nào sau đây cho bếp từ?

Câu 3: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 4: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

Câu 5: Kim loại nào sau đây mềm nhất?

Câu 6: Alanin là chất có công thức phân tử

A C7H9N B C3H7O2N C C6H7N D C2H5O2N

Câu 7: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 8: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Câu 9: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A NaNO3 B NH4NO3 C K2CO3 D KCl

Câu 10: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

Câu 11: Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-4O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n+2O2

Câu 12: Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

Câu 13: Thủy phân 1 mol triolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri oleat Giá trị của a là

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

1

Trang 2

A CuSO4 B CH3COOH C NaCl D HNO3.

Câu 15: Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

Câu 16: Phân tử hexametylenđiamin có bao nhiêu nguyên tử nitơ?

Câu 17: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Câu 18: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

Câu 19: Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng

Câu 20: Chất chỉ có tính khử là

Câu 21: Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

Câu 22: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối Công thức của X là

Câu 23: Cho các este sau: vinyl axetat, anlyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Trong điều kiện thích hợp,

có bao nhiêu este tham gia phản ứng cộng H2?

Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 150 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan có trong X là

Câu 25: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp

để tạo 162 gam tinh bột là

A 112.103 lít B 224.103 lít C 448.103 lít D 336.103 lít

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilopectin có mạch phân nhánh

B Glicozen có mạch không phân nhánh

C Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi

D Tơ visco là polime tổng hợp

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 3

A Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo kết tủa màu xanh

C Nước cứng vĩnh cửu chứa các anion SO42 và Cl

D Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 28: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2, thu được 9 gam H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là

Câu 29: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml

dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

- Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông

tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

- Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Xà phòng hóa hoàn toàn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa và C17H33COONa Khi cho m gam E tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì số mol H2 phản ứng tối đa là 0,14 mol Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam

E, thu được 5,3 mol CO2 và 4,96 mol H2O Khối lượng của X trong m gam E là

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm axetilen và etan (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3) qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng ở nhiệt độ cao, thu được một hỗn hợp Y gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với hiđro là 58/7 Nếu cho 0,7 mol hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

3

Trang 4

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 34: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2, NaOH và Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2:1:1 Khuấy kĩ hỗn hợp vào bình đựng nước dư Sau phản ứng trong bình chứa chất nào?

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng thì quần áo nhanh mục

(b) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

(c) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(d) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 2,8 gam sắt chưa tan Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí NO2 (đktc)?

Câu 37: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm (Al và Fe2O3) trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Chia Y thành hai phần:

- Phần một: Cho tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và còn lại chất rắn không tan chiếm 44,8% khối lượng phần một

- Phần hai: Cho tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 2,688 lít khí (đktc) Khối lượng nhôm đem trộn là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y gồm glyxin, alanin và axit glutamic Đốt cháy hết a mol hỗn hợp Z chứa X và Y cần dùng 4,02 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 66,96 gam Giá trị của a là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó có hai este đơn chức

và một este hai chức.Đốt cháy hoàn toàn 3,82 gam X trong O2, thu được H2O và 0,16 mol CO2 Mặt khác, cho 3,82 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch

Trang 5

chứa 3,38 gam hỗn hợp muối Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 1,99 gam hỗn hợp ba ete Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 2NaOH ¾¾t o® Y + Z + H2O

(2) Y + H2SO4 ¾¾to®Na2SO4 + T

(3) Z + O2 ¾¾ ¾¾men giÊm® CH3COOH + H2O

Biết chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H8O4 Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

(a) X có ba công thức cấu tạo phù hợp

(b) T hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh

(c) Đốt cháy 1 mol X cần 5,5 mol O2 (hiệu suất phản ứng 100%)

(d) Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T

(e) Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

- HẾT

5

Trang 6

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 05 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

nhận biết

Câu 1: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?

Câu 2: Nên dùng dụng cụ nấu nướng bằng chất liệu nào sau đây cho bếp từ?

Trang 7

Câu 3: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 4: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

Câu 5: Kim loại nào sau đây mềm nhất?

A Cr B Na C Cu D Fe

Câu 6: Alanin là chất có công thức phân tử

A C7H9N B C3H7O2N C C6H7N D C2H5O2N

Câu 7: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A Ag B Na C Cu D Fe

Câu 8: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

Câu 9: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A NaNO3 B NH4NO3 C K2CO3 D KCl

Câu 10: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

Câu 11: Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-4O2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO2 D CnH2n+2O2

Câu 12: Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

A Cr B Fe C Ag D Al

Câu 13: Thủy phân 1 mol triolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri oleat Giá trị của a là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 15: Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

Câu 16: Phân tử hexametylenđiamin có bao nhiêu nguyên tử nitơ?

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 17: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

A ns2np1 B ns1 C ns2 D ns2np2

Câu 18: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

A Na B Cu C Al D Fe

7

Trang 8

Câu 19: Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng

Câu 20: Chất chỉ có tính khử là

thông hiểu

Câu 21: Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 22: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối Công thức của X là

Câu 23: Cho các este sau: vinyl axetat, anlyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Trong điều kiện thích hợp,

có bao nhiêu este tham gia phản ứng cộng H2?

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 150 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan có trong X là

Câu 25: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là

A 112.103 lít B 224.103 lít C 448.103 lít D 336.103 lít

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilopectin có mạch phân nhánh

B Glicozen có mạch không phân nhánh

C Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi

D Tơ visco là polime tổng hợp

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo kết tủa màu xanh

C Nước cứng vĩnh cửu chứa các anion SO42 và Cl

D Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 28: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2, thu được 9 gam H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là

Trang 9

vận dụng

Câu 29: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khơ đã cĩ sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml

dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su cĩ ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

- Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bơng

tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu cịn lại của ống số 2 bằng nút cao su cĩ ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

- Bước 3: Dùng đèn cồn đun nĩng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen

(b) Bơng tẩm dung dịch NaOH đặc cĩ tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra

(c) Đá bọt cĩ vai trị làm cho chất lỏng khơng trào lên khi đun nĩng

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 khơng xuất hiện chất rắn

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Xà phịng hĩa hồn tồn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa và C17H33COONa Khi cho m gam E tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì số mol H2 phản ứng tối đa là 0,14 mol Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam

E, thu được 5,3 mol CO2 và 4,96 mol H2O Khối lượng của X trong m gam E là

2

2 2

C (gốc axit)

COO : 15x mol

CH : y mol

H : 5x mol

n 5 3.0,1 15.15.0,02 0,2 0,04.2 0,06.2

x 0,02

 

0,14 0,04.2 0,06

X có dạng (C H COO) C H OOCH C (M 830) : 0,04 mol

%X 39,94%

Y có dạng (C H COO) C H OOCH C (M 832): 0,06 mol

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm axetilen và etan (cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3) qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nĩng ở nhiệt độ cao, thu được một hỗn hợp Y gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với hiđro là 58/7 Nếu cho 0,7 mol hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

9

Trang 10

2 2

lieân keát trong X C H Y

X

lieân keát taêng theâm Y X X

Y

lieân keát trong Y lieân keát trong X lieân keát taêng theâm

4

2

Br pö lieân keát trong Y

0,5 mol

 

Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

o

2

xt, t

28 8

5 2x

A 40% B 25% C 36% D 50%

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 34: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2, NaOH và Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2:1:1 Khuấy kĩ hỗn hợp vào bình đựng nước dư Sau phản ứng trong bình chứa?

Phương trình phản ứng:

 Vậy dung dịch Y chứa Na2CO3

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng thì quần áo nhanh mục

Trang 11

(b) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

(c) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(d) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều cĩ phản ứng tráng bạc

(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hịa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy thốt ra 2,24 lít H2 (đktc) và cịn lại 2,8 gam sắt chưa tan Nếu cho tồn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nĩng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí NO2 (đktc)?

2 2

0,8 mol HCl

O trong X H O

Fe trong X FeCl Fe dư

X 0,4 mol FeCl 0,1 mol H 0,05 mol Fe dư

0,8 0,1.2

3

BTE n 0,45.3 0,3.2 0,75 mol V 16,8 lít

 

vận dụng cao

Câu 37: Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp X gồm (Al và Fe2O3) trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp Y Chia Y thành hai phần:

- Phần một: Cho tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và cịn lại chất rắn khơng tan chiếm 44,8% khối lượng phần một

- Phần hai: Cho tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 2,688 lít khí (đktc) Khối lượng nhơm đem trộn là

o

2

t , H 100% chia thành 1

(1)

X

NaOH

(2)

H

Al O Fe O Al

1 Fe

P1: m gam Al

Y

P1 H Y chứa Al, Fe, Al O ; chất rắn thu được từ (2) là Fe

BTE : n

0,448m

n

56

         

144424443

3

1 Fe

1

1

Al/ P1

Al/ P1

0,224m 0,5n

56 102.0,224m 27.0,08

n 0,02; n 0,04; Y có n : n : n 4 : 3: 6

3

P2 :

m BTE : 3.4x 2.6x 2.0,12

1,8.3

Câu 38: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y gồm glyxin, alanin và axit glutamic Đốt cháy hết a mol hỗn hợp Z chứa X và Y cần dùng 4,02 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2,

11

Ngày đăng: 27/03/2022, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w