đề cương ôn tập ôn thi môn chính trị hệ cao đẳng trung cấp các trường nghề mới nhất nhằm giúp học sinh, sinh viên tham khảo kiểm tra đánh giá cuối môn : Trình bày được một số nội dung khái quát về chủ nghĩa Mác Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; quan điểm, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; yêu cầu và nội dung học tập, rèn luyện để trở thành người công dân tốt, người lao động tốt.
Trang 1C NG ÔN THI H T H C PH N H TRUNG C P
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HẾT HỌC PHẦN HỆ TRUNG CẤP ƯƠNG ÔN THI HẾT HỌC PHẦN HỆ TRUNG CẤP ẾT HỌC PHẦN HỆ TRUNG CẤP ỌC PHẦN HỆ TRUNG CẤP ẦN HỆ TRUNG CẤP Ệ TRUNG CẤP ẤP
Bài 1
Câu 1 Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định vai trò nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh bắt đầu từ đại hội nào?
A Đại hội VI (1986)
B Đại hội VII (1991)
C Đại hội VIII (1996)
D Đại hội IX (2001)
Câu 2 Chủ nghĩa Mác – Lênin là:
A Là học thuyết khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen sáng lập từ giữa thế kỷ XIX, đượcV.I.Lênin bổ sung, phát triển đầu thế kỷ XX
B Là là hệ thống lý luận thống nhất được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là triếthọc Mác-Lênin, kinh tế chính trị học Mác-Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học
C Là hệ thống lý luận khoa học thống nhất về mục tiêu, con đường, biện pháp, lực lượngthực hiện sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng xã hội, giải phóng conngười, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
Câu 5 Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.
A Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
B Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp
C Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
D Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng
Câu 6 Sự phân biệt giữa triết học và các khoa học cụ thể là ở chỗ:
A Triết học nghiên cứu các quy luật chung nhất, phổ biến nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy Các môn khoa học cụ thể nghiên cứu các quy luật đặc thù của những lĩnh vực cụ thể trong tự nhiên, hoặc trong xã hội hoặc trong tư duy
Trang 2B Triết học thuộc lĩnh vực thế giới quan, các khoa học cụ thể thuộc lĩnh vực phương phápluận
C Chân lý trong triết học là tuyệt đối, chân lý trong các môn khoa học là tương đối
D Triết học thuộc lĩnh vực của cái vô hạn, các môn khoa học cụ thể thuộc lĩnh vực của cái hữu hạn
Câu 7 Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin?
A Triết học Mác – Lênin
B Kinh tế chính trị Mác – Lênin
C Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
D Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 8 Chủ nghĩa Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
B Chủ nghĩa tư bản đã phát triển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
D Tất cả đều đúng
Câu 9 Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đuợc củng cố và phát triển
B Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập
C Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ
D Tất cả đều đúng
Câu 10 Đâu là nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác?
A Triết học cổ điển Đức
B Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
C Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phấn Pháp và Anh
D Tất cả đều đúng
Câu 11 Bộ phận nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự
nhiên, xã hội và tư duy nhằm hình thành thế giới quan và phương pháp luận chung
nhất cho nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng là:
A Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B Triết học Mác – Lênin
C Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
D Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 12 Bộ phận nghiên cứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc biệt là nghiên cứu quy luật kinh tế của sự phát sinh, phát triển của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa là:
A Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Trang 3B Triết học Mác – Lênin
C Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
D Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 13 Bộ phận nghiên cứu quy luật khách quan của quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa, sự chuyển biến lịch sử từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:
A Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B Triết học Mác – Lênin
C Chủ nghĩa xã hội khoa học
D Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 14 Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa Mác – Lênin?
A Hệ tư tưởng Đức
B Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh
C Tuyên ngôn Đảng cộng sản
D Những nguyên lý của Chủ nghĩa cộng sản
Câu 15 Đâu là phát minh của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự
ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX?
A Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
A Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động
B Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan
C Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ
Trang 4B Lý thuyết tế bào
C Lý thuyết tiến hoá
D Tất cả đều đúng
Câu 19 V.I Lênin bổ sung và phát triển Chủ nghĩa Mác trong điều kiện nào?
A Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời
B Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
C Chủ nghĩa tư bản độc quyền
D Chủ nghĩa tư bản đã diệt vong
Câu 20 Đặc điểm của giai đoạn từ 1842 đến 1844 trong quá trình hình thành Chủ nghĩa Mác là:
A Vẫn đứng trên lập trường duy tâm về triết học
B Thực hiện bước chuyển biến về lập trường tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủnghĩa duy vật
C Kế thừa những tinh hoa của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng để xây dựng nênphép biện chứng duy vật
D Bổ sung và hoàn thiện chủ nghĩa Mác
Câu 21 Đặc điểm của giai đoạn từ 1842 trở về trước trong quá trình hình thành Chủ nghĩa Mác là:
A Vẫn đứng trên lập trường duy tâm về triết học
B Thực hiện bước chuyển biến về lập trường tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủnghĩa duy vật
C Kế thừa những tinh hoa của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng để xây dựng nênphép biện chứng duy vật
D Bổ sung và hoàn thiện chủ nghĩa Mác
Câu 22 Đặc điểm của giai đoạn từ 1849 đến 1895 trong quá trình hình thành Chủ nghĩa Mác là:
A Vẫn đứng trên lập trường duy tâm về triết học
B Thực hiện bước chuyển biến về lập trường tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm sang chủnghĩa duy vật
C Kế thừa những tinh hoa của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng để xây dựng nênphép biện chứng duy vật
D Bổ sung và hoàn thiện chủ nghĩa Mác
Câu 23 Những cống hiến của V.I.Lênin đối với Chủ nghĩa Mác?
A Phê phán, khắc phục và chống lại những qua điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đếquốc: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tảkhuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều
Trang 5B Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.
C Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề lý luận về cách mạng
vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chínhsách kinh tế mới
C Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam
D Chiến tranh thế giới lần thứ II
Câu 25 Tại sao nói, sự xuất hiện của chủ nghĩa Mác – Lênin là một tất yếu lịch sử?
A Nó khác về chất so với hệ thống triết học trước đó
B Nó trở thành thế giới quan khoa học của giai cấp vô sản
C Nó trở thành thế giới quan và phương pháp luận chung cần thiết cho sự phát triển củacác khoa học
D Nó không những là sự phản ánh thực tiễn xã hội, nhất là thực tiễn cách mạnh của giai cấp công nhân, mà còn là sự phát triển hợp lôgic của lịch sử tư tưởng nhân loại
Câu 26 Đặc điểm chính trị của thế giới nữa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là gì?
A Toàn cầu hóa
B Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa đế quốc và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa
C Chủ nghĩa tư bản tiến hành cuộc chiến tranh thế giới II để phân chia thị trường thế giới
D Tất cả đều sai
Câu 27 Trên lĩnh vực xã hội, hoạt động nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác?
A Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản
B Sự phát triển của các ngành khoa học xã hội
C Thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân
D Tất cả đều đúng
Câu 28 Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin
là gì?
A Là một phạm trù triết học
B Là thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
C Là toàn bộ thế giới hiện thực
D Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta
Trang 6Câu 29 Những sự vật, hiện tượng nào sau đây tồn tại trong thế giới vật chất?
A Các thiên thể vô cùng to lớn, các nguyên tử, phân tử, hạt
B Dạng thể rắn, dạng thể lỏng, dạng vô sinh, hữu sinh
D Chuyền hóa từ dạng này sang dạng khác
Câu 32 Hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì? Chọn phương án đúng.
A Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi
B Mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy
C Vận động là phương thức tồn tại của vất chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất
D Các phán đoán kia đều đúng
Câu 33 Sắp xếp 5 hình thức vận động theo thứ tự từ thấp lên cao theo cách chia của Ph.Ănghen
A Lý học, cơ học, hóa học, sinh học, xã hội
B Cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội
C Xã hội, sinh học, hóa học, lý học, cơ học
D Sinh học, cơ học, hóa học, xã hội, lý học
Câu 34 Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?
A Vận động hóa học
B Vận động cơ học
C Vận động vật lý
D Vận động xã hội
Câu 35 Hồ Chí Minh viết: “Chế độ cộng sản nguyên thuỷ biến thành chế độ nô lệ, chế
độ nô lệ biến thành chế độ phong kiến Chế độ phong kiến biến đổi thành chế độ tư
Trang 7bản chủ nghĩa, chế độ tư bản chủ nghĩa nhất định biến đổi thành chế độ xã hội chủ nghĩa” Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói tới hình thức vận động nào?
A Đứng im là hiện tượng tuyệt đối
B Đứng im là hiện tượng vĩnh tiễn
C Đứng im chỉ biểu hiện một trạng thái hoạt động, vận động trong thăng bằng, trong sự
ổn định tương đối
D Đứng im là không vận động, không thay đổi
Câu 37 Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (truớc và sau, trên hay dưới, bên phải hay bê trái,…) với những dạng vật chất khác Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là?
A Vô lý
B Hợp lý
C Vô nghĩa
D Khách quan
Câu 39 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, không gian là gì?
A Mô thức của trực quan cảm tính
B Khái niệm của tư duy lý tính
Trang 8B Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
C Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các qiu luật tự nhiên mà còn của các qui luật xã hội
D Tất cả đều đúng
Câu 42 Nguồn gốc xã hội dẫn tới sự ra đời của ý thức là gì?
A Ý thức ra đời nhờ có lao động của con người
B Ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ có lao động và ngônngữ và những quan hệ xã hội
C Ý thức ra đời nhờ có ngôn ngữ của con người
D Ý thức ra đời nhờ có những quan hệ xã hội của con người
Câu 43 Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
A Là sản phẩm của bộ óc động vật
B Là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào bản thân con người
C Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người
D Là quà tặng của thượng đế
Câu 44 Ý thức có thể tác động đối với đời sống thông qua hoạt động nào của con người?
Trang 9C Thực tiễn xã hội.
D Sự giao tiếp
Câu 47 Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?
A Nguyên lý về mối liên hệ
B Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc
C Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
D Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
Câu 48 Phát triển là quá trình:
A Tăng hoặc giảm về lượng của sự vật
B Nhảy vọt liên tục về chất của sự vật
C Thống nhất giữa thay đổi về lượng và biến đổi về chất của sự vật
D Nhảy vọt về chất
Câu 49 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và sự phát triển là gì?
A Sự vận động và sự phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau
B Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của sự vận động, sự phát triển là sự vận động theochiều hướng tiến lên
C Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức
D Sự phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của sự vật, nên nó bao hàm mọi sự vận động
Câu 50 Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho họat động lý luận và thực tiễn?
A Quan điểm phát triển
B Quan điểm toàn diện
C Quan điểm lịch sử - cụ thể
D Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể
Câu 51 Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì?
A Phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật; đồngthời phải nắm được và đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt, từng mối liên hệ trongquá trình hình thành, vận động, phát triển và diệt vong của sự vật
B Trong các mối liên hệ phải nắm được mối liên hệ cơ bản, không cơ bản, mối liên hệchủ yếu, thứ yếu để thúc đẩy sự vật phát triển
C Tránh cách nhìn phiến diện, một chiều; dàn trải, thiếu trọng tâm, trọng điểm
D Tất cả đều đúng
Câu 52 Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra khuynh hướng chung trong sự vận động, phát triển của thế giới vật chất?
Trang 10A Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
B Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sảnxuất
D Quy luật phủ định của phủ định
Câu 53 Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra nguồn gốc, động lực vận động, phát triển của thế giới vật chất?
A Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập;
B Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại;
C Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sảnxuất
D Quy luật phủ định của phủ định;
Câu 54 Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra cách thức chung trong sự vận động, phát triển của thế giới vật chất?
A Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập;
B Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại;
C Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sảnxuất
D Quy luật phủ định của phủ định;
Câu 55 Theo C.Mác: “Những thay đổi đơn thuần về lượng đến một mức độ nhất định
sẽ chuyển hoá thành sự khác nhau về chất” Trong câu này, Ông bàn về:
A Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
B Cách thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
C Xu thế phát triển của sự vật, hiện tượng
D Tất cả đều đúng
Câu 56 Trong đời sống xã hội, quy luật lượng - chất được thực hiện với điều kiện gì?
A Sự tác động ngẫu nhiên, không cần điều kiện
B Cần hoạt động có ý thức của con người
C Các quá trình tự động không cần đến hoạt động có ý thức của con người
D Tùy từng lĩnh vực cụ thể mà có sự tham gia của con người
Câu 57 Em không đồng ý với quan điểm nào trong các quan điểm sau: Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập, rèn luyện thì học sinh cần phải:
A Học từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp
B Cái dễ thì không cần phải học tập vì ta đã biết và có thể làm được
C Kiên trì, nhẫn lại, không chùn bước trước những vấn đề khó khăn
D Tích luỹ dần dần
Trang 11Câu 58 Hãy chọn phán đoán đúng về mặt đối lập.
A Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sựvật
B Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập
C Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập
D Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau
Câu 59 Theo quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng cách nào?
A Sự thương lượng giữa các mặt đối lập
B Sự điều hoà mâu thuẫn
C Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
D Tất cả đều đúng
Câu 60 “Chìa khóa vàng” để Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện có hiệu quả sứ mệnh lịch sử của mình ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là:
A Trí thức hóa Giai cấp công nhân Việt Nam
B Tư bản hóa Giai cấp công nhân Việt Nam
C Nâng cao đạo đức cách mạng Giai cấp công nhân Việt Nam
D Sự quản lý của Nhà nước xã hội chủ nghĩa đối với Giai cấp công nhân Việt Nam
Câu 61 Kết quả của sự đấu tranh giữa hai mặt đối lập là gì?
A Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong
B Sự vật, hiện tượng không thể giữ nguyên trang thái cũ
C Sự vật, hiện tượng không còn các mặt đối lập
D Làm cho mâu thuẫn cũ mất đi, mâu thuẫn mới hình thành, sự vật và hiện tượng cũ đượcthay thế bằng sự vật và hiện tượng mới
Câu 62 Hãy chọn đáp án đúng nhất:
A Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời
B Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
C Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối
D Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tuyệt đối vừa tương đối
Câu 63 Khái niệm dùng để chỉ việc xoá bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng là gì?
Trang 12A Sự phủ định lần thứ hai, có kế thừa, bao hàm trong nó sự khẳng định và phủ định lầnthứ nhất, làm cho sự vật, hiện tượng dường như lặp lại cái cũ, nhưng trên cơ sở cao hơn.
B Sự phát triển cao hơn, có hình thức đa dạng, phong phú hơn
C Sự phủ định theo hình sin hoặc hình tròn
D Sự phủ định từ bên ngoài bao hàm quá trình tự thân phủ định, do đó diễn ra theo hình xoắn ốc (xoáy trôn ốc)
Câu 65 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, để hình thành cái mới thì sự phủ định được thực hiện ít nhất là mấy lần?
D Các phán đoán kia đều đúng
Câu 67 V.I.Lênin viết: “Cho rằng lịch sử thế giới phát triển đều đặn không va vấp,
không đôi khi nhảy lùi những bước lớn là không biện chứng, không khoa học” Nghĩa
là V.I.Lênin cho rằng:
A Sự phát triển diễn ra theo đường thẳng
B Sự phát triển diễn ra theo đường vòng
C Sự phát triển diễn ra theo đường xoáy trôn ốc
D Phát triển là quá trình phức tạp, quanh co, đôi khi cái lạc hậu lấn át cái tiến bộ
Câu 68 Hoạt động nào sau đây là trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người?
A Hoạt động sản xuất của cải vật chất
B Hoạt động chính trị - xã hội
C Hoạt động thực nghiệm khoa học
D Hoạt động giáo dục
Câu 69 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan điểm nào là đúng nhất?
A Sản xuất vật chất là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và xã hội loài người
B Dân số của mỗi nước là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và cơ sở của mỗi nước
C Tài nguyên thiên nhiên của mỗi nước là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và cơ sởcủa mỗi nước
D Tất cả đều đúng
Câu 70 Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:
Trang 13A Con người hiện thực.
D Tư liệu sản xuất
Câu 74 Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất?
A Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
B Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhấtđịnh
C Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
D Là cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế - xã hội
Câu 76 Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?
Trang 14Câu 78 Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do:
A Khác nhau về quan điểm tư tưởng
B Tính đối kháng của cơ sở hạ tầng
C Tranh giành quyền lực
Câu 80 Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:
A Hao phí vật tư kỹ thuật
B Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
C Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó
D Hao phí lao động cần thiết của người đã sản xuất ra hàng hóa đó
Câu 81 Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:
A Người lao động tự nguyện đi làm thuê
B Người lao động được tự do thân thể và hoàn toàn không có tư liệu sản cuất và của cảigì
C Người lao động phải có sức khoẻ
D Tất cả đều đúng
Câu 82 Đâu là hàng hóa sức lao động trong những ví dụ sau:
A Sức lao động của nô lệ trong xã hội chiếm hữu nô lệ
B Sức lao động của thợ thủ công và nông dân trong chế độ phong kiến
C Sức lao động của người công nhân trong xã hội tư bản
D Tất cả đều đúng
Trang 15Câu 83 Giá cả của hàng hóa là:
A Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
B Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
C Số tiền người mua phải trả cho người bán
D Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
Câu 84 Hàng hoá là gì?
A Là sản phẩm của lao động
B Thoã mãn nhu cầu nào đó của con người
C Thông qua trao đổi, mua bán
D Tất cả đều đúng
Câu 85 Giá trị sử dụng của hàng hoá:
A Tính hữu ích cho người sản xuất
B Tính hữu ích cho người mua
C Tính hữu ích cho cả người bán và người mua
D Tất cả đều đúng
Câu 86 Quy luật giá trị có tác động:
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và tăng năng suất lao động
C Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
D Bao gồm tất cả các tác động trên
Câu 87 Đặc trưng cơ bản của Chủ nghĩa xã hội là gì?
A Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp
B Không còn khoảng cách giàu nghèo
C Nhân dân lao động từng bước làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu
D Tất cả đều đúng
Câu 88 Khi nói: “Qúa độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa” thì
bỏ qua yếu tố nào?
A Bỏ qua các yếu tố kinh tế gắn với tư bản chủ nghĩa
B Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiên trúc thượng tầng tư bảnchủ nghĩa
C Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hóa gắn với sự tồn tại và phát triển của tư bản chủnghĩa
Trang 16B Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột.
C Là sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữanhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ
Câu 91 Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?
A Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội
B Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn phát triển cao của xãhội cộng sản
C Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hộicộng sản
Câu 93 Sản xuất giá trị thặng dư là:
A Quy luật tương đối của Chủ nghĩa tư bản
B Quy luật tuyệt đối của Chủ nghĩa tư bản
C Quy luật cá biệt của Chủ nghĩa tư bản
D Quy luật đặc biệt của Chủ nghĩa tư bản
Câu 94 Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm:
A Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đìnhngười công nhân
B Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hóa, tinh thần
C Chi phí đào tạo người lao động
D Tất cả đều đúng
Câu 95 Phạm trù xuất phát điểm của Chủ nghĩa xã hội khoa học là:
A Xã hội chủ nghĩa
Trang 17B Giai cấp công nhân.
C Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
D Chuyên chính vô sản
Câu 96 Xét về phương thức lao động, Giai cấp công nhân là:
A Có số lượng đông nhất trong dân cư
B Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho chủ nghĩa xã hội
C Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại
Câu 98 Nội dung sứ mệnh lịch sử của Giai cấp công nhân là:
A Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người
B Giải phóng Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi áp bức,bóc lột nghèo nàn lạc hậu
C Xây dựng xã hội cộng sản văn minh
D Tất cả đều đúng
Câu 99 Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời vào thời gian vào:
A Những năm 20 của thế kỷ XIX
B Những năm 30 của thế kỷ XIX
C Những năm 40 của thế kỷ XIX
D Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 100 Những yêu cầu học tập nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin?
A Cần phải theo nguyên tắc thường xuyên gắn kết những quan điểm cơ bản của chủ nghĩaMác- Lênin với thực tiễn của đất nước và thời đại
B Học tập nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin cần phải hiểuđúng tinh thần,thực chất của nó, tránh bệnh kinh viện , giáo điều trong quá trình học tập,nghiên cứu và vận dụng các nguyên lí cơ bản đó trong thực tiễn
C Học tập nghiên cứu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong mối quan
hệ với các nguyên lí khác, mỗi bộ phận cấu thành trong mối quan hệ với các bộ phận cấuthành khác để thấy sự thống nhất phong phú và nhất quán của chủ nghĩa Mác - Lênin đồngthời cũ cần nhận thức các nguyên lí đó trong tiến trình phát triển của lịch sử nhân loại
Trang 18Câu 102 Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành từ những nguồn gốc nào?
A Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam
B Tinh hoa văn hóa loài người
C Chủ nghĩa Mác – Lênin và những phẩm chất chủ quan của Hồ Chí Minh
D Tất cả đều đúng
Câu 103 Chọn phương án trả lời đúng nhất với tư tưởng Hồ Chí Minh?
A Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vàođiều kiện thực tế của nước ta
B Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩaMác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta
C Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vàođiều kiện thực tế của nước ta
D Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta
Câu 104 Chọn phương án trả lời đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh.
A Từ năm 1890 đến năm 1911: Thời kỳ nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghĩaMác - Lênin
B Từ năm 1911 - 1920: Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước
C Từ năm 1921 - 1930: Thời kỳ hình thành cơ bản tư tưởng về con đường cách mạngViệt Nam
Trang 19D Từ 1931 - 1940: Thời kỳ Hồ Chí Minh về nước và trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt
Nam
Câu 105 Tư tưởng Hồ Chí Minh có vị trí như thế nào trong hệ thống tư tưởng của Đảng cộng Sản Việt Nam?
A Là một bộ phận trong hệ thống tư tưởng của Đảng
B Là bộ phận quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng
C Là bộ phận rất quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng
D Cùng với Chủ nghĩa Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh là bộ phận nền tảng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng
Câu 106 Trong những tiền đề lý lụận hình thành Tư tưởng Hồ Chí Minh, tiền đề nào quyết định bản chất cách mạng và khoa học của Tư tưởng Hồ Chí Minh?
A Chủ nghĩa Mác – Lênin
B Tinh hoa văn hoá nhân loại
C Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam
D Tất cả đều đúng
Câu 107 Nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A Chủ nghĩa yêu nước
B Chủ nghĩa xã hội
C Chủ nghĩa nhân đạo chiến đấu
D Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
Câu 108 Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng Sài Gòn vào thời gian nào?
Câu 110 Nguyễn ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc
và vấn đề thuộc địa” của V.I.Lênin vào thời gian nào?
A 7/1917
B 7/1918
C 7/1920
Trang 20D 7/1922.
Câu 111 Hồ Chí Minh viết: " Luận cương của V.I.Lênin làm cho tôi rất cảm động, phấn khởi, sáng tỏ, tin tưởng biết bao Tôi vui mừng đến phát khóc lên Ngồi một mình trong buồng mà tôi nói to lên như đang nói trước quần chúng đông đảo: hỡi đồng bào bị đọa đày đau khổ? Đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng của chúng ta" Hồ Chí Minh đang đề cập đến:
A Luận cương tháng Mười của Trần Phú
B Luận cương về Phoiơbắc của Các Mác
C Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của V.I.Lênin
D Đại Từ, Thái Nguyên
Câu 114 Hồ Chí Minh dạy: “Yêu xe như con, quý xăng như máu” Hồ Chí Minh
muốn nói đến:
A Lực lượng vũ trang
B Quân đội nhân dân
C Người lái xe
D Thầy thuốc
Câu 115 Trong những cở sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, cơ sở nào là nhân
tố đã thôi thúc Hồ Chí Minh ra đi tìm tòi, học hỏi, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại?
A Giá trị truyền thống dân tộc
B Tinh hoa văn hóa nhân loại
C Phẩm chất cá nhân
D Chủ nghĩa Mác – Lênin
Trang 21Câu 116 Hồ Chí Minh viết: " Đảng ta là một Đảng cầm quyền Mỗi đảng viên và cán
bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự cần kiệm liêm chính, chí công vô tư Phải giữ gìn Đảng ta thật trong sạch, phải xứng đáng là người lãnh đạo,
là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân" Quan điểm trên được trích từ tác
phẩm:
A Di chúc
B Đường cách mệnh
C Đạo đức cách mạng
D Sửa đổi lối làm việc
Câu 117 Hồ Chí Minh viết: " Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng
ta, của dân ta Các đồng chí từ trung ương đến các chi bộ cần phải giữ gìn sự … nhất trí của Đảng như giữ gìn con người của mắt mình" Từ còn thiếu trong (…) là:
Quan điểm trên được trích từ tác phẩm:
A Đạo đức cách mạng
B Báo cáo Chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng
C Lời kêu gọi ngày 17-7-1966
Câu 120 Luận điểm: "Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống Nó do đấu
tranh, rèn luyện bền bỉ hàng ngày mà phát triển và củng cố Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong" là của ai?
A Các Mác
B V.I.Lênin
C Hồ Chí Minh
D Võ Nguyên Giáp